wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sinh học

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố chính cấu tạo nên cơ thể ng

a)

Carbon,Hydro,Oxy,Nitơ,Calci

b)

Hydro

c)

Oxy

d)

Nitơ

2.

Các hợp chất vô cơ chiếm bao nhiêu phần trăm thân trọng trong cơ thể ng

a)

4-5%

b)

1-3%

c)

6-10%

3.

Các hợp chất vô cơ trong cơ thể ng tồn tại dưới bao nhiêu dạng

a)

1

b)

2

c)

3

4.

Lipid thường chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể ng

a)

3-10%

b)

10-15%

c)

15-20%

5.

Glucid thường chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể

a)

1-15%

b)

15-20%

c)

20-25%

6.

Protid chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm so với trọng lượng cơ thể ng

a)

15-20%

b)

10-15%

c)

5-10%

7.

Lipid là những hợp chất có chứa các nguyêng tố chính nào sau đây

a)

Carbon

b)

Hydro

c)

Oxy

d)

Carbon,Oxy,Hydro

8.

Hoá sinh học của acid nucleoic đc xem như là trung tâm của môn học nào sau đây

a)

Di truyền học

b)

Sinh lý học

c)

Giải phẫu học

9.

Quá trình đồng hoá /dị hoá diễn ra trong cơ thể ng được xúc tác bằng chất nào ?

a)

các enzym đặc hiệu

b)

hormone

c)

vitamin

10.

Chu trình Krebs xảy ra qua bao nhiêu giai đoạn

a)

6 giai đoạn

b)

8 giai đoạn

c)

10 giai đoạn

11.

Chất nào được tạo thành sau cùng của chu trình Krebs

a)

Axit oxaloacetic

b)

Axit citric

c)

Axit succinic

12.

Khi thuỷ phân cắt liên kết phostphate giàu năng lượng sẽ cho khoảng năng lượng bao nhiêu calo

a)

8000-16000 calo

b)

4000-8000 calo

c)

2000-4000 calo

13.

Khi thuỷ phân cắt liên kết phostphate nghèo năng lượng sẽ cho khoảng năng lượng bao nhiêu calo

a)

1000-5000 calo

b)

500-1000 calo

c)

2000-3000 calo

14.

Chu trình Krebs xảy ra trong đâu của các tế bào nhân thật

a)

ty thể

b)

nucleus

c)

cytoplasm

15.

Enzym duy nhất của chu trình Krebs liên kết vs màng là enzyme nào

a)

Enzim succinat dehydrogenase

b)

Enzim malat dehydrogenase

c)

Enzim isocitrate dehydrogenase

16.

1 vòng chu trình Krebs sẽ cung cấp năng lượng dự trữ tương đương bao nhiêu ATP

a)

12 ATP

b)

10 ATP

c)

8 ATP

17.

Hô hấp tế bào là quá trình ntn

a)

hấp thụ oxy và thải CO2

b)

chuyển hóa năng lượng

c)

tạo ra ATP

18.

Quá trình biến các phân tử hữu cơ có nguồn gốc khác nhau thành những phân tử hữu cơ riêng của cơ thể gọi là j

a)

Quá trình đồng hoá

b)

Quá trình dị hoá

c)

Quá trình chuyển hoá

19.

Sự phân giải các chất hữu cơ thành sản phẩm cuối cùng, đông thời đào thải các chất cặn bã ra ngoài gọi là quá trình j

a)

Quá trình dị hoá

b)

Quá trình đồng hoá

c)

Quá trình chuyển hoá

20.

Sự gắn 1 gốc acid phosphoric vào 1 phân tử hữu cơ gọi là j

a)

Sự phosphoryl hoá

b)

Sự khử

c)

Sự oxy hoá

21.

Quá trình nào là đặc trưng của sự sống sinh vật

a)

Quá trình chuyển hoá chất

b)

Quá trình hô hấp

c)

Quá trình sinh sản

22.

Tốc độ chu trình Krebs giảm khi nồng độ ATP trong tế bào ntn

a)

cao

b)

thấp

c)

ổn định

23.

Quá trình đồng hoá lần lượt trải qua các giai đoạn nào

a)

tiêu hoá-> hấp thụ ->tổng hợp

b)

hấp thụ -> tiêu hoá -> tổng hợp

c)

tổng hợp -> tiêu hoá -> hấp thụ

24.

Sự hô hấp tế bào gồm quá trình nào

a)

Quá trình tạo CO2

b)

Quá trình vận chuyển

c)

Quá trình hấp thụ

25.

Sự hô hấp tế bào gồm quá trình nào

a)

Quá trình tạo CO2(khử carboxyl)

b)

Quá trình vận chuyển hydro tới oxy tạo H2O

c)

cả 2

26.

Chất có liên kết Phosphat giàu năng lượng nhất trong cơ thể

a)
ATP
b)

B

27.

Đối với cơ thể ng đang lớn,quá trình đồng hoá và dị hoá diễn ra ntn

a)
Đồng hoá>Dị hoá
b)

D

28.

So sánh quá trình đồng hoá và dị hoá khi cơ thể ng đang phục hồi sau bệnh

a)
Dị hoá>Đồng hoá
b)

C

29.

So sánh quá trình đồng hoá và dị hoá khi cơ thể ng đang đói

a)
Đồng hoá>Dị hoá
b)

A

30.

So sánh quá trình đồng hoá và dị hoá khi cơ thể ng về già

a)
Đồng hoá< dị hoá
b)

C

31.

Đối vs cơ thể ng đang sút cân, quá trình đồng hoá và dị hoá diễn ra như thế nào

a)
Đồng hoá< dị hoá
b)

C

32.

Khi thuỷ phân cắt liên kết ATP(Adenosin Triphosphat) trong cơ thể ng sẽ cho mức năng lượng bao nhiêu calo

a)
12000 calo
b)

20000 CALO

33.

Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột sẽ tạo ra chất nào

a)
Glucose
b)

SUE

34.

Saccarose được phân loại thuộc nhóm

a)
Disaccarid
b)

NALY

35.

Lactose có nhiều trong đâu

a)
Sữa
b)

CC

36.

Trong thực vật cellulose là thành phần chủ yếu có ở đâu

a)
Mô nâng đỡ
b)

AA

37.

Glucid chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng khô của thực vật

a)
80-90%
b)

CC

38.

Ngưỡng thận glucose ở người trưởng thành bình thường là bao nhiêu mmol/l

a)
10
b)

BO

39.

Đặc điểm cuả người đái đường tuỵ

a)

Nồng độ glucose trong máu tăng

b)

Tăng thể ceton và acid béo tự do trong máu

c)

-Tăng lượng nước tiểu ,tăng ure.

-Mô và tế bào đói năng lượng.

-Mất muối

-Tăng thể ceton và acid béo tự do trong máu

-Nồng độ glucose trong máu tăng

40.

Glucid chiếm bao nhiêu phần trăm trọng lượng khô ở người và động vật

a)
2%
b)

DM

41.

Amylosepectin chiếm bao nhiêu phần trăm phân tử tinh bột

a)
75-85%
b)

TR

42.

Quá trình tổng hợp glycogen từ glucose nhờ 2 enzym nào sau đây

a)

Glycogen synthase,enzym tạo nhánh

b)

enzym tạo nhánh

43.

Quá trình phân huỷ glycogen từ glucose nhờ 2 enzym nào sau đây

a)

Phosphorylase,enzym cắt nhánh

b)

enzym cắt nhánh

44.

Glucid là một hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có 3 nguyên tố chính nào sau đây

a)

C

b)

H

c)

O

d)

C,H,O

45.

Tinh bột được phân loại thuộc nhóm

4 lines
46.

Glucid là một hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có 3 nguyên tố chính nào sau đây

a)
C,H,O
b)

DM

47.

Monosaccarit hay gặp nhất

a)
Hexose
b)

CN

48.

Thoái hoá glucid theo con đường Hexose disphosphat gồm bao nhiêu giai đoạn

a)
3
b)

4

c)

5

d)

6

49.

Thoái hoá glucid theo con đường Hexose disphosphat gồm bao nhiêu khâu phản ứng

a)
14
b)

20

c)

18

d)

19

50.

Thoái hoá glucid theo con đường Hexose disphosphat xảy ra ở đâu trong cơ thể người

a)
Tế bào chất
b)

TẾ

c)

CC

d)

ĐM

51.

Trong điều kiện hiếu khí oxy hoá hoàn toàn một phân tử glucose tự do theo chu trình Hexose disphosphat sẽ sinh ra bao nhiêu ATP

a)
38
b)

500

52.

Trong điều kiện yếm khí oxy hoá hoàn toàn một phân tử glucose tự do theo chu trình Hexose disphosphat sẽ sinh ra bao nhiêu ATP

a)
2
b)

1 TRIÊU

53.

Chất điều khiển chính xác các quá trình chuyển hoá glucid

a)
hormone
b)

HÓC LỒN

54.

Glucid được chia làm bao nhiêu loại

a)
3
b)

CHÓ ĐẺ

55.

Chất cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể người

a)
Glucid
b)

56.

Thoái hoá glucid theo con đường Hexose monophosphat xảy ra ở đâu trong tế bào cơ thể người

a)
Bào tương
b)

F

57.

Hormon làm hạ glucose máu

a)
insulin
b)

F

58.

Quá trình tiêu hoá glucid xảy ra mạnh và hoàn toàn ở vị trí nào của đường tiêu hoá

a)
Ruột non
b)

S

c)

F

59.

Có bao nhiêu loại acid béo

a)
2
b)

DS

c)

FS

60.

Cerid có ở đâu của động vật

a)
Dịch tiết
b)

S

c)

D

d)

F

61.

Sterid là ester của acid béo với chất nào

a)
Alcol vòng
b)

GFS

c)

BXC

d)

S

62.

Sterol quan trọng nhất trong cơ thể ng là gì

a)
Cholesterol
b)

BVB

63.

Vai trò của cholesterol là tham gia cấu tạo gì cho cơ thể

a)
Màng tế bào
b)

DSA

c)

DSAD

64.

Acid palmatic phân loại thuộc nhóm

a)
Acid béo no
b)

D

65.

Lecithin phân loại thuộc nhóm

a)
phosphalipid
b)

S

66.

Glycerid phân loại thuộc nhóm

a)
Lipid thuần
b)

DFS

c)

S

67.

Cholesterol máu giảm trong trường hợp bệnh nào

a)
Cường giáp
b)

FD

68.

Cholesterol máu giảm trong trường hợp bệnh nào

a)
Cường giáp
b)

FD

69.

Cholesterol máu tăng trong trường hợp bệnh nào

a)
sỏi mật
b)

F

70.

Thoái hoá cholesterol ở gan sẽ tạo ra chất nào

a)
Acid mật
b)

DF

71.

Sự tổng hợp acid béo no xảy ra mạnh ở cơ quan nào

a)

Mô mỡ,gan

b)

gan

72.

Lipid cung cấp năng lượng gấp bao nhiêu lần so với glucid

a)
2
b)

G

73.

Ngoài alcol và acid béo, trong thành phần cấu tạo của lipid tạp còn có nhóm chức nào

a)

Amin,sulfat,phosphat

b)

sulfat

c)

phosphat

d)

GLUCOSE,phosphat

74.

Dạng glycerid thường gặp nhất trong tự nhiên là gì

a)
triglycerid
b)

NO

75.

Quá trình sinh tổng hợp acid béo tuỳ thuộc nhịp độ thành lập chất nào

a)

Triglycerid

b)

phosphoglycerid

76.

Trong cơ thể ng, sinh tổng hợp triglycerid xảy ra mạnh mẽ ở cơ quan nào

a)

Gan,mô mỡ

b)

mô mỡ,dạ dày

c)

dạ dày

d)

tuỵ

77.

Thoái hoá cholesterol ở vỏ thượng thận sẽ tạo ra chất nào

a)
Kích thích tố
b)

HẺ

78.

Thoái hoá cholesterol ở tinh hoàn sẽ tạo ra chất nào

a)
testosterol
b)

FV

79.

Thoái hoá cholesterol ở buồng trứng sẽ tạo ra chất nào

a)

Estrogen

b)

progesterol

80.

Lipo- protein có kích thước lớn nhất và hàm lượng triglycerid cao

a)
Chylomicron(CM)
b)

FS

81.

Ý nghĩa của quá trình β oxy hoá các acid béo có số carbon chẵn là cung cấp chất nào

a)

năng lượngAcetyl-CoA

b)

Acetyl-CoA

c)

năng lượng

82.

Lipo-protein tỉ trọng cao được tạo thành ở đâu trong cơ thể ng

a)

Ruột non,gan

b)

gan,dạ dày

c)

vách tế bào

83.

Lipo-protein tỉ trọng rất thấp được tạo thành ở đâu trong cơ thể ng

a)
gan
b)

DẠ DÀY

c)

RƯỢT NON

84.

Chylomicron được tổng hợp duy nhất ở lưới nội nguyên sinh của tế bào nào

a)
niêm mạc ruột
b)

Z

85.

Chất nào trong cơ thể ng giữ vai trò chính giúp hoà tan các vitamin tan trong dầu, tạo hình, tạo màng tế bào, màn ty lập thể, màng nhân

a)
lipid
b)

BY

86.

Chất nào trong cơ thể ng giữ vai trò chính cách nhiệt, giúp cơ thể chống rét, bảo vệ, tránh các sự va chạm từ bên ngoài

a)
lipid
b)

FG

87.

Chất nào có trong lòng trắng trứng, não, gan, cơ và có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hoá mỡ ở gan

a)
lecithin
b)

FS

88.

Chất nào có ở chất trắng của tổ chức thần kinh não, tế bào, của hệ võng mạc nội mô, lách, các hạch

a)
Sphingomyelin
b)

SF

89.

Trong quá trình tiêu hóa lipid, ruột là nơi có đầy đủ điều kiện thuận lợi để tiêu hóa mỡ nhờ tác dụng của enzym nào

a)
Lipase tuỵ tạng
b)

TẠ

90.

Quá trình β oxy hóa các acid béo có số carbon chẵn xảy ra trong đâu của tế bào

a)
ty thể
b)

NO

91.

Quá trình β oxy hoá các acid béo có số carbon chẵn sẽ chuyển acid béo thành chất nào

a)
Acetyl-CoA
b)

NĂNG LƯỢNG

c)

GIẢM

92.

Các thể ceton trong cơ thể ng đc tổng hợp trong ty thể của tế bào nào

a)
gan
b)

NO

93.

Khi nhịn đói kéo dài thì nồng độ các thể ceton trong máu như thế nào

a)
Tăng
b)

CC

94.

Trong người bệnh tiểu đường nặng thì nồng độ các thể ceton trong máu như thế nào

(a)  

95.

Protamin có trong cấu tạo của nucleoprotein ở tế bào nào

a)
Sinh dục cá
b)

QTR

96.

Phần protein của phân tử hemoglobin là gì

a)
globin
b)

ƯE

97.

Một phân tử Hemoglobin kết hợp và vận chuyển được bao nhiêu phân tử O2

a)
4
b)

RT

98.

Khi có rối loạn chuyển hoá hemoglobin và bilirubin sẽ gây triệu chứng nào

a)
Vàng da
b)

ĐACE

99.

Protid có vai trò tham gia các quá trình bảo vệ cơ thể

a)
Các kháng thể
b)

FTRG

100.

Protid gồm từ hai đến hàng chục acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid được gọi là gì

a)
peptid
b)

NO

101.

Protid gồm từ hàng trăm đến hàng ngàn acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid được gọi là gì

a)
protein
b)

NO

102.

Protein trasferin có vai trò vận chuyển chất nào

a)
sắt
b)

FE

103.

Protein ceruloplasmin có tác dụng vận chuyển chất nào

a)
đồng
b)

CU

104.

Cấu tạo của protid gồm mấy nguyên tố chính,kể tên?

4 lines
105.

Bradykinin huyết tương bò là peptid có tác dụng gì

(a)  

106.

Emzym phân cắt còn được gọi là gì

a)
lyase
b)

NO

107.

Enzym thuỷ phân còn được gọi là gì

a)
hydrolase
b)

E

108.

Enzym thường bị mất hoạt tính ở khoảng nhiệt độ nào

a)
60-70oC
b)

R

109.

Trong phản ứng có sự xúc tác của enzym khi tăng nhiệt độ lên 10oC tốc độ phản ứng tăng khoảng bao nhiêu lần

a)
2
b)

5

110.

được gọi là gì

4 lines
111.

Enzym thường bị mất hoạt tính ở khoảng nhiệt độ nào

a)
60-70oC
b)

ETR

112.

Trong phản ứng có sự xúc tác của enzym khi tăng nhiệt độ lên 10oC tốc độ phản ứng tăng khoảng bao nhiêu lần

a)
2
b)

5

113.

pH thích hợp cho hoạt động của enzym trypsin

a)
pH=8-9
b)

F

114.

pH thích hợp cho hoạt động enzym pepsin

a)
pH=1.5-2.5
b)

RE

115.

Nhiệt độ thích hợp cho hoạt động của đa số enzym

a)
40oC
b)

E

116.

pH thích hợp cho hoạt động của đa số enzym

a)
pH trung bình
b)

117.

Glutamin synthetase thuộc loại enzym nào sau đây

a)
enzym tổng hợp
b)

RE

118.

Lactat dehydrogenase có bao nhiêu dạng phân tử

a)
5
b)

RT

c)

R

119.

Nhiều enzym có liên quan với nhau trong một quá trình chuyển hoá nhất định được gọi là gì

4 lines
120.

Theo danh pháp quốc tế, enzym được gọi theo tên một trình tự như thế nào

4 lines
121.

Theo phân loại quốc tế, enzym được chia làm bao nhiêu nhóm

(a)  

122.

Những enzym cùng xúc tác một phản ứng hoá học gần giống nhau được gọi là gì

a)
isozym
b)

SD

123.

Các enzym tiêu hoá thường ở dưới dạng nào sau đây

a)
proenzym
b)

D

c)

S

124.

Tốc độ phản ứng của một enzym là lượng cơ chất bị biến đổi dưới tác dụng của enzym ấy trong một phút ở nhiệt độ bao nhiêu oC

a)
25oC
b)

F

125.

Hoạt động enzym chỉ được đo một cách chính xác ở khoảng bao nhiêu phút đầu tiên của phản ứng

a)
5phút
b)

6PHUT

126.

Thuyết Michaelis -Menten là giả thuyết về vai trò của nồng độ chất nào sau đây trong việc hình thành phức hợp ES

a)
Nồng độ cơ chất
b)

D

127.

Theo thuyết Michaelis -Menten khi nồng độ cơ chất thấp hơn KM rất nhiều, tốc độ phản ứng sẽ phụ thuộc vào gì

a)
Nồng độ cơ chất
b)

F

128.

Theo thuyết Michaelis - Menten khi nồng độ cơ chất lớn hơn KM rất nhiều, tốc độ phản ứng sẽ phụ thuộc vào gì

a)
Nồng độ enzym
b)

D

129.

Enzym là chất xúc tác sinh vật học có bản chất là gì

a)
protid
b)

ALO

130.

Theo thuyết Michaelis- Menten khi nồng độ cơ chất tăng lên đến mức đạt giá trị bằng giá trị KM thì tốc độ phản ứng bằng bao nhiêu so với tốc độ tối đa

a)
1/2
b)

5/6

131.

Phương pháp thường dùng để tinh chế enzym là gì

a)
Kết tủa,Sắc ký
b)

KÉT LON

132.

Thiếu vitamin nào sau đây thì cơ quan sinh sản và quá trình tạo phôi có thể bị ảnh hưởng

a)
E
b)

3

133.

Thiếu vitamin nào sau đây thì cơ quan sinh sản và quá trình tạo phôi có thể bị ảnh hưởng

a)
E
b)

A

c)

B

d)

C

134.

Thiếu vitamin nào sau đây thì cơ quan sinh sản và quá trình tạo phôi có thể bị ảnh hưởng

a)
E
b)

2

135.

Vitamin có tác dụng là tăng hấp thu calci và phospho ở ruột

a)
D
b)

23

136.

Thiếu vitamin nào sau đây thì biểu mô dễ bị xơ chai và bị vi khuẩn xâm lấn

a)
A
b)

4

c)

2

137.

Thiếu vitamin nào sau đây sẽ gây bệnh còi xương ở trẻ em

a)
D
b)

2

c)

3

138.

Chọn vitamin có chức năng duy trì tính nhạy cảm của mắt đối với việc thu nhận ánh sáng

a)
A
b)

23

139.

Bệnh quáng gà là biểu hiện sớm của sự thiếu vtm nào sau đây

a)
A
b)

23

140.

Chọn vitamin tác động lên sự tổng hợp kháng thể làm tăng sức đề kháng của cơ thể

a)
C
b)

2

c)

3

141.

Vitamin nào sau đây có chức năng tổng hợp thành phần mô liên kết giúp lành xẹo, liền xương

a)
C
b)

3

142.

Vitamin nào sau đây có chức năng chống oxy hoá chống gốc tự do

a)
C
b)

F

c)

2

d)

4

143.

Vitamin nào sau đây là chất chống oxy hoá tự nhiên quan trọng nhất

a)
E
b)

A

c)

A,B

d)

C

144.

Các cảm xúc như lo lắng, sợ hãi, lạnh sẽ kích thích tuỷ thượng thân tiết ra hormon nào

a)
adrenalin
b)

TESTORAL

145.

Phân tử hemoglobin gồm bao nhiêu tiểu đơn vị

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7