wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nhà nước

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Sự tồn tại của nhà nước:

a)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước

b)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp

c)

Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

2.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước ra đời là sự thỏa thuận của các công dân:

a)

Thuyết thần quyền

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Học thuyết Mác - Lênin

3.

Bộ máy hành chính nhà nước thực hiện quyền:

a)

Lập pháp

b)

Hành pháp

c)

Tư pháp

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Bộ máy hành chính nhà nước không bao gồm cơ quan nào sau?

a)

Chính phủ

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân cấp tinh

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

5.

Các chức năng cơ bản của bộ máy hành chính nhà nước là?

a)

Chức năng lợi nhuận

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng tập trung

d)

Chức năng giai cấp

6.

Bộ máy Nhà nước là:

a)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến địa phương

b)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cấp xã

c)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Chính phủ đến Ủy ban nhân dân

d)

Hệ thống các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể.

7.

Cơ cấu tổ chức theo cấp bậc hành chính - lãnh thổ gồm:

a)

Bộ máy hành chính trung ương và Bộ máy hành chính địa phương

b)

Bộ máy hành chính tỉnh và Bộ máy hành chính huyện xã

c)

Bộ máy hành chính cấp Bộ và Bộ máy hành chính cấp tỉnh

d)

Tất cả đều đúng

8.

Nguyên nhân Nhà nước ra đời:

a)

Do thượng đế sáng tạo ra

b)

Do sự thỏa thuận của những người dân sống trong cộng đồng.

c)

Do xã hội xuất hiện tư hữu và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa.

d)

Do Hội đồng thị tộc bầu ra.

9.

Số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hiện nay của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

62

b)

63

c)

64

d)

65

10.

Việt N

4 lines
11.

Số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hiện nay của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

62

b)

63

c)

64

d)

65

12.

Việt Nam có…. Thành phố trực thuộc Trung ương

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Nhà nước thu thuế để:

a)

Đảm bảo công bằng xã hội

b)

Đảm bảo lợi ích của giai cấp bóc lột

c)

Bảo vệ lợi ích cho người nghèo

d)

Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước

14.

Nhà nước có … dấu hiệu đặc trưng:

a)

3 dấu hiệu

b)

4 dấu hiệu

c)

5 dấu hiệu

d)

6 dấu hiệu

15.

Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam:

a)

Nhà nước liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất

c)

Nhà nước liên minh

d)

Tất cả đều sai

16.

Hình thức Nhà nước bao gồm ... yếu tố:

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

17.

Cơ quan có chức năng xét xử:

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

18.

Chính phủ là cơ quan:

a)

Hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp.

b)

Hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp.

c)

Hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

d)

Hành chính nhà nước của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

19.

Nhà nước mang bản chất:

a)

Giai cấp

b)

Xã hội

c)

Giai cấp và xã hội

d)

Giai cấp và bình đẳng

20.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính:

a)

Quốc hội, chính phủ, tòa án, viện kiểm sát

b)

Quốc hội, Chính phủ, Tòa án

c)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:

a)

1 kỳ

b)

2 kỳ

c)

3 kỳ

d)

4 kỳ

22.

Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:

a)

1 kỳ

b)

2 kỳ

c)

3 kỳ

d)

4 kỳ

23.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Chức năng giáo dục

d)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

24.

Cơ sở kinh tế quyết định:

a)

Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

b)

Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

c)

Phương thức tổ chức và hoạt động của nhà nước

d)

Hình thức thực hiện chức năng của nhà nước

25.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có văn bản quy phạm pháp luật là nguồn của pháp luật Việt Nam.

b)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

c)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có văn bản quy phạm pháp luật và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

d)

Cả 3 đáp án đều sai

26.

Theo quy định của Hiến pháp hiện hành, cơ quan có quyền xét xử của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ và UBND các cấp

c)

Tòa án

d)

Tòa án và UBND các cấp

27.

Các thuộc tính của pháp luật:

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức, tính đảm bảo bằng nhà nước.

b)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính bắt buộc, tính chặt chẽ, tính đảm bảo.

d)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và nội dung, tính đảm bảo bằng nhà nước.

28.

Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là:

a)

Từ 6 tuổi

b)

Từ 12 tuổi

c)

Từ 18 tuổi

d)

Từ 21 tuổi

29.

Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi:

(a)  

30.

Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là:

a)

Từ 6 tuổi

b)

Từ 12 tuổi

c)

Từ 18 tuổi

d)

Từ 21 tuổi

31.

Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi:

a)

Sinh ra

b)

Đăng ký giấy khai sinh

c)

Hình thành bào thai

d)

Đủ 18 tuổi

32.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

33.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

34.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng:

a)

Đường lối, chính sách của Nhà nước

b)

Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước

c)

Cưỡng chế nhà nước

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

35.

Pháp luật là:

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

36.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Có điểm giống nhau và khác nhau

d)

Chỉ có điểm khác nhau, không có điểm giống nhau

37.

Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Pháp luật là công cụ bảo vệ tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

b)

Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

c)

Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

38.

Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng:

a)

Đều mang tính quy phạm

b)

Đều mang tính bắt buộc chung

c)

Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn

d)

Đều

39.

Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng:

a)

Đều mang tính quy phạm

b)

Đều mang tính bắt buộc chung

c)

Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn

d)

Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

40.

Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại:

a)

3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật

b)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật

c)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật

d)

1 loại là: bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

41.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?

a)

Luật, bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Cả A,B,C đều đúng

42.

Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật hình sự

c)

Luật dân sự

d)

Luật Hành chính

43.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Quốc Hội ban hành

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành

d)

Chính phủ ban hành

44.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống.

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước.

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật.

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

45.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

d)

46.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà pháp luật ngăn cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

47.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những họat động mà pháp luật ngăn cấm.

48.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

49.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó

c)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Cả A, B, C đều đúng

50.

Có mấy hình thức lỗi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Vi phạm pháp luật là cơ sở của trách nhiệm pháp lí

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lí có tác dụng làm

52.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Vi phạm pháp luật là cơ sở của trách nhiệm pháp lí

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lí có tác dụng làm hạn chế vi phạm pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lí chỉ phát sinh trên cơ sở có vi phạm pháp luật

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự

53.

Thông thường vi phạm pháp luật được phân thành các loại:

a)

Tội phạm và vi phạm pháp luật khác

b)

Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật

c)

Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi

d)

Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia đình

54.

Hành vi trái pháp luật là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm

b)

Đã làm những việc mà pháp luật cấm

c)

Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

d)

Cả A,B,C đều đúng

55.

Vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi trái pháp luật, do con người thực hiện

b)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi

c)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lí

d)

Cả a,b,c đều đúng

56.

Lỗi là yếu tố thuộc…..của cấu thành vi phạm pháp luật

a)

Mặt khách quan

b)

Mặt chủ quan

c)

Chủ thể

d)

Khách thể

57.

Loại lỗi nào chủ thể không thấy trước hậu quả nguy hại cho xã hội

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

58.

Bộ luật dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

Năm 1995, có hiệu lực từ 1/7/1996

b)

Năm 2005, có hiệu lực từ 1/1/2006

c)

Năm 2015, có hiệu lực từ 1/1/2017

d)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

59.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Các quan hệ vật chất

b)

Các quan hệ tài sản

c)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản

d)
60.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Các quan hệ vật chất

b)

Các quan hệ tài sản

c)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản

d)

Cả b và c

61.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân.

62.

Đối tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là:

a)

Tài sản

b)

Công việc phải làm

c)

Công việc không được làm

d)

Cả a, b, c

63.

Các hình thức giao kết hợp đồng dân sự là:

a)

Hợp đồng miệng

b)

Hợp đồng bằng văn bản

c)

Hợp đồng bằng văn bản có chứng thực

d)

Cả a,b,c

64.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là:

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội

b)

Tự nguyện, bình đẳng

c)

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc

d)

Cả a và b

65.

Hợp đồng nào sau đây không quy định trong luật dân sự?

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng thương mại

d)

Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải

66.

Năng lực lập di chúc là:

a)

Minh mẫn, sáng suốt vào thời điểm lập di chúc.

b)

Có tài sản riêng hợp pháp.

c)

18 tuổi trở lên.

d)

Cả a,b,c.

67.

Theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2015, hình thức di chúc gồm các loại:

a)

Di chúc bằng miệng trong trường hợp một người bị cái chết đe dọa

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng hoặc không có người làm chứng

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng hoặc có chứng thực

d)

Cả a, b, c

68.

Trường hợp nào sau đây không nằm trong các trường hợp được hưởng thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc?

a)

Cha mẹ đã hết tuổi lao động.

b)

Vợ (chồng) đã hết tuổi lao động.

c)

Con đã hết tuổi lao động.

d)

Con chưa thành niên nhưng có khả năng tự kiếm sống.

69.

Giao dịch dân sự có thể được lập bằng:

a)

Bằng lời nói

b)

Bằng

70.

Giao dịch dân sự có thể được lập bằng:

a)

Bằng lời nói

b)

Bằng văn bản

c)

Bằng hành vi

d)

Tất cả đều đúng

71.

Giao dịch dân sự có nội dung không rõ ràng, khó hiểu, được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau thì việc giải thích giao dịch dân sự đó có thể thực hiện theo:

a)

Theo ý chí của nhà nước

b)

Theo ý chí của một bên

c)

Theo ý chí đích thực của các bên khi xác lập giao dịch

d)

Theo ý chí của một bên thứ ba do hai bên ấn định

72.

Tài sản bảo đảm phải:

a)

Giá trị của tài sản bảo đảm luôn phải lớn hơn hoặc bằng nghĩa vụ được bảo đảm

b)

Giá trị của tài sản bảo đảm có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn nghĩa vụ được bảo đảm

c)

Giá trị của tài sản bảo đảm có giá trị lớn hơn nghĩa vụ bảo đảm

d)

Giá trị của tài sản bảo đảm phải nhỏ hơn nghĩa vụ được bảo đảm

73.

Một bên có quyền hủy bỏ hợp đồng khi:

a)

Bên kia vi phạm hợp đồng

b)

Bên kia vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng

c)

Bên kia không thực hiện giao tiền

d)

Bên kia không thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình

74.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 10 năm

b)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 20 năm

c)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm

d)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản

75.

Người thừa kế tài sản là:

a)

Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế

c)

Người không có tài sản

d)

Là công dân Việt Nam

76.

Trong quan hệ mua bán nhà, khách thể là:

a)

Nhà, tiền

b)

Quyền sở hữu nhà của người mua

c)

Quyền sở hữu tiền của người bán

d)

Cả b và c đúng

77.

Trong quan hệ mua bán nhà, khách thể là:

a)

Nhà, tiền

b)

Quyền sở hữu nhà của người mua

c)

Quyền sở hữu tiền của người bán

d)

Cả b và c đúng

78.

Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân:

a)

Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia vào các quan hệ pháp luật một cách độc lập

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

79.

Khi nói về về quyền định đoạt trong Luật dân sự thì nhận định nào sau đây là sai?

a)

Người là chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình

b)

Người là chủ sở hữu được ủy quyền cho người khác định đoạt tài sản của mình

c)

Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản theo ủy quyền của chủ sở hữu

d)

Chủ sở hữu giao cho người thân định đoạt tài sản thay mình

80.

Có bao nhiêu hình thức thừa kế theo pháp luật dân sự Việt Nam:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Quyền tham gia ký hợp đồng lao động đối với cá nhân:

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

82.

Tiền lương là một chế định của ngành luật:

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Lao động

83.

Có mấy loại hợp đồng lao động

a)

Có 02 loại hợp đồng lao động là hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn và hợp đồng mùa vụ

c)

Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ và hợp đồng khoán

d)

Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp

84.

Các hình thức hợp đồng lao động?

a)

Hình thức hợp đồng lao động bằng văn bản.

b)

Hình thức hợp đồng lao động bằng lời nói.

c)

Hình thức hợp đồng lao động là do hai bên thỏa thuận.

d)

Cả A và B đều đúng.

85.

Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng các hình thức nào sau đây?

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng phương tiện điện tử

d)

Cả 3 hình thức trên

86.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là:

a)

Tự nguyện

b)

Thiện chí

c)

Bình đẳng

d)

Cả A, B, C

87.

Khi nghiên cứu về hợp đồng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản

b)

Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng lời nói

c)

Hai bên có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói đối với tất cả hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng

d)

Cả A và C

88.

Hợp đồng nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói?

a)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng.

b)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 12 tháng.

c)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 3 tháng.

d)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 1 tháng.

89.

Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không?

a)

Chỉ được giao kết 01 hợp đồng với một người sử dụng lao động

b)

Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

c)

Chỉ được giao kết tối đa 03 hợp đồng với 03 người sử dụng lao động

d)

Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết

90.

Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?

4 lines
91.

Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?

a)

Mức lương cơ bản.

b)

Mức lương do hai bên thỏa thuận.

c)

Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.

d)

Ít nhất 85% tiền lương của công việc đó.

92.

Bộ luật Lao động quy định thời gian thử việc là:

a)

Không được quá 90 ngày đối với lao đông chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Không quá 60 ngày đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên

c)

Không quá 40 ngày đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ;

d)

Không được quá 10 ngày đối với lao động khác

93.

Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm

a)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh

b)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh và phụ cấp lương

c)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác

d)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

94.

Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc liên tục trở lên thì người sử dụng lao động có được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không?

a)

Người sử dụng lao động không được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

b)

Người sử dụng lao động chỉ được quyền sa thải người lao động

c)

Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và không cần báo trước

d)

Được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và phải báo trước

95.

Theo quy định của Bộ luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày

4 lines
96.

Theo quy định của Bộ luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, tết trong năm:

a)

Chín ngày

b)

Mười ngày

c)

Mười một ngày

d)

Nhà nước sẽ qui định số ngày nghỉ cho năm đó

97.

Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên khi chấm dứt Hợp đồng lao động thì mức trợ cấp thôi việc như thế nào?

a)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng lương tối thiểu vùng.

b)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương trên tổng thu nhập.

c)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương.

d)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1 tháng tiền lương.

98.

Các hình thức xử lý kỷ luật lao động:

a)

Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách

b)

Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp

c)

đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền

d)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, cách chức, sa thải

99.

Đình công là gì?

a)

Đình công là sự ngừng việc tạm thời, tự nguyện và có tổ chức của người lao động nhằm đạt được yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động

b)

Đình công là việc tập thể người lao động nghỉ làm việc để gây sức ép buộc người sử dụng lao động đáp ứng những yếu cầu mà họ đặt ra

c)

Đình công là hình thức người lao động đấu tranh để bảo vệ quyền, lợi ích của mình

d)

Đình công là việc tập thể người lao động nghỉ làm việc để giải quyết tranh chấp chấp lao động

100.

Người lao động tham gia đình công được hưởng lương như thế nào

a)

Được trả đủ lương

b)

Được trừ vào ngày nghỉ hành năm

c)

Không được hưởng lương trừ trường hợp có thoả thuận khác

d)

Được hưởng lương tối thiểu

101.

Công được hưởng lương như thế nào

a)

Được trả đủ lương

b)

Được trừ vào ngày nghỉ hành năm

c)

Không được hưởng lương trừ trường hợp có thoả thuận khác

d)

Được hưởng lương tối thiểu

102.

Tổ chức đại diện người lao động ra quyết định đình công khi có bao nhiêu % người được lấy ý kiến đồng ý

a)

Trên 25%

b)

Trên 50%

c)

Trên 75%

d)

100%

103.

Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật lao động nữ trong những trường hợp nào?

a)

Người lao động nữ mang thai

b)

Người lao động nghỉ thai sản

c)

Người lao động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

Cả 3 trường hợp trên

104.

Các trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng không cần báo trước

a)

Không được bố trí theo đúng công việc

b)

Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn

c)

Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc

d)

Cả 3 trường hợp trên

105.

Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi.

b)

Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản

c)

Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị 12 tháng liên tục đối với người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn

d)

A và B đúng

106.

Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?

a)

Người lao động không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương.

b)

Phải hoàn trả cho người sử dụng lao động chi phí đào tạo (nếu có).

c)

Phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền tương ứng với tiền lương theo hợp đồng lao động trong những ngày không báo trước nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước

d)

Tất cả đều đúng

107.

Người lao động có quyền nào dưới đây

4 lines
108.

Người lao động có quyền nào dưới đây

a)

Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc

b)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

c)

Đình công

d)

Tất cả đáp án trên

109.

Không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

06 tháng

110.

Khi nghiên cứu về loại hợp đồng lao động thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Người sử dụng lao động chỉ được quyền giao kết tối đa 1 lần loại hợp đồng có xác định thời hạn với người lao động trong mọi trường hợp.

b)

Người sử dụng lao động chỉ được quyền giao kết tối đa 2 lần loại hợp đồng có xác định thời hạn với người lao động trong mọi trường hợp.

c)

Người sử dụng lao động chỉ được quyền giao kết tối đa 3 lần loại hợp đồng có xác định thời hạn với người lao động trong mọi trường hợp.

d)

Người sử dụng lao động có thể giao kết nhiều lần hợp đồng lao động xác định thời hạn với người lao động trong một số trường hợp theo quy định của pháp luật lao động.

111.

Hành vi nào bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động

a)

Xâm phạm sức khỏe, danh dự, tính mạng, uy tín, nhân phẩm của người lao động

b)

Phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

c)

Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao động

d)

Cả ba trường hợp trên

112.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm?

a)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

c)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

d)

To

113.

cá nhân bao gồm?

a)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

c)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

d)

Toà án nhân dân

114.

Các tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án

d)

Đáp án A và B

115.

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền?

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án nhân dân

d)

Tất cả các đáp án trên

116.

Tội phạm là:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

117.

Các yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Chủ thể của tội phạm, khách thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, hậu quả nguy hiểm cho xã hội, mối quan hệ nhận quả giữa hành vi và hậu quả

118.

Chủ thể của tội phạm:

a)

Có thể là cá nhân hoặc tổ chức

b)

Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân thương mại

c)

Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

d)

Chỉ có thể là công dân Việt Nam

119.

Độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự là:

a)

Đủ 14 tuổi

b)

Đủ 15 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

120.

Người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về:

a)

Mọi tội phạm

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định tại một trong các điều tại Khoản 2 Điều 12 Bộ luật Hình sự năm 2015 sđ, bs năm 2017

121.

Nhận định nào sau đây là đún

4 lines
122.

Nhận định nào sau đây là đúng: Người từ đủ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm Người từ đủ 15 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật hình sự năm 2015 sđ, bs năm 2017 có quy định khác

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

b)

Người từ đủ 15 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

c)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

d)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật hình sự năm 2015 sđ, bs năm 2017 có quy định khác

123.

Nhận định nào sau đây là đúng: Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần thì không phải chịu trách nhiệm hình sự Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong tình trạng say do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác thì không phải chịu trách nhiệm hình sự Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong tình trạng bị đe dọa, cưỡng ép thì không phải chịu trách nhiệm hình sự Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

a)

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong tình trạng say do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong tình trạng bị đe dọa, cưỡng ép thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

124.

Khách thể của tội phạm là: Các quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại. Các quan hệ xã hội được Luật hình sự điều chỉnh Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện một tội phạm Tất cả các quan hệ xã hội phát sinh khi người phạm tội thực hiện một tội phạm

a)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại.

b)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự điều chỉnh

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện một tội phạm

d)

Tất cả các quan hệ xã hội phát sinh khi người phạm tội thực hiện một tội phạm

125.

Các yếu tố thuộc mặt khách quan của tội phạm: Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả Hành vi, hậu quả, mối quan hệ n

4 lines
126.

Các yếu tố thuộc mặt khách quan của tội phạm:

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện bên ngoài khác (thời gian, địa điểm, hoàn cảnh, phương tiện, công cụ phạm tội, …)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích

127.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của tội phạm

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện bên ngoài khác (thời gian, địa điểm, hoàn cảnh, phương tiện, công cụ phạm tội, …)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích phạm tội

128.

Lỗi bao gồm các loại:

a)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp

b)

Lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi cố ý, lỗi vô ý, lỗi hỗn hợp

129.

Có mấy giai đoạn thực hiện tội phạm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

130.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Các giai đoạn thực hiện tội phạm là các bước trong quá trình thực hiện tội phạm, bao gồm: chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt, tội phạm hoàn thành

b)

Các giai đoạn thực hiện tội phạm là các bước trong quá trình cố ý thực hiện tội phạm, bao gồm: Chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt, tội phạm hoàn thành

c)

Các giai đoạn thực hiện tội phạm là các bước trong quá trình cố ý thực hiện tội pham, bao gồm: hình thành ý định phạm tội, biểu lộ ý định phạm tội, chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt, tội phạm hoàn thành

d)

Các giai đoạn thực hiện tội phạm là các bước trong quá trình cố ý thực hiện tội phạm, bao gồm: Chuẩn bị phạm tội, tội phạm hoàn thành

131.

Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội

4 lines
132.

Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là:

a)

Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản

b)

Không thực hiện tội phạm đến cùng, do có sự chống trả của nạn nhân, sự ngăn cản của người thứ ba hoặc trở ngại khách quan khác

c)

Cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đến cùng, vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội

d)

Tất cả đều sai

133.

Đồng phạm là:

a)

Trường hợp có hai người trở lên cùng thực hiện một tội phạm

b)

Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm

c)

Trường hợp có hai người trở lên cố ý thực hiện một tội phạm

d)

Trường hợp có hai người cố ý cùng thực hiện một tội phạm

134.

Các loại người đồng phạm bao gồm:

a)

Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức

b)

Người tổ chức, người thực hành, người giúp sức

c)

Người tổ chức, người thực hành

d)

Người thực hành, người giúp sức

135.

Hình phạt nào sau đây KHÔNG PHẢI là hình phạt chính được áp dụng đối với người phạm tội?

a)

Cảnh cáo

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tù có thời hạn

d)

Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

136.

Hình phạt đối với người phạm tội nào sau đây vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung?

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Tù có thời hạn

137.

Không áp dụng hình phạt tử hình đối với:

4 lines