wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâph HK1

Total questions: 108

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

C6H12O6.

d)

NH4HCO3.

2.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4.

b)

H2CO3.

c)

KCN.

d)

NH4HCO3.

3.

Những chất nào sau đây không phải là hợp chất huux cơ

a)

C2H5OH,

b)

CH3COOH,

c)

NaHCO3,

d)

C6H6

e)

CO

4.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học

a)

chuyên điều chế các hợp chất hữu cơ.

b)

chuyên khám phá các hợp chất tự nhiên.

c)

chuyên nghiên cứu các hợp chất tự nhiên.

d)

chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.

5.

Liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ thường là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết kim loại

d)

liên kết hydrogen

6.

Chọn phát biểu sai. Các hợp chất hữu cơ thường

a)

có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

b)

có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

c)

không tan hoặc ít tan trong nước.

d)

tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

7.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

C2H4.

b)

C2H3Cl.

c)

C2H2.

d)

C2H6.

8.

Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất đặc trưng cho hợp chất hữu

cơ được gọi là

a)

tính chất hóa học.

b)

nhóm chức.

c)

tính chất vật lí.

d)

cấu tạo hóa học.

9.

Dựa vào phổ hồng ngoại, có thể xác định

a)

sự có mặt của tất cả các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

b)

sự có mặt của một số nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

c)

sự có mặt của một số nhóm chức cơ bản trong hợp chất hữu cơ.

d)

công thức phân tử và cấu tạo hóa học của hợp chất hữu cơ.

10.

Aldehyde có nhóm chức là

a)

– COOH.

b)

–CO-.

c)

–OH.

d)

–CHO.

11.

Khi tan trong nước, chất nào sau đây là chất điện li ?

a)

Saccarozo

C12H22O11 .

b)

NaCl .

c)

Dầu hỏa

d)

Ancol etylic.

12.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2

a)

Làm môi trường trơ trong nhiều ngành công nghiệp

b)

Chế tạo thuốc nổ, thuốc pháo

c)

Tổng hợp amoniac

d)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

13.

Tính chất hóa học của đơn chất N2 là?

a)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

b)

Chỉ có tính oxi hóa

c)

Chỉ có tính khử

d)

Vừa có tính bazo vừa có tính khử

14.

Khí nào sau đây có mùi khai và xốc

a)

N2.

b)

NH3.

c)

NO2.

d)

CO2.

15.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

a)

NH 3 + HCl → NH 4 Cl

b)

2NH 3 + 3CuO → N 2 + 3Cu + 3H 2 O

c)

NH 3 + H 2 O ⇆ NH 4 + + OH -

d)

2NH 3 + H 2 SO 4 → (NH 4 ) 2 SO 4

16.

Trong hợp chất HNO3 , nitơ có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+2

d)

+5

17.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
18.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
19.
chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
thủy tinh
b)
rượu gạo
c)
đá vôi
d)
khí cacbonic
20.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.

b)

X là hợp chất C, H, O và có thể có N.

c)

X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.

21.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2, hơi H2O và khí N2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X chắc chắn có chứa C, H, N và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

22.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

23.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

24.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2SO_2

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

25.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
26.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

28.

Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

acid.

d)

base.

29.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

30.

Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Cu

31.

Để thu hồi Hg (mercury) rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?

a)

Bột gạo.

b)

Bột iron (Fe).

c)

Bột sulfur (S).

d)

Dung dịch giấm ăn.

32.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào sau đây?

a)

Thủng tầng ozone.

b)

Hạn hán.

c)

Mưa acid

d)

Hiệu ứng nhà kính

33.

Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?

a)

Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Sulfur có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4

d)

Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

34.

Cho phương trình hóa học của pư: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

Vai trò các chất tham gia phản ứng là

a)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa

b)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

c)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

35.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

36.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

37.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

38.

Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

Glucose tan trong nước.

c)

CaCl2 rắn, khan.

d)

HBr hòa tan trong nước.

39.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, acid có thể là

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

nguyên tử.

d)

phân tử hoặc ion.

40.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

41.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

42.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

43.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

44.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

45.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

HNO3.

d)

NH4Cl.

46.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những ION nào?

a)

H+, NO3-.

b)

H+, NO3-, H2O.

c)

H+, NO3-, HNO3

d)

OH-, H+

47.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

48.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

49.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3

50.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,4M

d)

0,5M

51.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ

b)

giảm nồng độ HI

c)

tăng nồng độ H2

d)

giảm áp suất chung của hệ

52.

Để phân biệt nước mắm có chất bảo quản không, người ta dùng chất nào sau đây

a)

Giấm chua

b)

H2SO4 loãng

c)

Giấy chỉ thị pH

d)

CaO khan

53.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HI, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

(a)  

54.

Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, CO32-, SO42-, S2-, Al3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?

(a)  

55.

Trộn 200 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,1M với 200 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

(a)  

56.

Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

(a)  

57.

Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước. Phản ứng xảy ra là :CO + H2O → CO2 + H2. Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là x. Nồng độ mol của CO khi đạt đến cân bằng là 0,08. Giá trị của x là ?

(a)  

58.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 20 mL dung dịch HCl này cần 15 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ của dung dịch HCl trên.

(a)  

59.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Một chiều

d)

Oxi hóa – khử

60.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra

c)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch

61.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ΔH\Delta H > 0

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ. 

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ

62.

Cho phản ứng: N2  (g) + 3H2  (g)    \leftrightarrow  2NH3  (g); ΔH\Delta H = –92 kJ.

Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

63.

Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

NaHCO3.

d)

CuSO4

64.

Chỉ ra câu trả lời sai về pH

a)

pH = - lg[H+]

b)

[H+] = 10a thì pH = a

c)

pH + pOH = 14

d)

[H+].[OH-] = 10-14

65.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và SO42- là:

a)

FeSO4

b)

Fe(HSO4)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(HSO3)2

66.

Trong dung dịch CH3COOH (dung môi nước) chứa:

a)

CH3COOH, CH3COO-

b)

H+, CH3COO-

c)

CH3COOH, H+

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+

67.

Nồng độ của ion SO42- trong dung dịch Al2(SO4)3 0,25M là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

0,75M

d)

1M

68.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01 M là :

a)

3

b)

2

c)

11

d)

12

69.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
Mọi phản ứng đều chỉ diễn ra theo 1 chiều duy nhất.
b)
Trong phản ứng thuận nghịch, tại 1 thời điểm nhất định chỉ diễn ra theo 1 chiều.
c)
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra lần lượt.
d)
Phản ứng thuận nghịch diễn ra đồng thời theo cả 2 chiều: thuận và nghịch.
70.

Khi hằng số cân bằng Kc của 1 phản ứng rất nhỏ, thì phản ứng thuận diễn ra…. so với phản ứng nghịch.

a)
Nhanh hơn
b)
Mãnh liệt hơn
c)
Thuận lợi hơn
d)
Khó khăn hơn
71.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) = 2NH3(g); ΔH = -92 kJ. Hai biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

a)
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
b)
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
c)
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
d)
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
72.

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) = 2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:

a)
thay đổi nồng độ N2.
b)
thay đổi áp suất của hệ.
c)
thêm chất xúc tác Fe
d)
thay đổi nhiệt độ.
73.
Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
a)
nhiệt độ.
b)
áp suất.
c)
chất xúc tác.
d)
nồng độ.
74.
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
a)
Anion
b)
Ion trái dấu.
c)
Cation.
d)
Phân tử.
75.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
a)
H+, NO3-, HNO3, H2O.
b)
H+, NO3-.
c)
H+, NO3-, HNO3.
d)
H+, NO3-, H2O.
76.
Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, ion nào sau đây không phải là acid:
a)
Al3+
b)
NH4+
c)
H3O+
d)
PO43-
77.
Cho phương trình: NH4+ + H2O ⇌ NH3 + H3O+. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
NH4+ là base
b)
NH4+ là acid
c)
H3O+ là base
d)
H2O là acid.
78.

Dung dịch với [H+] = (4.10)^-3 sẽ có:

a)
pH < 7, môi trường kiềm
b)
pH < 7, môi trường acid
c)
pH > 7, môi trường acid.
d)
pH > 7, môi trường kiềm.
79.
Khi cho quỳ tím ẩm tiếp xúc với khí ammonia thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
a)
Qùy tím ẩm chuyển sang màu xanh
b)
Qùy tím ẩm chuyển sang màu đỏ.
c)
Qùy tím ẩm không đổi màu.
d)
Qùy tím ẩm bị mất màu tím, trở thành màu trắng
80.
Đâu không phải là ứng dụng của ammonia và muối ammonium?
a)
Sản xuất phân đạm.
b)
Làm chất làm lạnh.
c)
Làm dung môi hòa tan.
d)
Làm chất làm lạnh
81.
Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong phân tử HNO3 là?
a)
-3
b)

+5

c)

+3

d)

-1

82.
Ý nào sau đây là đúng khi nói về độ tan của ammonia trong nước:
a)
Không tan.
b)
Khó tan.
c)
Tan nhiều
d)
Tan ít.
83.
Chọn ý đúng khi nói về tác động của hiện tượng trong ảnh dưới đây:
a)
Cá, tôm có nguồn thức ăn dồi dào.
b)
Tạo cảnh quan đẹp, phát triển du lịch.
c)
Hạn chế sự phát triển vi khuẩn.
d)
Tảo, rong, rêu phát triển mạnh.
84.
Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base?
a)
HCl + H2O → H3O+ + Cl-
b)
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2 .
c)
NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH- .
d)
CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O
85.

Cho phản ứng hoá học sau: N2 (g) + 3H2 (g) \leftrightarrow 2NH3 (g); ΔH = –92 kJ. Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác

b)

Giảm nồng độ N2

c)

Tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ

86.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3

b)

K2SO4

c)

Na2CO3

d)

NaCl

87.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng?

a)

HF \rightarrow H+ + F-

b)

CH3COOH \leftrightarrow CH3COO- + H+

c)

NaCl \rightarrow Na+ + Cl-

d)

NaOH \rightarrow Na+ + OH-

88.

Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử?

a)

N2 + O2 → 2NO

b)

N2 + 3Mg → Mg3N2

c)

N2 + 3H2 → 2NH3

d)

N2 + 6Li → 2Li3N

89.

Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất nitric acid, HNO3 là

a)

+5

b)

+3

c)

-3

d)

+4

90.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali

b)

Phân đạm ammonium

c)

Phân lân

d)

Phân đạm nitrate

91.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (4500C, xúc tác bột sắt)

b)

cho muối amoni tác dụng với kiềm và đun nóng

c)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3

d)

cho muối amoni tác dụng với axit và đun nóng

92.

Cho các dung dịch không màu, mất nhãn sau: NH4Cl, BaCl2, MgCl2 và (NH4)2SO4. Chỉ cần sử dụng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó (được đun nóng).

a)

quỳ tím

b)

phenolphtalein

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch NaCl

93.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

94.

Dẫn khí SO2 vào 100 mL dung dịch KMnO4 0,02 M đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Thể tích khí SO2 (đkc) đã phản ứng là

a)

50 mL

b)

248 mL

c)

124 mL

d)

100 mL

95.

Cho nhiệt tạo thành chuẩn của SO2(g) và SO3(g) lần lượt là -296,8 kJ/mol và -395,7 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2SO2 + O2 → 2SO3 là

a)

-98,9 kJ

b)

-197,8 kJ

c)

98,9 kJ

d)

197,8 kJ

96.

Xét phản ứng quang hợp: 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 Chất nào trong phản ứng này thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

H2O

c)

C6H12O6

d)

O2

97.

Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ thường là

a)

liên kết cộng hoá trị

b)

liên kết kim loại

c)

liên kết hydrogen

d)

liên kết ion

98.

Nhóm chức là... gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào ... trong phát biểu trên là

a)

nguyên tử

b)

phân tử

c)

nhóm nguyên tử

d)

nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử

99.

Trong các chất sau đây, chất nào là chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

C2H5OH

c)

Na2CO3

d)

N2

100.

Cho phản ứng hoá học sau: PCl3 (g) + Cl2 (g) \leftrightarrow PCl5 (g) Ở t0C, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [PCl5] = 0,059 mol/L; [PCl3] = [Cl2] = 0,035 mol/L. Hằng số cân bằng KC của phản ứng tại t0C

a)

1,68

b)

48,16

c)

0,02

d)

16,95

101.

Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố gồm

a)

C, H

b)

H, O

c)

C, O

d)

C, N

102.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất HNO3 từ NH3. Tính khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được. Biết ban đầu người ta lấy 2,0 mol NH3 và hiệu suất chung của quá trình đạt 80%.

a)

200 gam

b)

160 gam

c)

240 gam

d)

120 gam

103.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

104.

Sau khi điều chế, khí SO2 có lẫn hơi nước được dẫn qua bình làm khô chứa các hạt chất rắn T rồi thu vào bình chứa theo hình vẽ sau: Chất T có thể là

a)

KOH

b)

NaOH

c)

CaO

d)

P2O5

105.

Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:

a)

2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

b)

6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

c)

2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O

d)

H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O

106.

Xét cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) \leftrightarrow 2NH3 ∆H < 0 Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng x% và y%. Mối quan hệ giữa x và y là

a)

5x = 4y

b)

x = y

c)

x > y

d)

x < y

107.

Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố sulfur trong oleum trên là

a)

32,65%

b)

35,95%

c)

37,86%

d)

23,97%

108.

Cho sơ đồ phổ khối IR của chất X như hình bên.

X là chất nào sau đây?

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOCH3.