Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm vật lý
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 26mins
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là:
sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .
sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .
Chọn phát biểu ĐÚNG:
Vectơ vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu.
Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.
Vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động.
Không có câu nào đúng.
Chọn phát biểu ĐÚNG:
Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động.
Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vectơ vận tốc .
Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến với quỹ đạo.
Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị pháp tuyến với quỹ đạo.
Vectơ gia tốc tiếp tuyến:
Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.
Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.
Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc .
Không có câu nào đúng.
Vectơ gia tốc pháp tuyến:
Biểu thị sự thay đổi hướng của véctơ vận tốc và chiều hướng về bề lõm của quỹ đạo.
Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.
Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc .
Không có câu nào đúng.
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:
Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn
Thay đổi về độ lớn
Luôn ngược hướng với vectơ vận tốc
Tất cả đều đúng
Chất điểm chuyển động với phương trình: x=A+cos(ωt); y=sin(ωt). Quỹ đạo là:
Đường tròn tâm O bán kính A.
Elip.
Đường tròn tâm (A,0) và bán kính 1.
Đường tròn tâm O và bán kính 1.
Chất điểm chuyển động với phương trình: x=Acos(ωt); y=Bsin(ωt). Quỹ đạo là:
Đường tròn tâm O bán kính A.
Elip.
Đường tròn tâm (A,0) và bán kính B.
Không có câu nào đúng.
Trong hệ quy chiếu quán tính một vật đang chuyển động:
Sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.
Sẽ tăng tốc cùng với hệ quy chiếu.
Sẽ chuyển động chậm dần cho đến khi đứng yên.
Không có câu nào đúng.
Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến at=0 và gia tốc pháp tuyến an=const. Chất điểm sẽ:
Chuyển động thẳng đều.
Chuyển động tròn đều.
Chuyển động tròn thay đổi đều.
Chuyển động theo quỹ đạo parabol.
Gia tốc của chất điểm đặc trưng cho:
Sự nhanh chậm của chuyển động
Hình dạng quĩ đạo
Tính chất của chuyển động
Sự biến thiên của vận tốc
Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
Đặt vào vật chuyển động.
Phương tiếp tuyến quỹ đạo.
Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.
Độ lớn 2 var =.
Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc
Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v và gia tốc a của chất điểm luôn vuông góc với nhau thì chuyển động có tính chất:
Thẳng
Tròn
Tròn đều
Đều
Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v và gia tốc a của chất điểm luôn tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động có tính chất:
nhanh dần
chậm dần
nhanh dần đều
đều
Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc v và gia tốc a của chất điểm luôn tạo với nhau một góc tù thì chuyển động có tính chất:
nhanh dần
chậm dần
nhanh dần đều
đều
Trong chuyển động thẳng, ta có:
Vectơ gia tốc a luôn không đổi
Vectơ vân tốc v luôn không đổi
Nếu a cùng chiều với v thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần
Tất cả đều đúng.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:
Không đổi cả về phương, chiều lẫn độ lớn
Luôn cùng phương, chiều với vectơ vận tốc
Không đổi về độ lớn
Tất cả đều sai
Trong chuyển động thẳng, ta có:
Vectơ gia tốc a luôn không đổi
Vectơ vận tốc v luôn không đổi
Vectơ gia tốc a luôn cùng phương với vectơ vận tốc v
Gia tốc tiếp tuyến bằng không.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:
Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn
Không đổi về độ lớn
Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
Tất cả đều đúng
Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài v, vận tốc góc ω và bán kính R có mối liên hệ nào?
r = v × ω
v = r × ω
r = v × ω
Tất cả đều đúng
Trong chuyển động tròn, các vectơ vận tốc dài v, gia tốc góc β và gia tốc tiếp tuyến a có mối liên hệ nào?
a = r × β
R = v × ω
a = r × β
Tất cả đều đúng
Một chất điểm chuyển động tròn đều, sau 5 giây nó quay được 20 vòng. Chu kỳ quay của chất điểm là:
T = 0,25s
T = 0,5s
T = 4s
T = 2s
Trong chuyển động tròn của chất điểm, quan hệ nào sau đây là đúng?
v = r × ω
a = r × β
k = dt/dz + dt/dy + dt/dx
Tất cả đều đúng
Trong chuyển động tròn đều, độ lớn của vectơ gia tốc được tính bởi công thức:
a = √(dx² + dy² + dz²)
a = nt + a + a
a = R/v²
Tất cả đều đúng
Trong chuyển động tròn, kí hiệu β, ω, θ là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?
θ = ∫(β + ω) dt
t = β + ω
θ = (1/2) * t² + ω₀
Tất cả đều đúng
Trong chuyển động tròn biến đổi đều, kí hiệu β, ω, θ là gia tốc góc, vận tốc góc và góc quay của chất điểm. Công thức nào sau đây là đúng?
β = ω² - θ
ω² - 2ω₀ = θ
θ = (1/2) * t² + ω₀
Tất cả đều đúng
sau đây là đúng?
A. 2 2 0 2
B. 22 0 2
C. 2 0 2 1 tt
D. Tất cả đều đúng
Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
A. .
B. r v a r v ht 2 ; .
C. r v arv ht 2 ;. .
D. r v arv ht ; .
Trong nguyên tử hyđro, electron chuyển động đều theo quĩ đạo tròn có bán kính R = 5.10 -9 m, với vận tốc 2,2.10 8 cm/s. Tìm tần số của electron.
A. 7.10 15 Hz
B. 7.10 14 Hz
C. 7.10 13 Hz
D. 7.10 12 Hz
Một môtơ bắt đầu khởi động nhanh dần đều, sau 2 giây đạt tốc độ ổn định 300 vòng/phút. Tính gia tốc góc của môtơ.
A. 10 rad/s 2
B. 5 rad/s 2
C. 15 rad/s 2
D. 20 rad/s 2
Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm gia tốc pháp tuyến, biết vận tốc của chất điểm v = 80 cm/s.
A. 0,8 m/s 2
B. 0,64 m/s 2
C. 6,4 m/s 2
D. 0,08 m/s 2
Một đồng hồ có kim giờ dài 4cm, kim phút dài 5cm. Gọi p , g là vận tốc góc và v p , v g là vận tốc dài của đầu kim phút, kim giờ. Quan hệ nào sau đây là đúng?
A. p = 12 g ; v g = 16 v p
B. p = 12 g ; v p = 15 v g
C. g = 12 p ; v p = 25 v g
D. g = 12 p ; v g = 9 v p
Một đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây. Gọi 1 , 2 và 3 là vận tốc góc của kim giờ, kim phút và kim giây. Quan hệ nào sau đây là đúng:
A. 1 = 60 2 = 720 3
B. 720 1 = 60 2 = 3
C. 1 = 12 2 = 144 3
D. 12 1 = 144 2 = 3
Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v 0 . Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến a n c của vật trên quĩ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là gì)?
(a)
háp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến an của vật trên quĩ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là gì)?
0=an
gan=
2 0 22 0 2 vtg vg an + =
2 0 22 0 vtg gv an + =
Từ một đỉnh tháp ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu là v0. Bỏ qua sức cản không khí. Tìm biểu thức tính gia tốc pháp tuyến at của vật trên quĩ đạo ở thời điểm t (gia tốc rơi tự do là gì)?
0=at
2 0 22 0 vtg vgt at + + =
2 0 22 2 vtg tg at + =
2 0 22 0 vtg gv at + =
Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:
6 m
9 m
12 m
15 m
Một chất điểm chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính R = 20cm với gia tốc tiếp tuyến không đổi at = 5cm/s2. Tìm gia tốc góc β.
0, 2rad/s2
0,15rad/s2
0,3rad/s2
0, 25rad/s2
Một chất điểm chuyển động đều theo quỹ đạo tròn bán kính R = 10cm. Tìm vận tốc góc khi vận tốc dài của chất điểm v = 80 cm/s.
9 rad/s
7 rad/s
8 rad/s
10 rad/s
Chất điểm M chuyển động trên đường tròn bán kính R = 5m với phương trình: tts+s=3 (hệ SI). Trong đó s là độ dài cung MO, O là điểm mốc trên đường tròn. Tính quãng đường chất điểm đã đi trong 2 giây đầu tiên.
26m
5,2m
37m
130m
Một ôtô chuyển động trên đường thẳng. Trong nửa thời gian đầu, vận tốc của ôtô bằng v1 = 80 km/h, còn trong nửa thời gian sau, vận tốc của ôtô bằng v2 = 40 km/h. Vận tốc trung bình của ôtô bằng
(a)
Vận tốc trung bình của ôtô bằng
50 km/h.
70 km/h.
60 km/h.
55 km/h
Tìm chiều dài của quãng đường AB.
50 m
80 m
60 m
70 m
Định luật I Niutơn xác nhận rằng:
Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.
Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.
Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.
Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.
Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn:
amF = .
maF = .
amF = .
amF - = .
Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật
tăng lên.
giảm đi.
không thay đổi.
bằng 0.
Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
Tăng lên gấp đôi.
Giảm đi một nửa.
Tăng lên gấp bốn.
Giữ như cũ.
Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn:
Tác dụng vào cùng một vật.
Tác dụng vào hai vật khác nhau.
Không cần phải bằng nhau về độ lớn.
Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.
Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
2 21 . r mm GF hd = .
Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.
Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
Luôn là lực kéo.
Tỉ lệ với độ biến dạng.
Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì:
Lực tác dụng ban đầu.
Phản lực.
Lực ma sát.
Quán tính.
Với μt là hệ số ma sát trượt, công thức của lực ma sát trượt là :
NF tmst ρρ μ =.
NF tmst μ = ρ.
NF tmst ρ μ =.
NF tmst μ =
Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:
lkF ht Δ =.
mgF ht =.
rmF ht 2 =.
mgF ht μ =.
Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
Gia tốc vật tăng lên bốn lần.
Gia tốc vật không đổi.
Trọng lực của vật càng lên cao càng giảm vì:
Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.
Gia tốc rơi tự do khi lên cao giảm.
Khối lượng của vật giảm.
Khối lượng của vật tăng.
Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần?
Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
Gia tốc vật tăng lên bốn lần.
Gia tốc vật không đổi.
Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần?
Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
Gia tốc vật tăng lên bốn lần.
Gia tốc vật không đổi.
Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này
bằng không.
tăng lên.
không đổi.
giảm đi.
Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật
không đổi
tăng gấp 2
tăng gấp 4
tăng gấp 8
Chọn đáp án đúng, Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ
hướng theo trục và hướng vào trong.
hướng theo trục và hướng ra ngoài.
hướng vuông góc với trục lò xo.
luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.
Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì :
Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.
Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.
Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.
Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.
Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:
tăng lực ma sát.
giới hạn vận tốc của xe.
tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.
giảm lực ma sát.
Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau một khoảng 10cm là F. Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2,5 cm, lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?
4F
8F
16F
25F
Trường lực nào sau đây
Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2,5 cm, lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?
4F
8F
16F
25F
Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?
Trường lực đàn hồi.
Trường lực hấp dẫn.
Trường trọng lực.
Trường lực ma sát
Phát biểu nào sau đây SAI?
Định luật II Newton F = ma áp dụng cho hệ chịu tác dụng của ngoại lực.
Định luật I của Newton chỉ được áp dụng cho hệ cô lập.
Trọng lượng và khối lượng là hai khái niệm giống nhau.
Định luật I Newton là trường hợp riêng của định luật II Newton khi tổng hợp các ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không (퐹⃗ = 0)
Phát biểu nào sau đây SAI?
Động lượng của một hệ cô lập được bảo toàn.
Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong thời gian dt bằng độ biến thiên động lượng của vật trong thời gian đó.
Lực ma sát Fms = kN, trong đó k là hệ số tỷ lệ, còn N là thành phần lực tác dụng tiếp tuyến với phương chuyển động của vật.
Lực ma sát không phải là lực thế.
Chọn phát biểu SAI. Lực hướng tâm có tính chất:
Làm thay đổi phương của chuyển động.
Làm thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc.
Luôn hướng vào bề lõm của quĩ đạo.
Gây ra gia tốc pháp tuyến của chuyển động.
Đơn vị mômen động lượng là:
kgm2/s
kgm/s
Nm
kgm/s2
Vectơ động lượng 푃ሬ⃗ của chất điểm được định nghĩa bởi công thức nào sau đây? (푣⃗, 푎⃗, m tương ứng là vận tốc, gia tốc và khối lượng của chất điểm).
푝 = 푚푣⃗
푝⃗ = 푚푣⃗
푝⃗ = 푚푎⃗
p = mv
Động lượng là một đại lượng:
Đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động
Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá t
Động lượng là một đại lượng:
Đặc trưng cho sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động
Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc .
Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và độ lớn vận tốc
Đặc trưng cho sự chuyển động về mặt động lực học và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương độ lớn vận tốc.
Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:
Tích của thời gian với vận tốc.
Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét .
Tất cả sai.
Đơn vị động lượng là:
(kgm2/s)
(kgm/s)
(Nm)
(kgm/s2)
Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu là một mặt phẳng đặt nằm ngang. Lấy g = 10 kgm/s2. Áp lực do ôtô nén xuống cầu là
6000N.
15000N.
10000N.
11000N.
Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu lõm xuống là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực do ôtô nén xuống đáy chỗ lõm là
6000N.
15000N.
10000N.
11000N.
Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu vồng lên là một cung tròn có bán kính 100 m. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực do ôtô nén xuống chỗ lồi là
10000N.
9000N.
9800N.
11000N.
Khẩu pháo có khối lương M = 450 kg, nhả đạn theo phương hợp với phương ngang một góc α=60°. Đạn có khối lượng m = 10 kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi về phía sau với
Khẩu pháo có khối lương M = 450 kg, nhả đạn theo phương hợp với phương ngang một góc α=60°. Đạn có khối lượng m = 10 kg, rời nòng với vận tốc v = 450 m/s. Khi bắn, pháo bị giật lùi về phía sau với vận tốc bao nhiêu? (coi nền đất tuyệt đối cứng).
10 m/s
5 m/s
7,5 m/s
2,5 m/s
Một chất điểm khối lượng m = 5kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10 giây, bán kính quỹ đạo là 2 m. Tính mômen động lượng của chất điểm.
8 kgm²/s
12,6 kgm²/s
4 kgm²/s
6,3 kgm²/s
Chất điểm khối lượng m = 0,5 kg chuyển động tròn đều với vận tốc góc là 5 vòng/s. Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính quỹ đạo là 2m.
5 kgm²/s
10 kgm²/s
31,4 kgm²/s
62,8 kgm²/s
Vật m = 1,0 kg rơi tự do xuống đất mất 0,5 s. Lấy g = 9,8 m/s². Độ biến thiên động lượng trong thời gian đó là.
4,9kgm/s
0,5kgm/s
9,8kgm/s
19,6kgm/s
Vật khối lượng m bị kéo bởi lực F và trượt trên sàn ngang như hình vẽ. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là μ. Gia tốc của vật được tính bởi biểu thức nào sau đây?
m mgF a μα− = cos
(m mgF a μαμα−+ = sincos)
m F a αcos =
(m mgF a μαμα−− = sincos)
Vật khối lượng m bị đẩy bởi lực F và trượt trên sàn ngang như hình vẽ. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là μ. Gia tốc của vật được tính bởi biểu thức nào sau đây?
(m F a αμαsincos+= )
m gF a sincos μα− =
m F a αcos =
(m mgF a μαμα−− = sincos)
Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó đi chậm từ tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi, hiện tượng được giải thích bằng:
Định luật bảo toàn cơ năng.
Định luật bảo toàn động lượng.
Định luật bảo toàn môment động lượng.
Không có câu nào đúng
Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:
Tổng động lượng của các chất điểm.
Tổng động lượng các chất điểm chia cho khối lượng của hệ.
Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ.
Không có câu nào đúng
Biểu thức của môment quán tính của một hệ chất điểm đối với một trục là:
với là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.
với là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.
với là khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.
với là vectơ khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.
Phương trình chuyển động của vật rắn lăn không trượt với tác dụng lực F như hình vẽ là:
.F m a
.M I
Cả hai phương trình trên.
Không có câu nào đúng
Môment quán tính của vật rắn đối với một trục là đại lượng đặc trưng cho:
Tác dụng lực lên vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.
Quán tính của vật rắn trong chuyển động quay xung quanh trục.
Quán tính của vật rắn trong chuyển động tịnh tiến dọc theo trục.
Quán tính của vật rắn trong chuyển động tổng quát của vật rắn.
Môment quán tính của quả cầu đặc khối lượng M bán kính R đối với trục tiếp tuyến với bề mặt quả cầu bằng:
(2/5).MR^2
(1/2).MR^2
(7/5).MR^2
(5/3).MR^2
lượng M bán kính R đối với trục tiếp tuyến với bề mặt quả cầu bằng:
(2/5).MR^2
(1/2).MR^2
(7/5).MR^2
(5/3).MR^2
Gọi m_i và v_i là khối lượng và vận tốc của chất điểm thứ i. Vận tốc của khối tâm G của hệ n chất điểm được xác định bởi công thức nào sau đây?
∑(m_i * v_i) / ∑m_i
∑(m_i * v_i) / ∑(m_i * m)
v_G = ∑v_i / n
v_G = ∑(m_i * v_i) / n
Các động cơ đốt trong phải có một kì nén khí và kì nổ khí mới sinh công cung cấp năng lượng ra bên ngoài. Vậy ở kì nén, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?
Từ quán tính của piston
Từ quán tính của xe
Từ quán tính của vô lăng (bánh đà)
Từ nhiên liệu
Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là
Khối lượng
Mômen lực
Mômen quán tính
mômen động lượng
Hai vật rắn trong chuyển động quay xung quanh một trục cố định dưới tác dụng của hai mômen lực bằng nhau. Nếu I_1 = I_2 thì tỷ số gia tốc góc β_1/β_2 bằng
1
2
1/2
1/4
Có một đĩa đặc đồng chất khối lượng 2 kg, bán kính R = 0,2 m. Tác dụng một lực tiếp tuyến không đổi F = 100 N vào vành đĩa để đĩa chuyển động quay xung quanh trục đi qua khối tâm và vuông góc với mặt đĩa. Xác định gia tốc góc của đĩa.
400 rad/s^2
550 rad/s^2
600 rad/s^2
500 rad/s^2
Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho
Sự nhanh chậm của chuyển động
Tác dụng làm quay của lực quanh trục
Tốc độ quay của chuyển động
Tốc độ biến thiên của vận tốc
Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen quay
Một quả cầu rỗng, thành mỏng, bán kính R = 1m, chịu tác dụng bởi mômen quay 960Nm và nó quay với gia tốc góc 6 rad/s², quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Khối lượng quả cầu là
240kg
24 kg
210 kg
180 kg
Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có bán kính R1/R2 = 2. Tỷ số gia tốc pháp tuyến của chúng an1/an2 bằng
2
4
0,5
1
Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R được thả lăn tự do từ cùng một độ cao trên đỉnh dốc. Hỏi vật nào sẽ xuống dốc trước?
Hình trụ rỗng
Hình trụ đặc
Quả cầu rỗng
Quả cầu đặc
Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có mômen quán tính lớn nhất?
Hình trụ rỗng
Hình trụ đặc
Quả cầu đặc
Quả cầu rỗng
Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l đối với trục đi qua điểm giữa của thanh và vuông góc với thanh là
I = ml²/3
I = ml²/12
I = m²l/3
I = m²l/12
Mômen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l đối với trục đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh là
I = ml²/12
I = 5ml²/3
I = 4ml²/3
I = ml²/3
Một vành đĩa đồng chất bán kính R = 0,2m, có khối lượng m = 5 kg phân bố đều, quay quanh trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa. Xác định mômen quán tính của
Một vành đĩa đồng chất bán kính R = 0,2m, có khối lượng m = 5 kg phân bố đều, quay quanh trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa. Xác định mômen quán tính của vành đĩa.
0,02 kg.m2
0,2 kg.m2
0,1 kg.m2
2 kg.m2
Một vòng kim loại đồng chất, bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây và đi qua một điểm trên vòng dây là
I = 3/2mR2.
I = mR2.
I = 2mR2.
I = 1 /2 mR2
Hai thanh mảnh đồng chất, cùng tiết diện, có chiều dài L1 = 2L2, quay quanh trục vuông góc, đi qua một đầu mỗi thanh. Tỷ số mômen quán tính I1/I2 là
32.
4.
8.
16.
Một vô lăng đang quay với tốc độ góc ω = 32 rad/s. Tìm độ lớn của gia tốc góc, biết vô lăng dừng lại sau thời gian t = 20 s.
2,0 rad/s2
20 rad/s2
1,6 rad/s2
16 rad/s2
Trên một trụ rỗng khối lượng 1m kg= người ta cuộn một sợi dây không giãn có khối lượng và đường kính nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của cuộn dây được gắn trên một giá cố định. Để trụ rơi dưới tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s2. Gia tốc của trụ là:
5m/s2
10 m/s2
2,5m/s2
7,5 m/s2
Trên một trụ rỗng khối lượng 1m kg= người ta cuộn một sợi dây không giãn có khối lượng và đường kính nhỏ không đáng kể. Đầu tự do của cuộn dây được gắn trên một giá cố định. Để trụ rơi dưới tác dụng của trọng lực, lấy g = 10m/s2. Sức căng của dây treo.
5N
10 N
2,5N
-7,5N
Một trụ khối lượng m1 quay xung quanh một trục nằm ngang trùng với trục của trụ. Trên trụ có quấn một sợi dây không giãn trọng lượng không đáng kể. Đầu tự do của dây có treo một vật n
Một trụ khối lượng m quay xung quanh một trục nằm ngang trùng với trục của trụ. Trên trụ có quấn một sợi dây không giãn trọng lượng không đáng kể. Đầu tự do của dây có treo một vật nặng khối lượng m2. Để vật nặng đó tự chuyển động. Gia tốc của vật nặng
12 2 2 2 mm gm a + =
12 2 2 mm gm a + =
12 2 2 mm gm a + =
12 2 mm gm a + =
Va chạm đàn hồi là:
Va chạm có sự bảo toàn cơ năng.
Va chạm có sự bảo toàn cơ năng và sự bảo toàn động lượng.
Va chạm có sự bảo toàn động lượng nhưng không có sự bảo toàn cơ năng.
Va chạm có sự bảo toàn cơ năng nhưng không có sự bảo toàn động lượng.
Lực thế là :
Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào dạng đường đi.
Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối
Lực có công do nó thực hiện trên mọi quỹ đạo kín bằng không.
Không có câu nào đúng.
Độ biến thiên động năng có giá trị bằng :
Công của lực tác dụng trên quỹ đạo đang xét.
Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
Thế năng của trường lực thế.
Xung lượng trong khoảng thời gian đang xét
Cho vật ban đầu đứng yên trượt có ma sát từ đỉnh dốc trên mặt phẳng nghiêng đến cuối dốc:
Thế năng ở đỉnh dốc biến đổi hoàn toàn thành động năng ở cuối dốc.
Động năng ở cuối dốc lớn hơn thế năng ở đỉnh dốc.
Động năng ở cuối dốc nhỏ hơn thế năng ở đỉnh dốc.
Cơ năng không thay đổi.
Công của lực thế:
Luôn luôn bằng không vì lực F thẳng góc với vecto dộ dịch chuyển ds
Dọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không
Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó
Là
ủa lực thế:
Luôn luôn bằng không vì lực F thẳng góc với vecto dộ dịch chuyển ds
Dọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không
Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó
Là đại lượng không đổi vì lực thế không phụ thuộc vào quỹ đạo
Nếu động lượng được bảo toàn trong va chạm bất kỳ thì động năng:
Cũng được bảo toàn
Bảo toàn trong trường lực thế
Bảo toàn trong trường hợp không có lực thế
Bảo toàn trong va chạm đàn hồi
Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v, biết lực F không đổi, luôn tạo với phương ngang một góc α như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s được tính bằng biểu thức nào sau đây?
αcos..sFA=
αcos..sFA−=F
αsin..sFA=
∫−=sdsFAαcos..
Phát biểu nào sau đây về công của lực ma sát trượt trên một chuyển động cong bất kì là sai?
Luôn có giá trị âm
Luôn có biểu thức tính ∫−=smsmsdsFA.
Khi lực ma sát không đổi thì Ams = - Fms.s
Khi vật trượt trên đường ngang thì Ams = - Fms.s
Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?
Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật
Phụ thuộc vào độ cao lúc sau của vật
Phụ thuộc vào hình dạng đường đi
Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :
Công cơ học.
Công phát động.
Công cản.
Công suất.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
J.s.
W.
N.m/s.
HP.
Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của
năng lượng và khoảng thời gian.
lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
lực và
Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của
năng lượng và khoảng thời gian.
lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
lực và quãng đường đi được.
lực và vận tốc.
Chọn đáp án đúng. Động năng tịnh tiến của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
mvW d 2 1 =
2 mvW d =.
2 2mvW d =.
2 2 1 mvW d =.
Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
chuyển động thẳng đều.
chuyển động với gia tốc không đổi.
chuyển động tròn đều.
chuyển động cong đều.
Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì
gia tốc của vật tăng gấp hai.
động lượng của vật tăng gấp hai.
động năng tịnh tiến của vật tăng gấp hai.
thế năng của vật tăng gấp hai.
Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là:
P=Fvt.
P=Fv.
P=Ft.
P=Fv 2 .
Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
không đổi.
tăng gấp 2 lần.
tăng gấp 4 lần.
giảm 2 lần.
Biểu thức nào sau đây tính công của lực F trong chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố định?
∫ Δ = θ 0 dMA
∫ Δ = 2 1 .. t t dMA ω ρ ρ
(12 2 1 ωω−= Δ IA
Tất cả đều đúng
