wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về địa lý

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nước có quy mô GDP lớn nhất uhu vực Mỹ La-tinh năm 2020 là

a)

Bra-xin.

b)

Ác-hen-ti-na.

c)

Pê-ru.

d)

Mê-hi-cô.

2.

Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là

a)

Ô-ri-nô-cô.

b)

A-ma-dôn.

c)

La Pla-ta.

d)

Pam-pa.

3.

Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

4.

Khu vực Mỹ La-tinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

5.

Khu vực Mỹ La-tinh hiện nay có

a)

gia tăng dân số rất cao, dân già

b)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già

c)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già

d)

dân số đông và cơ cấu dân số vàng

6.

Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển các ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Trồng trọt, thủy sản, du lịch

b)

Khai khoáng, thủy điện, du lịch.

c)

Chăn nuôi, du lịch, khai khoáng.

d)

Thủy điện, trồng trọt, chăn nuôi.

7.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh là

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp

b)

tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp

c)

bất ổn chính trị, bất bình đẳng, xung đột xã hội, thất nghiệp

d)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp

8.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

9.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

10.

Mục đích của EU là

a)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

b)

Máy in bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

c)

Máy tính để cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

11.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

ngân hàng, du lịch

b)

chọn nơi làm việc

c)

giao thông vận tải.

d)

thông tin liên lạc

12.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?

a)

Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.

b)

Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.

c)

EU có qui mô nền kinh tế lớn

d)

Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.

13.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU Ủy ban châu Âu

a)

Ủy ban châu Âu

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

d)

Nghị viện châu Âu.

14.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Ủy ban châu Âu

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

d)

Nghị viện châu Âu.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU?

a)

Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.

b)

Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới

c)

Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

16.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

phía bắc nước Nhật Bản.

d)

phía đông nam châu Á.

17.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

đảo và quần đảo

b)

biển và các đảo.

c)

lục địa và biển đảo

d)

lục địa và biển.

18.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Bắc Mĩ

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Phi

19.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Đất trồng phong phú

20.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao

b)

dân số không đông, gia tăng nhanh

c)

dân số không đông, gia tăng chậm.

d)

dân số đông, gia tăng rất chậm

21.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là

a)

sông ngòi dày đặc.

b)

khí hậu nóng ẩm.

c)

địa hình nhiều núi.

d)

đất trồng đa dạng,

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.

b)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.

d)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển

23.

Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở

a)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn

b)

trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

c)

nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển

24.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

b)

. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

c)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

d)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

25.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

giáo dục và chiến lược phát triển con người

b)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

c)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.

d)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

26.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

b)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

c)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

d)

. thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

27.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số không đông, gia tăng chậm.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

28.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là

a)

nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

b)

có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

29.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

. cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

b)

lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt.

c)

. nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

d)

truyền thống sản xuất lương thực cho số dân số lớn.

30.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.

b)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

c)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

d)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á hiện nay?

a)

Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.

b)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.

c)

Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển.

d)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

32.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

a)

quá trình đô thị hóa

b)

xu hướng khu vực hóa

c)

bối cảnh toàn cầu hóa

d)

quá trình công nghiệp hóa.

33.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an- ma

d)

Bru- nây

34.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

b)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triên

c)

. xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triên

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

35.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Xuất khẩu nông sản

b)

Bùng nổ dân số

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Ngăn chặn phá rừng

36.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

37.

Phần lớn dân cư trong khu vựcTây Nam Á theo

a)

Hồi giáo

b)

Do thái giáo.

c)

Thiên chúa giáo.

d)

Phật giáo.

38.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 tr km2

b)

6tr km2

c)

8tr km2

d)

9tr km2

39.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Á

b)

Âu

c)

Úc

d)

Phi

40.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

. vịnh Pec-xich.

b)

bán đảo A-ráp.

c)

. đồng bằng Lưỡng Hà

d)

sơn nguyên Iran

41.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

liền kề đất liền châu Phi.

b)

tây nam châu Á.

c)

giáp Thái Bình Dương.

d)

giáp Đông Á và Tây Á.

42.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

43.

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu.

a)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

44.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.