NEW
Font size
Worksheetstừ mới bài 20
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
看病 (kàn bìng) nghĩa là gì?
Khám bệnh
Bệnh nhân
Ra viện
Vào viện
病 (bìng) nghĩa là gì?
Sức khỏe
Bệnh
Bác sĩ
Cảm cúm
医院 (yīyuàn) nghĩa là gì?
Bệnh nhân
Bác sĩ
Bệnh viện
Thuốc
住院 (zhùyuàn) nghĩa là gì?
Điều trị
Ra viện
Khám bệnh
Nằm viện
出院 (chūyuàn) nghĩa là gì?
Vào viện
Xuất viện
Nằm viện
Khám bệnh
生病 (shēngbìng) nghĩa là gì?
Bị ốm
Khỏe mạnh
Điều trị
Tập thể dục
别 (bié) nghĩa là gì?
Chạy
Ăn
Làm
Đừng
无聊 (wúliáo) nghĩa là gì?
Hạnh phúc
Chán
Khỏe mạnh
Vui vẻ
睡 (shuì) nghĩa là gì?
Đọc sách
Nói chuyện
Chạy
Ngủ
梦 (mèng) nghĩa là gì?
Cảm giác
Giấc mơ
Cuộc sống
Ngủ
做梦 (zuò mèng) nghĩa là gì?
Ngủ
Nằm mơ
Chạy
Đọc sách
幸福 (xìngfú) nghĩa là gì?
Buồn
Khó khăn
Hạnh phúc
Mệt mỏi
背 (bèi) nghĩa là gì?
Cõng, khiêng, vác, đeo
Ăn
Chạy
Ngủ
背熟 (bèi shú) nghĩa là gì?
Học thuộc
Học từ mới
Dạy học
Đọc sách
考试 (kǎoshì) nghĩa là gì?
Thi
Nghỉ ngơi
Chơi thể thao
Đọc sách
考上大学 (kǎoshàng dàxué) nghĩa là gì?
Đọc sách
Đi du lịch
Thi lại
Thi đỗ đại học
朴考 (pǔ kǎo) nghĩa là gì?
Thi đỗ
Thi lại
Học bài
Đi du lịch
累 (lèi) nghĩa là gì?
Khỏe mạnh
Vui
Mệt
Nói chuyện
面条儿 (miàntiáor) nghĩa là gì?
Mì sợi
Cơm
Bánh bao
Món xào
休息 (xiūxi) nghĩa là gì?
Nghỉ ngơi
Đi làm
Tập thể thao
Chơi game
死 (sǐ) nghĩa là gì?
Chết
Mệt
Ngủ
Khỏe
换 (huàn) nghĩa là gì?
Đổi
Chạy
Học
Mua
住 (zhù) nghĩa là gì?
Chạy
Ở
Đọc
Ăn
得 (děi) nghĩa là gì?
Không cần
Có thể
Muốn
Phải
要 (yào) nghĩa là gì?
Muốn
Phải
Cần
Làm
同意 (tóngyì) nghĩa là gì?
Nói chuyện
Không đồng ý
Đồng ý
Đọc sách
对 (duì) nghĩa là gì?
Sai
Đúng
炒 (chǎo) nghĩa là gì?
Hầm
Nướng
Luộc
Xào
菜 (cài) nghĩa là gì?
Món ăn
Rau
Thức ăn nhanh
Đồ uống
食品 (shípǐn) nghĩa là gì?
Thức ăn
Quần áo
Đồ chơi
Sách
蔬菜 (shūcài) nghĩa là gì?
Thịt
Rau
Hoa quả
Cơm
