wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50-100

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Năm 1960 là năm GIS ra đời ở đâu?
a)
A. GIS đầu tiên trên thế giới ra đời ở Anh
b)
B. GIS đầu tiên trên thế giới ra đời ở Việt Nam
c)
C. GIS đầu tiên trên thế giới ra đời ở Mỹ
d)
D. GIS đầu tiên trên thế giới ra đời ở Canada
2.
Câu 52: Gis gồm những lĩnh vực nào?
a)
A. Du lịch, dân số, bản đồ, tin học
b)
B. Vật lý, y khoa, toán học, địa lý
c)
C. Địa lý học, bản đồ học, tin học, toán học
d)
D. Vật lý, y khoa, toán học, địa lý, tin học
3.
Câu 53: Tỷ lệ bản đồ?
a)
A. Ảnh hưởng đến việc thể hiện đối tượng đạng điểm, đường, bảng
b)
B. Ảnh hưởng đến việc thể hiện đối tượng đạng điểm, đường, vùng
c)
C. Ảnh hưởng đến việc thể hiện đối tượng đạng điểm, đường, thuộc tính
d)
D. Ảnh hưởng đến việc thể hiện đối tượng đạng điểm, đường, bảng, thuộc tính
4.
Câu 55: Hiển thị là một trong các chức năng của GIS. “Hiển thị” có nghĩa là?
a)
A. Tổ chức và cập nhật dữ liệu địa lý để làm chúng trở nên có ích.
b)
B. Nhìn vào dữ liệu trên bản đồ để thu thập thông tin và xem xét các mối quan hệ.
c)
C. Áp dụng các công cụ GIS để trả lời các câu hỏi và hỗ trợ ra quyết định địa lý.
d)
D. Kết hợp các dữ liệu để tìm ra các khu vực thỏa mãn các tiêu chi địn sẵn.
5.
Câu 56: GIS chứa đựng hai loại thông tin là: các đặc trưng và thuộc tính.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
Comets
d)
D. cả hai
6.
Câu 57: Mỗi đặc trưng có hình dạng, vị trí, biểu tượng, và một thành phần nữa là?
a)
A. Các ô lưới
b)
B. Lớp
c)
C. Tỷ lệ xích
d)
D. Các thuộc tính
7.
Câu 59: Thành phần cơ bản của raster là?
a)
A. Đặc trưng
b)
B. Điểm
c)
C. Hình dạng
d)
D. Ô lưới
8.
Câu 60: Một mạng lưới các đường dây dẫn điện có thể được biểu diễn dưới dạng hình học vector nào dưới đây?
a)
A. Đa điểm / Multipoint
b)
B. Đa đường / Polyline
c)
C. Đa giác / Polygon
d)
D. Điểm / Point
9.
Câu 61: Đường biên của một công viên có thể được biểu diễn tốt nhất dưới dạng hình học nào dưới đây?
a)
A. Đa điểm / Multipoint
b)
B. Đa đường / Polyline
c)
C. Điểm / Point
d)
D. Đa giác / Polygon
10.
Câu 62: Truy vấn thuộc tính nào dưới đây sẽ giúp chọn ra các cửa hàng bán lẻ có doanh thu hàng năm ít nhất $1.000.000.
a)
A. Loại_cửa_hàng = Bán lẻ OR Doanh thu >= 1000000
b)
B. Loại_cửa_hàng = Bán lẻ OR Doanh thu <= 1000000
c)
C. Loại_cửa_hàng = Bán lẻ OR Doanh thu > 1000000
d)
D. Loại_cửa_hàng = Bán lẻ OR Doanh thu < 1000000
11.
Câu 63: Trong các ví dụ dưới đây, đâu là chuyển đổi dữ liệu?
a)
A. Xây dựng bản đồ vị trí thích hợp từ dữ liệu thị trường
b)
B. Biến đổi dữ liệu raster thành dữ liệu vector
c)
C. Xác định các chỉ số thống kê tổng hợp từ bảng dữ liệu
d)
D. Đo khoảng cách giữa hai điểm
12.
Câu 64: Biểu diễn một khu vực địa lý bằng cách chia thành ma trận các ô vuông là.
a)
A. Vector
b)
B. Raster
c)
c. cả a và b
d)
d. a và b sai
13.
Câu 65: Điều gì dưới đây là đúng khi truy vấn?
a)
A. GIS trả về các bản ghi phù hợp với các tiêu chí do người sử dụng đặt ra.
b)
B. GIS tự động cập nhật cơ sở dữ liệu.
c)
C. Một bộ dữ liệu mới được tự động tạo ra trong GIS.
d)
D. Tất cả các điều trên.
14.
Câu 66: Trong biểu diễn ____ , tất cả các đường có được khi nối các điểm bằng các đoạn thẳng
a)
A. Raster
b)
B. Vector
c)
C. Trường
d)
D. Số hóa
15.
Câu 67: Đến nay GIS đã phát triển mạnh, có thể chia ra thành mấy giai đoạn.
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
16.
Câu 68: Ai là cha để của GIS.
a)
A. GS.ROGER TOMLINSON (1935-2017)
b)
B. GS.ROGER TOMLINSON (1933-2014)
c)
C. GS.ROGER TOMLINSON (1935-2014)
d)
D. GS.ROGER TOMLINSON (1933-2017)
17.
Câu 69: Gis du nhập vào Việt Nam vào khoảng thời gian nào?
a)
A. 1969
b)
B. 1980
c)
C. 1990
d)
D. 1999
18.
Câu 70: Gis có mấy thành phần (quan niệm truyền thống):
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
19.
Câu 71: Dựa theo cách thể hiện và lưu trữ dữ liệu trong GIS, ta có dữ liệu
a)
A. Dữ liệu tay, và dự liệu máy tính
b)
B. Dữ liệu giấy và dữ liệu số
c)
C. Dữ liệu tự nhiên
d)
D. Dữ liệu mô tả đặc tính.
20.
Câu 72: Các chức năng chính của GIS.
a)
A. Nhập dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, truy vấn dữ liệu, phân tích dữ liệu, hiển thị dữ liệu, thuộc tính.
b)
B. Nhập dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, truy vấn dữ liệu, phân tích dữ liệu, hiển thị dữ liệu, xuất dữ liệu, con người, máy tính
c)
C. Nhập dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, truy vấn dữ liệu, phân tích dữ liệu, hiển thị dữ liệu, xuất dữ liệu.
d)
D. Nhập dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, truy vấn dữ liệu, phân tích dữ liệu, hiển thị dữ liệu, xuất dữ liệu, giá trị thuộc tính, các đặc trả.
21.
Câu 73: Các nguồn nhập dữ liệu trong GIS
a)
A. Dữ liệu địa lý, bản đồ giấy, dữ liệu số, dữ liệu toạ độ
b)
B. Dữ liệu địa lý, bản đồ giấy, dữ liệu số, hình thể
c)
C. Dữ liệu địa lý, bản đồ giấy, dữ liệu số, chu vi thửa
d)
D. GPS, bản đồ giấy, dữ liệu số, dữ liệu toạ độ
22.
Câu 74: Dựa theo các đối tượng thể hiện, bản đồ được phân chia làm làm mấy nhóm chính:
a)
A. 4
b)
B. 6
c)
C. 2
d)
D. 5
23.
Câu 75: Trong GIS dựa theo đặc tính lãnh thổ ta có các dạng bản đồ nào?
a)
A. Bản đồ thế giới, bản đồ xã hội, bản đồ các châu lục và đại dương,...
b)
B. Bản đồ thế giới, bản đồ các bán cầu, bản đồ tự nhiên,...
c)
C. Bản đồ thế giới, bản đồ vệ tinh, bản đồ tự nhiên,...
d)
D. Bản đồ thế giới, bản đồ các bán cầu, bản đồ các châu lục và đại dương,...
24.
Câu 76: Trong GIS dựa theo nội dung bản đồ, ta có bản đồ nào?
a)
A. Bản đồ địa lý chung và bản đồ chuyên đề
b)
B. Bản đồ thế giới, bản đồ vệ tinh, bản đồ chuyên đề
c)
C. Bản đồ địa lý chung, bản đồ vệ tinh
d)
D. Bản đồ vệ tinh, bản đồ địa lý chung
25.
Câu 77: Theo quy định của Việt Nam bản đồ địa hình bao gồm mấy nhóm thông tin chính sau:
a)
A. 6
b)
B. 7
c)
C. 5
d)
D. 8
26.
Câu 78: Đặc tính của bản đồ là ?
a)
A. Đặc tính biểu thị và đặc tính đặc thù.
b)
B. Đặc tính hiển thị và đặc tính phi đặc thù
c)
C. Đặc tính biểu thị và đặc tính đặc thù, đặc tính hình học
d)
D. Đặc tính biểu thị, đặc tính hình học
27.
Câu 79: Theo quy định của Việt Nam bản đồ địa hình bao gồm bảy nhóm thông tin chính sau:
a)
A. Cơ sở toán học, dân cư, địa hình, hình học, giao thông, ranh giới, lớp phủ thực vật
b)
B. Cơ sở toán học, dân cư, địa hình, thủy hệ, giao thông, ranh giới, lớp phủ thực vật
c)
C. Cơ sở toán học, dân cư, địa hình, thủy hệ, giao thông, ranh giới, lớp phủ thực vật
d)
D. Cơ sở toán học, dân cư, địa lý, thủy hệ, giao thông, ranh giới, lớp phủ thực vật, toán học
28.
Câu 80: Trong những thông tin sau, thông tin nào không phải thông tin của dữ liệu không gian
a)
A. Thửa đất.
b)
B. Đường giao thông.
c)
C. Ranh thửa đất.
d)
D. Màu sắc
29.
Câu 81: Mối quan hệ Topology nào sau đây là mối quan hệ giữa các đối tượng đường với đường?
a)
A. Giao nhau
b)
B. Cắt nhau
c)
C. Chéo nhau
d)
D. Tất cả điều đúng.
30.
Câu 82: Hệ tọa độ chiều nào đang được sử dụng hiện nay tại Việt Nam?
a)
A. HN-72
b)
B. VN2000
c)
C. Ellipsoid WFS 84
d)
D. Ellipsoid Krasovski
31.
Câu 83: Tỷ lệ bản đồ 1:10000 , 1 cm bằng bao nhiêu mét ngoài thực địa?
a)
A. 10m
b)
B. 100m
c)
C. 1000m
d)
D. 10000m
32.
Câu 84: Đặc tính biểu thị thông tin trên bản đồ được thể hiện thông qua mấy loại cơ bản
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 6
d)
D. 7
33.
Câu 85: Đặc tính biểu thị thông tin trên bản đồ được thể hiện thông qua 5 loại cơ bản nào
a)
A. Đối tượng dạng điểm, đối tượng dạng đường, đối tượng dạng đỉnh, đối tượng dạng chữ, ký hiệu và ghi chú.
b)
B. Đối tượng dạng điểm, đối tượng địa lý, đối tượng dạng vùng, đối tượng dạng chữ, ký hiệu và ghi chú.
c)
C. Đối tượng dạng hình học, đối tượng dạng đường, đối tượng dạng vùng, đối tượng dạng chữ, ký hiệu và ghi chú.
d)
D. Đối tượng dạng điểm, đối tượng dạng đường, đối tượng dạng vùng, đối tượng dạng chữ, ký hiệu và ghi chú.
34.
Câu 86: Có đoạn thẳng trên bản đồ tỷ lệ 1/1.000 là 2.75 cm, thì độ dài nằm ngang tương ứng ở thực địa là bao nhiêu
a)
A. 2750m
b)
B. 27.5m
c)
C. 27.5cm
d)
D. 2750 cm
35.
Câu 87: Hệ tọa độ VN2000 sử dụng phép chiếu nào?
a)
A. Ellipsoid Kravsovsky
b)
B. Ellipsoid WGS84
c)
C. Krassovsky ellipsoid
d)
D. Clarke ellipsoid
36.
Câu 88: Phân loại phép chiếu theo hình dạng mặt chiếu
a)
A. Phép chiếu hình trục, phép chiếu hình nón, phép chiếu phẳng
b)
B. Phép chiếu hình trục, phép chiếu góc, phép chiếu phẳng
c)
C. Phép chiếu hình trục, phép chiếu hình nón, phép chiếu vuông
d)
D. Phép chiếu hình trục, phép chiếu hình nón, phép chiếu lưới
37.
Câu 89: Khẳng định nào đúng nói vềHệ tọa độ UTM (Universal Tranverse Mercator)
a)
A. Phép chiếu UTM thường được xây dựng cho bản đồ có độ chính xác thấp, không làm biến dạng các vùng gần hai cực địa cầu.
b)
B. Phép chiếu UTM thường được xây dựng cho bản đồ có độ chính xác cao, không làm biến dạng các vùng gần hai cực địa cầu
c)
C. Phép chiếu UTM thường được xây dựng cho bản đồ có độ chính xác cao, làm biến dạng các vùng gần hai cực địa cầu.
d)
D. Phép chiếu UTM thường được xây dựng cho bản đồ có độ chính xác thấp làm biến dạng các vùng gần hai cực địa cầu
38.
Câu 90: Hệ tọa độ Việt Nam ,nếu chia theo múi chiếu 6o thì nước ta (lãnh thổ, lãnh hải và các hải đảo) nằm trên múi chiếu có số thứ tự là ?
a)
A. No18, No19, No20 ứng với kinh tuyến trục là 105o , 111o , 118 o .
b)
B. No18, No19, No21 ứng với kinh tuyến trục là 105o , 111o , 116 o
c)
C. No18, No19, No20 ứng với kinh tuyến trục là 105o , 111o , 117o .
d)
d. tất cả đáp án trên
39.
Câu 91: Hệ VN-2000 có nhiều ưu việt hơn HN-72 thể hiện ở các điểm
a)
A. Phép chiếu có hệ số biến dạng chiều dài lớn hơn, Ellipsoid quy chiếu được định vị phù hợp với lãnh thổ nước ta hơn
b)
B. Phép chiếu có hệ số biến dạng chiều dài nhỏ hơn, Ellipsoid quy chiếu được định vị phù hợp với lãnh thổ nước ta hơn
c)
C. Phép chiếu có hệ số biến dạng chiều dài lớn hơn, Ellipsoid quy chiếu được định vị tương đối phù hợp với lãnh thổ nước ta hơn
d)
D. Phép chiếu có hệ số biến dạng chiều dài nhỏ hơn, Ellipsoid quy chiếu được định vị không phù hợp với lãnh thổ nước ta hơn
40.
Câu 92: Dữ liệu tự nhiên là?
a)
A. Là dữ liệu về các đối tượng tự nhiên như chiều cao, loại đất, loại đá, sông ngòi, dân số, việc làm, y tế, trường học …
b)
B. Là dữ liệu về sự tồn tại và phát triển của con người như dân số, việc làm, y tế, trường học, giao thông, loại đất, loại đá.
c)
C. Là dữ liệu về các đối tượng tự nhiên như chiều cao, loại đất dân số, việc làm, y tế, loại đá, sông ngòi, khí hậu, động thực vật…
d)
D. Là dữ liệu về các đối tượng tự nhiên như chiều cao, loại đất, loại đá, sông ngòi, khí hậu, động thực vật…
41.
Câu 93: Mô hình dữ liệu Vector là:
a)
A. Sử dụng các điểm, đường, vùng để thể hiện cho các đối tượng không gian đơn giản, rời rạc và có ranh giới tách biệt rõ ràng.
b)
B. Sử dụng các ma trận ô lưới (pixel) để thể hiện cho các đối tượng không gian có sự thay đổi liên tục theo không gian và không có ranh giới tách biệt rõ ràng.
c)
C. A và B đúng
d)
D. A và B sai.
42.
Câu 94: Topology cung – nút là:
a)
A. Các cung kết nối với nhau tại các nút dùng để nhận biết mối liên kết giữa các đường.
b)
B. Các cung kết nối với nhau để tạo thành một vùng dùng để xác định một vùng.
c)
C. Các cung có hướng và vùng bên trái, bên phải dùng để nhận biết các vùng kề nhau.
d)
D. Tất cả sai
43.
Câu 95: Topology vùng – cung là:
a)
A. Các cung kết nối với nhau tại các nút dùng để nhận biết mối liên kết giữa các đường.
b)
B. Các cung kết nối với nhau để tạo thành một vùng dùng để xác định một vùng.
c)
C. Các cung có hướng và vùng bên trái, bên phải dùng để nhận biết các vùng kề nhau.
d)
D. A, B đúng, C sai
44.
Câu 96: Topology trái - phải là:
a)
A. Các cung kết nối với nhau tại các nút dùng để nhận biết mối liên kết giữa các đường.
b)
B. Các cung kết nối với nhau để tạo thành một vùng dùng để xác định một vùng.
c)
C. Các cung có hướng và vùng bên trái, bên phải dùng để nhận biết các vùng kề nhau.
d)
D. A và C đúng, B sai
45.
Câu 97: Khác với mô hình dữ liệu vector, mô hình dữ liệu raster có các đặc điểm sau:
a)
A. Không gian được chia thành các ô, ô hay pixel là đơn vị cơ sở trong mô hình raster, độ phân giải không gian được quyết định bởi kích thước ô.
b)
B. Không gian được chia thành các điểm, điểm hay pixel là đơn vị cơ sở trong mô hình raster, độ phân giải không gian được quyết định bởi kích thước ô.
c)
C. Không gian được chia thành các vùng, vùng hay pixel là đơn vị cơ sở trong mô hình raster, độ phân giải không gian được quyết định bởi kích thước ô
d)
D. Cả A,B,C điều đúng.
46.
Câu 98: Trong cấu trúc dữ liệu dạng raster, các vật thể trên bản đồ có thể được mô tả bằng các yếu tố sau
a)
A. Đường (line): là tập hợp các điểm nối tiếp nhau và sắp xếp theo một hướng nhất định
b)
B. Đường (line): là tập hợp các đừng và sắp xếp theo một hướng nhất định
c)
C. Đường (line): là tập hợp các ô lưới vuông nối tiếp nhau và sắp xếp theo một hướng nhất định
d)
D. Đường (line): là tập hợp các cặp toạ độ nối tiếp nhau và sắp xếp theo một hướng nhất định
47.
Câu 99: Trong cấu trúc dữ liệu dạng raster, các vật thể trên bản đồ có thể được mô tả bằng các yếu tố sau:
a)
A. Vùng (area): là một tập hợp khép kín các các vùng có vị trí liền kề nhau
b)
B. Vùng (area): là một tập hợp khép kín các đường đa giác có vị trí liền kề nhau
c)
C. Vùng (area): là một tập hợp khép kín các ô vuông lưới có vị trí liền kề nhau
d)
D. Vùng (area): là một tập hợp khép kín các điểm và đường có vị trí liền kề nhau