Font size
WorksheetsTừ vựng đóng tàu p2
Total questions: 29
Worksheet time: 16mins
이것은 무엇입니까?
(Bó ống quần)
팔토시
배관
각반
이것은 무엇입니까?
(Giằng chéo)
용접면
취부 작업
가새재
선박 도장
이것은 무엇입니까?
(Ống gió)
에어호스
공기관
전기배관
이것은 무엇입니까?
(máy mài)
용접기
용접 토치
그라인던
와이어 솝급기
기중기 / 크레인 có nghĩa là gì?
Xe ủi
Cần cẩu
Cần câu
Xe tải
이것은 무엇입니까?
(Mũi mài góc)
로타리바
에어호스
배관 - có nghĩa là gì
Dây đai an toàn
Đường ống
베이베 그라인더 có nghĩa là gì
Máy mài góc
Máy mài
Đá mài
Đây là ngành nghề gì trong ngành đóng tàu
선박 도장
전선소 보온
사상 작업
Là một sản phẩm dùng để khóa chặt 2 ống sắt tròn với nhau một cách chắc chắn, có thể khóa và xoay 360 độ.
Đây là gì
연마석 (돌) - đá mài
용접봉 - que hàn
용접와이어 - dây hàn
빌클름프 - cùm giàn giáo
Đây là nghề gì?
용접 작업
족장 작업
사상 작업
취부 작업
Đây là ngành nghề gì?
족장 작업
취부 작업
사상 작업
용접 작업
Đây là Thanh giáo ngang hay thanh giáo dọc
수평재
수직재
Đây là thanh giáo ngang hay thanh giáo dọc
수평재
수직재
Điền từ còn thiếu vào ô trống
안전 ____ _____ - Lan can an toàn
난란
난만
난간
안전 발판 có nghĩa là gì
Bàn thao tác
Giá đỡ giàn giáo
이것은 무엇입니까?
안전화
안전대
안전장갑
Ống khí trong tiếng Hàn là gì
에어 호스
에어컨
에어콤프레샤
Máy cấp dây hàn trong tiếng Hàn là
전류 전압 조정기
와이어 송급기
Đây là nghề gì
(a)
Đây là gì?
(a)
Đâu là từ diễn tả nghĩa "máy hàn" trong tiếng Hàn
용접와이어
용접 토치
용접기
용접봉
Mỏ hàn trong tiếng hàn là gì
용접기
용접 토치
용접봉
Mặt nạ hàn trong tiếng Hàn là gì
용접면
보안면
이것은 무엇입니까?
용접면
용접기
용접봉
Nghề này là nghề gì?
용접 작업
취부 작업
연마 작업
사상 작업
Ủng tay trong tiếng Hàn là
팔토시
팔옷
이것은 무엇입니까?
(Chân đỡ giàn giáo)
받침철물
가새재
안전난간
전류 전압 조정기 có nghĩa là gì
Máy cấp dây hàn
Bộ điều khiển từ xa
Bộ điều khiển dòng nước
Bộ điều khiển dòng áp
