wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Toán 11

Total questions: 78

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức S=3sin290°+2cos260°3tan245°S=3-\sin^290\degree+2\cos^260\degree-3\tan^245\degree bằng

a)

1/2

b)

-1/2

c)

1

d)

3

2.

Nếu sinx+cosx=12\sin x+\cos x=\frac{1}{2} thì sin 2x bằng

a)

3/4

b)

3/8

c)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

d)

-3/4

3.

Tập xác định của hàm số y=tan x+2025sin2x+1y=\frac{\tan\ x+2025}{\sin^2x+1}

a)

R {π2+k2π, kZ}R\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z\right\}

b)

RR

c)

R{kπ, kZ}R\left\{k\pi,\ k\in Z\right\}

d)

R{π2+kπ ,kZ}R\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\ ,k\in Z\right\}

4.

Biết tan x=2\tan\ x=2 , giá trị của biểu thức M=3sin x2cos x5cos x+7sin xM=\frac{3\sin\ x-2\cos\ x}{5\cos\ x+7\sin\ x} bằng

a)

4/9

b)

-4/9

c)

4/19

d)

-4/19

5.

Số nghiệm của phương trình cos(x+π4)=1\cos\left(x+\frac{\pi}{4}\right)=1 với πx5π\pi\le x\le5\pi là:

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

6.

Tập nghiệm S của phương trình 3tan x3+3=0\sqrt[]{3}\tan\ \frac{x}{3}+3=0

a)

S={π9+k3π, kZ}S=\left\{-\frac{\pi}{9}+k3\pi,\ k\in Z\right\}

b)

S={π3+kπ, kZ}S=\left\{-\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z\right\}

c)

S={π+k3π, kZ}S=\left\{-\pi+k3\pi,\ k\in Z\right\}

d)

S={π6+kπ, kZ}S=\left\{\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z\right\}

7.

Nghiệm của phương trình sin x2=1\sin\ \frac{x}{2}=1

a)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi

b)

x=k2πx=k2\pi

c)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

x=π+k4πx=\pi+k4\pi

8.

Trong các giá trị sau, sin α\sin\ \alpha có thể nhận giá trị nào?

a)

-0,7

b)

4/3

c)

2-\sqrt[]{2}

d)

52\frac{\sqrt[]{5}}{2}

9.

Cho π2<α<π\frac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Kết quả đúng là:

a)

sin a < 0; cos a < 0

b)

sin a > 0; cos a < 0

c)

sin a < 0; cos a > 0

d)

sin a > 0; cos a > 0

10.

Ở góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.

a)

cot a < 0

b)

tan a > 0

c)

sin a > 0

d)

cos a > 0

11.

Cho dãy số biết un=n+12n+1u_n=\frac{n+1}{2n+1} . Số 815\frac{8}{15} là số hạng thứ mấy của dãy số?

a)

8.

b)

6.

c)

5.

d)

7.

12.

Cho dãy số biết un=n38n25n+7u_n=n^3-8n^2-5n+7 Số -33 là số hạng thứ mấy của dãy

a)

5.

b)

6.

c)

8.

d)

9.

13.

Cho dãy số biết un=13n+2u_n=\frac{1}{3_n+2} . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Dãy số tăng

b)

Dãy số giảm

c)

Dãy số không tăng, không giảm

d)

Dãy số vừa tăng vừa giảm

14.

Cho dãy số biết un=2n2+3n+1u_n=2n^2+3_n+1 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Dãy số tăng

b)

Dãy số giảm

c)

Dãy số không tăng, không giảm

d)

Dãy số vừa tăng vừa giảm

15.

Cho cấp số cộng có u2=2001u_2=2001u5=1995u_5=1995 . Khi đó u1001u_{1001} bằng

a)

4005

b)

1

c)

3

d)

4003

16.

Cho cấp số cộng có u1=5u_1=5 và công sai d=3d=-3 . Biết rằng -289 là một số hạng của cấp số cộng trên. Hỏi đó là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

101

d)

100

17.

Gọi SnS_n là tổng n số hạng đầu tiên trong cấp số cộng (an)\left(a_n\right) Biết S6=S9S_6=S_9 tỉ số a3a5\frac{a_3}{a_5} bằng:

a)

9/5

b)

5/9

c)

5/3

d)

3/5

18.

Cho cấp số nhân, biết u1=12u_1=12 , u3u8=243\frac{u_3}{u_8}=243 . Tìm u9u_9

a)

2/2187

b)

4/6563

c)

78732

d)

4/2187

19.

Cho cấp số nhân u1=1, q=2u_1=1,\ q=2 . Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

11

b)

9

c)

8

d)

10

20.

Cho cấp số nhân có u3=12, u5=48u_3=12,\ u_5=48 , có công bội âm. Tổng 7 số hạng đầu của cấp số nhân đã cho bằng

a)

129

b)

-129

c)

128

d)

-128

21.

Ta có độ dài của nhóm 1 và giá trị đại diện của nhóm 4 lần lượt là?

a)

5 và 30

b)

5 và 10

c)

10 và 35

d)

3 và 35

22.

Có bao nhiêu nhân viên đi làm chỉ mất thời gian dưới 30 phút?

a)

40

b)

42

c)

12

d)

66

23.

Khối lượng 30 củ khoai tây Hãy ước lượng mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

a)
95,38
b)

59,83

c)

59,38

d)

95,83

24.

Hãy ước lượng số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

a)

9,328

b)

8,328

c)

8,238

d)

9,238

25.

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là

a)

[40;60)

b)

[20;40)

c)

[60;80)

d)

[80;100)

26.

Số bệnh nhân đến khám nhiều hơn 23 người trên ngày chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

10%

27.

Trong hình học không gian

a)

Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng.

b)

Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng.

c)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.

d)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng.

28.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng

b)

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

c)

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng

d)

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

29.

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

30.

Trong mặt phẳng (a), cho 4 điểm A,B,C,D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Điểm S không thuộc mặt phẳng (a). Có mấy mặt phẳng tạo bởi S và 2 trong 4 điểm nói trên?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

8.

31.

Cho 5 điểm A,B,C,D,E trong đó không có 4 điểm nào đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho?

a)

10

b)

12

c)

8

d)

14

32.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm SA, SB. Khẳng định nào sau đây sai ?

a)

IJCD là hình thang

b)

(SAB)(IBC)=IB\left(SAB\right)\cap\left(IBC\right)=IB

c)

(SBD)(JCD)=JD\left(SBD\right)\cap\left(JCD\right)=JD

d)

(IAC)(JBD)=AO\left(IAC\right)\cap\left(JBD\right)=AO ( O là tâm ABCD )

33.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.

d)

Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

34.

Chọn mệnh đề đúng.

a)

Không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

35.

Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Đường thẳng IJ song song với đường nào?

a)

AB

b)

CD

c)

BC

d)

AD

36.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?

a)

BC

b)

AC

c)

SO

d)

BD

37.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Các điểm I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB, SAD. M là trung điểm CD. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

IJ//(SCD)

b)

IJ//(SBM)

c)

IJ//(SBC)

d)

IJ//(SBD)

38.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Nếu hai mặt phẳng (a) và (b) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a) đều song song với mặt phẳng (b)

b)

Nếu hai mặt phẳng (a) và (b) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (b)

c)

Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt mặt phẳng (a) và (b) thì (a) và (b) song song với nhau

d)

Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó

39.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

(ACD')//(A'C'B')

b)

(ABB'A')//(CDD'C')

c)

(BCA')//(D'B'C')

d)

(BA'D')//(ADC)

40.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

a)

(BCA')

b)

(BC'D)

c)

(A'C'C)

d)

(BDA')

41.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

d qua S và song song với D

b)

d qua S và song song với DC

c)

d qua S và song song với AD

d)

d qua S và song song BD

42.

Cho mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu một mặt phẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì mặt phẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại.

b)

Hai mặt phẳng lần lượt đi qua hai đường thẳng song song thì cắt nhau theo một giao tuyến song song với một trong hai đường thẳng đó.

c)

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì đường thẳng đó sẽ cắt đường thẳng còn lại.

d)

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì cắt nhau theo một giao tuyến đi qua điểm chung đó.

43.

Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1ABC.A_1B_1C_1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

(ABC)\left(ABC\right) // (A1B1C1)\left(A_1B_1C_1\right)

b)

AA1AA_1 // (BCC1)\left(BCC_1\right)

c)

AB// (A1B1C1)\left(A_1B_1C_1\right)

d)

AA1B1BAA_1B_1B là hình chữ nhật.

44.

Cho tứ diện ABCD. Gọi G1G_1G2G_2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD. Chọn câu sai.

a)

G1G2=23ABG_1G_2=\frac{2}{3}AB

b)

BG1, AG2BG_1,\ AG_2 và CD đồng qui.

c)

G1G2G_1G_2 // (ABD)\left(ABD\right)

d)

G1G2G_1G_2 // (ABC)\left(ABC\right)

45.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

ABCD là hình bình hành

b)

Các đường thẳng A'C, AC', DB', D'B đồng quy

c)

AD'CB là hình chữ nhật

d)

(ADD'A')//(BCC'B')

46.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có các cạnh bên AA', BB', CC', DD'. Khẳng định nào dưới đây sai?

a)

(AA'B'B)//(DD'C'C)

b)

(BA'D')//(ADC')

c)

A'B'CD là hình bình hành.

d)

BB'D'D là một tứ giác.

47.

Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (P), hai đường thẳng a và b có hình chiếu là hai đường thẳng song song a' và b'. Khi đó:

a)

a và b phải song song với nhau.

b)

a và b phải cắt nhau.

c)

a và b có thể chéo nhau hoặc song song với nhau.

d)

a và b không thể song song.

48.

Hình chiếu song song của một hình thang ABCD không thể là hình nào dưới đây?

a)

Hình bình hành.

b)

Hình tam giác cân.

c)

Đoạn thẳng.

d)

Bốn điểm thẳng hàng.

49.

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

a)

Hình thang

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

50.

Kết quả của giới hạn limn32n13n2\lim\frac{n^3-2n}{1-3n^2} là:

a)

-1/3

b)

++\infty

c)

-\infty

d)

2/3

51.

Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?

a)

lim3+2n32n21\lim\frac{3+2n^3}{2n^2-1}

b)

lim2n232n34\lim\frac{2n^2-3}{-2n^3-4}

c)

lim2n3n32n21\lim\frac{2n-3n^3}{-2n^2-1}

d)

lim2n23n42n4+n2\lim\frac{2n^2-3n^4}{-2n^4+n^2}

52.

Dãy số nào sau đây có giới hạn là -\infty

a)

1+2n5n+5n2\frac{1+2n}{5n+5n^2}

b)

n3+2n1n+2n3\frac{n^3+2n-1}{-n+2n^3}

c)

2n23n4n2+2n3\frac{2n^2-3n^4}{n^2+2n^3}

d)

n22n5n+1\frac{n^2-2n}{5n+1}

53.

Kết quả của giới hạn lim25n+23n+2.5n\lim\frac{2-5^{n+2}}{3^n+2.5^n} bằng:

a)

-25/2

b)

5/2

c)

1

d)

-5/2

54.

Kết quả của giới hạn lim3n12n2.3n+1\lim\frac{3^n-1}{2^n-2.3^n+1} bằng:

a)

-1

b)

-1/2

c)

1/2

d)

3/2

55.

Tính tổng S=9+3+1+13+19+...+13n3+...S=9+3+1+\frac{1}{3}+\frac{1}{9}+...+\frac{1}{3^{n-3}}+...

a)

27/2

b)

14

c)

16

d)

15

56.

Giá trị của giới hạn limx(xx3+1)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(x-x^3+1\right) là:

a)

1

b)

-\infty

c)

0

d)

++\infty

57.

Giá trị của giới hạn limx+(x2+1+x)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\sqrt[]{x^2+1}+x\right) là:

a)

0

b)

++\infty

c)

21\sqrt[]{2}-1

d)

-\infty

58.

Giá trị của giới hạn limx2x38x24\lim_{x\rightarrow2}\frac{x^3-8}{x^2-4} là:

a)

0

b)

++\infty

c)

3

d)

Không xác định.

59.

Giá trị của giới hạn limx1x5+1x3+1\lim_{x\rightarrow-1}\frac{x^5+1}{x^3+1} là:

a)

-3/5

b)

3/5

c)

-5/3

d)

5/3

60.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

a)

limx(x2x+1+x2)=32\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(\sqrt[]{x^2-x+1}+x-2\right)=-\frac{3}{2}

b)

limx+(x2x+1+x2)=+\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(\sqrt[]{x^2-x+1}+x-2\right)=+\infty

c)

limx13x+2x+1=\lim_{x\rightarrow-1}\frac{3x+2}{x+1}=-\infty

d)

limx13x+2x+1=+\lim_{x\rightarrow-1}\frac{3x+2}{x+1}=+\infty

61.

Câu 14: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số f(x)=x2x2x2khi x2; m khi x=2f\left(x\right)=\frac{x^2-x-2}{x-2}khi\ x\ne2;\ m\ khi\ x=2 liên tục tại x=2x=2

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Câu 15: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số f(x)=x3x2+2x2x1khi x1; 3x+m khi x=1f\left(x\right)=\frac{x^3-x^2+2x-2}{x-1}khi\ x\ne1;\ 3x+m\ khi\ x=1 liên tục tại x=1x=1

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

63.

Hàm số f(x) có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

64.

Số điểm gián đoạn của hàm số h(x)=2x khi x<0; x2+1 khi 0x2; 3x1 khi x>2h\left(x\right)=2x\ khi\ x<0;\ x^2+1\ khi\ 0\le x\le2;\ 3x-1\ khi\ x>2 là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

0.

65.

Tính tổng s gồm tất cả các giá trị m để hàm số f(x)=x2+x khi x<1; 2 khi x=1; m2x+1 khi x>1f\left(x\right)=x^2+x\ khi\ x<1;\ 2\ khi\ x=1;\ m^2x+1\ khi\ x>1 liên tục tại x=1x=1

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

66.

Cho phương trình sin(2x=π4)=sin(x+3π4)\sin\left(2x=\frac{\pi}{4}\right)=\sin\left(x+\frac{3\pi}{4}\right) . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)

Phương trình đã cho có nghiệm x=π+k2π; x=π6+k2π3x=\pi+k2\pi;\ x=\frac{\pi}{6}+\frac{k2\pi}{3}

b)

Trong khoảng (0;π)\left(0;\pi\right) phương trình có 2 nghiệm

c)

Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π)\left(0;\pi\right) bằng 7π6\frac{7\pi}{6}

d)

Trong khoảng (0;π)\left(0;\pi\right) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 5π6\frac{5\pi}{6}

67.

Cho phương trình lượng giác 2sin(xπ12)+3=02\sin\left(x-\frac{\pi}{12}\right)+\sqrt[]{3}=0 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)

Phương trình tương đương sin(xπ12)=sin(π3)\sin\left(x-\frac{\pi}{12}\right)=\sin\left(\frac{\pi}{3}\right)

b)

Phương trình có nghiệm là x=π4+k2π; x=7π12+k2πx=\frac{\pi}{4}+k2\pi;\ x=\frac{7\pi}{12}+k2\pi

c)

Phương trình có nghiệm âm lớn nhất là π4-\frac{\pi}{4}

d)

Số nghiệm của phương trình trong khoảng (π;π)\left(-\pi;\pi\right) là 2 nghiệm

68.

Cho hình hộp ABCD.EFGH. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

BG và HD chéo nhau

b)

BF và AD chéo nhau

c)

AB song song với HG

d)

CG cắt HE

69.

Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của SB và SD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

SO là giao tuyến của (SAC) và (SBD)

b)

Giao điểm J của SA với (CKB) thuộc đường thẳng đi qua K và song song với DC

c)

Giao tuyến của (OIA) và (SCD) là đường thẳng đi qua C và song song với SD

d)

CD//IJ

70.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AD=3AM. Gọi G, N theo thứ tự là trọng tâm các tam giác SAB, ABC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AC, BD

b)

DNDB=13\frac{DN}{DB}=\frac{1}{3}

c)

MN//(SCD)

d)

NG cắt mặt phẳng (SAC)

71.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi G1G2G_1G_2 là trọng tâm của các tam giác A'BD, B'D'C. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

A'B'C'D' là hình bình hành

b)

(A'BD)//(B'D'C)

c)

G1G2G_1G_2 cùng thuộc AC'

d)

G1G2=23ACG_1G_2=\frac{2}{3}AC'

72.

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

AA'//BB'

b)

A' hình chiếu của A trên mặt phẳng (A'B'C') qua phép chiếu song song theo phương CC'

c)

Gọi M là một điểm trên đoạn thẳng AB. Hình chiếu của M trên mặt phẳng (A'B'C') qua phép chiếu song song theo phương BB' là điểm M' thuộc A'B'

d)

Gọi O là tâm của hình bình hành BCC'B'. Ảnh của O qua phép chiếu song song theo phương AA' trên mặt phẳng (A'B'C') là trung điểm của B'C'

73.

Cho hàm số f(x)=x2 khi x<1; x2+1khi x1f\left(x\right)=x-2\ khi\ x<-1;\ \sqrt[]{x^2+1}khi\ x\ge-1 . Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Giới hạn limx2f(x)=5\lim_{x\rightarrow-2}f\left(x\right)=\sqrt[]{5}

b)

Giới hạn limx1f(x)=3\lim_{x\rightarrow-1^-}f\left(x\right)=-3

c)

Giới hạn limx1+f(x)=2\lim_{x\rightarrow-1^+}f\left(x\right)=\sqrt[]{2}

d)

Hàm số tồn tại giới hạn khi x1x\rightarrow-1

74.

Cho hàm số f(x)=1x2 khi x<2; x+2 khi x2f\left(x\right)=1-x^2\ khi\ x<2;\ \sqrt[]{x+2}\ khi\ x\ge2 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

Giới hạn limx3f(x)=8\lim_{x\rightarrow3}f\left(x\right)=-8

b)

Giới hạn limx2f(x)=3\lim_{x\rightarrow2^-}f\left(x\right)=-3

c)

Giới hạn limx2+f(x)=2\lim_{x\rightarrow2^+}f\left(x\right)=2

d)

Giới hạn limx2f(x)=4\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)=4

75.

Cho f(x)=x2 khi x1; x23x+2x21 khi x>1f\left(x\right)=-\frac{x}{2}\ khi\ x\ne1;\ \frac{x^2-3x+2}{x^2-1}\ khi\ x>1g(x)=x23x+1g\left(x\right)=x^2-3x+1 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=1x_0=1

b)

hàm số g(x) liên tục tại điểm x0=1x_0=1

c)

giới hạn limx1+f(x)=12\lim_{x\rightarrow1^+}f\left(x\right)=\frac{1}{2}

d)

hàm số y=f(x) + g(x) liên tục tại điểm x0=1x_0=1

76.

Cho phương trình (2xπ4)=sin(x+3π4)\left(2x-\frac{\pi}{4}\right)=\sin\left(x+\frac{3\pi}{4}\right) . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)

Phương trình đã cho có nghiệm x=π+k2πx=\pi+k2\pi

x= π6+k 2π3(kR)x=\ \frac{\pi}{6}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in R\right)

b)

Trong khoảng (0; π )

 phương trình có 2 nghiệm

c)

Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0; π ) bằng 7π/ 6.

d)

Trong khoảng (0; π )

 phương trình có nghiệm lớn nhất là 5π/6

77.

Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, Q thuộc cạnh AB sao cho AB = 2QB  là trung điểm của AB Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

MN // ( BCD)

b)

GQ // ( BCD )

c)

MN cắt ( BCD )

d)

Q thuộc mặt phẳng

( CDP )

78.

Cho hình chóp S.ABCD , có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O . Gọi I, K lần lượt là trung điểm của SB và SD . Các mệnh đề sau đúng hay sai

a)

SO là giao tiếp của

( SAC ) và ( SBD )

b)

Giao điểm J của SA với (CKD) thuộc đường thẳng đi qua K và // với DC

c)

CD// IJ

d)

giao tuyến của ( OIA) và ( SCD ) là đường thẳng đi qua C và song với SD