wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 12

Total questions: 46

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao khi cầm vào vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước rất mỏng trên đó?

a)

Do hơi nước từ tay ta bốc ra

b)

Nước từ trong bình ga thấm ra

c)

Do vỏ bình ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không khí ngưng tụ trên đó

d)

Do vỏ bình ga hút nước

2.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

3.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

∆U=A+Q; Q>0; A<0.

b)

∆U=Q; Q>0.

c)

∆U=Q+A; Q<0; A>0.

d)

∆U=Q+A; Q>0; A>0.

4.

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Hà Nội như sau: Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.

b)

Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

5.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì:

a)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau

b)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C

c)

Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt lượng hai vật nhận được như nhau

d)

Quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau

6.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg.K)

b)

Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

Jun (J)

d)

Jun

7.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10^5 (J/kg) có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 (J) khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 (J) để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 (J) để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.10^5 (J) khi hoá lỏng hoàn toàn.

8.

Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự tiến hành thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước:

a)

1-2-4-5-6-3

b)

2-3-4-5-6-1

c)

6-4-3-5-2-1

d)

6-5-4-3-2-1

9.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng  của chất đó được tính theo công thức

a)

 = Q.m

b)

 = Q + m

c)

 = Q – m

d)

 = Q/m

10.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước mét

11.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô

c)

Mực khô sau khi viết

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây

12.

Tại sao những quả bóng bay khi để lâu ngày vẫn bị xẹp mặc dù đã buộc chặt?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài

c)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

d)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

13.

Khi đun nóng khối khí trong một bình kín thì các phân tử khí sẽ

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

nở ra lớn hơn.

c)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

14.

Khí lí tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như:

a)

Những đối tượng không tương tác nhau và có thể tích bằng không.

b)

Chất điểm không có khối lượng.

c)

Chất điểm có khối lượng hút lẫn nhau và có thể tích khác không

d)

Chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

15.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

b)

quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.

16.

Khi một lượng khí lý tưởng trong bình kín chịu quá trình đẳng nhiệt, nếu thể tích tăng gấp đôi thì:

a)

Áp suất giảm một nửa, nhiệt độ tăng.

b)

Áp suất giảm một nửa, nhiệt độ không đổi

c)

Áp suất tăng gấp đôi, nhiệt độ không đổi.

d)

Áp suất không đổi, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

17.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

18.

Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

tăng đến cực đại rồi giảm đi.

19.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

hình 2

b)

hình 1

c)

hình 4

d)

hình 3

20.

Trên đồ thị V – T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 ≥ p2.

21.

Phương trình nào dưới đây là đúng với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

V T / p = hằng số.

b)

p V / T = hằng số.

c)

p T / V = hằng số.

d)

T / p V = hằng số.

22.

Phương trình nào dưới đây đúng với phương trình Clapeyron?

a)

pT = nRV

b)

pR = nVT

c)

pV = nRT

d)

pRT = nV

23.

Xét một khối khí xác định, nếu ta tăng nhiệt độ tuyệt đối của khí lên 2 lần, đồng thời giảm thể tích của khí đi 4 lần thì áp suất của khí sẽ

a)

tăng lên 8 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

24.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi đẳng tích ở hai thể tích khác nhau được biểu diễn như hình vẽ. Quan hệ giữa V1 và V2 là:

a)

V1 > V2

b)

V1 < V2

c)

V1=V2

d)

không so sánh được

25.

Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì

a)

nhiệt độ của khí giảm

b)

nhiệt độ của khí không đổi

c)

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius

26.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

27.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

𝑬 ̅̅đ ̅ = 𝟏/𝟐
𝒌𝑻.

b)

𝑬 ̅̅đ ̅ = 𝟐/𝟑
𝒌𝑻

c)

𝑬 ̅̅đ ̅ = 𝟑/𝟐
𝒌𝑻.

d)

𝑬 ̅̅đ ̅ = 𝟐𝒌𝑻

28.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:

a)

N/V

b)

V/N

c)

m/V

d)

V/m

29.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

𝐩 = 𝟐/𝟑
𝛍𝐦𝐯^2

b)

𝐩 = 3/2
𝛍𝐦𝐯^2 .

c)

𝐩 =𝛍𝐦𝐯^2

d)

𝐩 = 1/𝟑
𝛍𝐦𝐯^2

30.

Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật

a)

tăng 80J.

b)

giảm 80J.

c)

không thay đổi.

d)

giảm 320J.

31.

Một khối chì có khối lượng 5 kg, nhiệt dung riêng là 130 J/kg.K. Sau khi nhận thêm 37,7 kJ thì nhiệt độ của nó là 90°C, Hỏi nhiệt độ ban đầu của khối chì là bao nhiêu?

a)

320C

b)

300C

c)

450C

d)

500C

32.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của thiếc là 0,61.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một cuộn thiếc hàn có khối lượng 800 g nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là:

a)

48 800 J

b)

4 880 J

c)

4,88.10^7 J

d)

76 250 J

33.

Một bình có dung tích 5 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm. Coi nhiệt độ của khí không đổi và
áp suất của khí quyển là 1 atm. Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí là bao nhiêu?

a)

200 lít

b)

180 lít

c)

150 lít

d)

250 lít

34.

Một khối lượng khí có thể tích 15 lít ở nhiệt độ 27 oC, Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 87 oC thì
thể tích của nó bằng

a)

25 lít

b)

12 lít

c)

18 lít

d)

16,5 lít

35.

Một lượng khí được đựng trong một xi lanh có pit-tông chuyển động được, Các thông số trạng thái
của lượng khí này là: 2 atm, 20 L, 300 K. Khi pit-tông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích
khí giảm còn 18 L. Nhiệt độ tuyệt đối của khí nén là

a)

154,3 K

b)

583,3 K

c)

472,5 K

d)

190,5 K

36.

Người ta điều chế được 50 cm3 khí hydrogen ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 oC, Hỏi ở điều
kiện áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 oC thì thể tích của lượng khí trên là bao nhiêu?

a)

45 cm^3

b)

48 cm^3

c)

52 cm^3

d)

42 cm^3

37.

Nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng 1,0 eV là bao nhiêu, Biết 1 eV = 1,6.10-19 J.

a)

5763 K

b)

7729,5 K

c)

2227 K

d)

4928 K

38.

Một bình có thể tích 0,20 m³ chứa một loại khí ở nhiệt độ 27 °C, khí trong bình có áp suất 3,0.105 Pa,
Xác định động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí trong bình

a)

1,9.10^-20 J

b)

0,6.10^-20

c)

0,9.10-19 J

d)

1,6.10-19 J

39.

Khi chưa đóng cửa, không khí bên trong ô tô có nhiệt độ là 25 0 C, Sau khi đóng cửa và đỗ ô tô dưới trời nắng một thời gian, nhiệt độ không khí trong ô tô là 55 0 C, So với số mol khí trong ô tô ngay khi vừa đóng cửa, phần trăm số mol khí đã thoát ra là bao nhiêu?

(a)  

40.

Một bình nhôm có khối lượng 200g, chứa 300g nước ở nhiệt độ 20 0 C, Thả một cục nước đá khối lượng 50g ở nhiệt độ 0 0 C vào bình nhôm ở trên. Tính nhiệt độ trong bình nhôm khi xảy ra hiện tượng cân bằng nhiệt coi nhiệt độ truyền ra ngoài môi trường là không đáng kể. Cho nhiệt dung riêng của nước đá và của nước là 4200J/kgK; nhiệt dung riêng của nhôm 880J/kg.K

(a)  

41.

Một miếng bạc được cung cấp nhiệt lượng để tăng nhiệt độ đến nhiệt độ nóng chảy. Khi đến nhiệt độ nóng chảy, tiếp tục cung cấp thêm nhiệt lượng 25,2 kJ để hóa lỏng hoàn toàn miếng bạc, Biết nhiệt nóng chảy riêng của bạc là 1,05.10 5 J/kg. Tính khối lượng miếng bạc

(a)  

42.

Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu 9 m lên mặt nước, Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng
lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là 1,013.105 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là 1003 kg/m3.
Nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu. Lấy g = 10 m/s2.


(a)  

43.

Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,400 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,70.103 Pa, Cho
biết khi hít vào, áp suất này trở thành 101,01.103 Pa, Tính dung tích của phổi khi hít vào


(a)  

44.

Một áp kế gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích 270 cm3 gắn
với ống nhỏ AB nằm ngang có tiết diện 0,1 cm2, trong ống có một giọt
thủy ngân như hình bên. Khi nhiệt độ trong bình là 0 oC thì giọt thủy
ngân cách A 30 cm. Khi nhiệt độ trong bình là 10 oC thì giọt thủy ngân
di chuyển đi một đoạn bao nhiêu? Coi dung tích của bình không đổi.


(a)  

45.

Một chiếc lốp ô tô chứa không khí ở áp suất 5,5 bar và nhiệt
độ 27 oC, Khi xe chạy nhanh, lốp xe nóng lên làm nhiệt độ không khí
trong lốp tăng lên tới 52 oC, Tính áp suất của không khí trong lốp xe
lúc này.


(a)  

46.

Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m khi bay ở tầng khí quyển có
áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200 K. Biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300 K. Hỏi bán kính của bóng khi bơm là bao nhiêu m?

(a)