Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 12 HKI

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

Khai thác hợp lý các nguồn lực theo hướng bền vững

b)

Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên

c)

Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu

d)

Tận dụng hiệu quả cơ hội của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4

2.

Sản xuất điện ở nước ta hiện nay chủ yếu là từ

a)

Than và khí tự nhiên

b)

Dầu nhập nội và than nâu

c)

Dầu nhập nội và gió

d)

Thủy điện và than bùn

3.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa nước ta hiện nay

a)

Luôn là cây trồng chính trong sản xuất lương thực

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm

d)

Tỷ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt

4.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

Hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn

b)

Đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường

d)

Phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

5.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

Khai thác hợp lý nguồn lực tài nguyên thiên nhiên

b)

Tạo nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp

c)

Tạo ra sản phẩm chủ lực gắn với vùng nguyên liệu

d)

Đảm bảo an ninh lương thực cho một nước đông dân

6.

Biện pháp chủ yếu để khắc phục sự mất cân đối về nguồn điện giữa các vùng nước ta là

a)

Phát triển mạnh mẽ các nguồn năng lượng tái tạo

b)

Hình thành và phát triển mạng lưới điện quốc gia

c)

Đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang vận hành

d)

Xây dựng thêm nhiều nhà máy điện có công suất lớn

7.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay

a)

Giảm tỷ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến chế tạo

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao

d)

Tỷ chọn nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng

8.

Thế mạnh nổi bật để phát triển sản xuất lương thực của nước ta là

a)

Có hai đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi, đất feralit và đất đồng cỏ

c)

Sông ngòi dày đặc, chế độ nước phân hoá theo mùa

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nguồn nước dồi dào

9.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

Khu công nghiệp tập trung

b)

Loại hình dịch vụ công nghệ cao

c)

Cực tăng trưởng quốc gia

d)

Vùng kinh tế trọng điểm

10.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường

b)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu

c)

Khuyến khích phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh

d)

Tạo ra sự liên kết phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân

11.

Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

Tình anh quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

b)

Nhằm tạo ra các không gian phát triển mới

c)

Phát huy tiềm lực sức mạnh của các thành phần kinh tế

d)

Tạo ra sự liên kết phối hợp của các thành phần kinh tế

12.

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu

a)

Lãnh thổ kinh tế

b)

Thành phần kinh tế

c)

Ngành kinh tế

d)

Giữa thành thị và nông thôn

13.

Các sản phẩm nông nghiệp chính của vùng sinh thái nông nghiệp Tây Nguyên là

a)

Cây công nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới

b)

Cây lương thực, cây thực phẩm, rau quả, chăn nuôi

c)

Cây công nghiệp lâu năm: cà phê, cao su, hồ tiêu

d)

Lúa chất lượng cao, cây ăn quả nhiệt đới, thủy sản

14.

Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây công nghiệp hiện nay là

a)

Mở rộng thị trường, phát triển các trang trại

b)

Tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu

c)

Sản xuất tập trung, sử dụng nhiều giống tốt

d)

Sử dụng nhiều lao động, mở rộng diện tích

15.

Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây

a)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

16.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung khu chế xuất là biểu hiện của

a)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

17.

Nhân tố tác động mạnh mẽ nhất tới sự phân bố các cơ sở công nghiệp dệt may và giày dép ở nước ta hiện nay

a)

Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và số lượng lao động

d)

Trình

18.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

19.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản của nước ta không phải là

a)

Chú trọng phát triển nông nghiệp hóa

b)

Khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh

c)

Đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp vô cơ

d)

Xây dựng thương hiệu nâng cao giá trị nông sản

20.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

Tăng tỷ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất

b)

Tăm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm

c)

Phát triển nông nghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp

d)

Giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt

21.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử máy vi tính ở nước ta hiện nay

a)

Là ngành có non trẻ chiếm tỷ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp

b)

Phát triển nhiều lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

c)

Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển của các ngành kinh tế ở trong nước

22.

Các sản phẩm nông nghiệp chính của vùng sinh thái nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Cây công nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới

b)

Cây lương thực, cây thực phẩm, rau quả, chăn nuôi

c)

Cây công nghiệp lâu năm: cà phê, cao su, hồ tiêu

d)

Lúa chất lượng cao, cây ăn quả nhiệt đới, thủy sản

23.

Định hướng phát triển công nghiệp dệt may và giày dép nước ta hiện nay không phải là

a)

Ưu tiên tập trung sản xuất sản phẩm gia công

b)

Ưu tiên là tập trung vào thiết kế các mẫu mã

c)

Chủ động sản xuất nguyên phụ liệu trong nước

d)

Đẩy mạnh khai thác các thị trường xuất khẩu

24.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao

b)

Sử dụng hiệu quả tiết kiệm tài nguyên

c)

Hiện đại hóa các ngành có nhiều lợi thế

d)

Tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp

25.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

Khai thác hợp lý các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp

c)

Tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu

d)

Bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân

26.

Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước điều hòa trong năm

b)

Khí hậu có nguồn nhiệt ẩm cao, tương đối ổn định trong năm

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đất feralit chiếm diện tích lớn

d)

Dải đồng bằng ven biển có diện tích lớn và có đất phù sa màu mỡ

27.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra

b)

Không có các ngư trường cá

c)

Khí hậu thay đổi thất thường

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát

28.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

b)

Phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất

d)

Thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng

29.

Điều kiện sinh thái phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

Địa hình có vùng đồi trước núi, đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp, có nhiều vùng vịnh, hạn hán nghiêm trọng vào mùa khô

c)

Địa hình núi, cao nguyên, đất feralit khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi

d)

Địa hình đồng bằng, đất phù sa, khí hậu có mùa đông lạnh

30.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây

a)

Giảm tỷ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỷ trọng ngành trồng trọt

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống

c)

Giảm tỷ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,...

31.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm

d)

Tỷ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt

32.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng tăng trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

33.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là

a)

Trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới

b)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỷ trọng cao

c)

Diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng

d)

Chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung

34.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

Chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

b)

Đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm

c)

Chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn

d)

Luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt

35.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý

36.

Công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm của nước ta

a)

Được phát triển thời gian gần đây

b)

Chỉ dùng các nguyên liệu tại chỗ

c)

Đang áp dụng các công nghệ mới

d)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

37.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng

a)

Có đường bờ biển dài và ngư trường cá lớn

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước

c)

Hạn hán xảy ra nghiêm trọng vào nửa sau mùa đông

d)

Chồng và phát triển rau cây ăn quả nhiệt đới

38.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

Tăng tỷ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất

b)

Căng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm

c)

Phát triển nông nghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp

d)

Giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt

39.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Sản lượng gỗ hay thấp rừng tự nhiên tăng nhanh

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm

40.

Công nghiệp dệt may và giày dép nước ta hiện nay

a)

Đã tạo dựng được các thương hiệu uy tín

b)

Sử dụng chủ yếu nguồn nguyên liệu tại chỗ

c)

Mới được hình thành trong thời kỳ đổi mới

d)

Chỉ phục vụ nhu cầu thị trường xuất khẩu

41.

Hạn chế trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

Khí hậu diễn biến thất thường nhiều thiên tai

b)

Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất

c)

Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính

d)

Khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế

42.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Vùng biển nhiệt đới nguồn hải sản phong phú

b)

Có nhiều vũng vịnh đầm phá và cửa sông

c)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất

d)

Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định

43.

Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp và nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Là những hộ sản xuất nông nghiệp hàng hóa quy mô lớn và đang chuyển hướng sang tổ chức sản xuất kinh doanh

b)

Hình thành và phát triển một số loại nông sản phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp của từng địa phương

c)

Có đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái kinh tế - xã hội và hướng chuyên môn hóa trong sản xuất

d)

Phát triển một số sản phẩm nông sản dựa vào điều kiện kinh tế - xã hội ở trong nước và thị trường xuất khẩu

44.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

Khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng

b)

Tạo điều kiện chuyên môn hóa lao động cho các vùng nông thôn

c)

Tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào chưa phát triển công nghiệp chế biến

d)

Đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

45.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

b)

Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

c)

Các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

d)

Sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

46.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Có vùng biển nông, ngư trường rộng lớn

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại

d)

Sản xuất hoa và rau là hướng chuyên môn hóa của vùng

47.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây

a)

Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm

b)

Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển

c)

Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế

d)

Chú trọng vào việc đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương

48.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Tập trung nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp chế biến nông sản với công nghệ cao

b)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

c)

Chồng và bảo vệ rừng phòng hộ là hướng chuyên môn hóa nổi bật của vùng

d)

Nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn phát triển mạnh nhất cả nước

49.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là

a)

Chồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới

b)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao

c)

Diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng

d)

Chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung

50.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Tây Nguyên

a)

Nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh

c)

Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại

d)

Trồng và phát triển cây công nghiệp lâu năm ưa nhiệt

51.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng

a)

Có đường bờ biển dài và ngư trường cá lớn

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước

c)

Hạn hán xảy ra nghiêm trọng vào nửa sau mùa đông

d)

Chồng và phát triển rau, cây ăn quả nhiệt đới

52.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra

b)

Khí hậu thay đổi thất thường

c)

Nhiệt cao, lượng mưa lớn

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát

53.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta hiện nay

a)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là đối với an ninh quốc phòng

b)

Tập trung phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu

c)

Phát triển các ngành công nghiệp dựa vào tiềm năng và lợi thế trong nước, đặc biệt là nguồn lao động phổ thông

d)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là gắn với tài nguyên của quốc gia

54.

Các sản phẩm nông nghiệp chính của vùng sinh thái nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Lúa chất lượng cao, cây ăn quả nhiệt đới, thủy sản

b)

Cây công nghiệp lâu năm: cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

Cây lương thực, cây thực phẩm, rau quả, chăn nuôi

d)

Cây công nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới

55.

Khu vực hiện chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta là

a)

Quốc doanh

b)

Tập thể

c)

Tư nhân và cá thể

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài

56.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

57.

Thế mạnh về lao động đối với phát triển nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản nước ta là

a)

Số lượng đông, tăng nhanh

b)

Nhiều kinh nghiệm sản xuất

c)

Chất lượng lao động cao

d)

Phân bố chủ yếu ở nông thôn

58.

Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây

a)

Là hộ sản xuất nông nghiệp quy mô lớn chuyển hướng sang tổ chức sản xuất kinh doanh

b)

Phát triển một số nông sản phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp của địa phương

c)

Có tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái, kinh tế xã hội và hướng chuyên môn hóa

d)

Phát triển một số nông sản dựa vào điều kiện kinh tế xã hội ở trong nước và xuất khẩu

59.

Trang trại không có vai trò nào sau đây

a)

Thúc đẩy khai thác diện tích đất trống, đồi núi trọc, đất hoang hóa

b)

Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hóa, hình thành các vùng chuyên canh

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng đất và cải thiện môi trường sinh thái

d)

Tạo nguồn nguyên liệu tập trung để phát triển công nghiệp chế biến

60.

Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nguyên liệu chủ yếu cho

a)

Sản xuất giấy

b)

Luyện kim màu

c)

Luyện kim đen

d)

Sản xuất phân đạm

61.

Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp chế biến chế tạo ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ chú trọng vào phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước

b)

Đẩy mạnh sự trưởng thành theo hướng đa dạng hóa khai thác được các nguồn lực của nền kinh tế

c)

Chú trọng phát triển các ngành tạo ra được nhiều mặt hàng xuất khẩu và có sức cạnh tranh cao

d)

Vừa đa dạng hóa các ngành sản xuất truyền thống vừa chú trọng phát triển các ngành mũi nhọn

62.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Tây Nguyên

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh

c)

Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại

d)

Trồng và phát triển cây công nghiệp lâu năm ưa nhiệt

63.

Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp chế biến chế tạo ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ chú trọng vào phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước

b)

Để máy sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hóa khai thác được các nguồn lực của nền kinh tế

c)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp tạo ra được nhiều mặt hàng xuất khẩu và có sức cạnh tranh cao

d)

Chuyển dịch theo hướng vừa đa dạng hóa các ngành sản xuất truyền thống vừa chú trọng phát triển các ngành mũi nhọn

64.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây

a)

Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm

b)

Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển

c)

Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế

d)

Chú trọng vào việc đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng địa phương

65.

Nhận định nào sau đây đúng với sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất điện ở nước ta hiện nay

a)

Là ngành công nghiệp được phát triển từ lâu đời và có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất

b)

Đã xây dựng được mạng lưới điện quốc gia để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa các vùng

c)

Thủy điện luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta

d)

Chú trọng phát triển mạnh các nguồn năng lượng hóa thấp và thủy điện là xu hướng phát triển của ngành điện

66.

Xu hướng của ngành điện nước ta là

a)

Chỉ tập trung các nguồn lực phát triển mạnh thủy điện

b)

Phát triển đồng đều các nguồn điện ở các vùng lãnh thổ

c)

Chỉ đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang xây dựng

d)

Tiếp tục phát triển mạnh các nguồn năng lượng tái tạo

67.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử máy vi tính ở nước ta hiện nay

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Nguồn lao động dồi dào có trình độ chuyên môn

c)

Thú được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4

68.

Công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống phân bổ tương đối rộng chủ yếu do

a)

Trình độ lao động tăng mức sống dân cư nâng cao

b)

Nguyên liệu nhập phong phú nguồn vốn đa dạng

c)

Dao động rất dồi dào nguồn nguyên liệu đa dạng

d)

Nguyên liệu tại chỗ phong phú thị trường rộng lớn

69.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay

a)

Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao

70.

Ngành công nghiệp nào sau đây đứng đầu trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Công nghiệp sản xuất điện và khai khoáng

b)

Công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm

c)

Sản xuất sản phẩm điện tử máy vi tính

d)

Công nghiệp dệt may và giày dép

71.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt may và giày dép ở nước ta hiện nay

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào

d)

Giá công nhân rẻ và có nhiều kinh nghiệm

72.

Ý nào sau đây không đúng về sự phân hóa thiên nhiên Bắc - Nam nước ta

a)

Cần lãnh thổ phía bắc thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Gần lãnh thổ phía nam thiên nhiên mang tính cận xích đạo gió mùa

c)

Khí hậu phần lãnh thổ phía nam trong năm phân thành mùa đông và mùa hạ

d)

Thành phần loài thực vật phần lãnh thổ phía bắc xuất hiện cây cận nhiệt ôn đới

73.

Khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

Phân bố ở những nơi có nguồn nguyên liệu dồi dào hoặc thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Tập trung phát triển một số ngành chuyên môn hóa, đóng vai trò là hạt nhân của địa phương

c)

Là nơi tập trung, liên kết giữa hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư, các xí nghiệp sản xuất không có chung cơ sở hạ tầng

74.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý

75.

Hạn chế đối với phát triển lâm nghiệp nước ta là

a)

Chất lượng rừng còn thấp

b)

Độ che phủ rừng còn thấp

c)

Sản lượng gỗ khai thác cao

d)

Diện tích rừng trồng cao

76.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đồng nguồn

c)

Hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm

77.

Gỗ và lâm sản chủ yếu được khai thác từ

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng phòng hộ

d)

Rừng nguyên sinh

78.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng

79.

Một trong những nhiệm vụ trọng tâm trong quản lý, bảo vệ rừng hiện nay là

a)

Duy trì diện tích rừng tự nhiên

b)

Hạn chế phát triển rừng đặc dụng

c)

Áp dụng công nghệ trong khai thác

d)

Đẩy mạnh chế biến gỗ, lâm sản

80.

Hoạt động trồng rừng nước ta hiện nay

a)

Tập trung hầu hết ở vùng đồng bằng

b)

Có sự tham gia nhiều của người dân

c)

Chỉ tập trung để trồng rừng sản xuất

d)

Hoàn toàn do nhà nước thực hiện

81.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với phát triển nuôi trồng thủy sản là có

a)

Các ngư trường lớn, giàu sinh vật

b)

Rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

c)

Vùng biển rộng, độ sâu trung bình

d)

Đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

82.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có

a)

Các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

b)

Vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ

c)

Đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

d)

Rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

83.

Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Có nhiều đối tượng nuôi khác nhau

b)

Chỉ tập trung ở những vùng ven biển

c)

Có sản lượng ngày càng giảm xuống

d)

Hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu

84.

Hoạt động đánh bắt xa bờ của nước ta hiện nay

a)

Tập trung chủ yếu xung quanh các đảo

b)

Có hầu hết sản phẩm dùng để xuất khẩu

c)

Được quan tâm khuyến khích phát triển

d)

Sử dụng hoàn toàn phương tiện thủ công

85.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian khai thác thủy sản ở nước ta trong năm là

a)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc

b)

Có nhiều đoạn bờ biển bị sạt lở

c)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm

d)

Môi trường ven biển bị ô nhiễm

86.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kỹ thuật

87.

Điều kiện sinh thái phát triển nông nghiệp ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Địa hình có vùng đồi trước núi, đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp, có nhiều vùng vịnh, hạn hán nghiêm trọng vào mùa khô

c)

Địa hình núi, cao nguyên, đất feralit khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi

d)

Địa hình đồng bằng, đất phù sa, khí hậu có mùa đông lạnh

88.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao chủ yếu là do

a)

Đánh mất phần bờ vẫn còn là chủ yếu

b)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế

c)

Ảnh hưởng nhiều của thiên tai

d)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm

89.

Cơ cấu công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Hình thành và phát triển công nghiệp hỗ trợ

b)

Tăng tỷ trọng ngành sử dụng nhiều lao động

c)

Tăng tỷ trọng ngành có giá trị gia tăng cao

d)

Phù hợp với sự phát triển nền kinh tế tri thức

90.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

Nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng

b)

Vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm

c)

Nước biển dâng bờ biển nhiều nơi bị sạt lở

d)

Có nhiều cơn bão xuất hiện trên biển Đông

91.

Hạn chế trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

Khí hậu diễn biến thất thường nhiều thiên tai

b)

Chưa thâm nhập được vào thị trường khó tính

c)

Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất

d)

Khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế

92.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Vùng biển nhiệt đới nguồn hải sản phong phú

b)

Có nhiều vũng vịnh đầm phá và cửa sông

c)

Người lao động nhiều kinh nghiệm sản xuất

d)

Các thị trường xuất khẩu khó tính ổn định

93.

Ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản không có vai trò nào sau đây

a)

Sử dụng hợp lý lao động ở nông thôn

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Tạo cơ sở chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP

94.

Điều kiện sinh thái phát triển nông nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Địa hình đồng bằng, đất phù sa, khí hậu có mùa đông lạnh

b)

Địa hình núi, cao nguyên, đất feralit khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi

c)

Địa hình có vùng đồi trước núi, đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp, có nhiều vùng vịnh, hạn hán nghiêm trọng vào mùa khô

95.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến chế tạo

b)

Tăng tỷ trọng công nghiệp khai thác

c)

Đang tùy chọn sản phẩm chất lượng thấp

d)

Giảm tỷ trọng của các sản phẩm cao cấp

96.

Đa dạng hóa trong sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng nhất là

a)

Khai thác hợp lý nguồn lực, tạo ra nhiều nông sản, đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Tạo ra nhiều việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, tăng nguồn thu

c)

Tạo ra nhiều việc làm, đáp ứng nhu cầu thị trường, nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, thích ứng và giảm nhẹ biến đổi khí hậu

97.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

b)

Sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật phát triển và ngày càng hiện đại

d)

Thị trường xuất khẩu nông sản tương đối ổn định và mở rộng

98.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây

a)

Giảm tỷ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỷ trọng ngành trồng trọt

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống

c)

Gian tùy chọn diện tích của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới

d)

Phát triển các cây trồng phù hợp điều kiện sinh thái, giá trị cao

99.

Năng suất lúa của nước ta hiện nay tăng chủ yếu do

a)

Tăng cường xuất khẩu

b)

Mở rộng diện tích

c)

Đẩy mạnh thâm canh

d)

Tăng cường chế biến

100.

Nước ta có điều kiện phát triển sản xuất cây công nghiệp là do

a)

Địa hình nhiều đồi núi, có sự phân hóa

b)

Nguồn nước phong phú, địa hình đồi núi

c)

Khí hậu phân hóa, có một mùa đông lạnh

d)

Khí hậu đa dạng, nhiều loại đất thích hợp

101.

Nội dung nào sau đây không đúng với quan niệm vùng chuyên canh ở nước ta

a)

Tập trung phát triển một số cây trồng gắn với tài nguyên thiên nhiên

b)

Sản phẩm đáp ứng nhu cầu nguyên liệu của công nghiệp chế biến

c)

Tại sao khối lượng hàng hóa lớn có khả năng cung cấp cho thị trường

d)

Đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn tiêu chí do nhà nước quy định

102.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

Chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

b)

Bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố

c)

Số lượng trâu có xu hướng tăng liên tục

d)

Chiếm tỷ trọng trị giá sản xuất cao nhất

103.

Trang trại là hình thức

a)

Tổ chức sản xuất trong nông nghiệp

b)

Tổ chức khai thác trong nông nghiệp

c)

Tổ chức sản xuất trong công nghiệp

d)

Tổ chức khai thác trong công nghiệp

104.

Sản lượng lúa nước ta tăng chủ yếu do

a)

Diện tích tăng

b)

Tăng vụ

c)

Năng suất tăng

d)

Ít thiên tai

105.

Đặc điểm nào sau đây đúng với công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Phân hóa theo lãnh thổ

b)

Đều là ngành mũi nhọn

c)

Chỉ phục vụ xuất khẩu

d)

Tập trung ở miền núi

106.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỷ trọng khu vực ngoài nhà nước

b)

Giảm tỷ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Giảm nhanh tỷ trọng khu vực nhà nước

d)

Đang tỷ trọng khu vực nhà nước và ngoài nhà nước

107.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Có vùng biển nông, ngư trường rộng

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại

d)

Sản xuất hoa và rau là hướng chuyên môn hóa của vùng

108.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vai trò của thành phần kinh tế nhà nước trong ngành công nghiệp

a)

Dẫn dắt ổn định kinh tế vĩ mô

b)

Đổi mới công nghệ mở rộng thị trường

c)

Định hướng điều tiết nền kinh tế

d)

Khắc phục hạn chế của cơ chế thị trường

109.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

Khai thác hiệu quả thế mạnh, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng công nghiệp

b)

Đa dạng của sản xuất, gia tăng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao

c)

Thu hút các nguồn vốn đầu tư, nâng cao trình độ tay nghề lao động

d)

Các ứng dụng cầu thị trường, cung cấp nhiều mặt hàng cho xuất khẩu

110.

Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Bác Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng

111.

Sông nào có giá trị thủy điện lớn nhất ở nước ta

a)

Sông Đà

b)

Sông Mã

c)

Sông Mê Công

d)

Sông Cả

112.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta trên hệ thống

a)

Sông Hồng

b)

Sông Sê San

c)

Sông Mã

d)

Sông Cửu Long

113.

Nội dung nào sau đây không đúng với quan niệm trang trại ở nước ta

a)

Là khu vực có diện tích tương đối rộng lớn

b)

Chủ quyền sử dụng của cá nhân, tổ chức

c)

Là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

d)

Đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn, tiêu chí do nhà nước quy định

114.

Sản lượng than ở nước ta có xu hướng tăng trong thời gian gần đây do

a)

Trình độ lao động nâng cao thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

Xây dựng nhiều nhà máy nhiệt điện thu hút nhiều lao động di cư

c)

Nhu cầu tiêu thụ mở rộng đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài nhu cầu xuất khẩu tăng rất nhanh

115.

Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện đặc điểm chung là

a)

Gần các khu công nghiệp

b)

Gần nguồn nhiên liệu

c)

Gắn với nguồn lao động đông

d)

Gắn với các cảng biển lớn

116.

Nguyên nhân dẫn tới sự thiếu ổn định của thủy điện ở Việt Nam chủ yếu là

a)

Sông ngòi ngắn và dốc

b)

Sự phân mùa của khí hậu

c)

Khí hậu phân hóa theo vùng

d)

Dòng chảy cát bùn lớn

117.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất điện ở nước ta

a)

Được hình thành và bắt đầu phát triển khá muộn

b)

Cơ cấu sản lượng điện có sự thay đổi qua các năm

c)

Giá trị sản xuất và sản lượng ngày càng tăng lên

d)

Được phát triển ở nhiều địa phương trên lãnh thổ

118.

Công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta hiện nay chủ yếu phân bố ở

a)

Nơi có lao động dồi dào

b)

Gần nguồn nguyên liệu

c)

Có nguồn nước phong phú

d)

Gần đầu mối giao thông

119.

Các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại

a)

Các vùng nguyên liệu

b)

Đầu mối giao thông lớn

c)

Đô thị đông dân cư

d)

Nơi có lao động đông

120.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

Mọi người giao thông vận tải rộng khắp

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật được nâng cấp

121.

Định hướng phát triển công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm nước ta hiện nay không phải là

a)

Ưu tiên đầu tư các vùng nguyên liệu quy mô nhỏ

b)

Ưu tiên các sản phẩm có khả năng cạnh trên cao

c)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu đầu vào đủ tiêu chuẩn

d)

Xây dựng và phát triển các thương hiệu đặc trưng

122.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử máy vi tính của nước ta hiện nay

a)

Nhận được các chính sách ưu tiên phát triển

b)

Phát huy được các lợi thế về trình độ lao động

c)

Khai thác hiệu quả xu hướng già hóa dân số

d)

Thu hút được nhiều dự án đầu tư nước ngoài

123.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp ở nước ta là

a)

Đầu tư công nghệ giảm thiểu ô nhiễm

b)

Phát triển giao thông vận tải thông tin

c)

Đào tạo nhân lực đảm bảo nguyên liệu

d)

Nâng cao chất lượng hạ thấp giá thành

124.

Nhận định nào đúng về ảnh hưởng của vị trí địa lý đến thiên nhiên nước ta

a)

Dễ dàng thu hút đầu tư mở rộng thị trường

b)

Quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Giờ tự nhiên khoáng sản thủy sản lâm sản

d)

Có nét tương đồng về văn hóa với các nước

125.

Ý nào sau đây đúng về hiện trạng tài nguyên sinh vật nước ta

a)

Chất lượng rừng suy giảm

b)

Đội che phủ rừng giảm nhanh

c)

Diện tích rừng giảm nhanh

d)

Rừng trồng ngày càng ít

126.

Nhân tố chủ yếu tác động để chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

Thị trường tiêu thụ rộng có nhu cầu lớn

b)

Quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa

c)

Tài nguyên thiên nhiên dồi dào đa dạng

d)

Nguồn lao động đông trình độ cao

127.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa

b)

Hình thành các vùng chuyên canh

c)

Tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp

d)

Đang tỉ trọng khu vực nhà nước

128.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

Làm tăng nhanh tỷ trọng ngành chăn nuôi

b)

Mở rộng quy mô các khu công nghiệp

c)

Giảm tỷ trọng khu vực kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

129.

Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng dịch vụ giảm công nghiệp

b)

Giảm chăn nuôi tăng trồng trọt

c)

Tăng công nghiệp giảm nông nghiệp

d)

Giảm chế biến tăng khai khoáng

130.

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do

a)

Nước ta gia nhập WTO mở cửa hội nhập

b)

Tăng cường sự quản lý của tập thể cá nhân

c)

Nước ta đổi mới quản lý giàu có tài nguyên

d)

Thu hút đầu tư mở rộng khu công nghiệp

131.

Ngành kinh tế nào sau đây đóng góp vào GDP cao nhất

a)

Công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông nghiệp

d)

Xây dựng

132.

Khu vực kinh tế nhà nước có đặc điểm nào sau đây

a)

Có tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

b)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Quản

133.

Khu vực kinh tế ngoài nhà nước có đặc điểm nào sau đây

a)

Có tỷ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP

b)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư

134.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đặc điểm nào sau đây

a)

Có tỷ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP

b)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư

135.

Khu vực II có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Tăng tỷ trọng của ngành thủy sản giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp

b)

Tăng tỷ trọng công nghiệp khai thác giảm tỷ trọng công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến giảm tỷ trọng công nghiệp khai thác

d)

Đang tỷ trọng của mình nông nghiệp giảm tỷ trọng của ngành thủy sản

136.

Khu vực I có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Tăng tỷ trọng của ngành thủy sản giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp

b)

Tăng tỷ trọng công nghiệp khai thác giảm tỷ trọng công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến giảm tỷ trọng công nghiệp khai thác

d)

Tăng tỷ trọng của ngành nông nghiệp giảm tỷ trọng của ngành thủy sản

137.

Thành phần kinh tế nào có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm lớn nhất

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

138.

Trong nội bộ từng ngành công nghiệp, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là

a)

Tăng tỷ trọng các sản phẩm được sản xuất bởi sức người truyền thống

b)

Tăng tỷ trọng các sản phẩm cao cấp có chất lượng và có sức cạnh tranh

c)

Giảm tỷ trọng sử dụng các sản phẩm chất lượng thấp và sản phẩm ngoại

d)

Xem tỷ trọng các sản phẩm thân thiện với môi trường sản phẩm xanh

139.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay

a)

Xây dựng cơ chế thị trường năng động

b)

Khu vực ngoài nhà nước tăng tỉ trọng

c)

Đã hình thành các vùng chuyên canh

d)

Giảm

140.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của khu vực kinh tế ngoài nhà nước

a)

Phát huy nguồn lực trong nhân dân

b)

Khuyến khích phát triển theo các ngành

c)

Động lực thúc đẩy phát triển kinh tế

d)

Giữ ổn định trong nền kinh tế vĩ mô

141.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

Làm tăng nhanh tỷ trọng ngành chăn nuôi

b)

Mở rộng quy mô các khu công nghiệp

c)

Rằng tỷ trọng khu vực kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

142.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

Hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn

b)

Đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại thân thiện với môi trường

d)

Phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

143.

Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây

a)

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

b)

Chiến dịch cơ cấu ngành kinh tế

c)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Chuyển dịch cơ cấu thành thị và nông thôn

144.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Chỉ có khai thác

b)

Có nhiều ngành

c)

Tập trung ở miền núi

d)

Sản

145.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Hội nhập với khu vực và quốc tế

b)

Phụ thuộc lớn hơn vào tài nguyên

c)

Gia tăng tỉ lệ nội địa hóa sản phẩm

d)

Tiếp cận những công nghệ tiên tiến

146.

Theo cách phân loại hiện hành, ngành công nghiệp nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

4 nhóm với 34 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

147.

Vùng nào sau đây của nước ta đóng góp tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

148.

Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây

a)

Sự đa dạng về trình độ của lao động

b)

Sự phân bố không đều của khoáng sản

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng

d)

Có

149.

Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

Quá trình đô thị hóa, thu hút đầu tư

b)

Đường lối hội nhập khu vực, quốc tế

c)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

150.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

Sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm

b)

Tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau

c)

Khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản

d)

Tăng hiệu quả đầu tư phù hợp thị trường

151.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

Phát huy thế mạnh và nguồn nguyên liệu

b)

Tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau

c)

Sử dụng có hiệu quả nguồn lao động dồi dào

d)

Phù hợp hơn người yêu cầu của thị trường

152.

Các nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Chính sách công nghiệp hóa và hiện đại hóa, nhu cầu thị trường mở rộng

b)

Trình độ lao động nâng cao, nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài tăng nhanh

c)

Có thể hạ tầng được hiện đại hóa, cơ sở vật chất kỹ thuật đang hoàn thiện

d)

Chính sách hội nhập kinh tế quốc tế, xu hướng chuyển dịch của thế giới

153.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

Tập trung và phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

154.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

Khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng

b)

Tạo điều kiện chuyên môn hóa lao động cho các vùng nông thôn

c)

Tạo ra nguồn nguyên liệu rồi giờ phát triển công nghiệp chế biến

d)

Đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

155.

Vùng sinh thái nông nghiệp không có vai trò nào sau đây

a)

Nước ta đã hình thành nhiều vùng sinh thái nông nghiệp

b)

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng và lợi thế của từng vùng

c)

Là cơ sở để hình thành vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

d)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ trên cả nước

156.

Các sản phẩm nông nghiệp chính của vùng sinh thái nông nghiệp Đồng bằng Sông Hồng là

a)

Cây công nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt đới và ôn đới

b)

Cây công nghiệp lâu năm: cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

Lúa chất lượng cao, cây ăn quả nhiệt đới, thủy sản

d)

Cây lương thực, cây thực phẩm, rau quả, chăn nuôi

157.

Điều kiện sinh thái phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Địa hình có vùng đồi trước núi, đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp, có nhiều vùng vịnh, hạn hán nghiêm trọng vào mùa khô

c)

Địa hình núi, cao nguyên, đất feralit khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi

d)

Địa hình đồng bằng, đất phù sa, khí hậu có mùa đông lạnh