Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đảm bảo c9.2

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

tác hại của độ ẩm thấp sẽ

a)

làm loãng nồng độ một số dung dịch thuốc

b)

làm cho dụng cụ cao su, chất dẻo bị nấm mốc

c)

làm cho dụng cụ cao su, chất dẻo bị cứng giòn

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

2.

nhiệt độ không khí cao sẽ làm

a)

siro và các thuốc có đường bị chua

b)

thuốc tiêm bị kết tủa

c)

làm nhũ tương bị tách lớp

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

3.

nhiệt độ không khí thấp sẽ làm

a)

làm tăng tốc độ phân hủy của thuốc

b)

làm thuốc dễ bị nấm mốc

c)

làm cho nhũ tương dễ bị tách lớp

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

4.

biện pháp nào không thể áp dụng để chống ẩm cho kho thuôc

a)

giảm nhiệt độ

b)

thông gió

c)

sử dụng chất hút ẩm

d)

tăng nhiệt độ

5.

chất nào sau đây dùng để làm chất hút ẩm

a)

Ca(OH)2

b)

CaCO3

c)

CaO

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

6.

chất nào sau đây không dùng để làm chất hút ẩm

a)

silicagel

b)

CaCO3

c)

CaO

d)

CaCl khan

7.

dùng calci oxyd làm chất hút ẩm sẽ có ưu điểm nào sau đây

a)

có thể tái chế sử dụng

b)

khả năng hút ẩm mạnh

c)

rẻ tiền, dễ kiếm

d)

cả đáp án B và C

8.

dùng Silicagel làm chất hút ẩm sẽ có ưu điểm nào sau đây

a)

có thể tái chế sử dụng

b)

khả năng hút ẩm mạnh

c)

rẻ tiền, dễ kiếm

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

dùng CaCl2 làm chất hút ẩm sẽ có ưu điểm nào sau đây

a)

có thể tái chế sử dụng

b)

khả năng hút ẩm mạnh

c)

không gây ăn mòn kim loại

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

10.

thời gian thực hiện biện pháp thông gió tự nhiên để chống ẩm cho kho thuốc

a)

từ 5-10 phút

b)

từ 15-20 phút

c)

từ 10-15 phút

d)

không giới hạn thời gian

11.

trung bình khi nhiệt độ tăng 10 độ C thì tốc độ phản ứng phân hủy thuốc tăng

a)

từ 2-6 lần

b)

từ 4-6 lần

c)

từ 4-5 lần

d)

từ 2-4 lần

12.

biện pháp nào dưới đây được áp dụng để chống nóng cho thuốc

a)

thông gió

b)

dùng nước đá

c)

dùng các vật liệu cách nhiệt để che chắn trần, cửa kho

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

13.

khi pha chế thuốc tiêm adrenalin người ta dùng loại ánh sáng nào dưới đây

a)

đèn trắng

b)

đèn vàng

c)

đèn đỏ

d)

đèn xanh

14.

muốn tránh tác hại của ánh sáng yêu cầu đồ bao gói thuốc phải có màu nào dưới đây

a)

đỏ, vàng, nâu, đen

b)

đỏ, xanh, nâu, đen

c)

đỏ, vàng, xanh

d)

cả 3 đáp án trên

15.

một số những đặc điểm sinh sống của mối là

a)

sống thành tổ và sinh sản chậm

b)

sống thành tổ và sinh sản nhanh

c)

sống riêng lẻ và sinh sản chậm

d)

sống riêng lẻ và sinh sản nhanh

16.

một trong những tác hại của ánh sáng gây cho thuốc là

a)

làm thuốc dễ bị nấm mốc

b)

làm kết tủa thuốc tiêm

c)

làm biến đổi màu sắc của thuốc

d)

làm nhũ tương tách lớp

17.

nấm mốc phát triển nhất trong khoảng nhiệt độ và độ ẩm nào dưới đây

a)

nhiệt độ 20-30 độ C, độ ẩm từ 70% trở lên

b)

nhiệt độ 20-25 độ C, độ ẩm từ 70% trở lên

c)

nhiệt độ 20-25 độ C, độ ẩm từ 75% trở lên

d)

nhiệt độ 20-30 độ C, độ ẩm từ 70% trở lên

18.

khi đóng gói thuốc có hoạt chất dễ bị oxy hóa chúng ta phải tuân thủ qui định đóng gói nào dưới đây

a)

đóng gói trong môi trường khí trơ

b)

đóng đầy, nút kín

c)

đóng gói trong phòng kín

d)

cả đáp án A và B

19.

NGUYÊN NHÂN NÀO DƯỚI ĐÂY DẪN ĐẾN PHÂN HỦY DẦU MỠ

a)

oxy không khí

b)

nấm mốc

c)

hơi ẩm

d)

cả 3 đáp ấn trên đều đúng

20.

thuốc tiêm có thể tồn tại dưới dạng thành phẩm nào dưới đây

a)

dung dịch

b)

thuốc bột

c)

nhũ tương

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

21.

tinh dầu có đặc điểm nào dưới đây

a)

có mùi thơm

b)

là ester của acid béo và glycerin

c)

dễ bị nhiễm nấm mốc

d)

cả 3 đáp án trên

22.

tinh dầu không có đặc điểm nào dưới đây

a)

có mùi thơm

b)

là ester của acid béo và glycerin

c)

dễ cháy khi gặp lửa

d)

dễ bị oxi hóa

23.

dầu mỡ có đặc điểm nào dưới đây

a)

dễ bị phân hủy gây ôi khét, biến màu

b)

là ester của acid béo và glycerin

c)

dễ bị nhiễm nấm mốc

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

24.

dầu mỡ không có đặc điểm nào dưới đây

a)

có thể hòa tan hay làm mềm cao su, xi sáp

b)

là ester của acid béo và glycerin

c)

dễ bị nhiễm nấm mốc

d)

dễ bị phân hủy gây ôi khét, biến màu

25.

khí oxy và khí ozon có tác hại

a)

gây oxy hóa làm mất mùi tinh dầu

b)

gây hiện tượng carbonat hóa

c)

làm giảm nồng độ clor của một số thuốc sát trùng

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

26.

khí oxy và khí ozon có tác hại

a)

gây oxy hóa làm mất mùi tinh dầu

b)

làm han gỉ các dụng cụ kim loại

c)

làm ôi khét dầu mỡ

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

27.

khí carbonic có tác hại

a)

gây oxy hóa làm mất mùi tinh dầu

b)

gây hiện tượng carbonat hóa

c)

làm cho dụng cụ cao su, chất dẻo dễ bị cứng giòn

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

28.

khí carbonic có tác hại

a)

gây oxy hóa làm mất mùi tinh dầu

b)

làm han gỉ các tác dụng kim loại

c)

làm giảm nồng độ clor của một số thuốc sát trùng

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

29.

hóa chất nào dưới đây được sử dụng trong ngành dược

a)

hóa chất thông thường

b)

hóa chất thí nghiệm

c)

hóa chất dùng làm thuốc

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

hóa chất có đặc điểm

a)

đều có tác dụng dược lý

b)

thường có hoạt tính mạnh

c)

dễ bay hơi và dễ cháy nổ

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

31.

đặc điểm nào dướii đây của dược liệu thảo mộc có liên quan đến kỹ thuật bảo quản chúng

a)

cồng kềnh, khối lượng bảo quản lớn

b)

dễ bị hút ẩm gây nấm mốc

c)

dễ bị sâu bọ, mối mọt xâm hại

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

32.

biện pháp nào dưới đây được áp dụng trong bảo quản dược liệu, thảo mộc

a)

kho phải sạch sẽ

b)

áp dụng các biện pháp chống ẩm, chống nóng cho kho

c)

có kế hoạch phơi sấy phù hợp

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng