Font size
Worksheetsôn tâph HK1
Total questions: 108
Worksheet time: 53mins
Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?
CH3COOH.
C2H5OH.
C6H12O6.
NH4HCO3.
Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
CH4.
H2CO3.
KCN.
NH4HCO3.
Những chất nào sau đây không phải là hợp chất huux cơ
C2H5OH,
CH3COOH,
NaHCO3,
C6H6
CO
Hóa học hữu cơ là ngành hóa học
chuyên điều chế các hợp chất hữu cơ.
chuyên khám phá các hợp chất tự nhiên.
chuyên nghiên cứu các hợp chất tự nhiên.
chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.
Liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ thường là
liên kết ion.
liên kết cộng hóa trị
liên kết kim loại
liên kết hydrogen
Chọn phát biểu sai. Các hợp chất hữu cơ thường
có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
không tan hoặc ít tan trong nước.
tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?
C2H4.
C2H3Cl.
C2H2.
C2H6.
Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất đặc trưng cho hợp chất hữu
cơ được gọi là
tính chất hóa học.
nhóm chức.
tính chất vật lí.
cấu tạo hóa học.
Dựa vào phổ hồng ngoại, có thể xác định
sự có mặt của tất cả các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
sự có mặt của một số nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.
sự có mặt của một số nhóm chức cơ bản trong hợp chất hữu cơ.
công thức phân tử và cấu tạo hóa học của hợp chất hữu cơ.
Aldehyde có nhóm chức là
– COOH.
–CO-.
–OH.
–CHO.
Khi tan trong nước, chất nào sau đây là chất điện li ?
Saccarozo
C12H22O11 .
NaCl .
Dầu hỏa
Ancol etylic.
Ứng dụng nào sau đây không phải của N2
Làm môi trường trơ trong nhiều ngành công nghiệp
Chế tạo thuốc nổ, thuốc pháo
Tổng hợp amoniac
Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
Tính chất hóa học của đơn chất N2 là?
Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Chỉ có tính oxi hóa
Chỉ có tính khử
Vừa có tính bazo vừa có tính khử
Khí nào sau đây có mùi khai và xốc
N2.
NH3.
NO2.
CO2.
Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
NH 3 + HCl → NH 4 Cl
2NH 3 + 3CuO → N 2 + 3Cu + 3H 2 O
NH 3 + H 2 O ⇆ NH 4 + + OH -
2NH 3 + H 2 SO 4 → (NH 4 ) 2 SO 4
Trong hợp chất HNO3 , nitơ có số oxi hóa là
+3
-3
+2
+5
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?
Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.
X là hợp chất C, H, O và có thể có N.
X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.
X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2, hơi H2O và khí N2. Phát biểu nào sau đây đúng?
X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.
X chắc chắn có chứa C, H, N và có thể có O.
X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?
Màu vàng ở điều kiện thường.
Thể rắn ở điều kiện thường.
Không tan trong benzene.
Không tan trong nước.
Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để
làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.
làm chất lưu hóa cao su
làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.
Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.
Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2
+4.
-2.
+6.
0.
SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?
Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 → SO2
S + 3F2 → SF6
S + Hg → HgS
S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
1
2
3
4
Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
SO3; H2SO4.
SO2; SO3.
H2S; SO2.
S; SO2.
Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính
oxi hóa.
khử.
acid.
base.
Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là
Fe2S3
FeS
FeS2
Fe4S3
Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
Fe
O2
H2
Cu
Để thu hồi Hg (mercury) rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?
Bột gạo.
Bột iron (Fe).
Bột sulfur (S).
Dung dịch giấm ăn.
SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào sau đây?
Thủng tầng ozone.
Hạn hán.
Mưa acid
Hiệu ứng nhà kính
Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?
Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn
Sulfur có độ âm điện cao hơn oxi
Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4
Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
Cho phương trình hóa học của pư: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.
Vai trò các chất tham gia phản ứng là
SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa
SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
Tổng hợp NH3.
Bảo quản máu.
Diệt khuẩn, khử trùng.
Bảo quản thực phẩm.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
xảy ra giữa hai chất khí.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
phản ứng hoá học không xảy ra.
tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
Glucose tan trong nước.
CaCl2 rắn, khan.
HBr hòa tan trong nước.
Theo thuyết Bronsted - Lowry, acid có thể là
phân tử.
ion.
nguyên tử.
phân tử hoặc ion.
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
sự biến đổi chất.
sự dịch chuyển cân bằng.
sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
sự biến đổi hằng số cân bằng.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương).
chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2.
HNO3.
MgO.
CH4.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
KCl.
HF.
HNO3.
NH4Cl.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những ION nào?
H+, NO3-.
H+, NO3-, H2O.
H+, NO3-, HNO3
OH-, H+
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl
Na2SO4
NaOH
KCl
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
1
13
11
3
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
0,2M
0,1M
0,4M
0,5M
Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi
tăng nhiệt độ của hệ
giảm nồng độ HI
tăng nồng độ H2
giảm áp suất chung của hệ
Để phân biệt nước mắm có chất bảo quản không, người ta dùng chất nào sau đây
Giấm chua
H2SO4 loãng
Giấy chỉ thị pH
CaO khan
Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HI, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
(a)
Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, CO32-, SO42-, S2-, Al3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?
(a)
Trộn 200 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,1M với 200 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
(a)
Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
(a)
Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước. Phản ứng xảy ra là :CO + H2O → CO2 + H2. Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là x. Nồng độ mol của CO khi đạt đến cân bằng là 0,08. Giá trị của x là ?
(a)
Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl này cần 15 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ của dung dịch HCl trên.
(a)
Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng
Không thuận nghịch
Thuận nghịch
Một chiều
Oxi hóa – khử
Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
Không xảy ra nữa
Vẫn tiếp tục xảy ra
Chỉ xảy ra theo chiều thuận
Chỉ xảy ra theo chiều nghịch
Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ↔ 2HI (g); ΔH > 0
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
tăng nhiệt độ của hệ.
giảm nồng độ HI.
tăng nồng độ H2.
giảm áp suất chung của hệ
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ↔ 2NH3 (g); ΔH = –92 kJ.
Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?
C2H5OH
NaCl
NaHCO3.
CuSO4
Chỉ ra câu trả lời sai về pH
pH = - lg[H+]
[H+] = 10a thì pH = a
pH + pOH = 14
[H+].[OH-] = 10-14
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và SO42- là:
FeSO4
Fe(HSO4)2
Fe2(SO4)3
Fe(HSO3)2
Trong dung dịch CH3COOH (dung môi nước) chứa:
CH3COOH, CH3COO-
H+, CH3COO-
CH3COOH, H+
CH3COOH, CH3COO-, H+
Nồng độ của ion SO42- trong dung dịch Al2(SO4)3 0,25M là
0,25M
0,5M
0,75M
1M
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01 M là :
3
2
11
12
Khi hằng số cân bằng Kc của 1 phản ứng rất nhỏ, thì phản ứng thuận diễn ra…. so với phản ứng nghịch.
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) = 2NH3(g); ΔH = -92 kJ. Hai biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) = 2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:
Dung dịch với [H+] = (4.10)^-3 sẽ có:
+5
+3
-1
Cho phản ứng hoá học sau: N2 (g) + 3H2 (g) ↔ 2NH3 (g); ΔH = –92 kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?
Thêm chất xúc tác
Giảm nồng độ N2
Tăng áp suất
Tăng nhiệt độ
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
KNO3
K2SO4
Na2CO3
NaCl
Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng?
HF → H+ + F-
CH3COOH ↔ CH3COO- + H+
NaCl → Na+ + Cl-
NaOH → Na+ + OH-
Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử?
N2 + O2 → 2NO
N2 + 3Mg → Mg3N2
N2 + 3H2 → 2NH3
N2 + 6Li → 2Li3N
Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất nitric acid, HNO3 là
+5
+3
-3
+4
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali
Phân đạm ammonium
Phân lân
Phân đạm nitrate
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
cho N2 tác dụng với H2 (4500C, xúc tác bột sắt)
cho muối amoni tác dụng với kiềm và đun nóng
nhiệt phân muối (NH4)2CO3
cho muối amoni tác dụng với axit và đun nóng
Cho các dung dịch không màu, mất nhãn sau: NH4Cl, BaCl2, MgCl2 và (NH4)2SO4. Chỉ cần sử dụng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó (được đun nóng).
quỳ tím
phenolphtalein
dung dịch Ba(OH)2
dung dịch NaCl
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2
4
6
8
Dẫn khí SO2 vào 100 mL dung dịch KMnO4 0,02 M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Thể tích khí SO2 (đkc) đã phản ứng là
50 mL
248 mL
124 mL
100 mL
Cho nhiệt tạo thành chuẩn của SO2(g) và SO3(g) lần lượt là -296,8 kJ/mol và -395,7 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2SO2 + O2 → 2SO3 là
-98,9 kJ
-197,8 kJ
98,9 kJ
197,8 kJ
Xét phản ứng quang hợp: 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 Chất nào trong phản ứng này thuộc loại hợp chất hữu cơ?
CO2
H2O
C6H12O6
O2
Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ thường là
liên kết cộng hoá trị
liên kết kim loại
liên kết hydrogen
liên kết ion
Nhóm chức là... gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào ... trong phát biểu trên là
nguyên tử
phân tử
nhóm nguyên tử
nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử
Trong các chất sau đây, chất nào là chất hữu cơ?
CO2
C2H5OH
Na2CO3
N2
Cho phản ứng hoá học sau: PCl3 (g) + Cl2 (g) ↔ PCl5 (g) Ở t0C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 mol/L; [PCl3] = [Cl2] = 0,035 mol/L. Hằng số cân bằng KC của phản ứng tại t0C là
1,68
48,16
0,02
16,95
Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố gồm
C, H
H, O
C, O
C, N
Trong công nghiệp, người ta sản xuất HNO3 từ NH3. Tính khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được. Biết ban đầu người ta lấy 2,0 mol NH3 và hiệu suất chung của quá trình đạt 80%.
200 gam
160 gam
240 gam
120 gam
Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?
Fe
O2
H2
Hg
Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau: Chất T có thể là
KOH
NaOH
CaO
P2O5
Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:
2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O
6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O
H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O
Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3 ∆H < 0 Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là
5x = 4y
x = y
x > y
x < y
Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố sulfur trong oleum trên là
32,65%
35,95%
37,86%
23,97%
Cho sơ đồ phổ khối IR của chất X như hình bên.
X là chất nào sau đây?
CH3CH2OH.
CH3COOH.
CH3CHO.
CH3COOCH3.
