wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8 bài TN PHÁP LUẬT 140 câu của HÂN

Total questions: 140

Worksheet time: 70hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Ủy ban nhân dân các cấp là:

a)

Do Quốc hội bầu ra

b)

Cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương

d)

Do Quốc hội bầu ra; Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương

2.

Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

11/9

b)

9/11

c)

01/9

d)

9/01

3.

Văn bản nào dưới đây do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành:

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị định

c)

Lệnh

d)

Quyết định

4.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

5.

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

a)

Nhân dân

b)

Tổ chức xã hội

c)

Tổ chức chính trị - xã hội

d)

Nhà nước

6.

Ở nước ta hiện nay, Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng các hình thức nào sau đây?

a)

Bằng hình thức dân chủ trực tiếp

b)

Bằng hình thức dân chủ đại diện

c)

Cả hai hình thức trên

7.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh được bầu/bổ nhiệm bởi:

a)

Chủ tịch tỉnh

b)

Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh

d)

Chủ tịch Quốc hội

8.

Sắp xếp các văn bản sau theo trật tự thứ bậc trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

a)

Pháp lệnh – Luật – Nghị định – Thông tư

b)

Luật – Pháp lệnh – Nghị định – Thông tư

c)

Pháp lệnh – Nghị định – Luật – Thông tư

d)

Nghị định – Luật – Pháp lệnh – Thông tư

9.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước nào ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

d)

Thủ tướng Chính phủ

10.

Cơ quan nào sau đây có quyền quyết định đại xá:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

11.

Lệnh là một loại văn bản pháp luật do ai ban hành:

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Tổng bí thư

d)

Tất cả đều đúng

12.

Trong quá trình hoạt động, Đảng Cộng sản Việt Nam phải chịu trách nhiệm và chịu sự giám sát về những quyết định của mình trước ai?

a)

Chịu sự giám sát của Nhân dân

b)

Chịu trách nhiệm trước Nhân dân

c)

Chịu trách nhiệm trước Quốc hội

d)

Chịu sự giám sát của Nhân dân và Chịu trách nhiệm trước Nhân dân

13.

Nhà nước pháp quyền là:

a)

Nhà nước cai trị bằng pháp luật và không chịu sự ràng buộc bởi pháp luật

b)

Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và không bị hạn chế bởi pháp luật

c)

Nhà nước chịu sự ràng buộc bởi pháp luật và không cai trị bằng pháp luật

d)

Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và bị ràng buộc bởi pháp luật

14.

Tổ chức nào sau đây đóng vai trò trung tâm của hệ thống chính trị?

a)

Đảng phái chính trị

b)

Các tổ chức chính trị - xã hội

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp

15.

Nhà nước xuất hiện khi nào?

a)

Khi kinh tế - xã hội phát triển

b)

Khi con người có ý thức cao

c)

Khi xã hội phân chia thành những lực lượng giai cấp đối kháng nhau

d)

Tất cả A, B, C đều sai

16.

Cơ quan nào sau đây có chức năng thực hiện quyền lập pháp?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

17.

Cơ quan nào sau đây có chức năng thực hiện quyền hành pháp?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

18.

Cơ quan nào sau đây có chức năng thực hiện quyền tư pháp?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Tất cả đáp án trên

19.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Tất cả đáp án trên

20.

Bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có:

a)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

b)

Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử

c)

Các cơ quan quyền lực nhà nước, Chủ tịch nước, các cơ quan quản lý nhà nước, các cơ quan xét xử, các cơ quan kiểm sát, hệ thống bầu cử quốc gia, Kiểm toán nhà nước

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Đoàn thanh niên, Hội sinh viên

21.

Về vị trí của Nhà nước trong hệ thống chính trị, lựa chọn nhận định đúng nhất:

a)

Nhà nước chính là hệ thống chính trị

b)

Nhà nước không phải là một tổ chức chính trị

c)

Nhà nước không nằm trong hệ thống chính trị

d)

Nhà nước là trung tâm của hệ thống chính trị

22.

Sự độc lập của Tòa án theo pháp luật Việt Nam được hiểu là:

a)

Tòa án được hình thành một cách độc lập

b)

Tòa án trong hoạt động của mình không bị ràng buộc

c)

Tòa án chủ động giải quyết theo ý chí của thẩm phán

d)

Tòa án xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật

23.

Cơ quan nào sau đây thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

24.

Một trong những nhiệm vụ của Chính phủ là:

a)

Được hình thành bởi cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp

b)

Chịu trách nhiệm trước cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp

c)

Tổ chức thi hành pháp luật do cơ quan lập pháp ban hành

d)

Bị bãi nhiệm và giải tán bởi cơ quan đại diện, cơ quan lập pháp

25.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng:

a)

Đường lối chính sách

b)

Tuyên truyền giáo dục

c)

Hiến pháp, pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

26.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính ... sâu sắc":

a)

Giai cấp

b)

Nhân đạo

c)

Dân tộc

d)

Cộng đồng

27.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản:

a)

5 đặc trưng

b)

6 đặc trưng

c)

7 đặc trưng

d)

8 đặc trưng

28.

Đặc trưng đầu tiên của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp

b)

Nhà nước được tổ chức và hoạt động trên cơ sở Hiến pháp, pháp luật và bảo đảm cho Hiến pháp và các đạo luật giữ vị trí tối thượng trong điều chỉnh các quan hệ thuộc tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội

c)

Nhà nước tôn trọng và bảo đảm quyền con người, quyền công dân; nâng cao trách nhiệm pháp lý giữa Nhà nước và công dân; thực hành dân chủ, đồng thời tăng cường kỷ cương, kỷ luật

d)

Nhà nước của dân, do dân và vì dân; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

29.

Hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay bao gồm:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể nhân dân

d)

Tất cả đều đúng

30.

Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính xã hội

b)

Tính nhân dân

c)

Tính giai cấp

d)

Tính quần chúng

31.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

d)

Liên đoàn Lao động Việt Nam

32.

Nhà nước pháp quyền có nghĩa là, mọi hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội và mọi công dân đều được thực hiện trên cơ sở:

a)

Pháp luật

b)

Chính sách

c)

Dư luận xã hội

d)

Đạo đức

33.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp:

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Tri thức

d)

Tiểu thương

34.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước:

a)

Của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

b)

Của giai cấp lãnh đạo

c)

Của những người lao động nghèo

d)

Của tầng lớp tri thức

35.

Tính dân tộc của Nhà nước ta được thể hiện:

a)

Nhà nước ta là Nhà nước của các dân tộc

b)

Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc ở Việt Nam

c)

Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình

d)

Dân tộc nào cũng có chữ viết riêng

36.

Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện:

a)

Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam

b)

Nhà nước ta là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

c)

Đời sống nhân dân ngày càng tốt hơn

d)

Nhân dân tích cực lao động vì đất nước

37.

Bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước

b)

Là nhà nước của tất cả các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Là nhà nước dân chủ và pháp quyền

d)

Bao gồm cả các đáp án

38.

Cơ quan quyền lực cao nhất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Đảng Cộng sản

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

39.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:

a)

Lời nói

b)

Văn bản

c)

Hành vi cụ thể

d)

Văn bản; Hành vi cụ thể

40.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

UBND các cấp

d)

Chính phủ; UBND các cấp

41.

Cơ quan quyền lực Nhà nước là:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

HĐND các cấp

d)

Quốc hội; HĐND các cấp

42.

Ở nước ta, Chủ tịch nước do cơ quan nào bầu ra?

a)

Quốc hội

b)

Đảng Cộng sản

c)

Chính phủ

43.

Hội đồng nhân dân các cấp là:

a)

Do Quốc hội bầu ra

b)

Cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương

d)

Do Quốc hội bầu ra và Cơ quan quyền lực Nhà nước ở địa phương

44.

Cơ quan quản lý Nhà nước cấp Trung ương là:

a)

Tòa án nhân dân tối cao

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

45.

Cơ quan quản lý Nhà nước ở địa phương là:

a)

Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh

d)

Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

46.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quốc hội

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Chính phủ

d)

Hội đồng nhân dân

47.

Chính phủ là cơ quan:

a)

Chấp hành của Quốc hội

b)

Hành pháp

c)

Lập pháp

d)

Tất cả đều đúng

48.

Tòa án nhân dân được gọi là cơ quan:

a)

Cơ quan hành pháp

b)

Cơ quan tư pháp

c)

Cơ quan lập pháp

d)

Tất cả đều đúng

49.

Toàn bộ hệ thống chính trị nước ta được tổ chức và hoạt động dựa trên nền tảng tư tưởng:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Triết học Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

50.

Việc thực hiện quyền lực trong nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có sự:

a)

Phân chia quyền lực

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rành mạch và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Ba quyền hành pháp, lập pháp, tư pháp giao cho các cơ quan Chính phủ, Tòa án và tư pháp

d)

Tất cả đều đúng

51.

Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta là gì?

a)

Hiến pháp

b)

Nghị quyết của Quốc hội

c)

Lệnh của Chủ tịch nước

d)

Pháp lệnh

52.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 bảo đảm cho công dân Việt Nam thuộc các dân tộc có quyền gì?

a)

Được sử dụng ngôn ngữ mẹ đẻ của mình

b)

Được lựa chọn ngôn ngữ giao tiếp

c)

Cả hai phương án trên

53.

Theo quy định của Hiến pháp năm 2013, khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân thì ai có quyền biểu quyết?

a)

Mọi người

b)

Công dân đủ 18 tuổi trở lên

c)

Công dân

54.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 ghi nhận và bảo vệ quyền và lợi ích của ai?

a)

Người có quốc tịch Việt Nam

b)

Tất cả mọi người đang sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Cả hai phương án trên

55.

Việc thực hiện quyền con người, quyền công dân không được xâm phạm đến điều gì?

a)

Lợi ích quốc gia, dân tộc

b)

Quyền và lợi ích hợp pháp của người khác

c)

Cả hai phương án trên

56.

Bản Hiến pháp năm 1946 là Hiến pháp thứ mấy của nước ta?

a)

Bản Hiến pháp đầu tiên

b)

Bản Hiến pháp thứ hai

c)

Bản Hiến pháp thứ ba

57.

Bảo vệ Hiến pháp là trách nhiệm của ai?

a)

Các cơ quan nhà nước

b)

Toàn thể Nhân dân

c)

Cả hai phương án trên

58.

Bản Hiến pháp năm 2013 được Quốc hội khoá nào soạn thảo và thông qua?

a)

Quốc hội khoá X

b)

Quốc hội khoá XI

c)

Quốc hội khoá XII

d)

Quốc hội khoá XIII

59.

Theo Điều 2, Hiến pháp 2013, tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về ai?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Công nhân

d)

Nhân dân

60.

Theo quy định tại Điều 51, Hiến pháp 2013 thì nền kinh tế Việt Nam là gì?

a)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung

c)

Nền kinh tế thị trường tự do

d)

Nền kinh tế hỗn hợp tư bản chủ nghĩa

61.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023, Ngày Quyền của người tiêu dùng Việt Nam là ngày nào sau đây?

a)

Ngày 15 tháng 2 hằng năm.

b)

Ngày 15 tháng 3 hằng năm.

c)

Ngày 15 tháng 4 hằng năm.

62.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023, người tiêu dùng được hiểu như thế nào?

a)

Là người mua, sử dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức và không vì mục đích thương mại.

b)

Là cá nhân thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.

c)

Là cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên, không phải đăng ký kinh doanh.

63.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023, quyền của người tiêu dùng được quy định như thế nào?

a)

Lựa chọn sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình; quyết định tham gia hoặc không tham gia giao dịch; thỏa thuận các nội dung giao dịch với tổ chức, cá nhân kinh doanh; được cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đúng với nội dung đã giao kết.

b)

Kiểm tra sản phẩm, hàng hóa trước khi nhận theo quy định của pháp luật; lựa chọn tiêu dùng sản phẩm, hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.

c)

Cả 2 phương án trên.

64.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023, nghĩa vụ của người tiêu dùng được quy định như thế nào?

a)

Yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh bồi thường thiệt hại khi sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật, sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ không phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, uy tín, tài sản của người tiêu dùng.

b)

Không có nghĩa vụ yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh bồi thường thiệt hại khi sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật, sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ không phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đe dọa đến tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, uy tín, tài sản của người tiêu dùng.

c)

Thông tin kịp thời, chính xác cho cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan khi phát hiện sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ lưu hành trên thị trường không bảo đảm an toàn, gây thiệt hại hoặc có đe dọa gây thiệt hại đến tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, uy tín, tài sản của người tiêu dùng; hành vi của tổ chức, cá nhân kinh doanh xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng.

65.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023, nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được quy định như thế nào?

a)

Quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng được công nhận, tôn trọng, bảo đảm và bảo vệ theo quy định của pháp luật.

b)

Quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng được khuyến khích, hỗ trợ theo quy định của pháp luật.

c)

Quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng được tư vấn, hỗ trợ, tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật, kiến thức, hướng dẫn kỹ năng về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

66.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023, người tiêu dùng dễ bị tổn thương được quy định như thế nào?

a)

Là người tiêu dùng sử dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ không đọc thông tin được ghi trên nhãn mác.

b)

Là người tiêu dùng có khả năng chịu nhiều tác động bất lợi về tiếp cận thông tin, sức khỏe, tài sản, giải quyết tranh chấp tại thời điểm mua hoặc sử dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ.

c)

Là người tiêu dùng có khả năng chịu nhiều tác động bất lợi về môi trường khi sử dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ.

67.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023, đối tượng nào sau đây được coi là người tiêu dùng dễ bị tổn thương?

a)

Phụ nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

b)

Phụ nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 18 tháng tuổi.

c)

Phụ nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi.

68.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023, đối tượng nào sau đây được coi là người tiêu dùng dễ bị tổn thương?

a)

Người bị bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.

b)

Người bị ốm đau thường xuyên.

c)

Người đang nằm viện.

69.

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 chính thức có hiệu lực thi hành từ thời điểm nào?

a)

Từ ngày 01/7/2024.

b)

Từ ngày 01/8/2024.

c)

Từ ngày 01/9/2024.

70.

Theo Điều 5, Bộ luật Lao động năm 2019 quy định người lao động có quyền nào dưới đây?

a)

Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe doạ trực tiếp đến tính mạng, sức khoẻ trong quá trình thực hiện công việc

b)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

c)

Đình công

d)

Tất cả các đáp án trên

71.

Điều 14, Bộ luật Lao động 2019 quy định Hình thức của hợp đồng lao động gồm:

a)

Giao kết bằng văn bản

b)

Giao kết bằng lời nói

c)

Cả 2 đáp án trên

72.

Căn cứ quy định tại Bộ luật lao động 2019 thì từ ngày 01/01/2021, hợp đồng lao động được giao kết theo mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Bộ luật Lao động 2019 quy định người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không cần báo trước trong trường hợp nào?

a)

Bị người sử dụng lao động ngược đãi, đánh đập hoặc có lời nói, hành vi nhục mạ, hành vi làm ảnh hưởng đến sức khỏe, nhân phẩm, danh dự; bị cưỡng bức lao động

b)

Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc

c)

Lao động nữ mang thai phải nghỉ việc nếu có xác nhận của cơ sở khám, chữa bệnh có thẩm quyền về việc tiếp tục làm việc sẽ ảnh hưởng xấu tới thai nhi

d)

Tất cả đáp án trên

74.

Bộ luật Lao động 2019 quy định trường hợp nào người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động ốm đau hoặc bị tai nạn, bệnh nghề nghiệp đang điều trị, điều dưỡng theo chỉ định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền, trừ trường hợp người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị quá thời hạn quy định của pháp luật lao động mà khả năng lao động chưa hồi phục

b)

Người lao động đang nghỉ hằng năm, nghỉ việc riêng và trường hợp nghỉ khác được người sử dụng lao động đồng ý

c)

Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

Điều 99, Bộ luật lao động năm 2019 quy định trường hợp phải ngừng việc, người lao động được trả lương như thế nào?

a)

Nếu do lỗi của người sử dụng lao động thì người lao động được trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

b)

Nếu do lỗi của người lao động thì người đó không được trả lương; những người lao động khác trong cùng đơn vị phải ngừng việc thì được trả lương theo mức do hai bên thoả thuận nhưng không được thấp hơn mức lương tối thiểu

c)

Nếu vì sự cố về điện, nước mà không do lỗi của người sử dụng lao động hoặc do thiên tai, hoả hoạn, dịch bệnh nguy hiểm, địch hoạ, di dời địa điểm hoạt động theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc vì lý do kinh tế thì hai bên thoả thuận về tiền lương ngừng việc

d)

Tất cả các đáp án trên

76.

Điều 5, Bộ luật lao động năm 2019 quy định người lao động có những nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Thực hiện hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể và thoả thuận hợp pháp khác

b)

Chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động; tuân theo sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động

c)

Thực hiện quy định của pháp luật về lao động, việc làm, giáo dục nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và an toàn, vệ sinh lao động

d)

Tất cả các đáp án trên

77.

Điều 105, Bộ luật Lao động 2019 quy định Thời giờ làm việc bình thường là bao nhiêu?

a)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 40 giờ trong 01 tuần

b)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần

c)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 56 giờ trong 01 tuần

78.

Điều 14, Bộ luật Lao động 2019 quy định Hợp đồng lao động giao kết bằng lời nói áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Đối với hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ luật này

b)

Đối với hợp đồng có thời hạn dưới 03 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ luật này

c)

Đối với hợp đồng có thời hạn dưới 06 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ luật này

79.

Căn cứ vào Điều 124, Bộ luật Lao động 2019, Hình thức xử lý kỷ luật lao động bao gồm:

a)

Khiển trách; Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; Cách chức; Sa thải

b)

Khiển trách; Cảnh cáo; Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; Cách chức; Sa thải

c)

Khiển trách; Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; Cách chức; Buộc thôi việc; Sa thải

80.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là:

a)

Các cơ quan pháp luật

b)

Tội phạm

c)

Những quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và người phạm tội hay pháp nhân thương mại phạm tội khi thực hiện tội phạm

d)

Các cơ quan pháp luật và tội phạm

81.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hình sự là:

a)

Phương pháp thỏa thuận - mệnh lệnh

b)

Phương pháp tôn trọng sự bình đẳng, thỏa thuận của các chủ thể

c)

Phương pháp mệnh lệnh - đơn phương

d)

Phương pháp mệnh lệnh - phục tùng

82.

Luật Hình sự chỉ điều chỉnh các quan hệ xã hội khi:

a)

Cá nhân vi phạm pháp luật

b)

Cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật

c)

Có tội phạm xảy ra

d)

Cả 3 đáp án trên

83.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là:

a)

Các cơ quan pháp luật

b)

Tội phạm

c)

Những quan hệ xã hội phát sinh giữa nhà nước và người phạm tội hay pháp nhân thương mại phạm tội khi thực hiện tội phạm

d)

Các cơ quan pháp luật và tội phạm

84.

Theo Điều 8, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017, tội phạm là:

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự

b)

Do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc

c)

Xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức; xâm phạm quyền con người, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân; xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa mà theo quy định của Bộ luật này phải bị xử lý hình sự

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

Theo Luật Hình sự Việt Nam, hành vi bị coi là tội phạm được phân biệt với các hành vi không phải là tội phạm qua các dấu hiệu nào sau đây?

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội và tính có lỗi của tội phạm

b)

Tính trái pháp luật hình sự và tính phải chịu hình phạt

c)

Tính khách quan và tính chủ quan

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội và tính có lỗi của tội phạm; tính trái pháp luật hình sự và tính phải chịu hình phạt

86.

Điều 9, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017, tội phạm được phân thành mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

87.

Tước một số quyền công dân là hình phạt bổ sung đối với người phạm tội đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Điều 31, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 quy định mục đích của hình phạt là gì?

a)

Nhằm trừng trị người, pháp nhân thương mại phạm tội

b)

Giáo dục họ ý thức tuân theo pháp luật và các quy tắc của cuộc sống, ngăn ngừa họ phạm tội mới

c)

Giáo dục người, pháp nhân thương mại khác tôn trọng pháp luật, phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm

d)

Tất cả các đáp án trên

89.

Theo Điều 32, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017, hình phạt chính đối với người phạm tội bao gồm:

a)

Cảnh cáo; phạt tiền

b)

Cải tạo không giam giữ; trục xuất

c)

Tù có thời hạn; tù chung thân; tử hình

d)

Tất cả các đáp án trên

90.

Theo Điều 32, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017, hình phạt bổ sung đối với người phạm tội gồm có:

a)

Cấm đảm nhiệm chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định; cấm cư trú

b)

Quản chế; tước một số quyền công dân

c)

Tịch thu tài sản; phạt tiền và trục xuất (khi không áp dụng hình phạt chính)

d)

Tất cả các đáp án trên

91.

Điều 9, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 quy định tội phạm ít nghiêm trọng là:

a)

Tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội không lớn

b)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm

c)

Cả A và B

92.

Điều 9, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 quy định tội phạm nghiêm trọng là:

a)

Tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn

b)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù

c)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình

d)

Cả A và B

93.

Điều 9, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 quy định tội phạm rất nghiêm trọng là:

a)

Tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn

b)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù

c)

Tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội rất lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù

d)

Cả A và B đều đúng

94.

Điều 9, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 quy định tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là:

a)

Tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội đặc biệt lớn

b)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù

c)

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình

d)

Cả A và C đều đúng

95.

Hình phạt bổ sung là hình phạt không được tuyên độc lập mà chỉ có thể tuyên kèm theo hình phạt chính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Hình phạt chính là hình phạt cơ bản được áp dụng cho một tội phạm và được tuyên độc lập. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Với mỗi tội phạm, tòa án có thể áp dụng mấy hình phạt chính?

a)

Chỉ một hình phạt chính

b)

Hai hình phạt chính

c)

Nhiều hình phạt chính

98.

Với mỗi tội phạm, tòa án có thể áp dụng mấy hình phạt bổ sung?

a)

Chỉ một hình phạt bổ sung

b)

Hai hình phạt bổ sung

c)

Có thể tuyên một hoặc nhiều hình phạt bổ sung nếu điều luật về tội phạm có quy định các hình phạt này

99.

Theo Điều 33, Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017, hình phạt chính đối với pháp nhân thương mại phạm tội bao gồm:

a)

Phạt tiền

b)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn

c)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

d)

Cả A, B và C

100.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính là:

a)

Các quan hệ xã hội hình thành trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà nước

b)

Các quan hệ xã hội trong lĩnh vực lao động

c)

Các quan hệ xã hội khi có tội phạm xảy ra

101.

Không xử phạt vi phạm hành chính trong các trường hợp nào?

a)

Thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong tình thế cấp thiết, phòng vệ chính đáng

b)

Thực hiện hành vi vi phạm hành chính do sự kiện bất ngờ, bất khả kháng;

c)

Người thực hiện hành vi vi phạm hành chính không có năng lực trách nhiệm hành chính; người thực hiện hành vi vi phạm hành chính chưa đủ tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính.

d)

Tất cả đáp án trên

102.

Hãy chọn đáp án đúng:

a)

Vi phạm hành chính là hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hành chính là hành vi có lỗi do cá nhân về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.

c)

Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm quy định của pháp luật về quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.

103.

Một hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt mấy lần?

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Không bị xử phạt

104.

Nhiều người cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính thì mỗi người vi phạm đều bị xử phạt về hành vi vi phạm hành chính đó. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Một người thực hiện nhiều hành vi vi phạm hành chính hoặc vi phạm hành chính nhiều lần thì bị xử phạt như thế nào?

a)

Cộng tất cả các hành vi lại và xử phạt một lần

b)

Bị xử phạt về từng hành vi vi phạm

c)

Chọn hành vi vi phạm nặng nhất để xử phạt

d)

Xem xét nếu không vi phạm nặng thì bỏ qua

106.

Cá nhân, tổ chức bị xử phạt có quyền tự minh hoặc thông qua người đại diện hợp pháp chứng minh mình không vi phạm hành chính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng vừa sai

107.

Đối với mỗi vi phạm hành chính, cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính chỉ bị áp dụng một hình thức xử phạt chính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Có thể bị áp dụng một hoặc nhiều hình thức xử phạt bổ sung quy định của Luật xử lý vi phạm hành chính (2012). Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

109.

Hình thức xử phạt bổ sung chỉ được áp dụng kèm theo hình thức xử phạt chính. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

110.

Luật Xử lý vi phạm hành chính (2012) quy định: Đối với cùng một hành vi vi phạm hành chính thì mức phạt tiền đối với tổ chức bằng mấy lần mức phạt tiền đối với cá nhân?

a)

Như nhau

b)

02 lần

c)

03 lần

d)

Tùy trường hợp vi phạm

111.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là:

a)

Các quan hệ tài sản mang tính chất hàng hóa - tiền tệ

b)

Các quan hệ nhân thân

c)

Những nhóm quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Cá nhân vi phạm pháp luật

112.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Dân sự là:

a)

Phương pháp thỏa thuận - mệnh lệnh

b)

Phương pháp tôn trọng sự bình đẳng, thỏa thuận của các chủ thể

c)

Phương pháp mệnh lệnh - đơn phương

d)

Phương pháp mệnh lệnh - phụ tùng

113.

Luật Dân sự có mấy nguyên tắc cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

114.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về các hình thức của giao dịch dân sự gồm các hình thức nào sau đây:

a)

Hình thức của hợp đồng dân sự được thể hiện bằng lời nói

b)

Hình thức của hợp đồng dân sự được thể hiện bằng văn bản

c)

Hình thức của hợp đồng dân sự được thể hiện bằng hành vi cụ thể

d)

Tất cả đáp án trên

115.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định về các hình thức của giao dịch dân sự gồm các hình thức nào sau đây:

a)

Hình thức của hợp đồng dân sự được thể hiện bằng lời nói

b)

Hình thức của hợp đồng dân sự được thể hiện bằng văn bản

c)

Hình thức của hợp đồng dân sự được thể hiện bằng hành vi cụ thể

d)

Tất cả đáp án trên

116.

Việc giao kết hợp đồng dân sự phải tuân thủ theo nguyên tắc:

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không được trái pháp luật, đạo đức xã hội

b)

Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác

c)

Trung thực và ngay thẳng

d)

Tất cả đáp án trên

117.

Người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là:

a)

Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, không bị mất hay bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

b)

Cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên, không bị mất hay bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Cá nhân từ đủ 16 tuổi trở lên, không bị mất hay bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

d)

Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên

118.

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân:

a)

Là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự

b)

Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau

c)

Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết

d)

Tất cả đáp án trên

119.

Quan hệ tài sản được quy định trong Luật Dân sự 2015 là gì?

a)

Là quan hệ giữa người với người thông qua một tài sản

b)

Là những quan hệ phát sinh từ một giá trị tinh thần, trí tuệ của một cá nhân hay tổ chức hoặc các chủ thể khác

c)

Là những quan hệ giữa người với người về những lợi ích tinh thần tồn tại một cách độc lập không liên quan gì đến tài sản

d)

Tất cả A, B, C đều sai

120.

Quan hệ nhân thân được quy định trong Luật Dân sự 2015 là gì?

a)

Là quan hệ giữa người với người thông qua một tài sản

b)

Là những quan hệ phát sinh từ một giá trị tinh thần, trí tuệ của một cá nhân hay tổ chức hoặc các chủ thể khác và luôn gắn liền với chủ thể đó

c)

Là những quan hệ giữa người với người về những lợi ích tinh thần tồn tại một cách độc lập không liên quan gì đến tài sản

d)

Tất cả A, B, C đều sai

121.

Quan hệ nhân thân được quy định trong Luật Dân sự 2015 bao gồm mấy nhóm quan hệ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Điều 158 của Bộ luật Dân sự 2015 quy định quyền sở hữu bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng

b)

Quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản

c)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt tài sản

d)

Quyền chiếm hữu và quyền định đoạt tài sản

123.

Điều 385, Bộ luật Dân sự 2015 quy định Hợp đồng dân sự là gì?

a)

Là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

b)

Là sự thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, theo đó bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

124.

Theo quy định tại Điều 398, Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng có thể có các nội dung nào sau đây:

a)

Đối tượng của hợp đồng; Số lượng, chất lượng; Giá, phương thức thanh toán

b)

Thời hạn, địa điểm, phương thức thực hiện hợp đồng; Quyền, nghĩa vụ của các bên

c)

Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng; Phương thức giải quyết tranh chấp

d)

Tất cả các đáp án trên

125.

Chủ thể của hợp đồng dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015 bao gồm:

a)

Cá nhân, pháp nhân

b)

Hộ gia đình

c)

Tổ hợp tác và nhà nước với tư cách là chủ thể đặc biệt

d)

Tất cả đáp án trên

126.

Bộ luật Dân sự 2015 quy định hình thức của hợp đồng dân sự thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử được coi là giao dịch bằng:

a)

Lời nói

b)

Hành vi cụ thể

c)

Điện tử

d)

Văn bản

127.

Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội Việt Nam thông qua thời gian nào sau đây:

a)

19 tháng 05 năm 1969

b)

02 tháng 09 năm 1945

c)

30 tháng 04 năm 1975

d)

24 tháng 11 năm 2015

128.

Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội Việt Nam gồm:

a)

6 phần, 27 chương và 689 điều

b)

6 phần, 27 chương và 700 điều

c)

6 phần, 27 chương và 800 điều

d)

6 phần, 27 chương và 900 điều

129.

Người đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể mua bán nhà nếu có tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Đăng ảnh của người khác phải được người đó đồng ý và phải trả thù lao?

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Câu 131: Đâu là hành vi tham nhũng? 

a)

A. Kế toán A của một công ty du lịch lợi dụng chức vụ để vay ngân hàng một khoản tiền lớn, sau đó chiếm đoạt.  

b)

B. Công an A lợi dụng chức vụ bao che cho người phạm tội vì vụ lợi. 

c)

C. Thẩm phán A nhận một khoản tiền lớn để xử nhẹ án cho bị cáo B. 

d)

D. Cả A, B và C. 

132.

Câu 132: Tham nhũng gây ra hậu quả gì? 

a)

A. Tham nhũng là trở lực lớn đối với quá trình đổi mới đất nước và làm xói mòn lòng tin của nhân dân đối với Đảng, Nhà nước, với hệ thống chính trị và chế độ chính trị mà chúng ta đang xây dựng 

b)

B. Tham nhũng gây thiệt hại rất lớn về tài sản của Nhà nước, của tập thể và của công dân. 

c)

C. Tham nhũng làm thay đổi, đảo lộn những chuẩn mực đạo đức xã hội, tha hoá đội ngũ cán bộ, công chức nhà nước. 

d)

D. Tất cả các đáp án trên 

133.

Đâu là hành vi tham nhũng?

a)

A. Công chức A nhận tiền để sửa điểm cho con của một lãnh đạo tỉnh 

b)

B. Bác sĩ nhận phong bì của người nhà bệnh nhân 

c)

C. Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh bảo kê cho trùm buôn lậu xăng

d)

D. Tất cả các đáp án trên 

134.

Đâu không phải là hành vi tham nhũng?

a)

A. Giám đốc Sở A hứa xét khen thưởng cuối năm cho cô B với điều kiện cô B đi du lịch với ông A 

b)

B. Anh A lấy laptop của cô B trong cơ quan để mang đi cắm lấy tiền 

c)

C. Kế toán trưởng cố tình làm sai lệch chứng từ để trục lợi cá nhân

d)

D. Nhà báo, phóng viên nhận tiền của doanh nghiệp với mục đích không đưa tin về những sai phạm của doanh nghiệp 

135.

Theo Luật phòng, chống tham nhũng, khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị thì cán bộ, công chức, viên chức phải báo cáo với ai?

a)

A. Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra. 

b)

B. Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị đó; trường hợp người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến hành vi tham nhũng thì phải báo cáo với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền quản lý cán bộ. 

c)

C. Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra

d)

D. Báo cáo ngay cho lãnh đạo trực tiếp của mình.

136.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng? 

a)

A. Tham ô tài sản. 

b)

B. Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi. 

c)

C. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

d)

D. Không thực hiện kịp thời trách nhiệm giải trình. 

137.

Luật Phòng, chống tham nhũng 2018 quy định Tham nhũng là: 

a)

A. Hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi 

b)

B. Hành vi của cán bộ cố ý tư lợi riêng các lợi ích vật chất của tập thể 

c)

C. Hành vi Tham ô tài sản của cơ quan, đơn vị 

d)

D. Hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn, phiền hà của người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ 

138.

Điều 2, Luật Phòng chống tham nhũng 2018 quy định hành vi tham nhũng gồm bao nhiêu hành vi? 

a)

A. 10                                              

b)

                                             B. 11 

c)

C. 12                                              

d)

          D. 13    

139.

Công dân có quyền gì trong công tác phòng, chống tham nhũng?

a)

A. Công dân chỉ có quyền phát hiện và báo tin về hành vi tham nhũng.

b)

B. Công dân chỉ có quyền giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng. 

c)

C. Công dân chỉ có quyền phát hiện, kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng. 

d)

D. Công dân có quyền phát hiện, phản ánh, tố cáo, tố giác, báo tin về hành vi tham nhũng và được bảo vệ, khen thưởng theo quy định của pháp luật; có quyền kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng. 

140.

Ảnh hưởng của tập quán văn hoá không phải là một trong các nguyên nhân gây nên nạn tham nhũng?  

a)

A. Đúng 

b)

B. Sai