wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dao động điều hòa

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa của một vật thì đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

li độ

b)

biên độ, li độ.

c)

pha dao động.

d)

biên độ, chu kì.

2.

Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là

a)

một đường hình sin.

b)

một đường thẳng.

c)

một đường elip.

d)

một đường parabol.

3.

Chu kì của dao động điều hòa là

a)

là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.

b)

là số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút.

c)

là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

d)

là khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động toàn phần.

4.

Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động

b)

biên độ dao động

c)

bình phương biên độ dao động

d)

bình phương chu kì dao động

5.

Năng lượng vật dao động điều hòa

a)

bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.

c)

tỉ lệ với biên độ dao động.

d)

bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.

6.

Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian

a)

tuần hoàn với tần số 2f

b)

như một hàm cos

c)

không đổi

d)

tuần hoàn với tần số f

7.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vecto gia tốc của vật.

a)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

b)

có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

8.

Khi một vật dao động điều hòa thì véctơ vận tốc

a)

luôn đổi chiều khi đi qua gốc tọa độ.

b)

luôn cùng chiều với véctơ gia tốc.

c)

đổi chiều khi vật chuyển động đến biên.

d)

luôn ngược chiều với véctơ gia tốc.

9.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.

d)

phương dao động và phương truyền sóng.

10.

Sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

sự co dãn tuần hòa giữa các phần tử môi trường.

11.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang.

b)

là phương thẳng đứng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

12.

Sóng ngang truyền được trong môi trường

a)

khí.

b)

rắn và trên bề mặt lỏng.

c)

rắn, lỏng và khí.

d)

rắn và khí.

13.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà da động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

14.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không.

15.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng tính theo công thức

a)

λ=vf.

b)

λ=2vf.

c)

λ=v/f

d)

λ=2v/f

16.

ố f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng tính theo công thức

a)

λ=vf.

b)

λ=2vf.

c)

λ=v/f

d)

λ=2v/f

17.

Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi:

a)

Bước sóng.

b)

Năng lượng.

c)

Vận tốc.

d)

Tần số.

18.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

a)

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào vận tốc dao động của phần tử sóng.

b)

Để phân loại sóng người ta căng cứ vào phương trình truyền sóng và phương dao động.

c)

Trong quá trình truyền sóng các phần tử vật chất không truyền đi mà chỉ dao động tại vị trí nhất định.

d)

Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì sóng càng dễ lan truyền.

19.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

b)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

c)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trình với phương truyền sóng là sóng dọc.

d)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

20.

Biên độ sóng là?

a)

Quãng đường mà mỗi phần tử môi trường truyền đi trong 1 giây.

b)

Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

Một nửa khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử môi trường khi sóng truyền qua.

d)

Khoảng cách giữa hai phần tử của môi trường trên phương truyền sóng mà dao động cùng pha.

21.

Đối với sóng cơ học, sóng ngang

a)

chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng.

c)

truyền được trong chất rắn, chất khí và chất lỏng.

d)

không truyền được trong chất rắn

22.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng:

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

23.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

chuyển động của các phần tử vật chất.

b)

dao động của nguồn sóng.

c)

truyền pha dao động.

d)

dao động của các phần tử vật chất.

24.

Chon câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ

a)

Năng lượng được lan truyền theo sóng.

b)

Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng.

c)

Pha dao động được lan truyền theo sóng.

d)

Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng.

25.

Chọn câu đúng.

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

26.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường.

a)

Rắn, lỏng và chân không.

b)

Rắn, lỏng, khí.

c)

Rắn, khí và chân không.

d)

Lỏng, khí và chân không.

27.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

28.

Khi nói về sóng phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

29.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về về quá trình truyền sóng

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

30.

Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng, khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

c)

Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.

31.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

d)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền.

32.

Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ.

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau.

b)

Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc.

c)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần

33.

Câu 33: Sóng cơ không truyền được trong:

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Kim loại

34.

Phát biểu nào sau đây về sóng không đúng?

a)

Sóng là quá trình lan truyền dao động trong một môi trường liên tục.

b)

Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.

c)

Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

35.

Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng:

a)

Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền.

c)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng.

d)

Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ.

36.

Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là

a)

Điểm B, C và E đi xung còn A và D đi lên.

b)

Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên.

c)

Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên.

d)

Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên.

37.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 10 dao động toàn phần trong 2 s. Tần số dao động của vật là

a)

5π Hz.

b)

10π Hz.

c)

5 Hz.

d)

0,2 Hz.

38.

Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc v=20π cos(5πt) (cm/s). Tính biên độ dao động của vật của vật khi đến biên dương.

a)

20π cm.

b)

4 cm.

c)

20 cm.

d)

4π cm.

39.

Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mô tả như hình vẽ. Pha ban đầu của dao động là

a)

π/2 rad.

b)

-π/2 rad.

c)

π rad.

d)

-π rad.

40.

Hình bên là đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa. Tốc độ của vật ở thời điểm t = 0 là

a)

0 cm/s.

b)

40 cm/s.

c)

- 20π cm/s.

d)

20π cm/s.

41.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 chu kì bằng

a)

10 cm.

b)

40 cm.

c)

20 cm.

d)

30 cm.

42.

Một chất điểm dao động với phương trình x=10cos(15t+π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Ở thời điểm ban đầu

a)

vật ở vị trí cân bằng và chuyển động ngược chiều dương.

b)

vật ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương.

c)

vật ở biên dương.

d)

vật ở biên âm.

43.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kì dao động của vật là

a)

0,4 s.

b)

0,2 s.

c)

0,8 s.

d)

0,1 s.

44.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω = 4 rad/s. Tại thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 2 cm gia tốc của vật có độ lớn là

a)

8 cm/s2.

b)

8 m/s2.

c)

32 cm/s2.

d)

16 cm/s2.

45.

xo có khối lượng 50g, dao động điều hòa với biên độ 2 cm. Chọn gốc tính thế năng là vị trí cân bằng. Tổng động năng và thế năng của vật là bao nhiêu? Biết tần số góc là 4 rad/s.

a)

0,16 mJ.

b)

1,6 mJ.

c)

0,8 mJ.

d)

8 mJ.

46.

Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng biên độ dao động của vật lên 2 lần thì cơ năng của vật

a)

Tăng 2 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Giảm 4 lần.

47.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là

a)

16 cm.

b)

32 cm.

c)

64 cm.

d)

8 cm.

48.

Một chất điểm dao động điều hòa. Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

thế năng chuyển hóa thành cơ năng.

b)

động năng chuyển hóa thành cơ năng.

c)

thế năng chuyển hóa thành động năng.

d)

động năng chuyển hóa thành thế năng.

49.

Cho một chất điểm dao động điều hòa, sự phụ thuộc của li độ vào thời gian được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là

a)

8 cm; π/2 rad

b)

8 cm; -π/2 rad

c)

4 cm; π/2 rad

d)

4 cm; -π/2 rad

50.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(10πt - π/4) (cm). Chu kỳ dao động của vật là

a)

1/5 s.

b)

5 s.

c)

10 π s.

d)

1 s.

51.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng

a)

0,05 J.

b)

0,50 J.

c)

0,10 J.

d)

1,00 J.

52.

Vào một thời điểm hình dưới là đồ thị li độ độ-quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ không đồi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đồi.

d)

giảm 2 lần.

55.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và năng lượng

d)

biên độ và tốc độ

56.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

57.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

58.

Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ.

b)

Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.

c)

Sự đung đưa của chiếc võng.

d)

Sự dao động của pittông trong xilanh.

59.

Chọn câu trả lời đúng. Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là

a)

tự dao động.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động tắt dần.

d)

cộng hưởng dao động.