wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

90 câu QTKPP

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 Theo quan điểm của nhà sản xuất, kênh phân phối là gì
a)
A. Một tổ chức các quan hệ bên ngoài doanh nghiệp
b)
B. Một tập hợp các doanh nghiệp và cá nhân độc lập và phụ thuộc lẫn nhau
c)
C. Dòng chảy của việc chuyển nhượng quyền sở hữu hàng hoá hay dịch vụ
d)
D. Một hệ thống logistics nhầm chuyển sản phẩm đến tay người tiêu dùng
2.
Câu 2 Vai trò của kênh phân phối là gì trong chiến lược marketing?
a)
A. Tập trung vào sản xuất
b)
B. Giảm giá thành sản phẩm
c)
C. Tạo lợi thế cạnh tranh và nâng cao hiệu quả marketing mix
d)
D. Đảm bảo hàng hoá đến tay người tiêu dùng cuối cùng
3.
Câu 3 Đâu là một trong những chức năng chính của kênh phân phối?
a)
A. Chỉ quản lý dòng sản phẩm
b)
B. Cung cấp thông tin về sản phẩm và thị trường
c)
C. Tạo ra sản phẩm mới
d)
D. Đảm bảo độc quyền phân phối
4.
Câu 4 Kênh phân phối gián tiếp là gì?
a)
A. Sản phẩm được bán trực tiếp từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng
b)
B. Sản phẩm đi qua các trung gian như nhà bán buôn hoặc bán lẻ
c)
C. Sản phẩm được tiêu thụ tại một địa điểm cố định
d)
D. Sản phẩm chỉ được bán qua internet
5.
Câu 5 Mục tiêu chính của kênh phân phối là gì?
a)
A. Đảm bảo sản phẩm được quảng bá rộng rãi
b)
B. Cung cấp dịch vụ sau bán hàng tốt nhất
c)
C. Đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng với hiệu quả cao nhất
d)
D. Giảm thiểu tiêu chí sản xuất cho doanh nghiệp
6.
Câu 6 Vai trò của nhà bán buôn trong kênh phân phối là gì?
a)
A. Bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng
b)
B. Tăng giá trị thị thương hiệu của sản phẩm
c)
C. Hỗ trợ việc phân phối sản phẩm đều các nhà bán lẻ
d)
D. Thực hiện các chiến lược quảng cáo
7.
Câu 7 Kênh phân phối nào sau đây là ví dụ của kênh 0 cấp?
a)
A. Nhà sản xuất bán hàng qua internet
b)
B. Nhà sản xuất bán hàng qua nhà bán buôn và nhà bán lẻ
c)
C. Nhà sản xuất bán hàng qua nhà phân phối công nghiệp
d)
D. Nhà sản xuất bán hàng qua tổng đại lý
8.
Câu 8 Lợi ích của việc sử dụng kênh phân phối nhiều cấp là gì?
a)
A. Tăng giá thành sản phẩm
b)
B. Giảm khả năng tiếp cận khách hàng
c)
C. Đáp ứng nhu cầu đa dạng của các đoạn thị trường khác nhau
d)
D. Tăng chi phí vận chuyển và lưu kho
9.
Câu 11 Chức năng của dòng chảy sản phẩm trong kênh phân phối là gì?
a)
A. Giảm số lượng sản phẩm tiêu thụ
b)
B. Thực hiện việc chuyển nhượng quyền sở hữu sản phẩm
c)
C. Quảng bá sản phẩm đến các thị trường mới
d)
D. Phân tích đối thủ cạnh tranh
10.
Câu 12 Theo quan điểm chức năng quản trị, kênh phân phối có vai trò gì ngoài việc lưu chuyển hàng hoá?
a)
A. Quản lý hoạt động phân phối toàn bộ các chức năng marketing
b)
B. Chỉ tập trung vào việc bán sản phẩm
c)
C. Kiểm soát khách hàng mục tiêu
d)
D. Đảm bảo sản phẩm có mặt ở mọi địa điểm
11.
Câu 13 Tại sao kênh phân phối là một lợi thế cạnh tranh quan trọng cho doanh nghiệp
a)
A. Vì kênh phân phối giúp sản phẩm tiếp cận đúng lúc, đúng nơi, đúng số lượng và đúng giá
b)
B. Vì nó giúp tiết kiệm chi phí sản xuất
c)
C. Vì nó liên kết với hoạt động xúc tiến
d)
D. Vì nó giúp quản lý doanh thu của doanh nghiệp
12.
Câu 14 Các dòng chảy nào trong kênh phân phối là quan trọng nhất đối với nhà sản xuất ?
a)
A. Dòng thông tin và dòng thanh toán
b)
B. Dòng vận chuyển và dòng tài chính
c)
C. Dòng sở hữu và dòng xúc tiến
d)
D. Cả a,b,c đều đúng
13.
Câu 15 Yếu tố kinh tế nào ảnh hưởng trực tiếp đến hệ thống kênh phân phối?
a)
A. Chính trị
b)
B. Khả năng thanh toán
c)
C. Khí hậu
d)
D. Văn hoá xã hội
14.
Câu 16 Sự phát triển của môi trường kỹ thuật, công nghệ có ảnh hưởng gì đến kênh phân phối?
a)
A. Tạo điều kiện cho việc ứng dụng hệ thống thanh toán điện tử
b)
B. Làm giảm số lượng trung gian trong kênh
c)
C. Tăng cường mâu thuẫn giữa các thành viên trong kênh
d)
D. Tạo ra sự cạnh tranh không lành mạnh
15.
Câu 17 Khi lạm phát xãy ra các thành viên trong kênh phân phối sẽ có phản ứng như thế nào?
a)
A. Tích trữ hàng hoá dễ năng giá
b)
B. Giảm lượng hàng tồn kho
c)
C. Đẩy mạnh xúc tiến để tăng doanh thu
d)
D. Cả a,b,c đều đúng
16.
Câu 18 Cấu trúc kênh phân phối bao gồm các thành phần nào?
a)
A. Nhà sản xuất, nhà bán buôn, nhà bán lẻ
b)
B. Nhà sản xuất, người tiêu dùng
c)
C. Nhà sản xuất, các trung gian và khách hàng
d)
D. Chỉ có nhà bán buôn và bán lẻ
17.
Câu 19 Trong quá trình phát triển kênh phân phối, kênh phân phối qua nhiều cấp độ bao gồm nhiều yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng
b)
B. Tham gia của các trung gian thương mại chuyên môn hoá
c)
C. Không có sự tham gia của trung gian
d)
D. Chủ yếu dựa vào hình thức phân phối trực tiếp
18.
Câu 20 Trong kênh phân phối nhiều cấp độ, đâu là vấn đề chính mà nhà quản trị cần xữ lý?
a)
A. Sự phụ thuộc giữa các thành viên
b)
B. Chi phí phân phối cao
c)
C. Xung đột quyền lợi giữa các thành viên
d)
D. Hiệu quả của các chiến dịch xúc tiến
19.
Câu 21 Chức năng nào dưới đây KHÔNG phải là chức năng của kênh phân phối ?
a)
A. Điều tra nghiên cứu thông tin
b)
B. Cổ động kích thích tiêu thụ
c)
C. Tham gia vào sản xuất sản phẩm
d)
D. Thương lượng về giá cả
20.
Câu 22 Mục tiêu của chiến lược kênh phân phối
a)
A. Đảm bảo cung ứng hàng hoá liên tục và tiện lợi
b)
B. Đạt mức lợi nhuận tối đa từ từng sản phẩm
c)
C. Tăng giá trị thương hiệu mà không cần quan tâm đến đối thủ cạnh tranh
d)
D. Chỉ tập trung vào tối ưu chi phí vận chuyển
21.
Câu 23 Khi hoạch định chiến lược kênh phân phối, yếu tố nào thường thay đổi?
a)
A. Giá cả của đối thủ cạnh tranh
b)
B. Các mục tiêu của kênh phân phối dựa trên thay đổi của chiến lược sản phẩm và chiêu thị
c)
C. Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp
d)
D. Cả A và B đều đúng
22.
Câu 24 Cấu trúc kênh phân phối đa kênh có lợi thế gì?
a)
A. Giảm chi phí vận chuyển hàng hoá
b)
B. Tăng phạm vi bao phủ thị trường và khả năng thoã mãn khách hàng
c)
C. Giúp doanh nghiệp tránh mâu thuẫn nội bộ
d)
D. Cả A và C đều đúng
23.
Câu 25 Chiến lược kênh phân phối là gì theo Philip Lotler?
a)
A. Là kế hoạch giúp doanh nghiệp đạt được các mục tiêu tài chính
b)
B. Là tập hợp các nguyên tắc để đơn vị kinh doanh đạt được mục tiêu tại thị trường mục tiêu
c)
C. Là cách sắp xếp các dòng chảy thông tin trong kênh
d)
D. Là phương pháp xác định đối thủ cạnh tranh trong kênh
24.
Câu 26 Điểm khác biệt chính giữa kênh phân phối hàng tiêu dùng và hàng công nghiệp là gì?
a)
A. Kênh phân phối hàng công nghiệp thường dài hơn và tập trung về mặt địa lý
b)
B. Kênh phân phối hàng tiêu dùng thường ngắn hơn
c)
C. Kênh phân phối hàng công nghiệp thường ngắn hơn và tập trung về mặt địa lý
d)
D. Cả A và B đều đúng
25.
Câu 27 sức mạnh hợp pháp trong kênh phân phối được thể hiện qua yếu tố nào?
a)
A. Khả năng trừng phạt các thành viên không tuân thủ
b)
B. Quan hệ dựa trên các hợp đồng pháp lý
c)
C. Sự gắn kết mục tiêu giữa các thành viên
d)
D. Ảnh hưởng nhờ kiến thức hoặc sự lành nghề
26.
Câu 28 Những yếu tố nào thuộc về môi trường bên ngoài kênh phân phối?
a)
A. Môi trường kinh tế, môi trường kỹ thuật, môi trường luật pháp và môi trường dân số - văn hoá
b)
B. Quan hệ hợp tác và sức mạnh của các thành viên trong kênh
c)
C. Cạnh tranh và xung đột giữa các thành viên trong kênh
d)
D. Cả B và C đều đúng
27.
Câu 29 Kênh phân phối có thể giúp doanh nghiệp đạt được yếu tố nào sau đây?
a)
A. Đúng lúc
b)
B. Đúng địa điểm
c)
C. Đúng số lượng
d)
D. Tất cả đều đúng
28.
Câu 30 Kênh phân phối có bao nhiêu chiều cơ bản?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
29.
Câu 31 Kênh phân phối độc quyền thường được áp dụng cho loại sản phẩm nào?
a)
A. Sản phẩm tiêu dùng hàng ngày
b)
B. Sản phẩm có rủi ro thương mại lớn
c)
C. Sản phẩm thông thường
d)
D. Sản phẩm không yêu cầu kiểm soát chặt chẽ
30.
Câu 32 Ưu điểm của kênh phân phối chọn lọc là gì?
a)
A. Độ phủ thị trường lớn, chi phí thấp
b)
B. Dễ dàng kiểm soát và giảm mâu thuẫn nội bộ
c)
C. Kiểm soát được nhiều hơn và chi phí ít hơn so với kênh đại trà
d)
D. Đảm bảo tính độc quyền và sự sang trọng của sản phẩm
31.
Câu 33 Kênh phân phối đại trà thường phù hợp với loại sản phẩm nào?
a)
A. Sản phẩm có giá trị cao
b)
B. Sản phẩm đòi hỏi dịch vụ khách hàng cao cấp
c)
C. Sản phẩm độc quyền và sang trọng
d)
D. Sản phẩm tiêu dùng thông thường
32.
Câu 34 Điểm khác biệt chính giữa kênh phân phối độc quyền và kênh phân phối chọn lọc là gì?
a)
A. Kênh độc quyền có ít nhà phân phối hơn và quyền kiểm soát cao hơn
b)
B. Kênh chọn lọc tập trung vào sản phẩm có rủi ro cao
c)
C. Kênh độc quyền có phạm vi phủ rộng hơn
d)
D. Kênh chọn lọc chỉ phù hợp với các sản phẩm giá trị thấp
33.
Câu 35 Trong kênh phân phối đại trà, nhà sản xuất thường gặp phải vấn đề nào?
a)
A. Khó khăn trong việc tìm kiếm khách hàng
b)
B. Mất kiểm soát về giá và trưng bày
c)
C. Thiếu sự hợp tác từ các nhà phân phối
d)
D. Không thể thu hút khách hàng
34.
Câu 36 Vì sao kênh phân phối độc quyền giúp đảm bảo hình ảnh sản phẩm?
a)
A. Do phân phối sản phẩm với số lượng lớn
b)
B. Do kiểm soát chặt chẽ số lượng trung gian
c)
C. Do chi phí phân phối thấp
d)
D. Do có nhiều trung gian tham gia bán hàng
35.
Câu 37 Yếu tố nào sau đây là một phần của chiến lược kênh về điều kiện và trách nhiệm của thành viên?
a)
A. Chi phí sản xuất sản phẩm
b)
B. Quyền hạn lãnh thổ của nhà phân phối
c)
C. Quảng cáo sản phẩm
d)
D. Chi phí vận hành doanh nghiệp
36.
Câu 38 Trong kênh phân phối chọn lọc, nhà sản xuất kỳ vọng điều gì từ các nhà phân phối đã chọn?
a)
A. Phân phối sản phẩm với giá thấp nhất
b)
B. Phủ sóng toàn bộ thị trường với số lượng lớn
c)
C. Đảm bảo doanh số trên mức trung bình
d)
D. Cung cấp chiết khấu cao cho nhà sản xuất
37.
Câu 39 Khi nào doanh nghiệp cần thiết kế lại kênh phân phối
a)
A. Khi sản phẩm đạt được doanh thu cao
b)
B. Khi có thay đổi trong hành vi khách hàng
c)
C. Khi không có đối thủ cạnh tranh
d)
D. Khi kênh phân phối hiện tại đạt hiệu quả tối ưu
38.
Câu 40 Trong thiết kế kênh, việc xác định và phối hợp mục tiêu phân phối nhằm đảm bảo:
a)
A. Sự cân bằng giữa chi phí và hiệu quả
b)
B. Doanh số bán hàng tối thiểu
c)
C. Kênh phân phối được số hoá hoàn toàn
d)
D. Tăng sự phụ thuộc vào trung gian
39.
Câu 41 Yếu tố nào dưới đây KHÔNG PHẢI là biển số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh?
a)
A. Đặc điểm sản phẩm
b)
B. Kỹ năng nhân sự
c)
C. Thị trường mục tiêu
d)
D. Trung gian phân phối
40.
Câu 42 Phân loại các công việc phân phối bao gồm:
a)
A. Nghiên cứu thị trường và định giá sản phẩm
b)
B. Tuyển dụng nhân sự và đánh giá hiệu suất công việc của nhân viên
c)
C. Thiết kế bao bì,quảng cáo và truyền thông
d)
D. Vận chuyển, bảo quản, bán hàng, hỗ trợ khách hàng
41.
Câu 43 Khi phát triển cấu trúc kênh thay thế, doanh nghiệp cần cân nhắc:
a)
A. Độ dài và độ rộng của kênh
b)
B. Lợi nhuận cao nhất
c)
C. Tăng giá sản phẩm
d)
D. Loại bỏ trung gian hiện tại
42.
Câu 44 Lựa chọn cấu trúc kênh tối ưu dựa trên yếu tố nào?
a)
A. Tính hiệu quả về chi phí và độ phủ thị trường
b)
B. Quyền kiểm soát tuyệt đối của nhà sản xuất
c)
C. Hạn chế sự tham gia của trung gian
d)
D. Số lượng sản phẩm bán ra
43.
Câu 45 Tại sao sản phẩm mới thường không phù hợp với kênh phân phối hiện tại?
a)
A. Do sản phẩm không được khách hàng quan tâm
b)
B. Vì kênh hiện tại luôn đáp ứng tốt yêu cầu
c)
C. Vì sản phẩm có đặc điểm bảo quản đặc biệt
d)
D. Vì trung gian không muốn hợp tác
44.
Câu 46 Quy trình thiết kế kênh bắt đầu bằng bước nào?
a)
A. Phân loại công việc phân phối
b)
B. Nhận dạng nhu cầu thiết kế kênh
c)
C. Lựa chọn các thành viên trung gian
d)
D. Xây dựng hợp đồng phân phối
45.
Câu 47 Doanh nghiệp nên sử dụng kênh phân phối ngành hàng khác khi:
a)
A. Sản phẩm phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng
b)
B. Kênh hiện tại không còn hiệu quả
c)
C. Không có sự cạnh tranh trong ngành
d)
D. Cần tăng giá sản phẩm
46.
Câu 48 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào KHÔNG yêu cầu thiết kế lại kênh?
a)
A. Sản phẩm lỗi thời
b)
B. Khách hàng chuyển sang mua sắm trực tuyến
c)
C. Trung gian yêu cầu tăng lợi nhuận
d)
D. Doanh nghiệp muốn mở rộng thị trường
47.
Câu 49 Những yếu tố nào ảnh hưởng mạnh nhất đến việc lựa chọn thành viên và kênh phân phối?
a)
A. Khả năng tài chính và năng lực vận hành
b)
B. Vị trí địa lý và tốc độ giao hàng
c)
C. Chi phí vận hành và tỷ lệ hoa hồng
d)
D. Hiệu quả quản lý và uy tín của trung gian
48.
Câu 50 Làm sao để tăng khả năng sẵn sàng của trung gian thương mại?
a)
A. Bắt buộc trung gian cam kết doanh số
b)
B. Cắt giảm các hoạt động quảng bá
c)
C. Độc quyền hoá hệ thống phân phối
d)
D. Tất cả đều sai
49.
Câu 51 Trong cấu trúc kênh phân phối, các yếu tố chính gồm:
a)
A. Độ dài kênh, độ rộng kênh và loại trung gian
b)
B. Độ dài kênh, hiệu quả bán hàng, và giá sản phẩm
c)
C. Độ rộng kênh, chi phí vận hành và sự hài lòng khách hàng
d)
D. Loại trung gian, số lượng đối thủ cạnh tranh, và khả năng tiếp thị
50.
Câu 52 Mục tiêu dài hạn của thiết kế kênh phân phối là
a)
A. Đảm bảo lợi nhuận tối đa
b)
B. Đáp ứng tốt nhu cầu khách hàng mục tiêu
c)
C. Giảm số lượng trung gian và sử dụng kênh trực tiếp
d)
D. Tăng giá trị sản phẩm
51.
Câu 53 Dòng chảy nào là TRỌNG YẾU NHẤT để đảm bảo thanh toán đúng hạn giữa các thành viên kênh?
a)
A. Dòng sản phẩm
b)
B. Dòng thông tin
c)
C. Dòng thanh toán
d)
D. Dòng sở hữu
52.
Câu 54 Chức năng nào của kênh phân phối liên quan đến cung cấp dịch vụ sau bán hàng?
a)
A. Thương lượng với các đối tác trung gian
b)
B. Thích ứng và hoàn thiện sản phẩm
c)
C. Cổ động tiêu thụ
d)
D. Lưu thông sản phẩm
53.
Câu 55 Hoạt động nào thuộc dòng xúc tiến trong kênh phân phối?
a)
A. Giao hàng
b)
B. Quảng cáo và khuyến mãi
c)
C. Đàm phán giá
d)
D. Thu thập phản hồi khách hàng
54.
Câu 56 Yếu tố nào không thuộc môi trường bên ngoài kênh phân phối?
a)
A. Môi trường kinh tế
b)
B. Môi trường công nghệ
c)
C. Quan hệ hợp tác trong kênh
d)
D. Môi trường luật pháp
55.
Câu 57 Trong thời kỳ lạm phát nhà quản trị kênh nên thực hiện chiến lược nào?
a)
A. Tăng khuyến mãi để kích cầu
b)
B. Cắt giảm các hoạt động xúc tiến
c)
C. Tích trữ hàng hoá để tăng giá
d)
D. Hạn chế sản xuất để tăng giảm cung
56.
Câu 58 Vai trò của công nghệ thông tin trong kênh phân phối là gì?
a)
A. Giảm chi phí vận chuyển
b)
B. Tăng tốc độ luân chuyển thông tin trong kênh
c)
C. Đảm bảo dòng chảy tài chính
d)
D. Hạn chế sự canh tranh trong kênh
57.
Câu 59 Một trong những yếu tố môi trường dân số ảnh hưởng đến kênh phân phối là gì?
a)
A. Sự thay đổi giá cả sản phẩm
b)
B. Sự thay đổi độ tuổi và cấu trúc gia đình
c)
C. Lãi suất ngân hàng
d)
D. Tốc độ phát triển kinh tế
58.
Câu 60 Tình trạng suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến kênh phân phối ra sao?
a)
A. Tăng doanh số bán hàng
b)
B. Khuyến khích đầu tư thêm vào hàng tồn kho
c)
C. Làm giảm tiêu dùng và tăng tồn kho
d)
D. Không ảnh hưởng đáng kể
59.
Câu 61 Chiều dài của kênh phân phối được xác định bởi
a)
A. Số lượng sản phẩm trong kênh
b)
B. Loại hình sản phẩm
c)
C. Phạm vi thị trường
d)
D. Số cấp độ trung gian
60.
Câu 62 Cấu trúc kênh bỗ trợ bao gồm
a)
A. Nhà phân phối
b)
B. Hệ thống vận tại và lưu kho
c)
C. Nhà bán buôn và nhà bán lẻ
d)
D. Nhà sản xuất
61.
Câu 63 Yếu tố nào quyết định số lượng cấp độ trung gian trong kênh?
a)
A. Loại hình sản phẩm và thị trường mục tiêu
b)
B. Mức độ cạnh tranh trên thị trường
c)
C. Tốc độ phát triển kinh tế
d)
D. Chính sách giá
62.
Câu 64 Chiến lược kênh phân phối ảnh hưởng như thế nào đến các biển số marketing?
a)
A. Không ảnh hưởng trực tiếp
b)
B. Tăng khả năng tiêu thụ sản phẩm kém chất lượng
c)
C. Chỉ tập trung vào việc tối ưu hoá chi phí
d)
D. Tạo nền tảng cho chiến lược giá và xúc tiến
63.
Câu 65 Phân phối đại trà phù hợp với sản phẩm nào?
a)
A. Hàng cao cấp
b)
B. Hàng tiêu dùng nhanh
c)
C. Hàng công nghiệp
d)
D. Dịch vụ tài chính
64.
Câu 66 Trong kênh phân phối nhiều cấp độ, nhà quản trị cần làm gì để tối ưu hoá?
a)
A. Tăng số lượng trung gian
b)
B. Phân chia rõ quyền lợi giữa các thành viên
c)
C. Loại bỏ cấp độ trung gian thấp nhất
d)
D. Tăng giá sản phẩm
65.
Câu 67 Kênh Zero cấp thường được sử dụng cho sản phẩm nào?
a)
A. Hàng tiêu dùng nhanh
b)
B. Dịch vụ hoặc sản phẩm đặc thù
c)
C. Hàng công nghiệp
d)
D. Cả ba đều đúng’
66.
Câu 68 Chiều rộng của kênh phân phối thể hiện
a)
A. Số lượng khách hàng mục tiêu
b)
B. Khoảng cách địa lý giữa các thành viên
c)
C. Số lượng trung gian tại mỗi cấp độ
d)
D. Số lượng sản phẩm trong kênh
67.
Câu 69 Mục tiêu chính của phân phối độc quyền là gì?
a)
A. Tăng mức độ kiểm soát thị trường
b)
B. Tăng phạm vi tiếp cận khách hàng
c)
C. Giảm chi phí phân phối
d)
D. Tăng số lượng trung gian
68.
Câu 70 Tại sao doanh nghiệp chọn chiến lược phân phối chọn lọc?
a)
A. Đảm bảo lợi nhuận cao nhất
b)
B. Tăng độ phủ toàn diện
c)
C. Đảm bảo chất lượng dịch vụ qua kênh
d)
D. Giảm thiểu sự tham gia của trung gian
69.
Câu 71 Phân phối đại trà giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?
a)
A. Độc quyền thị trường
b)
B. Tiếp cận tối đa khách hàng mục tiêu
c)
C. Giảm chi phí quản lý
d)
D. Tăng doanh số qua thương mại điện tử
70.
Câu 72 Khi nào nên thay đổi chiến lược kênh phân phối?
a)
A. Khi thị trường mục tiêu thay đổi
b)
B. Khi sản phẩm không còn được khách hàng yêu thích
c)
C. Khi không còn đối thủ cạnh tranh
d)
D. Khi lợi nhuận vượt kỳ vọng
71.
Câu 73 Yếu tố nào quan trọng nhất trong hoạch định chiến lược kênh phân phối?
a)
A. Chi phí vận chuyển
b)
B. Sự phù hợp với thị trường mục tiêu
c)
C. Số lượng trung gian
d)
D. Chính sách hoa hồng
72.
Câu 74 Yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp đến cấu trúc kênh phân phối?
a)
A. Đặc điểm sản phẩm
b)
B. Môi trường kinh tế
c)
C. Chính sách giá của đối thủ
d)
D. Kỹ năng của nhân viên bán hàng
73.
Câu 75 Khi thiết kế kênh, điều gì cần được ưu tiên?
a)
A. Tối ưu hoá chi phí vận hành
b)
B. Đáp ứng nhu cầu khách hàng mục tiêu
c)
C. Giảm sự phụ thuộc vào trung gian
d)
D. Tăng cường quảng bá sản phẩm
74.
Câu 76 Một cấu trúc kênh hiệu quả cần đạt được điều gì?
a)
A. Tối thiểu hoá chi phí và tối đa hoá độ phủ
b)
B. Giảm thiểu số lượng trung gian
c)
C. Độc quyền kiểm soát kênh
d)
D. Đảm bảo chi phí cao để tăng giá trị sản phẩm
75.
Câu 77 Phân loại công việc trong thiết kế kênh bao gồm yếu tố nào?
a)
A. Quảng bá và truyền thông
b)
B. Vận chuyển, lưu kho, hỗ trợ khách hàng
c)
C. Tuyển dụng và đào tạo nhân sự
d)
D. Thiết lập ngân sách marketing
76.
Câu 78 Quản trị kênh phân phối tập trung vào
a)
A. Lựa chọn và đào tạo đội ngũ nhân viên để qua đó phát triển kênh phân phối
b)
B. Quản lý các hoạt động phân phối và tiêu thụ sản phẩm qua các trung gian
c)
C. Chỉ định mức giá bán lẻ cố định
d)
D. Đưa ra quyết định chiến lược về sản phẩm
77.
Câu 79 Vai trò của quản trị kênh phân phối là gì?
a)
A. Tăng giá bán sản phẩm
b)
B. Đảm bảo sản phẩm đến đúng người tiêu dùng , đúng thời gian và địa điểm
c)
C. Giảm chi phí sản xuất
d)
D. Tăng số lượng trung gian trong kênh
78.
Câu 80 Xung đột trong kênh phân phối xãy ra khi
a)
A. Các thành viên kênh hợp tác quá chặt chẽ
b)
B. Các thành viên có sự khác biệt về mục tiêu và lợi ích
c)
C. Không có cạnh tranh giữa các thành viên
d)
D. Các thành viên kênh được chia sẻ quyền lợi như nhau
79.
Câu 81 Khi một thành viên kênh muốn giữ lại thông tin để chi phối các thành viên khác, đây là nguyên nhân gây ra
a)
A. Cạnh tranh chiều ngang
b)
B. Sự không thích hợp về mục tiêu
c)
C. Khó khăn về thông tin
d)
D. Sự khác biệt về vai trò
80.
Câu 82 Dòng chảy nào trong kênh phân phối phản ánh sự chuyển giao quyền sở hữu
a)
A. Dòng sản phẩm
b)
B. Dòng thông tin
c)
C. Dòng sở hữu
d)
D. Dòng tài chính
81.
Câu 83 Sức mạnh nào trong kênh phân phối liên quan đến kiến thức chuyên môn?
a)
A. Sức mạnh tiền thưởng
b)
B. Sức mạnh hợp pháp
c)
C. Sức mạnh chuyên môn
d)
D. Sức mạnh áp đặt
82.
Câu 84 Mâu thuẫn chiều ngang trong kênh phân phối xãy ra giữa
a)
A. Nhà sản xuất và nhà bán buôn
b)
B. Các nhà bán buôn hoặc các nhà bán lẻ ở cùng cấp độ
c)
C. Người tiêu dùng và nhà bán lẻ
d)
D. Nhà sản xuất và người tiêu dùng cuối cùng
83.
Câu 85 Một trong những biện pháp để quản lý xung đột trong kênh là
a)
A. Tăng số lượng nhà bán lẻ
b)
B. Thay thế toàn bộ các thành viên kênh
c)
C. Loại bỏ hoàn toàn cạnh tranh trong kênh
d)
D. Thành lập hội đồng giải quyết xung đột
84.
Câu 86 Dòng xúc tiến trong kênh phân phối chủ yếu thực hiện
a)
A. Vận chuyển sản phẩm đến người tiêu dùng
b)
B. Thanh toán chi phí quảng cáo
c)
C. Hỗ trợ các hoạt động khuyến mãi và chào hàng
d)
D. Đàm phán hợp đồng phân phối
85.
Câu 87 Sự sẵn sàng của các sức mạnh trong kênh phân phối cần được
a)
A. Quản lý và vận dụng đúng lúc
b)
B. Phát triển thêm trung gian
c)
C. Tăng cường sự kiểm soát của nhà sản xuất
d)
D. Giảm bớt các quyền lực của trung gian
86.
Câu 88 Những nguyên nhân nào dưới đây KHÔNG gây ra xung đột trong kênh phân phối?
a)
A. Sự khác biệt về nhận thức
b)
B. Sự thống nhất về mục tiêu
c)
C. Khan hiếm nguồn lực
d)
D. Khác nhau về phạm vi quyết định
87.
Câu 89 Sự cạnh tranh trong kênh phân phối có thể diễn ra ở
a)
A. Cấp độ chiều ngang
b)
B. Cấp độ chiều dọc
c)
C. Giữa các hệ thống kênh
d)
D. Tất cả các trường hợp trên
88.
Câu 90 Quản trị kênh phân phối bao gồm
a)
A. Thiết kế , tổ chức, quản lý các dòng chảy trong kênh
b)
B. Định giá và quảng bá sản phẩm
c)
C. Lựa chọn chiến lược marketing mix
d)
D. Đánh giá nhu càu khách hàng
89.
Câu 91 Vai trò của các thành viên trong kênh phân phối cần được:
a)
A. Phân chia rõ ràng để tránh trùng lặp chức năng
b)
B. Gộp lại để giảm chi phí vận hành
c)
C. Tách biệt hoàn toàn nhằm tránh xung đột
d)
D. Phụ thuộc vào chiến lược giá của nhà sản xuất
90.
Câu 92 Yếu tố nào sau đây có tác động lớn đến quản trị kênh phân phối?
a)
A. Môi trường kinh tế và công nghệ
b)
B. Chi phí sản xuất
c)
C. Số lượng nhân viên bán hàng
d)
D. Số lượng sản phẩm lỗi