wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTVM C5-6

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng tiền M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

b)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

c)

Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

d)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

2.

Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của ngân hàng trung ương:

a)

Kinh doanh tiền tệ để thu lợi nhuận

b)

Điều chỉnh lượng cung tiền trong nền kinh tế

c)

Đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại

d)

Điều chỉnh lãi suất thị trường

3.

Đường IS là đường biểu thị:

a)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường tiền tệ cân bằng

b)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường hàng hoá cân bằng

c)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường tiền tệ và thị trường hàng hoá cân bằng

d)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng

4.

Nền kinh tế có C = 100+0,8Yd; I= 100-10i; G=100; T=0,25Y; MD=80+0,2Y-8i; MS=200. Phương trình đường IS là:

a)

Y = 750-25i

b)

Y = 750-20i

c)

Y = 600+40i

d)

Y = 600+45

5.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi thì:

a)

Mức cầu tiền tệ tăng lên

b)

Lãi suất cân bằng tăng lên

c)

Lãi suất cân bằng giảm

d)

Lãi suất cân bằng không thay đổi

6.

Đường thể hiện sự phối hợp giữa GDP thực tế và lãi suất mà tại đó cầutiền bằng với cung tiền được gọi là:

a)

Đường cầu về đầu tư

b)

Đường LM

c)

Đường IS

d)

Đường cầu về tiền

7.

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền là

a)

Lãi suất danh nghĩa

b)

Tỷ lệ lạm phát

c)

Tiền mặt không được trả lãi

d)

Lãi suất thực tế

8.

Loại tiền pháp định của Việt Nam là:

a)

Vàng

b)

Tiền giấy

c)

Tiền gửi có thể viết séc

d)

Tiền gửi tiết kiệm dài hạn

9.

Ngân hàng trung ương có thể kiểm soát mạnh nhất đối với:

a)

Khối lượng tiền mạnh

b)

Cung tiền

c)

Số nhân tiền

d)

Khối lượng tiền dự trữ thừa mà các ngân hàng thương mại nắm giữ

10.

Giả sử tổng dự trữ của các ngân hàng thương mại bằng 100 tỉ đồng, tỉ lệ dự trữ thực tế là 5% và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%so với tiền gửi. Lượng tiền mặt lưu thông là

a)

550 tỷ đồng

b)

500 tỷ đồng

c)

50 tỷ đồng

d)

400 tỷ đồng

11.

Động cơ của người giữ tiền là nắm giữ tiền để:

a)

Tích luỹ, giao dịch, đầu cơ

b)

Giao dịch, đầu cơ, dự phòng

c)

Dự phòng, tích luỹ, đầu cơ

d)

Tích luỹ, giao dịch, dự phòng

12.

Đường LM là đường biểu thị:

a)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường tiền tệ cân bằng

b)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng khi thị trường hàng hoá cân bằng

c)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng

d)

Tập hợp các điểm phản ánh mối quan hệ giữa mức lãi suất và thu nhập cân bằng

13.

Nền kinh tế có C = 100+0,8Yd; I= 100-10i; G=100; T=0,25Y; MD=80+0,2Y-8i; MS=200. Phương trình đường LM là:

a)

Y = 750-25i

b)

Y = 750-20i

c)

Y = 600+40i

d)

Y = 600+45i

14.

Khi các yếu tố khác không đổi, mức giá tăng lên gấp hai lần có nghĩa là:

a)

Cung tiền thực tế tăng gấp đôi

b)

Cầu tiền thực tế tăng gấp đôi

c)

Cung tiền danh nghĩa tăng gấp đôi

d)

Cầu tiền danh nghĩa tăng gấp đôi

15.

Ngân hàng trung ương có thể thay đổi lượng cung ứng tiền bằng cách:

a)

Mua bán chứng khoán của Chính phủ trên thị trường mở

b)

Mua và bán ngoại tệ

c)

Mua bán chứng khoán của Chính phủ trên thị trường mở và Mua và bán ngoại tệ (đều đúng)

d)

Mua bán chứng khoán của Chính phủ trên thị trường mở và Mua và bán ngoại tệ (đều sai)

16.

Trong mô hình IS-LM, chính sách tài khoá mở rộng được thể hiện bằng

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

b)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

c)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

d)

Sự dịch chuyển sang phải của đường LM

17.

Nếu ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở và tăng dự trữ bắt buộc thì:

a)

Cung ứng tiền tệ tăng

b)

Cung tiền tệ giảm

c)

Cung tiền không thay đổi

d)

Không có kết luận chắc chắn về điều gì xảy ra đối với cung tiền

18.

Giả sử tổng tiền gửi của các NHTM bằng 2000, lượng tiền mặt lưu thông là 300, tổng dự trữ của các NHTM bằng 100 tỉ đồng. Số nhân tiền là

a)

4

b)

4.8

c)

5.75

d)

5

19.

Tiền là:

a)

Những đồng tiền giấy trong tay dân chúng

b)

Các khoản tiền gửi trong tài khoản ngân hàng

c)

Là một loại tài sản được sử dụng làm trung gian để thực hiện các giao dịch mua bán, trao đổi

d)

Các khoản tiền gửi có thể viết séc

20.

Mô hình IS - LM là mô hình:

a)

Biểu thị trạng thái cân bằng trên thị trường hàng hoá

b)

Biểu thị trạng thái cân bằng trên thị trường tiền tệ

c)

Biểu thị trạng thái cân bằng trên cả hai thị trường: hàng hoá và tiền tệ

d)

Biểu thị trạng thái cân bằng

21.

Với các yếu tố khác không đổi, cầu về tiền thực tế tăng khi:

a)

Thu nhập giảm

b)

Giá cả giảm

c)

Lãi suất giảm

d)

Lãi suất tăng

22.

Nền kinh tế có C = 100+0,8Yd; I= 100-10i; G=100; T=0,25Y; MD=80+0,2Y-8i; MS=200. Mức thu nhập cân bằng là:

a)

Y = 692

b)

Y = 690

c)

Y = 695

d)

Y = 692,5

23.

Yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến cầu về tiền giao dịch và dự phòng:

a)

Tốc độ lưu thông tiền tệ nhanh

b)

Lãi suất

c)

Giá cả của hàng hoá

d)

Thu nhập

24.

Giá trái phiếu

a)

Có quan hệ tỷ lệ thuận với lãi suất

b)

Có quan hệ tỷ lệ thuận với sự thay đổi của giá

c)

Không chịu ảnh hưởng nào của cầu tiền đầu cơ

d)

Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lãi suất

25.

Nếu các ngân hàng thương mại muốn giữ 3% tiền gửi dưới dạng dự trữ và dân cưa muốn giữ tiền mặt bằng 10% so với tiền gửi ngân hàng có thể viết séc thì số nhân tiền sẽ là:

a)

11,0

b)

10,0

c)

36,7

d)

8,5

26.

Trong mô hình IS - LM, chính sách tiề tệ thắt chặt được thể hiện bằng

a)

Sự dịch chuyển sang trái của đường LM

b)

Sự dịch chuyển sang phải của đường IS

c)

Sự dịch chuyển sang phải của LM

d)

Sự dịch chuyển sang trái của đường IS

27.

Nếu các yếu tố khác không đổi, cung tiền tăng lên thì:

a)

Lãi suất giảm, đầu tư tăng

b)

Lãi suất giảm, đầu tư giảm

c)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm

d)

Lãi suất và đầu tư không thay đổi

28.

Cân bằng thị trường tiền tệ xuất hiện khi

a)

Tỷ giá hối đoái cố định

b)

Cung tiền bằng với cầu tiền

c)

Lãi suất không thay đổi

d)

GDP thực

29.

Trường hợp nào dưới đây sẽ làm tăng lãi suất:

a)

Giảm cung tiền

b)

Tăng cầu tiền

c)

Giảm giá trái phiếu

d)

Tất cả các câu trên

30.

Cầu tiền là:

a)

Lượng tiền mà các chủ thể trong nền kinh tế muốn nắm giữ

b)

Lượng tiền mà các chủ thể trong nền kinh tế đang nắm giữ

c)

Lượng tiền mà cá nhân, hộ gia đình muốn nắm giữ

d)

Lượng tiền mà cá nhân, hộ gia đình đang nắm giữ

31.

Với các yếu tố khác không đổi, cầu về tiền thực tế lớn hơn khi

a)

Lãi suất thấp hơn

b)

Mức giá cao hơn

c)

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền thấp hơn và lãi suất thấp hơn

d)

Lãi suất cao hơn

32.

Giả sử tiền mặt so với tiền gửi là 0,2 và tỷ lệ dự trữ so với tiền gửi là 0,1. Nếu muốn tăng cung tiền 1 tỷ đồng thông qua hoạt động của thị trường mở, ngân hàng trung ương phải

a)

Mua 167 triệu trái phiếu chính phủ

b)

Mua 250 triệu trái phiếu chính phủ

c)

Bán 167 triệu trái phiếu chính phủ

d)

Bán 250 triệu trái phiếu chính phủ

33.

Ngân hàng trung ng bán công trái cho khu vực tư nhân, sẽ dẫn đến:

a)

Giảm cung ứng tiền tệ

b)

Hạn chế tín dụng sắp được thực hiện

c)

Giảm lãi suất

d)

Tăng cung ứng tiền tệ

34.

Dưới đây là ba kênh mà ngân hàng trung ương có thể sử dụng để giảm cung tiền

a)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất tái chiết khấu

b)

Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, và giảm lãi suất tái chiết khấu

d)

Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất tái chiết

35.

Nền kinh tế có C = 100+0,8Yd; I= 100-10i; G=100; T=0,25Y; MD=80+0,2Y-8i; MS=200. Mức lãi suất cân bằng là:

a)

i = 2,1%

b)

i = 2,3%

c)

i = 2,5%

d)

i = 2,7%

36.

Tác động của chính sách tài khoá mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:

a)

Tăng và lãi suất tăng

b)

Giảm và lãi suất giảm

c)

Tăng và lãi suất giảm

d)

Không đổi

37.

Sự thay đổi nào dưới đây sẽ làm thay đổi độ dốc của đường IS

a)

Thuế suất

b)

Sự nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất

c)

Sự nhạy cảm của tổng cầu với lãi suất

d)

Xu hướng tiết kiệm cận biên

38.

Đường cầu tiền dịch phải do:

a)

Thu nhập tăng

b)

Thu nhập giảm

c)

Lãi suất tăng

d)

Lãi suất giảm

39.

Trong mô hình IS-LM, nếu chi tiêu của chính phủ và thuế tăng cùng một lượng như nhau thì:

a)

Thu nhập sẽ giữ nguyên vì đường IS không thay đổi

b)

Thu nhập sẽ chỉ tăng nếu ngân hàng trung ương cũng tăng cung tiền

c)

Cả thu nhập và lãi suất cùng tăng

d)

Thu nhập cùng tăng một lượng tương ứng

40.

Với các yếu tố khác không thay đổi, mức lãi suất càng cao thì:

a)

Cầu tiền càng cao

b)

Cầu tiền càng thấp

c)

Cầu tiền không thay đổi

d)

Không có mối liên hệ giữa cầu tiền và lãi suất

41.

Tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%, tỉ lệ dự trữ thực tế là 5%. Nếu ngân hàng trung ương mua 100 tỉ đồng trái phiếu chính phủ thì cung tiền thực tế thay đổi là

a)

Tăng 475 tỷ

b)

Tăng 480 tỷ

c)

Giảm 475 tỷ

d)

Giảm 480 tỷ

42.

Giả sử tiền mặt ngoài ngân hàng là 23%, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 6%, tỷ lệ dự trữ thừa là 1%, và cung tiền là 820 tỷ đồng Khối lượng tiền mạnh là:

a)

300 tỷ đồng

b)

200 tỷ đồng

c)

240 tỷ đồng

d)

120 tỷ đồng

43.

Số nhân tiền tệ có mối quan hệ:

a)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi có thể phát hành séc

b)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ quá mức

c)

Tỷ lệ nghịch với tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

44.

Nền kinh tế có C = 100+0,75Yd; I= 100-10i+0,2Y; G=100; T=50+0,2Y; MD=50+0,3Y-10i; MS=200. Phương trình IS là:

a)

Y = 500+35,3i

b)

Y = 500+33,3i

c)

Y = 1312,5-50i

d)

Y =1312,5-45i

45.

Dưới đây là ba kênh mà ngân hàng trung ương có thể sử dụng để tăng cung tiền

a)

Mua trái phiếu chính phủ, tăng sự trữ bắt buộc và tăng lãi suất tái chiết khấu

b)

Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất tái chiết khấu

d)

Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất tái chiết khấu

46.

Giả sử không có rò rỉ tiền mặt và các ngân hàng thương mại không có dự trũ dôi ra, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 6%. Nếu ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc lên đến 12%.

a)

Cung tiền của nền kinh tế tăng gấp đôi

b)

Cung tiền của nền kinh tế giảm xuống bằng một nửa

c)

Dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng gấp đôi

d)

Cung tiền của nền kinh tế giảm xuống bằng một nửa và Dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng gấp đôi

47.

Cho hàm cầu tiền ban đầu là: MD = 1200 - 100i. Giả sử thu nhập giảm 1000 tỷ đồng biết rằng hệ số nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập là 0,2. Hàm cầu tiền mới là:

a)

MD = 200 - 100i

b)

MD = 1200 - 200i

c)

MD = 1000 - 100i

d)

MD = 1400 -100i

48.

Với đường IS và LM có độ dốc thông thường, chính sách tài khoá thắt chặt sẽ:

a)

Dịch chuyển đường IS sang phải

b)

Làm tăng lãi suất và làm giảm thu nhập

c)

Làm giảm thu nhập và lãi suất

d)

Dịch chuyển LM sang trái

49.

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% và ngân hàng trung ương mua trái phiếu trị giá 100.000 triệu đồng, thì mức cung tiền:

a)

Tăng 1.000.000 triệu đồng

b)

Tăng 100.000 triệu đồng

c)

Tăng lên bằng tích của 100.000 triệu đồng với số nhân tiền

d)

Không thay đổi

50.

Với các yếu tố khác không thay đổi, mức thu nhập càng thấp thì:

a)

Cầu tiền càng thấp

b)

Cầu tiền càng cao

c)

Cầu tiền không thay đổi

d)

Không có mối liên hệ giữa cầu tiền và thu nhập

51.

Giả sử chính phủ muốn kích thích đầu tư nhưng hầu như không thay đổi thu nhập, theo bạn chính phủ cần sử dụng chính sách nào?

a)

Giảm chi tiêu của chính phủ kèm với chính sách tiền tệ mở rộng

b)

Giảm thuế đi kèm với chính sách tiền tệ chặt

c)

Trợ cấp cho đầu tư đi kèm với chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Giảm thuế thu nhập đi kèm với chính sách tài khoá mở rộng

52.

Nền kinh tế có C = 100+0,75Yd; I= 100-10i+0,2Y; G=100; T=50+0,2Y; MD=50+0,3Y-10i; MS=200. Phương trình LM là:

a)

Y = 500+35,3i

b)

Y = 500+33,3i

c)

Y = 1312,5-50i

d)

Y =1312,5-45i

53.

Để giảm cung ứng tiền tệ, ngân hàng trung ương sử dụng các công cụ nào sau đây:

a)

Tăng dự trữ bắt buộc, bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, giảm lãi suất tái chiết khấu

b)

Bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Tăng lãi suất tái chiết khấu, bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, giảm dự trữ bắt buộc,

d)

Tăng dự trữ bắt buộc, bán tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, tăng lãi suất tái chiết khấu

54.

Giả sử một người chuyển 100 triệu đồng từ tài khoản tiền gửi không kỳ hạn vào tài khoản tiền gửi có kỳ hạn. Giao dịch này sẽ làm cho:

a)

Cả M1 và M2 đều tăng

b)

M1 không đổi và M2 tăng

c)

M1 giảm và M2 tăng

d)

M1giảm và M2 không đổi

55.

Giả sử ngân hàng trung ương cắt giảm cung tiền mà chính phủ vẫn muốn tổng cầu ở mức như ban đầu, thì chính phủ cần:

a)

Tăng chi tiêu chính phủ

b)

Tăng thuế

c)

Tăng cả thuế và chi tiêu chính phủ cùng một lượng bằng nhau

d)

Giảm cả thuế và chi tiêu chính phủ cùng một lượng bằng nhau

56.

Cho bảng số liệu sau, số nhân của tiền là

a)

3,1

b)

2,4

c)

4,2

d)

8,0

57.

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5%, không có tỷ lệ dự trữ dôi ra và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%. Số nhân tiền là:

a)

4,8

b)

5

c)

4

d)

2

58.

Cung tiền là :

a)

Tổng khối lượng tiền mặt hiện có trong nền kinh tế

b)

Tổng khối lượng tiền gửi tiết kiệm có trong nền kinh tế

c)

Tổng khối lượng tiền hiện có trong nền kinh tế

d)

Tổng khối lượng giấy tờ có giá như trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc có trong nền kinh tế

59.

Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ không làm thay đổi vị thí của đường IS

a)

Chi tiêu của chính phủ

b)

Tiêu dùng tự định

c)

Thuế

d)

Lãi suất

60.

Đường IS dốc xuống về phía phải phản ánh

a)

Sản lượng giảm dẫn đến lãi suất cân bằng tăng

b)

Sản lượng giảm dẫn đến lãi suất cân bằng giảm

c)

Lãi suất giảm dẫn đến sản lượng cân bằng tăng

d)

Sản lượng giảm dẫn đến lãi suất cân bằng tăng và Lãi suất giảm dẫn đến sản lượng cân bằng tăng

61.

Hoạt động nào sau đây được coi là ví dụ về chính sách tiền tệ mở rộng:

a)

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở

b)

Một ngân hàng thương mại bán cổ phiếu của công ty cho công chúng

c)

Ngân hàng thương mại mua trái phiếu chính phủ của ngân hàng trung ương

d)

Ngân hàng thương mại bán trái phiếu chính phủ cho ngân hàng trung ương

62.

Ngân hàng thương mại có thể tạo tiền bằng cách

a)

Tăng lãi suất cho vay

b)

Cho vay một phần số tiền huy động được

c)

Để mức dự trữ thực tế cao hơn dự trữ bắt buộc

d)

Huy động được lượng tiền gửi nhiều hơn

63.

Giả sử nền kinh tế đang nằm phía trên bên trái đường LM:

a)

Lãi suất sẽ tăng vì có sự cầu về tiền

b)

Lãi suất sẽ giảm vì có sự dư cung về tiền

c)

Lãi suất sẽ tăng vì có sự dư cung về tiền

d)

Lãi suất sẽ giảm vì có dư cầu về tiền

64.

Nền kinh tế có C = 100+0,75Yd; I= 100-10i+0,2Y; G=100; T=50+0,2Y; MD=50+0,3Y-10i; MS=200. Mức thu nhập cân bằng là:

a)

Y = 814,8

b)

Y = 824

c)

Y = 824,8

d)

Y = 834

65.

Hàm cầu tiền (MD/P)= 1200 - 80i với i là lãi suất (%). Cung tiền danh nghĩa 2000 và mức giá 3, lãi suất cân bằng là:

a)

8%

b)

6%

c)

5%

d)

3%

66.

Cho bảng số liệu sau, cung tiền là

a)

200

b)

280

c)

387

d)

440

67.

Ngân hàng thương mại có vai trò : Vai trò cơ bản nhất của NHTM là:

a)

Điều chỉnh khối lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế

b)

Điều chỉnh mức lãi suất cơ bản trên thị trường

c)

Đi vay ngân hàng trung ương để cho vay đối với các chủ thể trong nền kinh tế

d)

Trung gian luân chuyển vốn giữa người thừa vốn (người gửi tiền) và người thiếu vốn (người đi vay)

68.

Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm giảm sản lượng đồng thời:

a)

Làm giảm lãi suất và tăng đầu tư

b)

Làm tăng lãi suất và giảm đầu tư

c)

Làm tăng lãi suất và tăng đầu tư

d)

Làm giảm lãi suất và giảm đầu tư

69.

Nền kinh tế có C = 100+0,75Yd; I= 100-10i+0,2Y; G=100; T=50+0,2Y; MD=50+0,3Y-10i; MS=200. Mức lãi suất cân bằng là:

a)

i = 9,72%

b)

i = 9,73%

c)

i = 9,74%

d)

i = 9,75%

70.

Tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 6%, tỉ lệ dự trữ dôi ra là 4% và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20%. Số nhân tiền là

a)

4,6

b)

5

c)

4

d)

3

71.

Tại các điểm nằm phía trên và bên phải của đường IS, điều nào dưới đây là đúng

a)

Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cung về hàng hoá

b)

Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cầu về hàng hoá

c)

Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế, do đó có sự dư cung về hàng hoá

d)

Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế do đó có sự dư cầu về hàng hoá

72.

Cung tiền = 21875, tiền cơ sở là 7000, tỷ lệ tiền mặt trong lưu thông so với lượng tiền gửi ngân hàng là 0,25. Khi ngân hàng thương mại không có dự trữ dư thừa thì tỷ lệ dự trữ bắt buộc là

a)

12%

b)

13%

c)

14%

d)

15%

73.

Biện pháp cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ:

a)

Giảm số nhân tiền tệ

b)

Tăng số nhân tiền tệ

c)

Tăng dự trữ bắt buộc

d)

Tăng dự trữ bắt buộc và giảm số nhân tiền tệ

74.

Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền thực tế sẽ dịch chuyển sang:

a)

Trái và lãi suất sẽ giảm đi

b)

Trái và lãi suất sẽ tăng lên

c)

Phải và lãi suất không thay đổi

d)

Phải và lãi suất sẽ tăng lên

75.

Biện pháp tài trợ cho tăng chi tiêu chính phủ nào dưới đây sẽ làm tăng cung tiền mạnh nhất

a)

Chính phủ tăng thuế

b)

Chính phủ bán trái phiếu cho công chúng

c)

Chính phủ bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương

d)

Chính phủ bán trái phiếu cho các ngân hàng thương mại

76.

Sự cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc do ngân hàng trung ương quy định sẽ:

a)

Dẫn tới cho vay được ít hơn và cung tiền giảm đi

b)

Dẫn tới mở rộng các khoản tiền gửi và cho vay

c)

Dẫn tới cho vay được nhiều hơn và dự trữ thực tế của ngân hàng thương mại giảm đi

d)

Không tác đông đế các ngân hàng thương mại không có dự trữ thừa

77.

Khoản mục nào dưới đây thuộc M2, nhưng không thuộc M1:

a)

Tiền gửi tiết kiệm cá nhân tại các ngân hàng thương mại và tiền gửi tiết kiệm cá nhân tại các tổ chức chức tín dụng

b)

Tiền mặt

c)

Tiền mặt và tiền gửi ngân hàng có thể viết séc

d)

Tiền gửi có thể viết séc tại các ngân hàng thương mại

78.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là:

a)

quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi mà các ngân hàng thương mại bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản

b)

quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ tiền mặt mà các ngân hàng thương mại bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản

c)

quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ giữa tiền mặt và tiền gửi mà các ngân hàng thương mại không bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản

d)

quy định của ngân hàng trung ương về tỷ lệ tiền mặt mà các ngân hàng thương mại không bắt buộc phải tuân thủ để đảm bảo tính thanh khoản

79.

Một người chuyển 1000 ngàn đồng từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản tiền gửi có thể viết séc, khi đó

a)

M1 và M2 đều giảm

b)

M1 giảm còn M2 Tăng lên

c)

M1 và M2 tăng lên

d)

M1 tăng, còn M2 không thay đổi

80.

Tiền cơ sở tăng 1000 tỉ đồng, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5%, tỉ lệ dự trữ dôi ra là 5% và tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng là 20% so với tiền gửi. Cung tiền:

a)

Tăng 4000 tỷ đồng

b)

Giảm 4000 tỷ đồng

c)

Tăng 4800 tỷ đồng

d)

Giảm 4800 tỷ đồng

81.

Hàm cầu tiền là hàm của:

a)

Nhu cầu thanh toán

b)

Lãi suất

c)

Thu nhập

d)

Lãi suất và thu nhập

82.

Cung tiền = 21875, tiền cơ sở là 7000, tỷ lệ tiền mặt trong lưu thông so với lượng tiền gửi ngân hàng là 0,25. Khi ngân hàng thương mại có dự trữ dư thừa 2% thì tỷ lệ dự trữ bắt buộc là

a)

12%

b)

13%

c)

14%

d)

15%

83.

Một ngân hàng có thể tạo ra tiền bằng cách

a)

Cho vay khoản dự trữ thừa

b)

Phát hành nhiều séc

c)

Bán chứng khoán của nó

d)

Tăng mức dữ trữ

84.

Giá trị số nhân tiền tăng khi:

a)

Khi Lãi suất chiết khấu giảm

b)

Khi các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn

c)

Khi các ngân hàng cho vay ít hơn và dự trữ nhiều lên

d)

Khi tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng

85.

Hoạt động thị trường mở là hoạt động:

a)

Liên quan đến ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiền

b)

Liên quan đến việc ngân hàng trung ương và ngân hàng thương mại tiến hành mua bán trái phiếu chính phủ, tín phiếu kho bạc

c)

Có thể làm thay đổi lượng tiền gửi ở các ngân hàng thương mại, nhưng không làm thay đổi lượng cung tiền

d)

Liên quan đến việc ngân hàng trung ương mua bán trái phiếu của công ty

86.

Nền kinh tế có C = 200+0,9Yd; I = 500-20i; G = 600; t=20%. Phương trình đường IS là

a)

IS = 1300 + 0,72Y -20i

b)

IS = 4642,8 - 71,43i

c)

Y = 4642,8 - 71,43i

d)

Y = 4642,8 + 71,43i

87.

Đường thể hiện sự phối hợp sản lượng thực tế và lãi suất mà tại đó tổng chi tiêu dự kiến bằng sản lượng thực tế được gọi là :

a)

Đường LM

b)

Đường cầu về đầu tư

c)

Đường IS

d)

Đường tổng cầu

88.

Mức cung tiền tệ trong nền kinh tế phụ thuộc vào:

a)

Cơ số tiền và số nhân tiền tệ

b)

Cơ số tiền và tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Cơ số tiền và tỷ lệ dự trữ quá mức

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tỷ lệ dự trữ quá mức

89.

Việc ngân hàng trung ương mua trái phiếu của chính phủ sẽ

a)

Làm tăng dự trữ và do đó mở rộng các khoản tiền cho vay của các ngân hàng thương mại

b)

Làm cho dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm

c)

Giảm nguồn tín dụng trong nền kinh tế

d)

Là công cụ tốt để chống lạm phát

90.

Cho hàm cầu về tiền là: MD = 1200 - 100i và mức cung tiền thực tế là 400 tỷ đồng. Lãi suất cân bằng:

a)

6%

b)

8%

c)

10%

d)

12%

91.

Lạm phát ỳ:

a)

Có thể do 1 cú sốc giá cả từ phía cung

b)

Do lạm phát cầu kéo

c)

Phản ánh lạm phát dự kiến mà các tác nhân trong nền kinh tế điều chỉnh theo nó

d)

Phản ánh mức gia tăng đều đặn theo thời gian

92.

Lạm phát đc định nghĩa là sự tăng liên tục của:

a)

Giá cả của 1 số mặt hàng thiết yếu cho tiêu dùng

b)

Giá cả của 3 nhóm hàng hóa:lương thực thực phẩm, các sản phẩm thuộc ngành chế tạo và ngành khai khoáng

c)

Giá cả trung bình của tất cả các loại hàng hóa trong nền kinh tế

d)

Giá cả của 2 nhóm hàng hóa: lương thục thực phẩm, các sản phẩm công nghiệp

93.

Giảm phát xảy ra khi:

a)

Giá cả của những mặt hàng tiêu dùng thiết yếu giảm đáng kể

b)

Tỷ lệ lạm phát giảm

c)

Mức giá trung bình của tất cả hàng hóa giảm

d)

Mức giá trung bình giảm và xuống dưới 0

94.

Để tránh tổn hại do lạm phất gây ra:

a)

Ngân hàng sẽ buộc người vay tiền phải trả khoản bảo hiểm rủi ro

b)

Chính phủ thực hiện chính sách sống theo lạm phát

c)

Thị trường chúng khóa bị đình đốn trong khoảng thời gian chờ đợi những biện pháp thực thi về chính sách chống lạm phát của chính phủ

d)

Chính phủ thực hiện tăng thuế

95.

Lý do nào sau đây làm tăng quy mô thất nghiệp trong nền kinh tế:

a)

Những công nhân tụ ý thôi việc và không kím công việc khác

b)

Những công nhân bị sa thải

c)

Những người về hưu

d)

Những sinh viên mới ra trường tìm đc việc làm ngay

96.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ra thất nghiệp không tự nguyện:

a)

Thất nghiệp tăng do áp dụng tiến bộ công nghẹ vào sản xuất

b)

Thất nghiệp do mức tiền công tối thiểu đc ấn định cao hơn mức tiền công cân bằng

c)

Thất nghiệp tăng lên do sự suy giản của tổng cầu kéo theo đường cầu về lao động dịch chuyển sang trái

d)

Do người lao động thay đổi công việc của mình do tìm đc 1 công việc phù hợp hơn

97.

Lý do nào sau đây làm giảm thất nghiệp trong nền kinh tế:

a)

Những người về hưu theo chế độ

b)

Những công nhân bị sa thải

c)

Những sinh viên sắp ra trường chưa tìm đc việc làm

d)

Những người đang thất nghiệp tìm đc việc làm mới

98.

Loại thất nghiệp nào sau đây là kết quả của việc quy định tiền lương tối thiểu cao hơn mức cân bằng cạnh tranh:

a)

Thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kỳ

c)

Thất nghiêp tạm thời

d)

Không phải những điều trên

99.

Biện pháp nào dưới đây hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên:

a)

Tăng tiền lương tối thiểu

b)

Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và trợ cấp cho công nhân đến làm việc ở các vùng sâu xa

c)

Tăng trợ cấp thất nghiệp

d)

Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng

100.

Nếu ngân hàng trung ương liên tục sử dụng chính sách tiền tệ mở để giữ cho tỷ lệ thất nghiệp thực tế thấp hơn tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên thì trong dài hạn sẽ làm:

a)

Sản lượng tăng, lạm phát tăng, thất nghiệp tăng

b)

Tỷ lệ lạm phát tăng,sản lượng giảm, thất nghiêp tăng

c)

Tỷ lệ lạm phát giảm, lạm phát giảm,sản lượng giảm

d)

Sản lượng tăng, lạm phát tăng,thất nghiệp giảm