wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về địa hình và đội hình

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang có mấy bước?

a)

4 bước

b)

3 bước

c)

2 bước

d)

1 bước

2.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

3.

Địa hình nào sau đây không phải là địa hình trống trải?

a)

Đồi trọc

b)

Bãi Cát.

c)

Bờ ruộng.

d)

Bãi bằng phẳng

4.

Khi lợi dụng địa hình, địa vật cần chú ý nội dung gì?

a)

Cần xác định tốt vị trí lợi dụng ở đâu

b)

Vị trí nào lợi dụng kín đáo là tốt nhất

c)

Phải luôn lợi dụng ở vị trí bên trái của địa vật

d)

Phải luôn lợi dụng ở vị trí bên trái của địa vật

5.

Tác dụng của địa hình, địa vật che khuất?

a)

Vừa che đỡ, vừa chống đỡ được mảnh bom, đạn của địch

b)

Che được hành động, nhưng không chống đỡ được đạn bắn thẳng

c)

Có tác dụng cất giấu vũ khí và trang bị khác

d)

Làm cơ sở rất thuận lợi cho các hoạt động chiến đấu của đơn vị

6.

Tác dụng của địa hình, địa vật che đỡ?

a)

Tác dụng che đỡ, cất giấu các loại vũ khí và trang bị khác

b)

Chủ yếu che đỡ cho người lúc hành quân và cất giấu vũ khí

c)

Chống đỡ được đạn bắn thẳng của địch và che được hành động

d)

Có tác dụng bảo đảm an toàn tuyệt đối cho người trước bom đạn

7.

Các loại địa hình, địa vật che khuất, khi lợi dụng có như nhau không?

a)

Đều như nhau

b)

Khác nhau hoàn toàn

c)

Địa vật lớn khác nhau, nhỏ giống nhau

d)

Phụ thuộc vào mỗi địa vật

8.

Mục đích lợi dụng địa hình, địa vật che khuất để làm gì?

a)

Tránh mảnh bom của địch

b)

Tránh đạn bắn thẳng của địch

c)

Để có tư thế chiến đấu tốt

d)

Để che kín hành động của ta

9.

Nội dung nào không đúng với yêu cầu lợi dụng địa hình, địa vật?

a)

A, Tiện đánh địch nhưng địch khó đánh ta

b)

B, Ta quan sát địch tốt, địch khó phát hiện ta

c)

C, Ngụy trang phải khéo léo

d)

D,  Phải lợi dụng địa vật vững chắc, kiên cố

10.

Khi phải vận động vượt qua địa hình trống trải, cách xử lí nào sau đây phù hợp?

a)

Báo cáo người chỉ huy cho tạm dừng vận động

b)

Nhanh chóng vượt qua bằng mọi giá

c)

Ngụy trang, vận dụng tư thế thấp, khéo léo vượt qua

d)

Dừng ý định vượt qua khu vực này

11.

Tại sao khi băn súng, vị trí lợi dụng địa hình, địa vật che đỡ lại chủ yếu ở phía sau, bên phải?

a)

Người bắn được che đỡ tuyệt đối trước quân địch

b)

Theo nguyên tắc, mọi người phải thực hiện nghiêm túc

c)

Phù hợp với cấu tạo súng và thuận lợi cho động tác sử dụng súng

d)

Phù hợp với điều kiện của địa hình, địa vật lợi dụng

12.

Điểm giống nhau về tác dụng của địa hình, địa vật che khuất và địa hình, địa vật che đỡ là gì?

a)

Tránh đạn bắn thẳng của địch

b)

Để che giấu, hoặc che kín hành động của ta

c)

Tránh mảnh bom đạn của địch

d)

Để che giấu vũ khí, trang bị

13.

Trong chiến đấu, động tác đi khom được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Nơi gần địch có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm ngực

b)

Đêm tối hoặc sương mù ở cách xa địch

c)

Nơi có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm người ngồi

d)

Nơi có địa hình trống trải gần địch

14.

Đi khom có động tác nào?

a)

Đeo súng, người phải cao thấp theo địa hình

b)

Trong chiến đấu luôn phải dùng đi khom thấp

c)

Đi khom thấp và đi khom vừa

d)

Đi khom thấp và đi khom cao

15.

Trong chiến đấu, động tác bò cao được vận dụng khi nào?

a)

Ở nơi xa địch để bảo đảm an toàn từ xa

b)

Thường vận dụng ở nơi gần địch

c)

Vận dụng ở nơi có địa hình, địa vật che khuất tốt

d)

Nơi không có nhiều mìn của địch

16.

Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu của các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội

b)

Vận dụng các tư thế vận động phù hợp ở mọi địa hình

c)

Hành động mưu trí, mau lẹ, bí mật

d)

Hạn chế quan sát, chớp thời cơ tiến thẳng tới mục tiêu

17.

Một trong những nội dung yêu cầu của tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường là gì?

a)

Luôn quan sát địch, địa hình, địa vật và đồng đội

b)

Tập trung quan sát địa hình để vận động đúng hướng

c)

Vừa quan sát địch, địa hình vừa đánh địch

d)

Luôn cùng đồng đội đánh địch trong khi vận động

18.

Tư thế, động tác đi khom thấp khác đi khom cao như thế nào?

a)

Cơ bản giống nhau, chỉ khác về thân người cúi gập xuống mặt đất

b)

Khác hẳn đi khom cao, hai chân và thân người thẳng

c)

Như đi khom cao về động tác nhưng động tác hai chân và thân người chậm hơn

d)

Động tác như đi khom cao nhưng hai chân chùng hơn, người cúi thấp hơn

19.

Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Tiến nhanh, tiến thẳng tới mục tiêu

b)

Tìm mọi cách tiêu diệt quân địch

c)

Để nhanh chóng, bí mật đến gần mục tiêu

d)

Để lợi dụng tốt địa hình, địa vật

20.

Tại sao trong chiến đấu, khi vận động lại phải luôn quan sát địa hình?

a)

Tìm nơi khi cần thiết để trú ẩn

b)

Để sử dụng tư thế, động tác vận động cho phù hợp

c)

Chủ yếu để phát hiện nơi ẩn nấp tốt nhất khi chiến đấu

d)

Để tìm nơi giấu lương thực, vũ khí

21.

Khi dùng tư thế, động tác Trườn ở địa hình bằng phẳng thì súng mang như thế nào?

a)

Súng đặt bên phải dọc theo thân người, nòng hướng về phía trước, hộp tiếp đạn quay vào trong

b)

Để súng lên cẳng chân và tiến về phía trước

c)

Đeo sau lưng để trườn không ảnh hưởng đến súng, đạn

d)

Súng đặt bên phải dọc theo thân người, nòng hướng về phía trước, hộp tiếp đạn quay ra ngoài

22.

Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân còn có cơ sở bồi dưỡng nào, số lượng bao nhiêu?

a)

66 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc các tỉnh, thành phố

b)

65 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các địa phương

c)

64 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh

d)

63 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố

23.

Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?

a)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ

b)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn

c)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn

d)

Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định

24.

Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt

b)

Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng

c)

Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương

d)

Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

25.

Học viên Học viện Cảnh sát nhân dân thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?

a)

Lực lượng cơ động

b)

Lực lượng đặc biệt

c)

Lực lượng Cảnh sát

d)

Lực lượng An ninh

26.

Học viên Học viện An ninh nhân dân sẽ thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?

a)

Lực lượng nghiệp vụ

b)

Lực lượng chuyên nghiệp

c)

Lực lượng An ninh

d)

Lực lượng Cảnh sát

27.

Khi tuyển chọn học sinh, sinh viên để đào tạo, bổ sung vào Công an, có tiêu chuẩn ưu tiên nào?

a)

Tốt nghiệp Khá ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

b)

Tốt nghiệp Giỏi ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

c)

Đã tốt nghiệp ở các học viện nhà trường dân sự

d)

Tốt nghiệp Xuất sắc ở các học viện nhà trường dân sự, có đủ điều kiện

28.

Đối tượng tuyển sinh Công an nhân dân có nữ thanh niên tham gia thi tuyển không?

a)

Không có

b)

c)

Có, nhưng hạn chế số lượng

d)

Có ở thời bình

29.

Học viên sau khi tốt nghiệp tại các nhà trường Công an được Bộ Công an sử dụng điều động công tác không?

a)

Tốt nghiệp loại Giỏi mới được phân công công tác

b)

Nhận công tác tại Bộ Công an

c)

Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Công an

d)

Nhận công tác tại các trường đại học dân sự

30.

Trong quân đội, ngoài các học viện, trường đại học, cao đẳng còn có các trường nào?

a)

Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề

b)

Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong quân đội

c)

Đại học vùng, cao đẳng chính quy

d)

Đào tạo đại học tại chức, trung cấp y

31.

Các trường Quân sự quân khu, trường Quân sự quân đoàn do cơ quan nào quản lí?

a)

Bộ GD&ĐT quản lí

b)

Sở giáo dục& Đào tạo tỉnh quản lí

c)

Quân đội quản lí theo hệ thống

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh quản lí

32.

Các nhà trường quân đội, đối tượng tuyển sinh như thế nào?

a)

Các Học viện không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

b)

Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

c)

Các trường Sĩ quan đều tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

d)

Một số trường tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

33.

Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?

a)

Kĩ sư Tin học tại Học viện Quân y

b)

Kĩ sư Xây dựng tại Học viện Hậu cần

c)

Y sĩ tại Học viện Quân y

d)

Bác sĩ, dược sĩ tại Học viện Quân y

34.

Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?

a)

Cử nhân Ngoại ngữ, tin học tại Học viện Khoa học quân sự

b)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Lục quân 1

c)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Thiết giáp

d)

Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Pháo binh

35.

Học viên sau khi tốt nghiệp tại các trường quân sự được Bộ Quốc phòng sử dụng điều động công tác không?

a)

Tốt nghiệp loại giỏi được Bộ Quốc phòng phân công công tác

b)

Chấp hành sự phân công công tác của Bộ Quốc phòng

c)

Nhận công tác tại Bộ Quốc phòng

d)

Nhận công tác tại các trường đại học

36.

Hàng năm, Hội đồng tuyển sinh quân sự tiến hành phương thức tổ chức tuyển sinh như thế nào?

a)

Ban hành Thông tư tuyển sinh, công bố trên các phương tiện tin đại chúng

b)

Ban hành thông báo tuyển sinh, công bố tới các đơn vị quân đội

c)

Thực hiện tuyển sinh, triển khai tới các

37.

Đối tượng nào không được tham gia thi tuyển sinh vào các trường quân sự ?

a)

Là học viên tốt nghiệp các trường quân sự đang là sĩ quan quân đội

b)

Là sinh viên đang học tại các trường cao đẳng

c)

Là quân nhân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự

d)

Là sinh viên đang học tại các trường đại học

38.

"Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc" là ngày nào trong năm?

a)

30/4

b)

22/12

c)

19/12

d)

19/8

39.

Luật Công an nhân dân hiện hành được cá nhân hay cơ quan quyền lực nào thông qua?

a)

Thủ tướng nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

40.

Luật Công an nhân dân hiện hành được thông qua ở cơ quan nào, khóa nào, kì họp thứ mấy,ngày tháng năm nào?

a)

Bộ Công an, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

b)

Chính phủ, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

c)

Quốc hội khóa XI, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

d)

Trung ương Đảng, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

41.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm có:

a)

Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân

b)

Lực lượng An ninh kinh tế và An ninh nhân dân địa phương

c)

Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân

d)

Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động

42.

Công an nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong lĩnh vực nào của Nhà nước?

a)

Trong sự nghiệp quốc phòng, giữ gìn môi trường hòa bình

b)

Trong sự nghiệp bảo vệ nhân dân và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

c)

Trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở từng địa phương

d)

Trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

43.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công an nhân dân?

a)

Dưới sự thống nhất quản lí của Chính phủ

b)

Dưới sự thống lĩnh của Chủ tịch nước

c)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiệp về mọi mặt

d)

Dưới sự chỉ huy trực tiếp của Thủ tướng

44.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công an nhân dân?

a)

Dựa vào dân và chịu sự chỉ huy của toàn dân

b)

Cấp dưới phục tùng cấp trên

c)

Dựa vào dân và chịu sự giám sát của nhân dân

d)

Hoạt động tuân thủ Hiến pháp và pháp luật

45.

Người chỉ huy trong Công an nhân dân là:

a)

Tổng Cục trưởng Công an

b)

Thứ trưởng Bộ Công an

c)

Thượng tướng Công an

d)

Bộ trưởng Bộ Công an

46.

Một trong những đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học cơ sở...

b)

Sinh viên, học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng...

c)

Học sinh tốt nghiệp xuất sắc ở các trường Trung học phổ thông...

d)

Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc ở các học viện, trường đại học, cao đẳng tại nước ngoài...

47.

Nghĩa vụ, trách nhiệm của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc và nhân dân

b)

Nghiêm chỉnh chấp hành đường lối, chính sách, Pháp luật của Đảng và Nhà nước

c)

Sẵn sàng đăng kí đi nhận nhiệm vụ ở khu vực vùng sâu, vùng xa

d)

Trung thực, dũng cảm, cảnh giác, sẵn sàng chiến đấu, hoàn thành mọi nhiệm vụ

48.

Một trong những quyền lợi của sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân là gì?

a)

Con, em được ưu tiên vào học thẳng các trường đại học trong nước

b)

Được Nhà nước đảm bảo chế độ, chính sách ưu đãi phù hợp

c)

Được đào tạo, bồi dưỡng về chính trị và kiến thức khác phù hợp với nhiệm vụ được giao

d)

Có quyền công dân theo quy định của Hiến pháp, pháp luật

49.

Một trong những trách nhiệm của học sinh với Luật Công an nhân dân là gì?

a)

Hiểu sâu những nội dung của Luật Công an nhân dân

b)

Hiểu được những nội dung cơ bản của Luật Công an nhân dân

c)

Thường xuyên đăng kí tham gia lực lượng Công an

d)

Hàng năm, tham gia dự tuyển đào tạo để trở thành sĩ quan Công an

50.

Một trong những chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là:

a)

Tham mưu cho Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

Tham mưu cho địa phương về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

c)

Tham mưu cho Bộ, ngành về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

d)

Tham mưu cho nhân dân về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

51.

Một trong những tiêu chuẩn tuyển chọn vào Công an nhân dân là gì?

a)

Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khỏe

b)

Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, tuổi từ 18 đến 30

c)

Công dân có đủ tiêu chuẩn về trình độ học vấn, sức khỏe, có nguyện v

52.

Luật sĩ quan được Quân đội Quốc hội khóa X thông qua kì họp nào, ngày nào?

a)

Kì họp thứ 4, ngày 21- 12 - 1999

b)

Kì họp thứ 5, ngày 21- 12 - 1999

c)

Kì họp thứ 6, ngày 21- 12 - 1999

d)

Kì họp thứ 7, ngày 21- 12 - 1999

53.

Ngày tháng nào là ngày Quốc phòng toàn dân?

a)

19 -12

b)

20 -12

c)

21 -12

d)

22 -12

54.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu

b)

Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác

c)

Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu

d)

Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội

55.

Nội dung nào sau đây không đúng với tiêu chuẩn chung của sĩ quan?

a)

Có kĩ năng giao tiếp và quan hệ ứng xử tốt

b)

Có trình độ chính trị và khoa học quân sự

c)

Có phẩm chất đạo đức cách mạng tốt

d)

Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước

56.

Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?

a)

Sĩ quan dự bị

b)

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Dân quân tự vệ

d)

Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

57.

Sĩ quan quân đội có mấy nhóm ngành và những ngành nào?

a)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan quân sự - chính trị, sĩ quan Hậu cần - kĩ thuật và một ngành khác

b)

3 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần và một ngành khác

c)

C. 4 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần, sĩ quan kĩ thuật và một ngành khác

58.

Một trong những trách nhiệm của sĩ quan quân đội là gì?

a)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật, cấp trên và cấp dưới thuộc quyền về các mệnh lệnh của mình

b)

Tổ chức thực hiện tốt mọi nhiệm vụ được giao

c)

Thực hiện tốt nhiệm vụ ngoài chức trách được giao

d)

Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí đơn vị, làm việc theo chức trách được giao

59.

Chức vụ cao nhất của Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện là gì?

a)

Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự

b)

Chỉ huy trưởng Bộ đội huyện

c)

Chính trị viên Ban Chỉ huy quân sự

d)

Chỉ huy trưởng Quân sự huyện

60.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?

a)

Bộ Công an

b)

Tống cục An ninh

c)

Tổng cục Cảnh sát

d)

Tổng cục Hậu cần

61.

Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam:

a)

Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên

b)

Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương

c)

Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở

d)

Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở

62.

Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

63.

Công an xã , phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam không?

a)

b)

Không

c)

Thời bình thuộc Công an cơ sở

d)

Độc lập trong cả thời bình và thời chiến

64.

Bộ Công an là:

a)

Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

b)

Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

c)

Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

d)

Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

65.

Tổng cục nào sau đây không có trong các Tổng cục thuộc Bộ Công an?

a)

Tổng cục An ninh, Tổng cục Cảnh sát

b)

Tổng cục Xây dựng lực lượng, Tổng cục Hậu cần

c)

Tổng cục Tình báo, Tổng cục Kĩ thuật

d)

Tổng cục quân y, Tổng cục xăng dầu

66.

Một trong chức năng của Bộ Công an là gì?

a)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội

b)

Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước

c)

Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng

d)

Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi với kẻ thù xâm lược

67.

Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

Cấp tướng: 2 bậc; Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.

b)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.

c)

Cấp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.

d)

Cấp tướng: 5 bậc; Cấp tá: 5 bậc; Cấp úy: 5 bậc; Hạ sĩ quan: 4 bậc.

68.

Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.

b)

Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.

c)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.

d)

Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.

69.

Cau 70: Cấp bậc hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

Hạ sĩ quan: 3 bậc; Chiến sĩ: 2 bậc

b)

Hạ sĩ quan: 2 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc

c)

Hạ sĩ quan: 1 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc

d)

Hạ sĩ quan: 4 bậc. Chiến sĩ: 1 bậc

70.

Câu 71: Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu, Quân đoàn

71.

Câu 72: Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

72.

Cau 73: Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?

a)

Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc

b)

Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương

c)

Từ Trung ương đến cơ sở

d)

Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương

73.

Câu 74: Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

74.

Câu 75: Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ?

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng

75.

Quân đội có lực lượng nào?

a)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị

b)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

c)

Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu

d)

Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị

76.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

77.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch Sĩ quan nào?

a)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị

b)

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị

c)

Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực

d)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

78.

Cơ quan nào sau đây không nằm trong tổ chức các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng?

a)

Viện kiểm sát nhân dân các cấp

b)

Các xí nghiệp quốc phòng

c)

Các nhà máy quốc phòng

d)

Các đơn vị làm nhiệm vụ kinh tế

79.

Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?

a)

Cơ quan Bộ Quốc phòng

b)

Lực lượng cảnh sát biển

c)

Các đơn vị thuộc BQP

d)

Lực lượng cảnh sát cơ động

80.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân ở nước ta nhằm mục đích gì?

a)

Sẵn sàng đánh bại mọi hành động xâm lược và bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.

b)

Sẵn sàng đánh bại "thù trong giặc ngoài" chống phá cách mạng nước ta.

c)

Sẵn sàng đánh bại thủ đoạn tạo dựng, tập hợp lực lượng của kẻ thù.

d)

Sẵn sàng đánh b

81.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân, quân đội nhân dân làm nòng cốt.

b)

Quốc phòng phát triển theo hướng độc lập, tự cường và hiện đại.

c)

Nền quốc phòng Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm nòng cốt

d)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của dân, do dân và vì dân.

82.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:

a)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.

b)

Nền quốc phòng toàn dân đóng vai trò chủ đạo, quyết định.

c)

Nền quốc phòng toàn dân chi viện, hỗ trợ cho nền an ninh nhân dân.

d)

Nền quốc phòng toàn dân luôn độc lập với nền an ninh nhân dân.

83.

Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:

a)

Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

b)

Lấy quân đội nhân dân làm lòng cốt trong xây dựng.

c)

Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân.

d)

Được xây dựng dựa vào vũ khí và phương tiện hiện đại.

84.

Tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở một trong những nội dung nào?

a)

Khả năng huy động, khơi dậy lòng yêu nước với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Nâng cao trách nhiệm của lực lượng vũ trang với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Sự lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của nhà nước đối với quốc phòng, an ninh.

d)

Là sự huy động nhân tố tinh thần phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

85.

Câu 86: Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Kết hợp phát triển mạnh về kinh tế xã hội với tăng cường sức mạnh quốc phòng.

b)

Trong chiến tranh đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược.

c)

Trong hòa bình bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Đánh bại mọi âm mưu, thủ đoạn "diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.

86.

Câu 87: Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền an ninh nhân dân vững mạnh là:

a)

Giáo dục tình yêu quê hương đất nước cho nhân dân.

b)

Giữ vững ổn định và phát triển của mọi hoạt động, mọi lĩnh vực của đời sống.

c)

Đấu tranh chống âm mưu, hành động chuẩn bị xâm lược của kẻ thù.

d)

Nâng cao trình độ nhận thức của thế hệ trẻ về quốc phòng, an ninh.

87.

Câu 88: Một trong những tư tưởng chỉ đạo của Đảng trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

b)

Kết hợp thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân.

c)

Kết hợp phân vùng kinh tế với phân vùng chiến lược quốc phòng, an ninh.

d)

Xây dựng quân đội nhân dân "cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại".

88.

Câu 89: Một trong những nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:

a)

Xây dựng cơ quan quân sự, an ninh các cấp vững mạnh.

b)

Xây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân vững mạnh.

c)

Xây dựng khu vực chiến đấu làng xã vững chắc.

d)

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

89.

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cần quan tâm nội dung nào?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế.

b)

Xây dựng nền kinh tế, đẩy mạnh xuất khẩu và trao đổi thương mại.

c)

Gắn xây dựng cơ sở hạ tầng của nền kinh tế với xây dựng cơ sở của nền quốc phòng, an ninh.

d)

Tăng cường xuất khẩu tài nguyên khoáng sản là động lực phát triển kinh tế

90.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân là:

a)

Nêu cao trách nhiệm công dân với nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.

b)

Tăng cường giáo dục nghĩa vụ, trách nhiệm công dân.

c)

Luôn thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh

d)

Tăng cường giáo dục nhiệm vụ quốc phòng và an ninh.

91.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm có những tiềm lực gì?

a)

Chính trị tinh thần; kinh tế; khoa học quân sự; quốc phòng

b)

Chính trị tư tưởng; quân sự; khoa học; quốc phòng, an ninh

c)

Chính trị tinh thần; kinh tế; khoa học công nghệ; quân sự

d)

Tinh thần; kinh tế; khoa học; quốc phòng, an ninh

92.

Một trong những tư tưởng chỉ đạo của Đảng trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Phát huy vai trò của nhân dân, của các cấp, các ngành, các địa phương.

b)

Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Củng cố quốc phòng, giữ vững an ninh quốc gia là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên của Đảng, nhà nước và toàn dân.

d)

Phát huy vai trò của quân đội nhân dân trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

93.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng quân đội nhân dân và công an nhân dân "cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại".

b)

Làm tốt công tác quốc phòng, xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh.

c)

Làm tốt công tác giáo dục quốc phòng và chấp hành tốt chính sách quân sự.

d)

Làm tốt công tác quốc phòng an ninh và chấp hành tốt chính sách của Đảng.

94.

Một trong biện pháp nào sau đây được thực hiện nhằm xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Duy trì độc lập dân tộc và con đường phát triển đất nước.

b)

Tăng cường sự hỗ trợ, đầu tư từ nước ngoài.

c)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.

d)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước.

95.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ.

b)

Xây dựng tiềm lực nền công nghiệp hiện đại.

c)

Xây dựng công nghiệp hóa nông nghiệp.

d)

Xây dựng công nghiệp hóa quốc phòng.

96.

Nội dung của mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân không gồm nội dung nào?

a)

Bảo vệ Đảng, nhà nước và chế độ XHCN.

b)

Giữ vững sự ổn định về chính trị, môi trường hòa bình

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Bảo vệ nền quốc phòng vững mạnh của đất nước.

97.

Nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng và huy động vật chất, tài chính của nhân dân cho quốc phòng.

b)

Xây dựng tiềm lực và thế trận quốc phòng an ninh.

c)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, lòng tự hào dân tộc cho quân đội.

d)

Xây dựng quân đội "cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại".

98.

Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN.

b)

Xây dựng dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

c)

Xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

d)

Đẩy mạnh công cuộc hiện đại hóa đất nước.

99.

Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân hiện nay là:

a)

Để đất nước không bị các nước khác trong khu vực xâm lược.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

c)

Thực hiện thắng lợi công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

Bảo vệ quốc gia, dân tộc trong mọi điều kiện hoàn cảnh.

100.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là:

a)

Nâng cao trách nhiệm, quyền hạn công dân trong tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

Xây dựng hậu phương chiến lược tạo chỗ dựa vững chắc cho thế quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

c)

Tăng cường công tác giáo dục chính trị tư tưởng cho mọi công dân.

d)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, đổi mới và nâng cao sự quản lý của nhà nước đối với nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

101.

Tiềm lực chính trị tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là chính trị, tinh thần của toàn xã hội trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

b)

Là khả năng về chính trị tinh thần của nhân dân trong chiến đấu chống kẻ thù xâm lược.

c)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động nhằm tạo thành sức mạnh để thực hiện nh

102.

Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân còn có cơ sở bồi dưỡng nào, số lượng bao nhiêu?

a)

66 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc các tỉnh, thành phố

b)

65 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các địa phương

c)

64 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh

d)

63 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố