wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHIẾN LƯƠC CHƯƠNG 6-7-8

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.
Chiến lược cấp kinh doanh KHÔNG nhằm trả lời cầu hỏi nào? 
a)
Cái gì cần được thoả mãn?
b)
Những ai được thoả mãn?
c)
Nhu cầu khách hàng sẽ được thoả mãn như thế nào?
d)
Chúng ta sẽ trở thành người như thế nào?
2.
Nhu cầu khách hàng được hiểu là? 
a)
Sự đáp ứng nhu cầu của khách hàng từ sản phẩm/ dịch vụ cung cấp
b)
Các đặc điểm tâm lý, thói quen sử dụng sản phẩm/dịch vụ
c)
Các cam kết và hành động giúp doanh nghiệp giành lợi thế cạnh tranh bằng cách khai thác các năng lực cốt lõi của họ vào những nhóm khách hàng cụ thể
d)
Những mong muốn, sự cần thiết hay khao khát mà có thể sẽ được thoả mãn bằng các đặc tính của sản phẩm hay dịch vụ
3.
Năng lực phân biệt của doanh nghiệp được hiểu là: 
a)
Phương cách mà doanh nghiệp sử dụng để thoả mãn nhu cầu khách hàng nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh
b)
Một hoạt động nội bộ mà một công ty thực hiện tốt hơn các hoạt động nội bộ khác mà nó thực hiện
c)
Khả năng sử dụng các nguồn lực đã được kết hợp một cách có mục đích để đạt được một trạng thái mục tiêu mong muốn
d)
Phương pháp và kỹ năng mà tổ chức sử dụng để kết hợp các nguồn lực nhằm tạo ra sản phẩm và dịch vụ
4.
Giá trị sản phẩm được hình thành từ các yếu tố: 
a)
Giá thành sản phẩm
b)
Công dụng của sản phẩm
c)
Hữu hình và vô hình
d)
Nhận thức của người mua
5.
Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây? 
a)
Garry D. Smith
b)
Fred R. David
c)
Michael E. Porter
d)
William J. Glueck
6.
Chiến lược cạnh tranh tổng quát ở cấp kinh doanh được triển khai dựa trên nền tảng: 
a)
Sự độc đáo của sản phẩm, dịch vụ và phạm vi cạnh tranh
b)
Lợi thế cạnh tranh và phạm vị cạnh tranh hẹp
c)
Lợi thế cạnh tranh và phạm vi cạnh tranh
d)
Chi phí thấp và lợi thế cạnh tranh
7.
Căn cứ vào phạm vi của chiến lược người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào? 
a)
Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối
b)
Chiến lược tập trung và chiến lược chung
c)
Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung
d)
Chiến lược chung và chiến lược bộ phận
8.
Dựa theo thị phần, doanh nghiệp dẫn đầu thị trường có thị phần là: 
a)
30%
b)
20%
c)
10%
d)
40%
9.
Doanh nghiệp đang tìm chỗ đứng trên thị trường có thị phần là: 
a)
30%
b)
20%
c)
10%
d)
40%
10.
Chiến lược của doanh nghiệp đang tìm chỗ đứng trên thị trường là: 
a)
Chiến lược duy trì giá thấp
b)
Chiến lược chuyên môn hoá theo đặc trưng sản phẩm
c)
Chiến lược xây dựng hệ thống phân phối tốt hơn
d)
Chiến lược cải tiến dịch vụ
11.
Trong các chiến lược sau, chiến lược nào thuộc chiến lược cấp đơn vị kinh doanh? 
a)
Chiến lược thâm nhập thị trường
b)
Chiến lược phát triển thị trường
c)
Chiến lược khác biệt hoá
d)
Chiến lược phát triển sản phẩm
12.
Chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng tập trung? 
a)
Chiến lược thâm nhập thị trường
b)
Chiến lược hội nhập về phía sau
c)
Chiến lược liên minh, liên doanh
d)
Chiến lược liên kết ngang
13.
Trong những chiến lược sau đây chiến lược nào là chiến lược cấp đơn vị kinh doanh? 
a)
Chiến lược phát triển thị trường
b)
Chiến lược thâm nhập thị trường
c)
Chiến lược tập trung dựa vào chi phí thấp
d)
Chiến lược phát triển sản phẩm
14.
Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu: 
a)
Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua ít
b)
Người mua mua số lượng lớn và tập trung
c)
Người mua khó thay đổi nhà cung cấp
d)
Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp
15.
“Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm” thuộc: 
a)
Chiến lược xâm nhập thị trường
b)
Chiến lược phát triển thị trường
c)
Chiến lược phát triển sản phẩm
d)
Chiến lược dựa vào khách hàng
16.
Chiến lược phát triển sản phẩm gồm:  
a)
Sản phẩm mới, kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ
b)
Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu mặt hàng sản phẩm
c)
Kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu các mặt hàng sản phẩm, sản phẩm mới
d)
Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ, sản xuất: giá thành sản phẩm
17.
Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích gì? 
a)
Định hướng chung của doanh nghiệp
b)
Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm
c)
Quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của doanh nghiệp
d)
Tất cả đều đúng
18.
Với chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là chú trọng khác biệt hoá thì chiến lược marketing có nhiệm vụ gì? 
a)
Sáng tạo các hoạt động làm tăng giá trị sản phẩm
b)
Sản phẩm tiêu chuẩn hóa ở mức độ cao
c)
Đi đầu tạo sản phẩm duy nhất, độc đáo
d)
Nghiên cứu nhu cầu để thiết kế sản phẩm
19.
Với chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là chú trọng khác biệt hoá thì chiến lược tài chính có nhiệm vụ gì? 
a)
Các giải pháp giảm chi phí trong quy trình nghiệp vụ
b)
Sản phẩm tiêu chuẩn hóa ở mức độ cao
c)
Ưu tiên cho các giải pháp hạ giá thành
d)
Ưu tiên cho các giải pháp về sản phẩm
20.
Vai trò nào trong chức năng nghiên cứu và phát triển giúp tạo nên chất lượng vượt trội? 
a)
Hợp lý hóa các nhà cung cấp
b)
Theo dõi khuyết tật đến tận gốc
c)
Thiết kế sản phẩm dễ chế tạo
d)
Tất cả đều đúng
21.
Samsung xem xét có thể chuyển dịch một phần lớn nhà máy sản xuất điện thoại di động thông minh từ Việt Namvà nhiều nước khác sang Ấn Độ để thiết lập trung tâm sản xuất tại nước này. Quyết định này có khả năng thực hiện ở cấp độ? 
a)
Chức năng
b)
Kinh doanh
c)
Quốc tế
d)
Doanh nghiệp
22.
Một chiến lược khác biệt hoá cung cấp: 
a)
Một phân khúc hẹp độc đáo
b)
Một phân khúc hẹp đắt tiền hơn
c)
Một phân khúc rộng đắt tiền hơn
d)
Một phân khúc rộng độc đáo
23.
Một chiến lược cấp kinh doanh sẽ là: 
a)
Các nguồn lực nào được chia sẻ giữa các doanh nghiệp? Như thế nào?
b)
Doanh nghiệp muốn gia nhập những ngành công nghiệp nào?
c)
Các doanh nghiệp liên quan nhau như thế nào?
d)
Các doanh nghiệp cạnh tranh trong thị trường nào? Như thế nào?
24.
Thị trường được xác định bởi: 
a)
Điều kiện cung và khách hàng
b)
Điều kiện cầu và nhà cung cấp
c)
Điều kiện cung và công nghệ sản xuất
d)
Điều kiện cầu và khách hàng
25.
Các chiến lược tổng quát của Michal E. Porter là: 
a)
Giá thấp, sự khác biệt hoá, tập chung vào khác biệt hoá
b)
Giá thấp, sự khác biệt hoá, tập chung vào chi phí thấp
c)
Giá thấp, sự khác biệt hoá, hợp nhất chi phí thấp với khác biệt hoá
d)
Chi phí thấp nhất, sự khác biệt hoá, tập chung dựa vào chi phí thấp, tập chung dựa vào khác biệt hoá
26.
Số đo thành quả nào được lập luận là hữu ích nhất đối với các cổ đông? 
a)
Giá trị kinh tế gia tăng
b)
Lợi suất đầu tư
c)
Dòng tiền chiết khấu
d)
Chỉ số gia tăng tài sản
27.
Chiến lược cạnh tranh còn được gọi là: 
a)
Chiến lược cấp doanh nghiệp
b)
Chiến lược cấp chức năng
c)
Chiến lược ngành công nghiệp
d)
Chiến lược cấp kinh doanh
28.
Một sản phẩm hay dịch vụ thay thế là: 
a)
Một doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành công nghiệp
b)
Một cách thức kém hấp dẫn đáp ứng nhu cầu tương tự
c)
Một sản phẩm hay dịch vụ của đối thủ cạnh tranh
d)
Một phương thức khác để đáp ứng nhu cầu tương tự
29.
Quyền lực của nhà cung cấp cao nếu: 
a)
Sản phẩm của nhà cung cấp thì dễ hiểu
b)
Có nhiều nhà cung cấp để lựa chọn
c)
Sản phẩm của nhà cung cấp không được khác biệt hoá
d)
Có một mối đe doạ tích hợp về phía trước
30.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? 
a)
Người dẫn đạo chi phí lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp
b)
Người dẫn đạo chi phí cố gắng trở thành người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt
c)
Người dẫn đạo chi phí cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường
d)
Người dẫn đạo chi phí có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận
31.
Sự minh bạch của lợi thế cạnh tranh đề cp đến mức độ mà? 
a)
Các đối thủ cạnh tranh có thể tiếp cận cùng các nguồn lực và năng lực
b)
Các đối thủ cạnh tranh có thể sao chép các nguồn lực và năng lực
c)
Các đối thủ cạnh tranh có thể xác định nguyên nhân tạo lợi thế cạnh tranh
d)
Các đối thủ cạnh tranh có thể tìm được các nguồn lực và khả năng thay thế
32.
Mô hình kinh doanh nhượng quyền (Franchising business model) là:  
a)
Bên nhượng quyền cung cấp giấy phép kinh doanh cho bên được nhượng quyền, có quyền bán các sản phẩm và dịch vụ của bên nhượng quyền để đổi lấy tiền bản quyền
b)
Tận dụng công nghệ Blockchain, cho phép các hệ thống phân cấp hoạt động trên quy mô toàn cầu
c)
Vừa cung cấp các ứng dụng và nền tảng miễn phí cho nhiều đối tượng lại vừa có thể kiếm tiền từ dữ liệu của những đối tượng ấy
d)
Chủ yếu dựa trên sự tương tác trực tiếp từ thương hiệu hoặc công ty đến khách hàng
33.
Điều nào là ưu điểm của chiến lược kết hợp dẫn đạo chi phí với khác biệt hoá? 
a)
Chịu được ép tăng giá của các nhà cung cấp
b)
Tạo được hàng rào từ các lực cạnh tranh
c)
Giành được sự bình đẳng và lợi nhuận có thể cao hơn các công ty đang theo đuổi một chiến lược chung
d)
Phù hợp với nguồn lực của các công ty nhỏ
34.
Nhược điểm lớn nhất của chiến lược kết hợp dẫn đạo chi phí với khác biệt hoá là: 
a)
Không đáp ứng được sự thay đổi về thị hiếu của khách hàng
b)
Chi phí cao, ít lợi nhuận do quy mô khách hàng nhỏ
c)
Điều hành sản xuất phức tạp
d)
Đối thủ có khả năng bắt chước về kiểu dáng, mẫu
35.
Điều nào là ưu điểm của chiến lược dẫn đạo chi phí? 
a)
Chịu được ép tăng giá của các nhà cung cấp
b)
Tạo được hàng rào từ các lực cạnh tranh
c)
Giành được sự bình đẳng và lợi nhuận có thể cao hơn các công ty đang theo đuổi một chiến lược chung
d)
Phù hợp với nguồn lực của các công ty nhỏ
36.
Điều nào là ưu điểm của chiến lược khác biệt hoá? 
a)
Tạo được hàng rào từ các lực cạnh tranh
b)
Chịu được ép tăng giá của các nhà cung cấp
c)
Giành được sự bình đẳng và lợi nhuận có thể cao hơn các công ty đang theo đuổi một chiến lược chung
d)
Nắm bắt nhu cầu, đáp ứng thị hiếu khách hàng tốt hơn
37.
Đặc điểm của chiến lược khác biệt hoá là: 
a)
Tạo sản phẩm, dịch vụ khác biệt, độc đáo mà các đối thủ cạnh tranh không thể có
b)
Sản xuất linh hoạt cho phép theo đuổi sự khác biệt để tạo ra sản phẩm/dịch vụ với mức chi phí thấp
c)
Theo đuổi hoặc lợi thế về chi phí hoặc khác biệt hóa nhưng chỉ ở nhóm khách hàng hoặc một phân khúc thị trường
d)
Tạo ra sản phẩm, dịch vụ với chi phí thấp nhất trong ngành kinh doanh
38.
Đặc điểm của chiến lược kết hợp dẫn đạo chi phí và khác biệt hoá là: 
a)
Tạo sản phẩm, dịch vụ khác biệt, độc đáo mà các đối thủ cạnh tranh không thể có
b)
Sản xuất linh hoạt cho phép theo đuổi sự khác biệt để tạo ra sản phẩm/dịch vụ với mức chi phí thấp
c)
Theo đuổi hoặc lợi thế về chi phí hoặc khác biệt hóa nhưng chỉ ở nhóm khách hàng hoặc một phân khúc thị trường
d)
Tạo ra sản phẩm, dịch vụ với chi phí thấp nhất trong ngành kinh doanh
39.
IBM quảng cáo chất lượng dịch vụ của nó được cung cấp bằng lực lượng bán hàng được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện chiến lược gì? 
a)
Chiến lược dựa vào khách hàng
b)
Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh
c)
Chiến lược tạo sự khác biệt
d)
Chiến lược dẫn đạo chi phí
40.
Đặc điểm của chiến lược tập chung là: 
a)
Tạo sản phẩm, dịch vụ khác biệt, độc đáo mà các đối thủ cạnh tranh không thể có
b)
Sản xuất linh hoạt cho phép theo đuổi sự khác biệt để tạo ra sản phẩm/dịch vụ với mức chi phí thấp
c)
Theo đuổi hoặc lợi thế về chi phí hoặc khác biệt hóa nhưng chỉ ở nhóm khách hàng hoặc một phân khúc thị trường
d)
Tạo ra sản phẩm, dịch vụ với chi phí thấp nhất trong ngành kinh doanh
41.
Đặc điểm của chiến lược dẫn đạo chi phí là: 
a)
Tạo sản phẩm, dịch vụ khác biệt, độc đáo mà các đối thủ cạnh tranh không thể có
b)
Sản xuất linh hoạt cho phép theo đuổi sự khác biệt để tạo ra sản phẩm/dịch vụ với mức chi phí thấp
c)
Theo đuổi hoặc lợi thế về chi phí hoặc khác biệt hóa nhưng chỉ ở nhóm khách hàng hoặc một phân khúc thị trường
d)
Tạo ra sản phẩm, dịch vụ với chi phí thấp nhất trong ngành kinh doanh
42.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? 
a)
Người dẫn đạo chi phí lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp
b)
Người dẫn đạo chi phí cố gắng trở thành người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt
c)
Người dẫn đạo chi phí cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường
d)
Người dẫn đạo chi phí có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận
43.
Điều nào sau đây là đúng về việc thực hiện chiến lược? 
a)
Nó quyết định vị trí nguồn lực trước khi hành động
b)
Nó tập trung vào tính hiệu suất
c)
Nó đòi hỏi kỹ năng phân tích và trực giác
d)
Nó là quá trình tri thức của doanh nghiệp
44.
Hoạch định chiến lược: 
a)
quyết định vị trí nguồn lực trong quá trình hành động
b)
tập trung vào hiệu quả
c)
chủ yếu là một quá trình hoạt động.
d)
đòi hỏi sự phối hợp của nhiều người
45.
Biến nào sẽ được coi là một phần của yếu tố "sản phẩm" của Marketing mix? 
a)
Sản lượng
b)
Quy trình
c)
Điều khoản thanh toán
d)
Mức tồn kho và vị trí
46.
Điều nào sau đây không đúng về mục tiêu? 
a)
Mục tiêu nên được truyền đạt trong toàn tổ chức
b)
Mục tiêu nên có một khung thời gian cụ thể
c)
Mục tiêu nên kết hợp với các chính sách của tổ chức
d)
Mục tiêu cần phải đo lường được
47.
Hướng dẫn, phương pháp, thủ tục, quy tắc, biểu mẫu và thực tiễn hành chính được biết đến là? 
a)
Mục tiêu dài hạn
b)
Chính sách
c)
Mục tiêu hàng năm
d)
Chiến lược
48.
________ là cơ chế để đánh giá các quản trị viên? 
a)
Mục tiêu dài hạn
b)
Chính sách
c)
Mục tiêu ngắn hạn
d)
Chiến lược
49.
Hoạt động nào dưới đây được xem là hoạt động quản lý trọng tâm cho phép tổ chức thực hiện chiến lược? 
a)
Hoạch định chính sách
b)
Thiết lập mục tiêu
c)
Thiết lập mục tiêu hàng năm
d)
Phân bổ nguồn lực
50.
Sự bất đồng giữa hai hoặc nhiều bên về một hoặc nhiều vấn đề được gọi là: 
a)
Giải pháp tích hợp
b)
Xung đột
c)
Thỏa hiệp
d)
Phổ biến
51.
Xung đột trong một tổ chức: 
a)
Luôn luôn xấu
b)
Luôn luôn tốt
c)
Đôi khi tốt và đôi khi xấu
d)
Là dấu hiệu phá sản
52.
Ba loại phương pháp tiếp cận để quản lý và giải quyết xung đột là gì? 
a)
Tránh, khuếch tán và đối đầu
b)
Tránh, trả và khuếch tán
c)
Đối đầu, thiếu hiểu biết và khách quan
d)
Mua, bán và nắm giữ
53.
Cách tiếp cận nào để quản lý và giải quyết xung đột bằng cách bỏ qua vấn đề với hy vọng rằng xung đột sẽ tự giải quyết? 
a)
Tránh
b)
Sự chống cự
c)
Tuân thủ
d)
Phổ biến
54.
Tại sao những thay đổi trong chiến lược của công ty thường đòi hỏi phải thay đổi cơ cấu tổ chức? 
a)
Cấu trúc chỉ ra cách các mục đích và mục tiêu sẽ được thiết lập.
b)
Cấu trúc quyết định thẩm quyền đối với các dự án.
c)
Cấu trúc quyết định cách thu được tài nguyên.
d)
Cấu trúc quyết định chiến lược.
55.
Hầu hết các doanh nghiệp nhỏ tuân theo loại cơ cấu tổ chức nào? 
a)
Cơ cấu phân chia theo sản phẩm
b)
Cấu trúc chức năng
c)
Cơ cấu bộ phận theo khách hàng
d)
Cấu trúc loại quy trình
56.
Cơ cấu tổ chức nào đơn giản và ít tốn kém nhất? 
a)
Bộ phận
b)
Đơn vị kinh doanh chiến lược
c)
Chức năng
d)
Phi tập trung
57.
Các công ty cỡ trung bình có nhiều khả năng sử dụng loại cấu trúc nào? 
a)
Bộ phận
b)
Ma trận
c)
SBU
d)
Chức năng
58.
Cấu trúc phân chia theo khu vực địa lý là thích hợp nhất khi: 
a)
Các tổ chức có các cơ sở chi nhánh tương tự nằm ở các khu vực phân tán rộng rãi.
b)
Một tổ chức chỉ cung cấp một số lượng hạn chế các sản phẩm hoặc dịch vụ.
c)
Kiểm soát chặt chẽ và chú ý đến các dòng sản phẩm là cần thiết.
d)
Một tổ chức có nhiều nhà quản lý lành nghề.
59.
Hình thức cơ cấu tổ chức phức tạp nhất là gì? 
a)
Bộ phận
b)
SBU
c)
Ma trận
d)
Chức năng
60.
Các loại nguồn lực của tổ chức được chia thành: nguồn vật lực, nguồn nhân lực và? 
a)
Nguồn lực tài chính
b)
Nguồn lực của cổ đông
c)
Nguồn tài nguyên
d)
Nguồn lực công nghệ
61.
Chia nhỏ một thị trường thành các tập hợp con riêng biệt theo nhu cầu và thói quen mua sắm của khách hàng được gọi là: 
a)
Thâm nhập thị trường.
b)
Đa dạng hóa sản phẩm.
c)
Phân chia thị trường.
d)
Phân khúc thị trường.
62.
Tại sao phân khúc thị trường là một biến số quan trọng trong quá trình thực hiện chiến lược? 
a)
Chiến lược của công ty không yêu cầu tăng doanh số bán hàng thông qua thị trường và sản phẩm mới
b)
Nó cho phép một công ty hoạt động mà không cần tài nguyên
c)
Nó ảnh hưởng trực tiếp đến các biến marketing mix
d)
Nó cho phép một công ty giảm thiểu lợi nhuận trên mỗi đơn vị và trên mỗi phân khúc bán hàng
63.
Tuyên bố nào sau đây liên quan đến phát hành cổ phiếu là đúng? 
a)
Đây không phải lúc nào cũng là lựa chọn tốt hơn vay nợ cho mục đích huy động vốn
b)
Ảnh hưởng của việc phát hành đến giá cổ phiếu không phải là một yếu tố cần quan tâm
c)
Phương án này không yêu cầu công ty chia sẻ thu nhập trong tương lai với cổ đông mới
d)
Pha loãng quyền sở hữu không phải là một mối quan tâm đặc biệt khi lựa chọn phương án này
64.
Hai biến nào được xếp hạng là quan trọng nhất trong tiếp thị đóng góp cho quản trị chiến lược? 
a)
Đa dạng hóa và lập ngân sách
b)
Tiếp thị thâm nhập và cạnh tranh
c)
Cạnh tranh và hợp tác
d)
Phân khúc thị trường và định vị sản phẩm
65.
Khi xây dựng sơ đồ tổ chức, bạn nên: 
a)
Đề xuất chức danh kép cho giám đốc điều hành
b)
Sử dụng chức danh "chủ tịch" cho người đứng đầu
c)
Đảm bảo rằng giám đốc tài chính không cùng cấp với giám đốc vận hành
d)
Yêu cầu trưởng bộ phận báo cáo với giám đốc điều hành
66.
Một lợi ích của việc sử dụng bảng cân đối kế toán và báo cáo thu nhập dự kiến là: 
a)
Tác động của các quyết định thực hiện khác nhau có thể được dự báo
b)
Tiền có thể được đặt sang một bên để trả thuế thu nhập trong tương lai
c)
Nhu cầu bảo hiểm có thể được tính toán
d)
Nó rất hữu ích trong việc phân tích hiệu suất trong quá khứ
67.
Vai trò tích cực của toàn cầu hoá là: 
a)
Nâng cao mức sống ở các nước nghèo và kém phát triển bằng cách tạo ra cơ hội việc làm, hiện đại hóa và cải thiện khả năng tiếp cận hàng hóa và dịch vụ
b)
Lấy đi cơ hội việc làm ở các nước phát triển có mức lương cao hơn khi việc sản xuất hàng hóa di chuyển qua các nước khác
c)
Tạo ra sự tập trung của cải và quyền lực vào tay các tập đoàn lớn
d)
Sự phụ thuộc lẫn nhau của các quốc gia trên toàn cầu được thúc đẩy thông qua thương mại tự do
68.
Điều kiện cạnh tranh trong kinh tế toàn cầu hoá là: 
a)
Bạn phải có sản phẩm khác biệt với chất lượng ngày càng tốt hơn
b)
Bạn phải có sản phẩm/dịch vụ với giá thấp nhất
c)
Sản phẩm của bạn phải được chế tạo một cách đơn giản
d)
Sản phẩm của bạn phải đáp ứng được nhu cầu của số đông khách hàng
69.
Trước việc Mỹ đánh thuế cao đối với hàng hoá có xuất xứ Trung Quốc đã khiến nhiều doanh nghiệp chuyển hoạt động sản xuất từ nền kinh tế lớn thứ hai thế giới này sang Việt Nam và các nước khác ở châu Á. Việc chuyển dịch này là nhằm mục đích: 
a)
Tìm kiếm khách hàng mới
b)
Giảm chi phí sản xuất, nâng cao khả năng cạnh tranh
c)
Khai thác các năng lực tiềm tàng của doanh nghiệp
d)
Trải rộng thị trường để giảm bớt rủi ro
70.
Sau 5 năm đàm phán giữa hai bên, giữa tháng 6/2020, quả vải thiều Việt Nam đã chính thức lên kệ siêu thị tại sứ sở Mặt trời mọc. sự kiện này đánh dấu các doanh nghiệp Việt Nam đã mở rộng thị trường ra bên ngoài nhằm: 
a)
Tìm kiếm khách hàng mới
b)
Giảm chi phí sản xuất, nâng cao khả năng cạnh tranh
c)
Khai thác các năng lực tiềm tàng của doanh nghiệp
d)
Dịch chuyển từ sản xuất sang xuất khẩu
71.
Khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu, các doanh nghiệp thường gặp trở ngại do: 
a)
Sự khác biệt về văn hoá, ngôn ngữ và môi trường kinh doanh
b)
Sự thiếu đa dạng của sản phẩm
c)
Sản xuất không đáp ứng được nhu cầu khách hàng
d)
Sự thiếu tin tưởng vào chính sách địa phương
72.
Khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu, sức ép lớn nhất đối với các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế là: 
a)
Toàn cầu hoá thị trường, tiêu chuẩn hoá sản phẩm
b)
Toàn cầu hoá thị trường, đa dạng hoá sản phẩm
c)
Toàn cầu hoá thị trường, sản phẩm có chi phí thấp
d)
Đa dạng hoá sản phẩm, sản phẩm có chất lượng cao
73.
Khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu, sức ép của người mua lên các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế là: 
a)
Hàng hoá chất lượng cao với chi phí thấp
b)
Hàng hoá đa dạng, chi phí thấp
c)
Hàng hoá được tiêu chuẩn hoá, đa dạng
d)
Hàng hoá được tiêu chuẩn hoá, chất lượng cao
74.
Khi tham gia chuỗi giá trị toàn cầu, các doanh nghiệp kinh doanh quốc tế phải điều chỉnh hoạt động của mình do: 
a)
Sự khác biệt trong môi trường kinh doanh
b)
Vấn đề tiêu chuẩn hoá sản phẩm
c)
Vấn đề nguồn nhân lực
d)
Vấn đề chính sách của chính quyền sở tại
75.
Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố: 
a)
Văn hoá - xã hội
b)
Công nghệ
c)
Kinh tế
d)
Chính trị - pháp luật
76.
Khi sức ép liên kết và giảm chi phí CAO, doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào? 
a)
Cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
b)
Cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán các sản phẩm khác biệt tới những thị trường khác biệt
c)
Không cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán cùng một loại sản phẩm với những thị trường giống nhau
d)
Không cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
77.
Khi sức ép liên kết và giảm chi phí THẤP, doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào? 
a)
Cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
b)
Cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán các sản phẩm khác biệt tới những thị trường khác biệt
c)
Không cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán cùng một loại sản phẩm với những thị trường giống nhau
d)
Không cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
78.
Khi sức ép phải địa phương hoá THẤP, doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào? 
a)
Cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
b)
Cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán các sản phẩm khác biệt tới những thị trường khác biệt
c)
Không cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán cùng một loại sản phẩm với những thị trường giống nhau
d)
Không cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
79.
Khi sức ép phải địa phương hoá CAO, doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào? 
a)
Cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
b)
Cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán các sản phẩm khác biệt tới những thị trường khác biệt
c)
Không cần điều chỉnh và thực hiện phân cấp khi bán cùng một loại sản phẩm với những thị trường giống nhau
d)
Không cần tiêu chuẩn hoá và kiểm soát tập chung trong thiết kế hệ thống
80.
Trong công tác quản lý liên minh, sự khác nhau về phương thức quản lý thường liên quan đến sự khác nhau về: 
a)
Văn hoá
b)
Trình độ quản lý
c)
Mô hình quản lý
d)
Kỹ năng giao tiếp
81.
Liên minh chiến lược toàn cầu là các liên minh ở phạm vi toàn cầu hướng vào: 
a)
Thị trường toàn cầu và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
b)
Năng lực cạnh tranh và nguồn lực của doanh nghiệp
c)
Thị trường toàn cầu và mức độ đa dạng hoá của sản phẩm mà liên minh cung cấp
d)
Thị trường toàn cầu hoặc năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
82.
Liên minh chiến lược toàn cầu là: 
a)
Các liên minh ở phạm vi toàn cầu hướng vào thị trường hoặc vào năng lực
b)
Các liên minh ở phạm vị toàn cầu hướng về mức độ đa dạng hoá của sản phẩm mà liên minh cung cấp
c)
Các liên minh ở phạm vị toàn cầu hướng về khả năng dẫn chi phí của sản phẩm mà liên minh cung cấp
d)
Các liên minh ở phạm vị toàn cầu hướng về khả năng khác biệt hoá của sản phẩm mà liên minh cung cấp
83.
Lý do chính tạo sao các tổ chức gia nhập liên minh? 
a)
Tìm hiểu cách làm việc của các tổ chức khác và sao chép nó
b)
Để có được sự hợp lực giữa các nguồn lực của các tổ chức khác và chính họ
c)
Nâng cao năng lực học hỏi của họ
d)
Bởi họ không có đủ tiền mặt để mua lại các tổ chức khác
84.
Sản phẩm nào được cho là phù hợp với một chiến lược toàn cầu? 
a)
Kem đánh răng
b)
Đồng hồ sang trọng
c)
Các loại thực phẩm đóng gói
d)
Xe ô tô
85.
Douglas và Wind lập luận rằng chiến lược dựa trên giá toàn thế giới là không bền vững vì: 
a)
Khó đạt được hiệu quả kinh tế quy mô
b)
Chiến lược dựa trên giá có thể bị bắt chước
c)
Quá khó khăn để duy trì được chi phí thấp
d)
Không có đủ người tiêu dùng nhạy cảm với giá cả
86.
Một chiến lược có thể khai thác các khác biệt địa phương và đạt được hiệu xuất toàn cầu được gọi là: 
a)
Toàn cầu
b)
Xuyên quốc gia
c)
Quốc tế
d)
Đa thị trường nội địa
87.
Ghmawat (2005) lập luận rằng toàn cầu hoá sẽ được mô tả chính xác hơn bằng từ: 
a)
Đa địa phương hoá (Multi - localization)
b)
Khu vực hoá (Regionalization)
c)
Chủ nghĩa đế quốc văn hoá
d)
Toàn cầu địa phương hoá (Glocalization)
88.
Loại cấu trúc tổ chức nào mô tả gần gũi nhất về công ty điển hình trong thế giới phẳng? 
a)
Cấu trúc chức năng
b)
Cấu trúc mạng lưới ảo
c)
Cấu trúc phẳng
d)
Cấu trúc theo khu vực địa lý
89.
Collins nghiên cứu một số công ty để phân biệt các công ty “vĩ đại với các công ty tốt”. Các công ty vĩ đại hiểu được ba điều “Điều gì bạn có thể làm tốt nhất trên thế giới”; “Điều gì thúc đẩy động cơ kinh tế của bạn”; và “________”. 
a)
Bạn có thể khó dự đoán
b)
Bạn đam mê sâu sắc về điều gì
c)
Bạn có thể khấy động ngành công nghiệp
d)
Bạn biết rõ các đối thủ như thế nào
90.
Điều gì làm một công ty khác biệt với một hợp danh? 
a)
Nếu các thành viên của một công ty chết, tổng công ty vẫn còn tồn tại miễn là còn nguồn vốn
b)
Nếu các thành viên của một công ty chết, công ty không còn tồn tại
c)
Một công ty không thể sở hữu tài sản
d)
Một công ty không thể chịu trách nhiệm về các hành vi phi pháp của nhân viên
91.
Một công ty thuộc sở hữu của các cổ đông, nhưng được quản lý bởi những người đại diện cho họ thường được gọi là: 
a)
Tổng công ty hiện đại
b)
Tập đoàn hiện đại
c)
Công ty
d)
Doanh nghiệp
92.
Các doanh nghiệp hiện đại có bốn đặc điểm. Đó là trách nhiệm hữu hạn; tư cách pháp nhân; quản trị tập chung; và ________. 
a)
Tính có thể chuyển nhượng
b)
Cổ đông
c)
Các bên hữu quan
d)
Nhiệm vụ uỷ thác
93.
Có ba công cụ để đạt được lợi thế cạnh tranh toàn cầu. Đó là những khác biệt quốc gia; hiệu quả kinh tế quy mô; và ________. 
a)
Hiệu quả kinh tế phạm vi
b)
Hiệu suất
c)
Việc học hỏi
d)
Lợi thế khác biệt
94.
Phương thức thâm nhập thị trường kinh doanh toàn cầu thông qua các dự án chìa khoá trao tay có đặc điểm: 
a)
Những doanh nghiệp chiếm cổ phần đa số sẽ có quyền kiểm soát chặt chẽ doanh nghiệp
b)
Trao quyền đối với một tài sản vô hình cho người nhận nhượng quyền trong một giai đoạn cụ thể
c)
Nhà thầu đồng ý xử lý mọi chi tiết của dự án cho một đối tác nước ngoài, bao gồm cả đào tạo nhân lực vận hành
d)
Doanh nghiệp sản xuất không can dự vào quá trình bán sản phẩm ở nước ngoài và không thể đầu tư khi sản phẩm đã xuất khẩu
95.
Chiến lược toàn cầu hoá có đặc điểm? 
a)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận trên cơ sở cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu
b)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận thông qua cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu, đồng thời gia tăng giá trị bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường
c)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận bằng cách chuyển giao và khai thác các sản phẩm và kỹ năng vượt trội của doanh nghiệp trên thị trường nước ngoài
d)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng giá trị của sản phẩm của doanh nghiệp bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường nước ngoài
96.
Chiến lược xuyên quốc gia có đặc điểm? 
a)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận trên cơ sở cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu
b)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận thông qua cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu, đồng thời gia tăng giá trị bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường
c)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận bằng cách chuyển giao và khai thác các sản phẩm và kỹ năng vượt trội của doanh nghiệp trên thị trường nước ngoài
d)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng giá trị của sản phẩm của doanh nghiệp bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường nước ngoài
97.
Chiến lược quốc tế có đặc điểm? 
a)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận trên cơ sở cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu
b)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận thông qua cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu, đồng thời gia tăng giá trị bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường
c)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận bằng cách chuyển giao và khai thác các sản phẩm và kỹ năng vượt trội của doanh nghiệp trên thị trường nước ngoài
d)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng giá trị của sản phẩm của doanh nghiệp bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường nước ngoài
98.
Chiến lược đa quốc gia có đặc điểm? 
a)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận trên cơ sở cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu
b)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận thông qua cắt giảm chi phí trên phạm vi toàn cầu, đồng thời gia tăng giá trị bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường
c)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng lợi nhuận bằng cách chuyển giao và khai thác các sản phẩm và kỹ năng vượt trội của doanh nghiệp trên thị trường nước ngoài
d)
Là chiến lược cạnh tranh nhằm gia tăng giá trị của sản phẩm của doanh nghiệp bằng cách thích ứng sản phẩm với từng thị trường nước ngoài
99.
Chiến lược đa quốc gia có ưu điểm? 
a)
Tiết kiệm chi phí do sản phẩm được tiêu chuẩn hoá và sử dụng cùng một chiến lược marketing
b)
Giúp doanh nghiệp khai thác được kinh tế địa điểm, kinh tế quy mô, thực hiện sự hợp tác chiến lược toàn cầu, chia sẻ, chuyển giao qua lại kỹ năng cốt lõi
c)
Phù hợp với những doanh nghiệp kinh doanh những sản phẩm có nhu cầu phổ biến nhưng không có, hoặc có rất ít đối thủ cạnh tranh
d)
Cho phép các doanh nghiệp nghiên cứu kỹ sở thích của người tiêu dùng ở thị trường các quốc gia khác nhau, từ đó đáp ứng nhanh chóng và có hiệu quả trước những thay đổi sở thích của người tiêu dùng
100.
Chiến lược quốc tế có ưu điểm? 
a)
Tiết kiệm chi phí do sản phẩm được tiêu chuẩn hoá và sử dụng cùng một chiến lược marketing
b)
Giúp doanh nghiệp khai thác được kinh tế địa điểm, kinh tế quy mô, thực hiện sự hợp tác chiến lược toàn cầu, chia sẻ, chuyển giao qua lại kỹ năng cốt lõi
c)
Phù hợp với những doanh nghiệp kinh doanh những sản phẩm có nhu cầu phổ biến nhưng không có, hoặc có rất ít đối thủ cạnh tranh
d)
Cho phép các doanh nghiệp nghiên cứu kỹ sở thích của người tiêu dùng ở thị trường các quốc gia khác nhau, từ đó đáp ứng nhanh chóng và có hiệu quả trước những thay đổi sở thích của người tiêu dùng
101.
Chiến lược xuyên quốc gia có ưu điểm? 
a)
Tiết kiệm chi phí do sản phẩm được tiêu chuẩn hoá và sử dụng cùng một chiến lược marketing
b)
Giúp doanh nghiệp khai thác được kinh tế địa điểm, kinh tế quy mô, thực hiện sự hợp tác chiến lược toàn cầu, chia sẻ, chuyển giao qua lại kỹ năng cốt lõi
c)
Phù hợp với những doanh nghiệp kinh doanh những sản phẩm có nhu cầu phổ biến nhưng không có, hoặc có rất ít đối thủ cạnh tranh
d)
Cho phép các doanh nghiệp nghiên cứu kỹ sở thích của người tiêu dùng ở thị trường các quốc gia khác nhau, từ đó đáp ứng nhanh chóng và có hiệu quả trước những thay đổi sở thích của người tiêu dùng
102.
Chiến lược toàn cầu hoá có ưu điểm? 
a)
Tiết kiệm chi phí do sản phẩm được tiêu chuẩn hoá và sử dụng cùng một chiến lược marketing
b)
Giúp doanh nghiệp khai thác được kinh tế địa điểm, kinh tế quy mô, thực hiện sự hợp tác chiến lược toàn cầu, chia sẻ, chuyển giao qua lại kỹ năng cốt lõi
c)
Phù hợp với những doanh nghiệp kinh doanh những sản phẩm có nhu cầu phổ biến nhưng không có, hoặc có rất ít đối thủ cạnh tranh
d)
Cho phép các doanh nghiệp nghiên cứu kỹ sở thích của người tiêu dùng ở thị trường các quốc gia khác nhau, từ đó đáp ứng nhanh chóng và có hiệu quả trước những thay đổi sở thích của người tiêu dùng
103.
Phương thức thâm nhập thị trường kinh doanh toàn cầu thông qua xuất khẩu có đặc điểm: 
a)
Có điều kiện học hỏi về môi trường kinh doanh địa phương, chia sẻ các chi phí và rủi ro
b)
Những doanh nghiệp chiếm cổ phần đa số sẽ có quyền kiểm soát chặt chẽ doanh nghiệp
c)
Trao quyền đối với một tài sản vô hình cho người nhận nhượng quyền trong một giai đoạn cụ thể
d)
Doanh nghiệp sản xuất không can dự vào quá trình bán sản phẩm ở nước ngoài và không thể đầu tư khi sản phẩm đã xuất khẩu
104.
Phương thức thâm nhập thị trường kinh doanh toàn cầu thông qua liên doanh có đặc điểm: 
a)
Những doanh nghiệp chiếm cổ phần đa số sẽ có quyền kiểm soát chặt chẽ doanh nghiệp
b)
Trao quyền đối với một tài sản vô hình cho người nhận nhượng quyền trong một giai đoạn cụ thể
c)
Nhà thầu đồng ý xử lý mọi chi tiết của dự án cho một đối tác nước ngoài, bao gồm cả đào tạo nhân lực vận hành
d)
Doanh nghiệp sản xuất không can dự vào quá trình bán sản phẩm ở nước ngoài và không thể đầu tư khi sản phẩm đã xuất khẩu
105.
Phương thức thâm nhập thị trường kinh doanh toàn cầu thông qua nhượng quyền có đặc điểm: 
a)
Những doanh nghiệp chiếm cổ phần đa số sẽ có quyền kiểm soát chặt chẽ doanh nghiệp
b)
Trao quyền đối với một tài sản vô hình cho người nhận nhượng quyền trong một giai đoạn cụ thể
c)
Nhà thầu đồng ý xử lý mọi chi tiết của dự án cho một đối tác nước ngoài, bao gồm cả đào tạo nhân lực vận hành
d)
Doanh nghiệp sản xuất không can dự vào quá trình bán sản phẩm ở nước ngoài và không thể đầu tư khi sản phẩm đã xuất khẩu
106.
Truyền thông đại chúng và công nghệ cao_____  trong các nền văn hóa đa dạng trên toàn thế giới 
a)
tạo ra các mô hình tiêu dùng tương tự nhau
b)
dẫn đến các mô hình tiêu dùng được cá nhân hóa cao
c)
tạo ra các mô hình tiêu dùng giống hệt nhau
d)
có ít hoặc không ảnh hưởng đến mô hình tiêu dùng
107.
Điều nào sau đây là một lợi thế tiềm năng của việc tiến hành kinh doanh quốc tế? 
a)
Có thể chưa có đối thủ cạnh tranh trực tiếp ở thị trường nước ngoài, hoặc cạnh tranh có thể ít dữ dội hơn so với thị trường trong nước
b)
Đối phó với hai hoặc nhiều hệ thống tiền tệ có thể phức tạp trong hoạt động kinh doanh quốc tế
c)
Ngôn ngữ, văn hóa và hệ thống giá trị khác nhau có thể tạo ra giao tiếp khó khăn
d)
Sự am hiểu về các tổ chức khu vực thường không dễ dàng, nhưng là yêu cầu bắt buộc trong kinh doanh quốc tế
108.
_______cho phép các công ty tìm hiểu về công nghệ, văn hóa và thực tiễn kinh doanh của người khác và liên hệ với khách hàng, nhà cung cấp, chủ nợ và nhà phân phối tiềm năng ở nước ngoài. 
a)
Tính kinh tế theo quy mô
b)
Liên doanh
c)
Cơ sở sản xuất chi phí thấp
d)
Giảm thuế
109.
Thuế suất doanh nghiệp cao: 
a)
Khuyến khích doanh nghiệp đầu tư nhà máy mới
b)
Là động lực khiến doanh nghiệp tránh và trốn thuế
c)
Thu hút nhà đầu tư nước ngoài
d)
Làm cho một quốc gia trở thành một địa điểm mong muốn để đầu tư
110.
Quyền lực và uy tín của một công ty trên thị trường trong nước có thể được nâng cao đáng kể nếu nó cạnh tranh trên toàn cầu: 
a)
vì điều này có thể nâng cao sức mạnh đàm phán của công ty đối với các bên liên quan quan trọng
b)
tuy nhiên điều này hiếm khi mang lại lợi thế thực tế cho công ty
c)
nhưng điều này có thể làm tổn hại đến khả năng thương lượng của công ty với các nhà cung cấp và nhà phân phối
d)
tuy nhiên điều này không cải thiện được vị thế của nó với các chủ nợ
111.
Nhận dạng và phân tích các yếu tố chính ảnh hưởng đến chiến lược là công việc của bước ________ trong quy trình xây dựng chiến lược. 
a)
Giai đoạn nhập vào
b)
Giai đoạn kết hợp
c)
Giai đoạn quyết định
d)
Giai đoạn xem xét đánh giá
112.
Kết hợp thông tin để hình thành phương án chiến lược là công việc của bước ________ trong quy trình xây dựng chiến lược 
a)
Giai đoạn nhập vào
b)
Giai đoạn kết hợp
c)
Giai đoạn quyết định
d)
Giai đoạn xem xét đánh giá
113.
Lựa chọn chiến lược phù hợp và ra quyết định là công việc của bước ________ trong quy trình xây dựng chiến lược 
a)
Giai đoạn nhập vào
b)
Giai đoạn kết hợp
c)
Giai đoạn quyết định
d)
Giai đoạn xem xét đánh giá
114.
Số liệu từ báo cáo của chính phủ về tình hình sản xuất và xuất khẩu của các doanh nghiệp trong ngành được sử dụng trong phân tích thị trường của doanh nghiệp là nguồn dữ liệu? 
a)
Sơ cấp
b)
Thứ cấp
c)
Tài liệu khoa học
d)
Tài liệu truyền thông
115.
Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là:  
a)
Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM
b)
Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM), ma trận IFE
c)
Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT
d)
Ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM), ma trận chiến lược chính (GS), ma trận QSPM
116.
Các công cụ để hình thành phương án chiến lược có thể lựa chọn là:  
a)
Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM
b)
Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM)
c)
Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính (GS), ma trận vị thế chiến lược và đánh giá hoạt động (SPACE)
d)
Ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM), ma trận chiến lược chính (GS), ma trận EFE
117.
Tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là 4,0; trung bình là 2.5 và thấp nhất là 1,0 được dùng cho ma trận: 
a)
Ma trận IFE (ma trận đánh giá các yếu tố bên trong)
b)
Ma trận EFE (ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài)
c)
Ma trận SWOT (ma trận điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức)
d)
Ma trận CPM (ma trận hình ảnh cạnh tranh)
118.
Trong ma trận EFE, số điểm của doanh nghiệp lớn hơn 1,0 nhưng nhỏ hơn 2,5 thì được xếp vào loại? 
a)
Yếu
b)
Trung bình
c)
Khá
d)
Tốt
119.
Ma trận nào thường để dùng phân tích nội bộ? 
a)
IFE
b)
SWOT
c)
BCG
d)
GE
120.
Công cụ để lựa chọn chiến lược là: 
a)
Ma trận SWOT
b)
Ma trận hoạch định chiến lược trên cơ sở định lượng QSPM
c)
Ma trận chiến lược chính (GS)
d)
Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE) và bên trong (IFE)
121.
Bước 6 trong việc xây dựng ma trận SWOT là: 
a)
Kết hợp điểm mạnh với cơ hội để hình thành chiến lược SO
b)
Kết hợp điểm mạnh với đe doạ để hình thành chiến lược ST
c)
Kết hợp điểm yếu với cơ hội để hình thành chiến lược WO
d)
Kết hợp điểm yếu với đe doạ để hình thành chiến lược WT
122.
Mục đích của việc lập ma trận SWOT là: 
a)
Đề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi
b)
Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất
c)
Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất
d)
Đề ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện
123.
Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là: 
a)
Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng
b)
Sự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng
c)
Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trong và bên ngoài
d)
Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong
124.
Theo ma trận BCG, trong danh mục của một công ty, các SBU dẫn đầu là các …. 
a)
Dogs
b)
Questions Mark
c)
Cash Cows
d)
Stars
125.
Trong ma trận BCG, khi nào thì doanh nghiệp có thể bị giải thể: 
a)
Dogs
b)
Questions Mark
c)
Cash Cows
d)
Stars
126.
Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là: 
a)
Dogs
b)
Questions Mark
c)
Cash Cows
d)
Stars
127.
Trong ma trận BCG ô Cash Cow là ô có thị phần và mức tăng trưởng: 
a)
Cao – Cao
b)
Cao – Thấp
c)
Thấp – Thấp
d)
Thấp – Cao
128.
Xác định chiến lược có thể thay thế mà công ty nên xem xét thực hiện. Tập hợp các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu có thể. Đây là một bước phát triển của: 
a)
Ma trận SWOT
b)
Ma trận QSPM
c)
Ma trận EFE
d)
Ma trận IFE
129.
Bước thứ 5 trong quá trình thiết lập ma trận vị thế chiến lược và đánh giá hoạt động (SPACE) là: 
a)
Xác định tập hợp các biến được sử dụng để đánh giá chỉ số CA, IS, ES và FS
b)
Tính điểm trung bình cộng cho các yếu tố CA, IS, FS, và ES
c)
Tìm giao điểm của giá trị Tung – Hoành
d)
Xác định điểm giá trị trung bình cộng của yếu tố ES và FS để tìm giá trị trên trục tung của Ma trận SPACE trên trục tung
130.
Ma trận tăng trưởng Ansoff được sử dụng vào việc: 
a)
Phân tích các định hướng chiến lược khác nhau mà một tổ chức theo đuổi
b)
Phân tích sự cân bằng của danh mục đầu tư
c)
Đánh giá liệu công ty mẹ có tạo nên giá trị
d)
Đánh giá cổ phiếu thị trường của một doanh nghiệp
131.
Thuật ngữ “bất đối xứng thông tin” có nghĩa là thông tin trong một công ty: 
a)
Có thể chuyển nhượng cho tất cả các bên hữu quan
b)
Không được chuyển giao cho tất cả các bên hữu quan
c)
Không có mức độ minh bạch như nhau đối với tất cả các bên hữu quan
d)
Minh bạch như nhau đối với tất cả các bên hữu quan
132.
Ma trận MC Kinsey được sử dụng vào việc: 
a)
Xem xét đến khả năng tăng trưởng và đến tính hấp dẫn của thị trường
b)
Phân tích sự cân bằng của danh mục đầu tư
c)
Đánh giá liệu công ty mẹ có tạo nên giá trị
d)
Xem xét khả năng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp
133.
Ma trận các yếu tố bên trong – bên ngoài (IE) được sử dụng vào việc: 
a)
Xem xét đến khả năng tăng trưởng và đến tính hấp dẫn của thị trường
b)
Phân tích sự cân bằng của danh mục đầu tư
c)
Xem xét việc lựa chọn chiến lược của các đơn vị kinh doanh
d)
Xem xét khả năng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp
134.
Ma trận chiến lược chính (GS) được sử dụng vào việc: 
a)
Xem xét đến khả năng tăng trưởng và đến tính hấp dẫn của thị trường
b)
Xem xét đến vị thế cạnh tranh và mức tăng trưởng của thị trường
c)
Xem xét việc lựa chọn chiến lược của các đơn vị kinh doanh
d)
Xem xét khả năng tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp
135.
Dữ liệu nào sau đây có khả năng nhất về phương diện dự báo tương lai: 
a)
Các chỉ báo kinh tế
b)
Nhân khẩu học
c)
Xu hướng xã hội
d)
Dữ liệu khoa học môi trường
136.
Một phương pháp để hình dung các phương án có thể xảy ra trong tương lai được biết đến như: 
a)
Tưởng tượng kịch bản
b)
Hoạch định kịch bản
c)
Hình dung kịch bản
d)
Tổng hợp kịch bản
137.
Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, lần lượt là những giai đoạn: 
a)
Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược
b)
Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiến lược
c)
Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn đo lường, đánh giá và thích nghi chiến lược
d)
Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiếm tra chiến lược
138.
Theo Fred R. David thì bước thứ nhất trong quá trình thiết lập ma trận EFE là: 
a)
Lập danh mục từ 15 đến 20 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành công của công ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinh doanh của công ty
b)
Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số điểm quan trọng
c)
Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu
d)
Xác định trọng số của các yếu tố quan theo tầm quan trọng từ 0,0 (không quan trọng) đến 1,0 (rất quan trọng)
139.
Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1,0 cho ta thấy điều gì? 
a)
Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe doạ bên ngoài
b)
Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe doạ bên ngoài
c)
Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránh các đe doạ bên ngoài
d)
Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe doạ bên ngoài
140.
Theo Fred R. David thì bước thứ hai trong quá trình thiết lập ma trận IFE là: 
a)
Lập danh mục từ 15 đến 20 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành công của công ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinh doanh của công ty
b)
Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số điểm quan trọng
c)
Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu
d)
Xác định trọng số của các yếu tố quan theo tầm quan trọng từ 0,0 (không quan trọng) đến 1,0 (rất quan trọng)
141.
Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi: 
a)
Thị phần tương đối cao
b)
Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c)
Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
d)
Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
142.
Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi: 
a)
Tốc độ tăng trưởng ngành cao
b)
Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao
c)
Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
d)
Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa
143.
Trong mô hình BCG, một doanh nghiệp ở vị trí ô Dogs, có thể chuyển vị trí sang ô Stars do thực hiện: 
a)
Chiến lược tăng trưởng và hội nhập
b)
Chiến lược tăng trưởng tập trung
c)
Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa
d)
Chiến lược sáp nhập
144.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG quan trọng để xem xét khi lựa chọn một đối tác liên minh? 
a)
Các kỳ vọng và mục tiêu tương thích
b)
Văn hoá và các nguồn lực rất tương tự với công ty của bạn
c)
Các nguồn lực bổ sung cho chính bạn
d)
Họ cũng có nhiều điều để mất như bạn nếu liên minh thất bại
145.
Chọn đáp án ĐÚNG nhất trong các câu sau:  
a)
Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm mới được so sánh với nhau
b)
Chỉ những chiến lược khác nhóm mới được so sánh với nhau
c)
Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược không cùng một nhóm
d)
Chỉ những chiến lược không cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược trong cùng một nhóm
146.
Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng các nhà phân phối đều không đáng tin cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu của công ty thì chiến lược hữu hiệu có thể áp dụng là: 
a)
Chiến lược phối hợp SO
b)
Chiến lược phối hợp ST
c)
Chiến lược phối hợp WO
d)
Chiến lược phối hợp WT
147.
Công cụ phân tích nào xác định mức độ hấp dẫn tương đối của các chiến lược khác nhau dựa trên mức độ mà các yếu tố thành công quan trọng bên trong và bên ngoài được tận dụng hoặc cải thiện? 
a)
Ma trận BCG
b)
Ma trận SPACE
c)
Ma trận SWOT
d)
Ma trận QSPM
148.
Chiến lược nào trong Ma trận SWOT liên quan đến việc kết hợp sức mạnh bên trong của tổ chức với cơ hội bên ngoài? 
a)
WT
b)
SW
c)
ST
d)
SO
149.
Chiến lược nào trong Ma trận SWOT là chiến thuật phòng thủ nhằm giảm bớt các điểm yếu bên trong và tránh các mối đe dọa bên ngoài? 
a)
SO
b)
O
c)
T
d)
WT
150.
Trong Ma trận Boston Consulting Group (BCG), vị trí có thị phần tương đối thấp trong một ngành có tăng trưởng cao được gọi là? 
a)
Câu hỏi
b)
Con chó
c)
Bò sữa
d)
Ngôi sao
151.
Trong Ma trận Boston Consulting Group (BCG), vị trí có thị phần tương đối cao trong một ngành có tăng trưởng cao được gọi là?  
a)
Ngôi sao
b)
Bò sữa
c)
Câu hỏi
d)
Con chó
152.
Hai thành tố bên trong được thể hiện trên các trục của Ma trận SPACE là: 
a)
Vị trí ổn định và vị trí ngành.
b)
Vị thế ngành và quốc tế hóa.
c)
Quốc tế hóa và vị thế cạnh tranh.
d)
Vị thế cạnh tranh và vị thế tài chính
153.
Hai thành tố bên ngoài của Ma trận SPACE là gì? 
a)
Vị thế ổn định và vị thế ngành
b)
Vị thế ổn định và cạnh tranh
c)
Vị thế ngành và Vị thế cạnh tranh
d)
Vị thế cạnh tranh và tình hình tài chính
154.
Theo Ma trận Grand, Chiến lược nào được khuyến nghị cho một công ty có tốc độ tăng trưởng thị trường nhanh chóng và vị thế cạnh tranh mạnh mẽ? 
a)
Thâm nhập thị trường
b)
Không liên quan
c)
Đa dạng hóa
d)
Liên doanh