Font size
WorksheetsĐịa tr1-27
Total questions: 157
Worksheet time: 1hrs 25mins
Câu 1. Cơ cấu kinh tế nước ta luôn biến đổi chủ yếu để phù hợp với
A. yêu cầu phát triển của nền kinh tế.
B. các tiến bộ của khoa học – công nghệ.
c. sự chuyển dịch của cơ cấu lao động.
D. yêu cầu của nền sản xuất hàng hoá.
Câu 2. Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở
A. đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.
C. nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.
D. thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.
Câu 3. Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
A. khai thác hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất.
B. tạo ra các ngành công nghệ cao, giá trị gia tăng lớn.
C. đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
D. thu hút nhiều đầu tư, tăng cường hội nhập quốc tế.
Câu 4. Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay
A. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
B. sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành.
C. đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.
D. sự phát triển của nhiều hình thức sở hữu.
Câu 5. Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là
A. nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.
B. tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.
C. tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.
D. sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay?
A. Có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc.
B. Tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp.
C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá.
D. Toàn bộ là các ngành có công nghệ cao.
Câu 7. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
A. hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.
B. giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.
C. tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.
D. xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.
Câu 8. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
A. tăng nhanh tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
B. hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.
C. phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.
D. một số hoạt động dịch vụ mới được hình thành.
Câu 9. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là
A. hình thành các vùng kinh tế động lực.
B. tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.
C. cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.
D. xây dựng thêm các vùng chuyên canh.
Câu 10. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá dựa chủ yếu vào sự phát triển của các ngành kinh tế nào sau đây?
A. Thương mại và công nghiệp.
C. Công nghiệp và nông nghiệp.
B. Du lịch và công nghiệp.
D. Công nghiệp và dịch vụ.
Câu 11. Biểu hiện cho thấy cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
công nghiệp hoá, hiện đại hoá là
B. dịch vụ có xu hướng tăng nhanh tỉ trọng nhưng xu hướng chưa ổn định.
A nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có tỉ trọng cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp.
C. công nghiệp, xây dựng và dịch vụ tăng tỉ trọng trong cơ cấu GDP.
D. nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm tỉ trọng cao nhưng ngày càng giảm.
Câu 12. Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP nước ta tăng
lên chủ yếu do
C. đường lối Nhà nước đa dạng hoá các thành phần kinh tế.
A. tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
B. kết quả thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
D. tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực.
Câu 13. Trong cơ cấu ngành kinh tế, tỉ trọng các ngành nào sau đây đang tăng lên?
A. Các ngành sử dụng vốn đầu tư trong nước lớn.
B. Các ngành thu hút và sử dụng nhiều lao động.
D. Các ngành có hàm lượng khoa học – công nghệ cao.
C. Các ngành sử dụng nhiều tài nguyên thiên nhiên.
Câu 14. Cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
B. Giảm tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều lao động.
A. Tăng tỉ trọng các ngành đem lại hiệu quả kinh tế.
C. Tăng tỉ trọng các ngành khoa học – công nghệ cao.
D. Tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên.
Câu 15. Biểu hiện của chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta hiện nay là
A. đa dạng thành phần kinh tế trong công nghiệp.
B. ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.
C.đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung.
D. mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn.
Câu 16. Trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta không có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
B. Tăng nhanh tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng.
A. Chú trọng ngành ứng dụng công nghệ cao.
C. Tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.
D. Phát triển các ngành đem lại giá trị gia tăng cao.
Câu 17. Trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
B. Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng nông nghiệp.
C. Giảm tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
D. Giảm tỉ trọng lâm nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
Câu 18. Ở nước ta hiện nay, trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
B. tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
C. tăng tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
D. giảm tỉ trọng trồng trọt và thuỷ sản, tăng tỉ trọng chăn nuôi.
Câu 19. Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
C. Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
D. Giảm tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
Câu 20. Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
B. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
A. giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
C. tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước.
Câu 21. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu do
A. nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.
B. vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.
C. chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu, rộng.
D. nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
Câu 22. Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò lớn nhất trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu hiện nay?
A. Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
B. Kinh tế ngoài Nhà nước.
D. Kinh tế tư nhân.
C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 23. Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò định hướng và điều tiết phát triển kinh tế – xã hội hiện nay?
B. Kinh tế ngoài Nhà nước.
A. Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
D. Kinh tế Nhà nước.
C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 24. Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của kinh tế Nhà nước thể hiện qua việc thành phần này
A. chiếm tỉ trọng cao nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
B. thu hút được nhiều lao động và tạo ra nguồn vốn đầu tư lớn.
C. ổn định kinh tế vĩ mô và nắm giữ các ngành kinh tế then chốt.
D. tạo động lực phát triển kinh tế và giải quyết nhiều việc làm.
Câu 25. Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở để có nước ta hiện nay là
A. sự phát triển của quá trình công nghiệp hoá.
B. sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành.
C. đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.
D. chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao.
Câu 26. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
B. tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
A. tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.
C. phát triển các vùng chuyên canh.
D. một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.
Câu 27. Đặc điểm nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
kinh tế ở nước ta?
B. Nhà nước quản lí các lĩnh vực then chốt.
A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
C. Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng.
D. Một số hoạt động dịch vụ mới được ra đời.
Câu 28. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là
B. tiếp tục phát triển các ngành công nghiệp nền tảng.
A. đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung.
C. ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nghệ cao.
D. gia tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng trong GDP.
Câu 29. Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là
D. ưu tiên phát triển công nghiệp hiện đại.
A. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
C. cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.
B. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 30. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không biểu hiện ở việc
A. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm, các khu kinh tế ven biển.
C. chú trọng phát triển những ngành kinh tế ứng dụng công nghệ cao.
B. phát triển khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
D. mở rộng vùng chuyên canh, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung.
Câu 1. Biết ở nước ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, GDP của nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là 1 069,7 nghìn tỉ đồng. Tính tỉ trọng GDP của khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
(a)
Câu 2. Biết ở nước ta, năm 2000 GDP đạt 441 nghìn tỉ đồng, năm 2021 GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng. Coi GDP năm 2000 là 100 %, tính tốc độ tăng trưởng i GDP năm 20 hết qua đến hàng đơn vị). GDP năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
(a)
Câu 3. Biết ở nước ta năm 2021, GDP đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người. Tính GDP bình quân trên đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: nghìn đồng/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị
(a)
Câu 1. Ngành kinh tế nào sau đây ở nước ta được xem là trụ đỡ của nền kinh tế?
A. Ngành công nghiệp khai khoáng.
B. Ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.
C. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.
D. Ngành giao thông vận tải và tài chính ngân hàng.
Câu 2. Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A. Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.
D. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.
B. Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.
C. Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.
Câu 3. Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, bảo vệ tài nguyên.
B. Khai thác hợp lí nguồn lực, đáp ứng nhu cầu thị trường.
C. Cung cấp hàng hoá xuất khẩu, tạo nhiều việc làm mới.
D. Phát triển du lịch nông nghiệp, tăng liên kết sản xuất.
D. Phát triển du lịch nông nghiệp, tăng liên kết sản xuất.
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, bảo vệ tài nguyên.
B. Khai thác hợp lí nguồn lực, đáp ứng nhu cầu thị trường.
C. Cung cấp hàng hoá xuất khẩu, tạo nhiều việc làm mới.
Câu 4. Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là
D. nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa.
A. đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.
B. đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá.
Câu 5. Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp
và thuỷ sản nước ta hiện nay theo xu hướng
D. tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng.
A. tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.
B. giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.
C. tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.
Câu 6. Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
D. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
A. Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
B. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.
C. Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.
Câu 7. Việc áp dụng khoa học – công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
A. Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu.
B. Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.
C. Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm.
D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.
Câu 8. Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A. BTB&DHMT, TD&MNBB.
B. ĐBSCL, Đông Nam Bộ.
C. TD&MNBB, Đông Nam Bộ
D. ĐBSCL, TD&MNBB.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?
D. Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.
A. Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.
B. Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
C. Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lượng thực ở nước ta hiện nay?
D. Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao.
A. Chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi.
B. Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ.
C. Đã hình thành được vùng chuyên canh.
Câu 11. Năng suất lúa của nước ta tăng do
B. áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.
A. chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.
C. khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.
D. nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.
Câu 12. Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
D. thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.
B. thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
A. tăng nhanh diện tích lúa hè thu.
Câu 13. Năng suất lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do
D. nâng cao trình độ người lao động.
C. áp dụng bộ khoa học kĩ thuật.
B. thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.
A. chú trọng công nghiệp chế biến sâu.
Câu 14. Biện pháp quan trọng nhất để tăng đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là
D. khai hoang, mở rộng diện tích.
C. phát triển các mô hình kinh tế.
B. trồng nhiều loại cây hoa màu.
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
Câu 15. Vùng trồng chè lớn nhất nước ta hiện nay là
D. TD&MNBB.
B. Đông Nam Bộ.
A. Tây Nguyên.
C. BTB&DHMT.
Câu 16. Các cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là
D. chè, quế, đậu tương.
A. hồ tiêu, hồi, dâu tằm.
C. cao su, điều, thuốc lá.
B. chè, hồ tiêu, cà phê.
Câu 17. Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay
A. phục vụ xuất khẩu, chủ yếu là các cây cận nhiệt.
D. diện tích rất ổn định, chủ yếu tiêu thụ trong nước.
C. phân bố không đều, phát triển vùng chuyên canh.
B. làm nguyên liệu chế biến, tập trung ở đồng bằng.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?
D. Chủ yếu mở rộng cây hàng năm.
C. Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu.
B. Chỉ tập trung tại các đồng bằng.
A. Hầu hết là các cây trồng cận nhiệt.
Câu 19. Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là
D. lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
C. tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
B. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
Câu 20. Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là
C. giúp bảo quản tốt sản phẩm hàng hoá sau thu hoạch.
D. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
A. tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động địa phương.
B. tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Câu 21. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?
C. Hướng đến nền sản xuất hàng hoá.
D. Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng.
A. Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp.
B. Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
Câu 22. Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ
A. chăn nuôi lợn. B. Chăn nuôi gia cầm.
C. chăn nuôi trâu. D. chăn nuôi bò.
A
B
C
D
Câu 23. Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng
D. có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông.
A. chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn.
B. có nghề cá và chế biến thực phẩm phát triển.
C. trọng điêm lương thực, thực phẩm và đông dân.
Câu 24. Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay là
A. thị trường biến động, dịch bệnh đe doạ ở diện rộng.
B. vốn đầu tư còn hạn chế, thiên tai gây tác động xấu.
C. hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến.
D. quy mô chăn nuôi còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
Câu 25. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
D. Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
A. Tỉ trọng của ngành trong sản xuất nông nghiệp tăng.
B. Sản xuất tiến lên hàng hoá là xu hướng nổi bật.
C. Số lượng tất cả các loại vật nuôi đều tăng ổn định.
Câu 26. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở ĐBSH chủ yếu do
D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
A. trình độ lao động cao, ứng dụng kĩ thuật tiên tiến.
B. lao động giàu kinh nghiệm, nguồn vốn đầu tư lớn.
C. dịch vụ thú y phát triển, nguồn thức ăn đảm bảo.
Câu 27. Số lượng gia cầm của nước ta tăng chủ yếu là do
D. nguồn thức ăn phong phú từ lương thực.
C. dịch vụ thú y phát triển rộng khắp cả nước.
A. nguồn vốn đầu tư ngày càng nhiều hơn.
B. công nghiệp chế biến thức ăn phát triển.
Câu 28. Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác hải sản ở nước ta hiện nay?
D. Toàn bộ phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
B. Chỉ tiến hành ở các vùng biển gần bờ.
A. Phát triển rất đồng đều giữa các tỉnh.
C. Tập trung ở các ngư trường trọng điểm.
Câu 29. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thuỷ sản nước ta hiện nay?
D. Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loài nước mặn.
B. Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiều.
A. Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng bằng.
C. Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 30. Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần
D. hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.
A. khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.
B. tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.
C. nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tại.
Câu 31. Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động nuôi trồng thuỷ sản của nước ta hiện nay?
C. Phân bố không đều giữa các vùng.
B. Chỉ tập trung vào nghề nuôi tôm.
D.Tập trung nhất ở khu vực đồi núi.
A. Toàn bộ cung cấp cho xuất khẩu.
Câu 32. Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thuỷ sản của nước ta hiện nay? A. Chỉ đánh bắt các loài đặc sản. B. Toàn bộ phục vụ cho xuất khẩu.
C. Phân bố đồng đều giữa các vùng. D. Tăng cường việc đánh bắt xa
A
B
C
D
Câu 33. Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thuỷ sản của nước ta hiện nay?
C. Phân bố đồng đều giữa các khu vực khác nhau.
B. Toàn bộ phục vụ nhu cầu tiêu thụ trong nước.
A. Chỉ tập trung đánh bắt những loài đặc sản.
D. Được đẩy mạnh ở các tỉnh, thành phố giáp biển.
Câu 34. Việc đa dạng hoá đối tượng thuỷ sản nuôi trồng ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
D. Khai thác tốt tiềm năng, nâng cao hiệu quả kinh tế.
C. Giảm chi phí đầu tư, tạo nguyên liệu cho chế biến.
A. Tăng sản lượng, đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường.
B. Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, hạn chế các dịch bệnh.
Câu 35. Hoạt động khai thác thuỷ sản nước ta phát triển chủ yếu dựa vào điều kiện tự nhiên nào sau đây?
D. Nhiều cửa sông và các vũng vịnh kín gió.
A. Vùng biển rộng, có các ngư trường trọng điểm.
C. Nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn ven biển.
B. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch, ao hồ dày đặc.
Câu 36. Vùng biển nước ta thuận lợi cho khai thác hải sản chủ yếu là do
B. có các ngư trường, nguồn lợi sinh vật phong phú.
C. đường bờ biển kéo dài, nhiều bãi triều rộng.
A. diện tích vùng biển lớn, nhiều vùng biển nông.
D. có nhiều vũng vịnh kín gió và các đảo gần bờ.
Câu 37. Hoạt động khai thác hải sản ở ngư trường nào sau đây của nước ta ít bị
ảnh hưởng của bão?
A. Hải Phòng – Quảng Ninh. B. Ninh Thuận – Bình Thuận.
C. Hoàng Sa – Trường Sa. D. Cà Mau – Kiên Giang
D
A
B
C
Câu 38. Yếu tố nào sau đây tác động lớn nhất đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta?
D. Kinh nghiệm phong phú của người dân.
B. Công nghiệp chế biến phát triển rộng.
A. Nhu cầu khác nhau của thị trường.
C. Truyền thống nuôi trồng của mỗi vùng.
Câu 39. Khu vực thuận lợi nhất cho nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là
D. các bãi triều, đầm phá và các cánh rừng ngập mặn.
C. các vùng biển sâu, nơi có dòng hải lưu hoạt động.
A. các rạn san hô và các bờ đá ven biển.
B. các vũng vịnh biển kín gió và các rạn san hô.
Câu 40. Năng suất lao động trong hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta còn thấp
chủ yếu do
C. nguồn lợi thuỷ sản đang bị suy thoái.
B. người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
A. phương tiện khai thác chậm đổi mới.
D. thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
Câu 41. Để tăng sản lượng thuỷ sản khai thác ở nước ta, vấn đề quan trọng hàng đầu cần phải giải quyết là
A. đầu tư trang bị phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ.
B. nâng cao chất lượng của các dịch vụ hậu cần nghề cá.
C. phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.
D. tìm kiếm và tăng cường khai thác các ngư trường mới.
Câu 42. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất thuỷ sản theo uốn hướng hàng hoá ở nước ta hiện nay?
B. Tàu thuyền được hiện đại hoá.
A. Trình độ lao động được nâng cao.
C. Nhu cầu thị trường mở rộng.
D. Diện tích mặt nước tăng nhanh.
Câu 43. Giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu do
D. thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao.
A. nguồn vốn đầu tư còn thiếu nhiều.
B. công nghiệp chế biến còn hạn chế.
C. cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng nhu cầu.
Câu 44. Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thuỷ sản nước ta hiện nay là
B. tăng cường thu hút vốn đầu tư.
A. nâng cao chất lượng lao động.
C. phát triển công nghiệp chế biến.
D. lai tạo nguồn giống năng suất cao.
Câu 45. Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển do
D. lao động có kinh nghiệm, trình độ kĩ thuật nâng cao.
C. phương tiện khai thác, bảo quản ngày càng hiện đại.
A. dịch vụ hậu cần nghề cá, mua bán ngư cụ phát triển.
B. số lượng cơ sở chế biến thuỷ sản, cảng cá tăng nhanh.
Câu 46. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là có nhiều
C. ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng.
D. sông suối, kênh rạch, ao hồ.
A. bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
B. vùng nước quanh đảo, quần đảo.
Câu 47. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải
sản ở nước ta?
A. Có dòng biển chảy ven bờ. B. Có các ngư trường trọng điểm.
C. Có nhiều đảo, quần đảo. D. Biển nhiệt đới ấm quanh năm.
A
B
C
D
Câu 48. Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động lâm nghiệp nước ta hiện nay?
B. Tăng cường khai thác gỗ trong rừng tự nhiên.
C. Đẩy mạnh chuyển đổi rừng sang phục vụ du lịch.
A. Đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.
D. Chỉ tập trung đáp ứng nhu cầu tiêu thụ trong nước.
Câu 49. Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta hiện nay là
A. thành lập khu bảo tồn. B. xây dựng vườn quốc gia.
C. tăng cường trồng mới. D. đẩy mạnh chế biến gỗ.
B
C
D
A
Câu 50. Vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng ở nước ta là
C. bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm.
B. bảo vệ môi trường nước và môi trường đất.
A. phát triển du lịch sinh thái và tham quan.
D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Câu 51. Ý nghĩa chủ yếu của công tác trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng ở nước ta hiện là
D. sử dụng bền n vững tài nguyên, đảm bảo cân bằng sinh thái.
A. nâng cánh nh lượng rừng, điều hoà nguồn nước ngầm.
B. bảo tồn nguồn gen, khai thác hiệu quả các lâm sản quý.
C. góp phần giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.
Câu 52. Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?
C. Quản lí và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên.
D. Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.
B. Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng.
A. Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí.
Câu 53. Các cơ sở chế biến gỗ và lâm sản của nước ta tập trung chủ yếu ở nơi có
A. nguồn nguyên liệu phong phú. B. tiện đường giao thông.
C. gần thị trường tiêu thụ. D. nguồn lao động dồi dào.
A
D
C
B
Câu 56. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là
A. đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động.
B. nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.
C. nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu cho công nghiệp.
D. khai thác tốt điều kiện sinh thái, tạo ra khối lượng hàng hoá lớn.
A
B
C
D
Câu 57. Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nước ta là
D. đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hoá, tăng giá trị kinh tế.
A. tăng cường sản xuất theo chuỗi giá trị, phục vụ xuất khẩu.
B. sử dụng hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp.
C. nâng cao năng suất, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.
Câu 58. Vùng nông nghiệp ĐBSCL chuyên môn hoá sản xuất lúa chủ yếu do có
D. nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ.
C. nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn.
A. đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú.
B. nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
“Bờ biển dài hơn 3 260 km, với 112 của sông, lạch có khả năng phong phủ nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn. Hệ thống sông ngòi, kênh rạch của nước ta rất đa dạng và chằng chịt, có tới 15 con sông có diện tích lưu vực từ 300 km trở lên.
Ngoài ra, còn hàng nghìn đảo lớn nhỏ nằm rải rác dọc theo đường biển là những khu vực có thể phát triển nuôi trồng thuỷ sản quanh năm. Bên cạnh điều kiện tự nhiên vùng biển, Việt Nam còn có nguồn lợi thuỷ sản nước ngọt ở trong 2 860 con sông lớn nhỏ, nhiều triệu hecta đất ngập nước, ao hô, ruộng trũng, rừng ngập mặn, đặc biệt là ở lưu vực sông Hồng và sông Cửu Long.”
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2022/10/ day-manh-phat-trien-nuoi-
trong-thuy-san
a) Nước ta có diện tích mặt nước lớn để phát triển nuôi trồng thuỷ sản.
b) Nuôi trồng hải sản được tiến hành chủ yếu ở các ngư trường trọng điểm.
c) Nước ta chỉ nuôi thuỷ sản ở các vùng biển.
d) Nước ta có thể phát triển nuôi trồng thuỷ sản quanh năm ở các hải đảo.
(a)
Câu 2. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Theo các chuyên gia, để ngành chăn nuôi phát triển ổn định, tới đây các địa phương cần tích cực triển khai Luật Chăn nuôi, Chiến lược Phát triển chăn nuôi hiệu quả; tập trung phát triển chăn nuôi theo định hướng thị trường; phát huy thể mạnh của từng vùng, từng vật nuôi chủ lực để nâng cao hiệu quả sản xuất tăng cường xuất khẩu một số sản phẩm chăn nuôi tiềm năng; đẩy mạnh chẳn nuôi công nghiệp công nghệ cao với các sản phẩm chủ lực như lợn, bò, gia cầm gắn với xây dựng, phát triển thương hiệu; tiếp tục mở rộng chăn nuôi áp dụng quy trình thực hành nông nghiệp tốt VietGAP; khuyến khích các mô hình liên kết trong chăn nuôi theo hướng sinh thái, xanh, hữu cơ đem lại hiệu quả kinh tế cao; duy trì chăn nuôi nông hộ theo hình thức hữu cơ truyền thống; phát triển giống vật nuôi chất lượng cao phục vụ sản xuất; ưu tiên nhập khẩu giống tốt, chọn tạo đàn giống thích hợp cho mỗi vùng sinh thái.
(Nguồn: https://nhandan.vn/nhung-thach-thuc- cua-nganh-chan-nuoi-post792534.html) a) Chăn nuôi theo hướng hàng hoá góp phần nâng cao hiệu quả sản xuất.
b) Sản phẩm của ngành chăn nuôi chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
c) Định hướng xoá bỏ chăn nuôi hộ gia đình theo quy mô nhỏ lẻ.
d) Ngày càng áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật trong chăn nuôi.
(a)
Câu 1. Biết năm 2021 ở nước ta, diện tích gieo trông lúa là 7,2 triệu ha, sản lượng
lúa là 43,9 triệu tấn. Tính năng suất lúa của nước ta năm 2021 (đơn vị tính 1 tạ/ha, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
(a)
Câu 2. Biết năm 2021 ở nước ta, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn, năng suất lúa là 61 tạ/ha. Tính diện tích lúa của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: triệu ha, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
(a)
Câu 3. Biết năm 2021 ở nước ta, dân số là 98,5 triệu người, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn. Tính bình quân sản lượng lúa trên đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: kg/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
(a)
Câu 4. Biết năm 2021 ở nước ta, diện tích rừng đủ tiêu chí tính tỉ lệ che phủ là 13,9 triệu ha, diện tích đất tự nhiên 33,1 triệu ha. Tính tỉ lệ che phủ rừng của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
(a)
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng với công nghiệp nước ta hiện nay?
A. Phân hoá theo lãnh thổ. B. Tập trung ở miền núi.
C. Đều là ngành mũi nhọn. D. Chỉ phục vụ xuất khẩu.
A
B
C
D
Câu 2. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở hướng nào sau đây?
A. Hội nhập với khu vực và quốc tế. B. Gia tăng tỉ lệ nội địa hoá sản phẩm.
C. Phụ thuộc lớn hơn vào tài nguyên. D. Tiếp cận những công nghệ tiên tiến.
B
C
D
A
Câu 3. Cơ cấu công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
D. Phù hợp với sự phát triển nền kinh tế tri thức.
C. Tăng tỉ trọng ngành có giá trị gia tăng cao.
A. Hình thành và phát triển công nghiệp hỗ trợ.
B. Tăng tỉ trọng ngành sử dụng nhiều lao động.
Câu 4. Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
D. Có nhiều nguồn vốn đầu tư khác nhau.
B. Sự phân bố không đều của khoáng sản.
A. Sự đa dạng về trình độ của lao động.
C. Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
Câu 5. Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện
nay là
B. đường lối hội nhập khu vực, quốc tế.
C. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
A. quá trình đô thị hoá, thu hút đầu tư.
D. cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
Câu 6. Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm
B. tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.
C. khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.
A. sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.
D. tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.
Câu 7. Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
B. tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.
D. phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
A. phát huy thế mạnh về nguồn nguyên liệu.
C. sử dụng có hiệu nguồn lao động dồi dào.
Câu 8. Các nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là
D. chính sách hội nhập kinh tế quốc tế, xu hướng chuyển dịch của thế giới.
C. cơ sở hạ tầng được hiện đại hoá, cơ sở vật chất kĩ thuật đang hoàn thiện.
A. chính sách công nghiệp hoá và hiện đại hoá, nhu cầu thị trường mở rộng.
B. trình độ lao động nâng cao, nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài tăng nhanh.
Câu 9. Ý nghĩa chủ yếu của việc đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp nước ta hiện nay là
A. khai thác hiệu quả thế mạnh, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng công nghiệp.
B. đa dạng hoá sản xuất, gia tăng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao.
C. thu hút các nguồn vốn đầu tư, nâng cao trình độ tay nghề lao động.
D. đáp ứng nhu cầu thị trường, cung cấp nhiều mặt hàng cho xuất khẩu.
D. đáp ứng nhu cầu thị trường, cung cấp nhiều mặt hàng cho xuất khẩu.
C. thu hút các nguồn vốn đầu tư, nâng cao trình độ tay nghề lao động.
A. khai thác hiệu quả thế mạnh, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng công nghiệp.
B. đa dạng hoá sản xuất, gia tăng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao.
Câu 10. Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
B. Trình độ lao động được nâng cao, cơ cấu lao động thay đổi.
A. Sự phân hoá lãnh thổ rõ, hình thành các khu công nghiệp.
C. Tài nguyên phong phú, nhu cầu khác nhau của thị trường.
D. Thu hút nhiều thành phần kinh tế, nguồn vốn đầu tư lớn.
Câu 11. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta là
D. sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.
C. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.
A. tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực.
B. thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.
Câu 12. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?
C. Thúc đẩy phân hoá công nghiệp theo lãnh thổ, tăng thêm vốn.
D. Tạo nguồn hàng xuất khẩu, hội nhập vào thị trường thế giới.
A. Khai thác hợp lí các thế mạnh, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
B. Tăng cường chuyển dịch cơ cấu lao động, mở rộng thị trường.
Câu 13. Cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta hiện nay
D. tăng tỉ trọng ngành sử dụng nhiều lao động.
B. chỉ tập trung phát triển các ngành mũi nhọn.
A. tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.
C. có sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hoá.
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay?
C. Tỉ trọng khu vực đầu tư nước ngoài tăng.
B. Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất.
A. Chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế mở.
D. Chuyển dịch theo hướng kinh tế thị trường.
Câu 15. Biện pháp để nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta hiện nay là
A. đẩy mạnh khai thác. B. đổi mới công nghệ.
C. tăng thêm lao động. D. tìm thị trường mới.
A
B
C
D
Câu 16. Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay không theo xu hướng nào sau đây?
D. Thay đổi giá trị sản xuất giữa các vùng.
A. Phát triển dàn đều giữa các địa phương.
B. Phù hợp với chuyển dịch cơ cấu ngành.
C. Phát triển hình thức tổ chức lãnh thổ mới.
Câu 17. Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước năm 2021 là
D. ĐBSCL.
A. DBSH.
B. DHNTB.
C. Đông Nam Bộ
Câu 18. Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nguyên liệu chủ yếu cho
C. luyện kim đen
A. sản xuất giấy
B. luyện kim màu.
D. sản xuất phân đạm
Câu 19. Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. Bắc Trung Bộ, ĐBSH.
B. DBSH, ĐBSCL.
C. DHNTB, Bắc Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ, TD&MNBB.
Câu 20. Sản xuất điện ở nước ta hiện nay chủ yếu là từ
C. dầu nhập nội và gió.
A. than và khí tự nhiên.
B. dầu nhập nội và than nâu.
D. thuỷ điện và than bùn.
Câu 21. Sản lượng điện của nước ta hiện nay phần lớn là từ
C. nhiệt điện than và điện gió
A. điện mặt trời và điện khí.
B. thuỷ điện và nhiệt điện.
D. điện gió và điện hạt nhân.
Câu 22. Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam Bộ là
C. khí tự nhiên.
A. than đá.
B. than nâu.
D. than bùn.
Câu 23. Than bùn ở nước ta tập trung nhiều nhất ở
D. DBSH.
A. TD&MNBB.
B. Bắc Trung Bộ.
C. ĐBSCL
Câu 24. Khí tự nhiên được sử dụng để chạy phát điện tại các nhà máy
D. Trà Nóc và Phả Lại.
C. Phú Mỹ và Cà Mau
A. Na Dương và Phả Lại.
B. Phả Lại và Ninh Bình.
Câu 25. Sản lượng than ở nước ta có xu hướng tăng trong thời gian gần đây do
B. xây dựng nhiều nhà máy nhiệt điện, thu hút nhiều lao động di cư.
A. trình độ lao động nâng cao, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
C. nhu cầu tiêu thụ mở rộng, đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.
D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, nhu cẩu xuất khẩu tăng rất nhanh.
Câu 26. Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là
D. khí đốt.
A. than nâu
B. than bùn.
C. dầu mỏ.
Câu 27. Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta thuộc hệ thống
A. sông Hồng. B. sông Sê San
C. sông Mã. D. sông Cửu Long.
b
a
c
d
Câu 28. Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ở miêng Bắc nước ta có đặc điểm chung là
D. gắn với các cảng biển lớn.
A. gần các khu công nghiệp
. B. gắn với nguồn lao động đông.
C. gần nguồn nguyên liệu.
Câu 29. Nguyên nhân dẫn tới sự thiếu ổn thuỷ điện ở Việt Nam chủ yếu là do
C. khí hậu phân hoá theo vùng
A. sông ngòi ngắn và dốc.
B. sự phân mùa của khí hậu.
D. dòng chảy cát bùn lớn.
Câu 30. Tiềm năng thuỷ điện của nước ta tập trung chủ yếu ở
C. Đông Nam Bộ
A. TD&MNBB.
B. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 31. Biện pháp chủ yếu để khắc phục sự mất cân đối về nguồn điện giữa cácvùng nước ta là
D. xây dựng thêm nhiều nhà máy điện có công suất lớn.
C. đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang vận hành.
A. phát triển mạnh mẽ các nguồn năng lượng tái tạo.
B. hình thành và phát triển mạng lưới điện quốc gia.
Câu 32. Đặc điểm nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất điện ở nước ta?
D. Được phát triển ở nhiều địa phương trên lãnh thổ.
C. Giá trị sản xuất và sản lượng ngày càng tăng lên.
B. Cơ cấu sản lượng điện có sự thay đổi qua các năm.
A. Được hình thành và bắt đầu phát triển khá muộn.
Câu 33. Xu hướng của ngành điện nước ta là
D. tiếp tục phát triển mạnh các nguồn năng lượng tái tạo.
C. chỉ đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang xây dựng.
A. chỉ tập trung các nguồn lực phát triển mạnh thuỷ điện.
B. phát triển đồng đều các nguồn điện ở các vùng lãnh thổ.
Câu 34. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta
D. phân bố đồng đều giữa các vùng
C. đang áp dụng các công nghệ mới.
B. chỉ dùng các nguyên liệu tại chỗ.
D. phân bố đồng đều giữa các vùng
Câu 35. Các cơ sở công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta
C. gần đầu mối giao thông.
D. có nguồn nước phong phú.
A. nơi có lao động đồi dào.
B. gần nguồn nguyên liệu.
Câu 36. Các cơ sở công nghiệp chế biến thuỷ sản nước ta tập trung chủ yếu tại
B. đô thị đông dân cư.
C. đầu mối giao thông lớn.
A. các vùng nguyên liệu
D. nơi có lao động đông.
Câu 37. Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào
D. cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.
C. mạng lưới giao thông vận tải rộng khắp.
A. vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
B. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
Câu 38. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống phân bố tương đối rộng chủ yếu do
D. nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường rộng lớn.
C. lao động rất dồi dào, nguồn nguyên liệu đa dạng.
A. trình độ lao động tăng, mức sống dân cư nâng cao.
B. nguyên liệu nhập phong phú, nguồn vốn đa dạng.
Câu 39. Nhân tố tác động mạnh mẽ nhất tới sự phân bố các cơ sở công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta là
D. trình độ lao động và thị trường tiêu thụ.
C. nguồn nguyên liệu và số lượng lao động.
A. thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
B. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
Câu 40. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho ngành công nghiệp sản xuất,
chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống nước ta có cơ cấu đa dạng?
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú.
C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia.
A. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.
Câu 41. Định hướng phát triển công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta hiện nay không phải là đốt tiền
D. xây dựng và phát triển các thương hiệu đặc trưng.
B. ưu tiên các sản phẩm có khả năng cạnh tranh cao.
A. ưu tiên đầu tư các vùng nguyên liệu quy mô nhỏ.
C. đảm bảo nguồn nguyên liệu đầu vào đủ tiêu chuẩn.
Câu 42. Đặc điểm nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính của nước ta hiện nay?
C. Khai thác hiệu quả xu hướng già hoá dân số.
B. Phát huy được các lợi thế về trình độ lao
A. Nhận được các chính sách ưu tiên phát triển.
D. Thu hút được nhiều dự án đầu tư nước ngoài.
Câu 43. Ngành công nghiệp nào sau đây đứng đầu trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?
D. Công nghiệp dệt, may và giày, dép.
A. Công nghiệp sản xuất điện.
B. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm.
C. Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính.
Câu 44. Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta hiện nay
D. chỉ phục vụ nhu cầu thị trường xuất khẩu.
A. đã tạo dựng được các thương hiệu uy tín.
C. sử dụng chủ yếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
B. mới được hình thành trong thời kì Đổi mới.
Câu 45. Định hướng phát triển công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta hiện nay không phải là
D. đẩy mạnh khai thác các thị trường xuất khẩu.
C. ưu tiên và tập trung vào thiết kế các mẫu mã.
A. ưu tiên tập trung sản xuất sản phẩm gia công.
B. chủ động sản xuất nguyên phụ liệu trong nước
Câu 46. Nhân tố tác động mạnh mẽ nhất tới sự phân bố các cơ sở công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay
D. trình độ lao động và nguyên liệu nhập.
B. nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
A. thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
C. nguồn nguyên liệu và số lượng lao động.
Câu 47. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta?
A. Chuyên sản xuất công nghiệp.
B. Có nhiều điểm dân cư sinh sống
C. Có ranh giới địa lí xác định
Câu 48. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu công nghiệp ở nước ta là
D. thu hút đầu tư, thúc đẩy sản xuất hàng hoá.
B. tạo nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu.
A. sử dụng tốt tài nguyên, tạo nhiều việc làm.
C. đẩy nhanh đô thị hoá, phân bố lại dân cư.
Câu 49. Khu công nghệ cao của nước ta hiện nay
D. chỉ tập trung ưu tiên lĩnh vực công nghệ thông tin.
B. xuất hiện ở hầu hết các đô thị trên khắp cả nước.
A. sản xuất và kinh doanh sản phẩm công nghệ cao.
C. chỉ thu hút nhân lực công nghệ cao ở trong nước.
Câu 50. Hai vùng tập trung nhiều nhất khu công nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. Đông Nam Bộ, ĐBSH.
B. Đông Nam Bộ, ĐBSCL.
C. DBSH, TD&MNBB.
D. Đông Nam Bộ, DHNTB.
Câu 51. Hai vùng tập trung nhiều nhất nước ta hiện nay là
A. Đông Nam Bộ, ĐBSH.
C. DBSH, TD&MNBB.
D. Đông Nam Bộ, DHNTB.
B. Đông Nam Bộ, ĐBSCL.
Câu 52. Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp ở nước ta
hiện nay?
C. Nhiều trung tâm ra đời trong quá trình công nghiệp hoá.
D. Hải Phòng, Vũng Tàu, Cần Thơ là các trung tâm rất lớn.
A. Hầu hết các trung tâm đều có nhiều ngành công nghiệp.
B. Trung tâm TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội có ý nghĩa quốc gia.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Trong những năm qua, ngành điện cũng không ngừng đổi mới, tiếp cận khoa học kĩ thuật, công nghệ mới, công nghệ thông tin nhằm nâng cao năng lực quản lí, hiệu quả sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khách hàng. Xây dựng và hoàn thành các nhà máy thuỷ điện lớn để phát điện; đưa công nghệ tuabin khí tiên tiến vào xây dựng, quản lí và vận hành có hiệu quả các nhà máy nhiệt điện. Trong công nghệ truyền tải điện đã xây dựng đường dây siêu cao áp 500 kV từ Bắc vào Nam...”
(Nguồn: https://www.evn.com.vn/d6/news/Nganh-dien-Viet-Nam- hanh-trinh-dong-gop- cho-dat-nuoc-phat-trien-6-12-18031.aspx)
a) Công nghiệp sản xuất điện ngày càng được hiện đại hoá.
b) Mạng lưới điện quốc gia đã được hình thành.
c) Việc xây dựng các đường dây siêu cao áp đã làm gia tăng sự chênh lệch về sản lượng điện giữa các vùng.
d) Giá trị sản xuất của công nghiệp điện ngày càng tăng.
(a)
Câu 2. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
“Nguồn sản xuất điện ngày càng phụ thuộc hơn vào các nguồn nhiên liệu hoa thạch (than, dầu, khí). Đây là một kết quả tất yếu điện gia tăng trong khi tiềm năng thuỷ điện vốn chiếm ưu thế trong quá khứ đã dần “ việc nhu c được khai thác hết. Các nguồn điện mới đưa vào hệ thống điện và thị trường trong giai đoạn tới phần lớn sẽ là nhiệt điện than, vốn được cho là sẽ tiềm ẩn nhiễu tác động tiêu cực đến môi trường và cán cân xuất nhập khẩu năng lượng của quốc gia. Khi cơ cấu nguồn sản xuất điện gia tăng phụ thuộc vào các nguồn nhiên liệu hoá thạch và giảm dần tỉ trọng của thuỷ điện, chi phí sản xuất trong dài hạn sẽ có xu hướng gia tăng.
(Nguồn: https://tapchicongthuong.vn/bai-viet/mot-so-giai-phap-phat-trien- dien-luc-tai- viet-nam-trong-giai-doan-hien-nay-87821.htm)
a) Nguồn sản xuất điện của nước ta hiện nay chủ yếu dựa vào than, dầu khí và thi-truong- thuỷ năng.
b) Tiềm năng thuỷ điện nước ta là vô tận, tiềm năng khai thác còn rất lớn.
c) Trong cơ cấu sản lượng điện, tỉ trọng của thuỷ điện ngày càng tăng.
d) Sản xuất điện dựa vào nguồn than, dầu khí gây tác động tiêu cực trường và gia tăng chi phí sản xuất.
(a)
Câu 1. Biết năm 2021 ở nước ta, tổng số dân là 98,5 triệu người, sản lượng điện là 244,9 tỉ kWh. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: kWh/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
(a)
Câu 1. Các ngành dịch vụ nào sau đây có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội ở nước ta?
B. Bảo hiểm và ngân hàng.
A. Tư vấn và bảo hiểm
C. GTVT và thông tin liên lạc.
D. Tài chính và ngân hàng.
Câu 2 Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ nước ta hiện nay?
D. Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp.
C. Chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu kinh tế.
A. Tạo động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.
B. Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
Câu 3. Sự phân bố các ngành dịch vụ nước ta chịu ảnh hưởng chủ yếu của
B. đặc điểm vị trí địa lí.
C. đặc điểm phạm vi lãnh thổ.
A. sự phân bố các ngành kinh tế.
D. sự phân bố tài nguyên thiên nhiên.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây của dân số nước ta tác động chủ yêu đến sự phân bố các ngành dịch vụ?
D. Cơ cấu dân số theo tuổi.
C. Sự phân bố dân cư.
A. Sự gia tăng dân số.
B. Nhu cầu của dân cư.
Câu 5. Nhân tố chủ yếu tác động đến sự xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới ở nước ta là
D. đặc điểm dân số.
B. vị trí địa lí.
A. khoa học – công nghệ.
C. tài nguyên thiên.
Câu 6. Nước ta nằm trên tuyến đường biển quốc tế, thuận lợi chủ yếu cho ngành dịch vụ nào sau đây phát triển?
C. Giáo dục và đào tạo.
A. Tài chính, ngân hàng
B. Ngành nội thương.
D. GTVT biển.
Câu 7. Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển các ngành dịch vụ ở nước ta hiện
C. chất lượng nhân lực chưa đáp ứng yêu cầu.
D. chưa ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại.
B. nhu cầu thị trường trong nước giảm nhanh.
A. chưa có các chính sách đầu tư thích hợp.
