wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm ktpl

Total questions: 80

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất?

a)

sản xuất

b)

lao động

c)

phân phối

d)

tiêu dùng

2.

Quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

phân phối

c)

sản xuất

d)

trao đổi

3.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động trao đổi gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

sử dụng gạo để nấu ăn

b)

.Chế biến gạo thành phâm

c)

Phân bô gạo đê cứu đói

d)

Bán gạo lấy tiền mua vở

4.

Nhờ mô hình xe công nghệ mà thị trường dịch vụ taxi, "xe ôm" công nghệ, giao hàng nhanh,... tại các thành phố lớn sôi động hơn. Việc này góp phần phát triển nền kinh tế - xã hội, tạo việc làm và nhu cầu sử dụng lao động, làm thay đổi thói quen tiêu dùng, sinh hoạt và di chuyển của người dân theo hướng tiện lợi, tích cực.

Hãy chỉ ra hoạt động kinh tế được đề cập trong đoạn thông tin trên.

a)

Sản xuất

b)

. Phân phối

c)

trao đổi

d)

tiêu dùng

5.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

Ít quan trọng;

b)

Bình thường nhất.

c)

Thiết yếu nhất.

d)

Cơ bản nhất.

6.

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động sản xuất không gắn liền với việc làm nào dưới đây?

a)

Công nhân lắp ráp ô tô xuất xưởng

b)

Người nông dân thu hoạch lúa mùa

c)

Cửa hàng A tăng cường khuyên mại

d)

Thợ may cải tiến mẫu mã sản phẩm

7.

: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các

a)

Chủ thê nhà nước.

b)

Chủ thê tiêu dùng.

c)

.Chủ thể sản xuất.

d)

Chủ thể trung gian.

8.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người môi giới việc làm.

b)

Nhà phân phối.

c)

người mua hàng

d)

Đại lý bán lẻ

9.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

Phân phối hàng hóa, dịch vụ.

b)

Hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

c)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

d)

Sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

10.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thê tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

11.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

Đảm bảo xã hội ôn định.

d)

Đảm bảo ôn định chính trị.

12.

Trong nên kinh tê, chủ thê trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hê với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Độc lập.

b)

Cầu nối.

c)

Cuối cùng.

d)

Sản xuất.

13.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

hàng hóa, tiền tệ, giá cả.

c)

hàng hóa, tiên tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

14.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Thưởng - phạt.

b)

.Cho - nhận.

c)

Trên - dưới.

d)

Mua - bán.

15.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là

a)

làm trung gian trao đôi.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

.biểu hiện bằng giá cả

16.

: Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

. Điều tiết sản xuất.

b)

. Cung cấp thông tin.

c)

. Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cât trữ.

17.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết dịnh?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

thị trường

d)

Người sản xuất.

18.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người

bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

thanh toán

b)

thông tin

c)

điều phối

d)

thực hiện

19.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là

a)

thị trường

b)

Giá cả thị trường.

c)

. Cơ chê thị trường.

d)

. Kinh tế thị trường.

20.

Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?

a)

. Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung - cầu

d)

Quy luật giá trị

21.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực cơ chế thị trường?

a)

Giành ưu thế về khoa học và công nghệ

b)

.Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi

c)

Hủy hoại tài nguyên môi trường

d)

. Giành thị trường có lợi để bán hàng

22.

Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính

a)

bắt buộc

b)

cưỡng chế

c)

tự điều chỉnh

d)

tự can thiệp

23.

Phát biểu nào sau dây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường

b)

.Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hóa sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ

c)

Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ có

chất lượng

d)

.Cơ chế thị trường kích thích tối đa hoạt động của các chủ thể kinh tế hướng đến mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận, tối đa hoá chi phí

24.

Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

a)

thượng đế

b)

mệnh lệnh

c)

ý niệm tuyệt đối

d)

bàn tay vô hình

25.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

b)

Khuyến mãi giảm giá

c)

Hạ giá thành sản phẩm

d)

Tư vân công dụng sản phâm

26.

Do nhiều năm nay giá dưa hấu xuống thấp, khiến sản xuất bị thua lỗ, chị A quyết định chuyển đổi sang một loại cây trồng khác phù hợp hơn. Trường hợp này, chị A đã vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Quản lý vĩ mô.

c)

Thừa nhận giá cả.

d)

Điều tiết sản xuất

27.

Giá cả thị trường là gì

a)

giá mà người bán áp đặt cho người mua.

b)

giá mà người mua muôn trả cho người bán

c)

giá do Nhà nước quy định

d)

giá bán thực tế của hàng hóa trên thị trường

28.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng lượng tiền nhất định được gọi là gì?

a)

Giá trị trao đôi.

b)

Giá cả thị trường.

c)

tiền tệ

d)

giá trị sử dụng

29.

: Căn cứ vào giá cả thị trường, các chủ thể kinh tế đưa ra những quyết định trong việc điều tiết hoạt động tiêu dùng của mình là phản ánh chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

thừa nhận

b)

gây nhiễu

c)

quyền lực

d)

thông tin

30.

trong nền kinh tế hàng hóa giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thoải thuận giữa

a)

.người tiêu dùng với nhau.

b)

người sản xuất với nhau

c)

người mua và người bán

d)

người phân phối và trao đổi

31.

Một trong những mặt tích cực của giá cả thị trường là góp phần cung cấp thông tin đề các chủ thể sản xuất có thể

a)

diều tiết sản xuất.

b)

gia tăng lạm phát.

c)

. thúc đẩy thất nghiệp.

d)

tiêu diệt đối thủ

32.

Thông qua việc phân bổ nguồn lực sản xuất giá cả thị trường góp phần điều tiết các yếu tố sản xuất giữa

a)

khái niệm giá ca thị trương.

b)

quy luật của giá cả thị trường.

c)

bản chất của gia ca thị trương

d)

chức năng giá cả thị trường

33.

: Toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước được gọi là

a)

Tài chính nhà nước.

b)

Kho bạc nhà nước.

c)

tiền tệ nhà nước

d)

Ngân sách nhà nước.

34.

Ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách

a)

cấp địa phương

b)

trung ương và quốc gia.

c)

trung ưng và địa phương

d)

cấp trung ưng

35.

Vai trò của ngân sách nhà nước đó là

.

a)

công cụ để Nhờ nước điều tiết thị trường.

b)

tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

c)

công cụ để đầy mạnh xuất khẩu.

d)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia .

36.

Thời gian Ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện là

a)

một quý

b)

hai quý

c)

một năm

d)

năm năm

37.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản tiền nào dưới đây của Nhà nước.

a)

thu và chi

b)

thu ngân sách

c)

chi ngân sách

d)

Thuế và ủng hộ.

38.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đồng ý của Quốc hội.

b)

. Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

c)

Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.

39.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Quyên sử dụng

b)

Quyền quyết định

c)

Quyền sở hữu

d)

.Quyền sở hữu và quyết định

40.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia.

b)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia.

c)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp.

41.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh quyền của người dân về ngân sách nhà nước?

a)

Quyền giám sát hiệu quả sự dụng ngân sách.

b)

Quyên được nhận tiên trực tiêp từ ngân sách.

c)

. Quyên kiên nghị kiêm toán ngân sách nhà nước

d)

Quyền được biết về thông tin ngân sách.

42.

Một trong những vai trò cợ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

Hoàn trả trực tiếp cho người dân

b)

Chia đều sản phẩm thặng dư

c)

Duy trì hoạt động bộ máy nhà nước

d)

Phân chia mọi nguồn thu nhập

43.

Bạn M khăng định, dưới góc độ pháp lý, ngân sách nhà nước do Quôc hội quyết định, Chính phủ tô chức thực hiện dưới sự giám sát trực tiêp của Quôc hội. Khăng định của M là nói vê nội dung nào dưới đây của ngân sách nhà nước?

a)

Vai trò của ngân sách nhà nước.

b)

. Đặc điểm của ngân sách nhà nước.

c)

. Khái niệm ngân sách nhà nước.

d)

Chức năng của ngân sách nhà nước

44.

Phát biểu nào sau đây là sai về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

. Ngân sách nhà nước đảm bảo nền kinh tế phát triển ổn định, bền vững

b)

Ngân sách nhà nước cung cấp tài chính duy trì hoạt động của nhà nước.

c)

. Ngân sách nhà nước diều tiết thị trường, bình ổn giá cả hàng hóa

d)

Ngân sách nhà nước trả lương cho lao động trong doanh nghiệp tư nhân.

45.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi.

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

c)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi.

46.

: Bội thu ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi

b)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.

c)

. Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi.

47.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước đó là

a)

Công cụ đê Nhà nước điêu tiết thị trường.

b)

. Tạo lập quỹ phòng chông thiên tai.

c)

Tạo lập quỹ dự trữ quốc gia.

d)

Công cụ để đẩy mạnh xuất khẩu.

48.

Theo dự toán của Quốc hội thì năm 2021 ngân sách nhà nước sẽ diễn ra tình trạng

a)

bội chi

b)

bội thu

c)

cân bằng

d)

lạm phát

49.

Theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 mang tính

a)

tự nguyện

b)

pháp lí

c)

tạm thời

d)

vĩnh cửu

50.

Theo Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, thì tổng số thu ngân sách nhà nước năm 2021 là 1 343 330 tỷ đồng. Còn số này là ngân sách

a)

trung ưng

b)

địa phương

c)

. trung ương và địa phương.

d)

trung ương và dự phòng.

51.

: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Không bắt buộc.

b)

. Bắt buộc.

c)

Tự nguyện.

d)

Cưỡng chế.

52.

Khoản tiền mà bắt buộc các cá nhân và tổ chức khi tiến hành hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật được gọi là

a)

hỗ trợ

b)

thuế

c)

vay nợ

d)

viện trợ

53.

là một khoản ngân sách nhà nước bắt buộc của tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân theo quy định của các luật thuế

a)

thuế

b)

Ngân sách .

c)

tiền

d)

tín dụng

54.

: Người nộp thuế có quyền được

a)

từ chối nộp thuê khi kinh doanh.

b)

làm sai lệch hồ sơ nộp thuế.

c)

. hướng dần việc nộp thuế.

d)

chủ động số tiền nộp thuế

55.

: Loại thuế nào dưới mà người chịu thuế và người nộp thuế không cùng là một?

a)

Thuế trực thu.

b)

Thuế sử dụng đất.

c)

Thuế giá trị gia tăng.

d)

Thuế gián thu.

56.

Người nộp thuế có quyền được

a)

tự quyêt định thời gian nộp thuế.

b)

giữ quyết định địa điểm nộp thuế

c)

. khai báo không trung thựcvề loại thuế.

d)

giữ bí mật thông tin

57.

Thuế trực thu là gì?

a)

Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

b)

thuế tính trên giá trị của hàng hóa trên thị trường

c)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.

d)

thuế được điều tiếc trực tiếp vào giá cả của hàng hóa trên thị trường

58.

thuế gián thu là gì

a)

thuế thu được từ người có thu nhập cao

b)

thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán

c)

thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp

d)

thuế điều tiếc gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa dịch vụ

59.

Loại thuê nào dưới đây là hình thức thuê trực thu?

a)

. Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuê xuât khâu.

c)

Thuế nhập khâu.

d)

Thuế môi trường

60.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đồng ý của Quốc hội.

b)

Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

c)

Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia

61.

Nội dụng nào dưới đây không nói về vai trò của thuế?

a)

. Thuê là khoản thu ôn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuê là công cụ điêu tiêt kinh tế vĩ mô của Nhà nước.

c)

Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.

d)

Thuê là phân thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước.

62.

Phát biêu nào sau đây là sai vê vai trò của thuê?

a)

Thuệ là công cụ đê góp phân kiêm chê sự tăng trưởng

b)

. Thuê là nguôn thu chủ yêu của ngân sách nhà nước.

c)

Thuệ là công cụ quan trọng đề Nhà nước điều tiết thị trường.

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập, trong xã hội.

63.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế trực thu?

a)

Thuệ trực thu là loại thuê mà người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế.

b)

Thuê trực thu góp phân điêu tiêt trực tiêp vào thu nhập của người nộp thuê.

c)

Thuế trực thu là thuế đánh trực tiếp vào giá cả hàng hóa và dịch vụ.

d)

. Thuế thu nhập cá nhân chính là biểu hiện của thuế trực thu.

64.

Phát biểu nào sau đây là sai về thuế gián thu?

a)

Thuệ gián thu là loại thuệ mà người nộp thuệ và người chịu thuế là một.

b)

Thuế gián thu là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế không là một.

c)

. Thuế gián thu là loại thuế điều tiết gián tiếp vào thu nhập.

d)

Thuế gián thu điều tiết thu nhập thông qua giá cả hàng hóa

65.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô M bán xe ộ tô, trong quá trình vận hành, khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp M phải đóng loại thuế gì?

a)

. Thuế giá trị gia tăng

b)

. Thuế tiêc vệ mội trường

c)

Thuê nhập khâu

d)

thuế tiêu thụ đặt biệt

66.

Anh Bình có thu nhập cao tại doanh nghiệp may mặc, anh phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập đê nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuê gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuê tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuê thu nhập cá nhân.

d)

Thuế nhập khẩu.

67.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?

a)

Thuệ là công cụ đê kiêm chê lạm phát, bình ôn giá cả

b)

Thuế là nguồn thu chủ yêu của ngân sách nhà nước.

c)

Thuế là công cụ quan trọng đề Nhà nước điều tiết thị trường

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập, trong xã hội.

68.

Với diện tích trên 2 héc-ta. gia đình anh D phải đóng loại thuế nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế xuất nhập khẩu hàng hóa.

d)

. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

69.

: Theo quy định của phắp luật, với khoản thu nhập có được từ hoạt động sản xuất kinh doanh, gia đinh anh D và chị H phải nộp khoản thuế nào dưới đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

. Thuế thu nhập cá nhân.

c)

. Thuế xuất khẩu hàng hóa.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

70.

: Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, hoạt động của gia đình anh D và chị H thuộc hoạt động nào dưới

a)

Hoạt động sản xuất

b)

hoạt động phân phối

c)

Hoạt động trao đôi.

d)

. Hoạt dộng tiêu dùng

71.

sản xuất kính doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Tạo ra sản phâm hàng hóa.

b)

đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

c)

Tạo việc làm cho xã hội.

d)

Thúc đầy khủng hoảng

72.

Một trọng những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là?

a)

vốn đầu tư lớn

b)

có nhiều công ty con.

c)

huy động nhiêu lao động.

d)

quản lý gọn nhẹ

73.

Quá trình con người sử dụng sức lao động, vốn, kỹ thuật, tài nguyên thiên nhiên để tạo ra hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là hoạt động:

a)

lao động nghệ thuật.

b)

chính trị - xã hội

c)

. thực nghiệm khoa học.

d)

. sản xuất kinh doanh.

74.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần:

a)

giải quyết việc làm

b)

tàn phá môi trường.

c)

duy trì thất nghiệp

d)

thúc đây khủng hoảng

75.

Mộ hình kinh tế hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?

a)

Cưỡng chê.

b)

tự nguyện.

c)

Bắt buộc.

d)

Độc lập.

76.

Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là:

a)

dễ tạo việc làm.,

b)

quản lý gọn nhẹ.

c)

khó huy động vôn.

d)

. có quy mô nhỏ.

77.

: Ưu điêm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

tự tô chức sản xuất kinh doanh.

b)

có sự tương trợ, giúp đỡ lần nhau.

c)

có quy mô nhỏ lẻ.

d)

có quyền tự làm chủ trong kinh doanh

78.

Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

Con người.

b)

Tài chính.

c)

Dây chuyên, công nghệ, máy móc.

d)

. Bí quyết kinh doanh.

79.

Xét về loại hình sở hữu, mộ hình kinh tế hợp tác xã được dựa trên hình thức sở hữu nào dưới đây?

a)

Sở hữu tư nhân.

b)

sở hữu tập thể.

c)

sở hữu nhà nước.

d)

Sở hữu cá nhân.

80.

Nhận định nào sau đây không đúng vê mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia dình?

.

a)

Mô hình sản xuật kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập.

b)

Mô hình sản xuật kinh doanh gặp nhiêu khó khăn về việc vay vốn

c)

-Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên.