Font size
WorksheetsCâu hỏi ôn tập điện
Total questions: 110
Worksheet time: 1hrs 3mins
Các khí cụ điện đóng ngắt trong mạch điện bao gồm :
Cầu dao, cầu chì, nồi cơm điện.
Cầu dao, cầu chì, CB...
Dạy dẫn điện, nồi cơm điện Nhôm.
Đèn, quạt, máy bơm
Nhánh gồm một hay nhiều phần tử mắc nối tiếp với nhau và có cùng :
Hai dòng điện .
Một dòng điện.
Cả a và b đều đúng.
Cả a và b đều sai
Cho biết mạch điện bao gồm phần tử nào sau đây :
Nguồn điện và phụ tải.
Dây dẫn và các khí cụ đóng ngắt.
Nguồn điện và phụ tải, Dây dẫn và các khí cụ đóng ngắt.
Tất cả đều sai
Nguồn điện được tạo ra từ sự biến đổi các năng lượng khác thành năng lượng điện đó là :
Cơ năng.
Nhiệt năng.
Quang năng.
Tất cả đều đúng
Tải là thiết bị biến đổi điện năng sang :
Cơ năng.
Nhiệt năng.
Quang năng.
Tất cả đều đúng
Dây dẫn điện thường làm bằng vật liệu :
Đồng.
Sắt.
Nhôm.
Đồng và nhôm
Để biểu diễn quá trình tích lũy và phóng năng lượng từ trường người ta dùng :
Điện trở ( R).
Cuộn cảm ( L).
Tụ Điện ( C).
Tất cả đều sai.
Xác định biểu thức chỉ mối quan hệ giữa dòng và áp trên phần tử điện dung sau :
U=R.I.
i=C.du/ dt.
u=L .di/ dt.
Tất cả đều sai.
Nút là giao điểm của :
2 nhánh.
3 nhánh.
3 nhánh trở lên.
4 nhánh.
Để biểu diễn quá trình biến đổi điện năng thành nhiệt năng người ta dùng :
Điện trở ( R).
Cuộn cảm ( L).
Tụ Điện ( C).
Tất cả đều sai.
Xác định biểu thức chỉ mối quan hệ giữa dòng và áp trên phần tử điện trở sau :
U=R.I
u=L.di/ dt.
i=C.du/dt.
Tất cả đều sai.
Để biểu diễn quá trình tích lũy và phóng năng lượng điện trường người ta dùng :
Điện trở ( R).
Cuộn cảm ( L).
Tụ Điện
Xác định biểu thức chỉ mối quan hệ giữa dòng và áp trên phần tử điện cảm sau :
U=R.I
i=C.du/ dt .
u=L.di/ dt .
Tất cả đều sai.
Giá trị điện áp U1 là :
17 V
34 V
34 A
Tất cả đều sai
Xác định số vòng của mạch điện
3 vòng
7 vòng.
5 vòng.
Tất cả đều sai
Xác định số vòng mắt lưới của mạch điện
3 vòng
5 vòng.
7 vòng.
Tất cả đều sai
Phát biểu sau đây : “ Tổng đại số các dòng điện đến một nút bằng không” là :
Định luật Lenz
Định luật kirchoff I
Định luật kirchoff II.
Tất cả đều sai
Phát biểu sau đây: “ Trong một vòng kín, tổng đại số các điện áp trên các phần tử bằng tổng đại số các sức điện động” là :
Định luật kirchoff I
Định luật kirchoff II.
Định luật Lenz
Tất cả đều sai
Xác định giá trị dòng điện I1 đi vào nút A, biết dòng I2 = 1A, dòng I3 = 2A đi ra khỏi nút A:
0A
1A.
3A
2A
Xác định giá trị dòng điện I4 đi vào nút B, biết dòng I1 =1A đi vào nút B và I2 = 1A, dòng I3 = 2A đi ra khỏi nút B:
0A
2A
1A.
3A
Công suất tiêu thụ trên điện trở 17Ω :
17W
34W
68W
Tất cả đều sai
Xác định giá trị nguồn E1 trong một vòng kín, biết E1 + IR = 12V và giá trị I = 1A, R=6 Ω :
3V
6A
6V
3A
Công suất của nguồn E2 là :
Tiêu thụ 10W
Tiêu thụ 40W
Phát công suất 10W
Phát công suất 40W
Giá trị điện áp U2 là :
4 V
-4V
4 A
Tất cả đều sai
Công suất tiêu thụ trên điện trở 8Ω, biết U2= 4V :
0.5W
2W
8W
Tất cả đều sai
Công suất phát của nguồn E1 là :
40W
120W
3600W
Tất cả đều sai
Biết I2= 2A, Giá trị dòng điện I1 tại nút A là :
2A
4A
8A
Tất cả đều sai
Biết I2= 2A, Xác định giá trị điện trở R là :
3Ω
6Ω
9Ω
Tất cả đều sai
Xác định giá trị nguồn E2 :
10V
-10V
20 V
Tất cả đều sai
Dòng điện xoay chiều là dòng điện :
Biến đổi theo thời gian theo quy luật hình sin
Biến đổi theo thời gian
Biến đổi theo quy luật hình sin
Tất cả đều sai
Trong mạch điện thuần trở R thì góc pha dòng điện và điện áp là :
Trùng pha
φu nhanh pha hơn φi
φu chạm pha hơn φi
Tất cả đều sai
Trong mạch điện thuần cảm thì góc pha dòng điện và điện áp là :
Trùng pha
φu nhanh pha hơn φi
φu chạm pha hơn φi
Tất cả đều sai
Trong mạch điện thuần dung thì góc pha dòng điện và điện áp là :
Trùng pha
φu nhanh pha hơn φi
φu chạm pha hơn φi
Tất cả đều sai
Trong mạch điện thuần trở thì công suất tiêu thụ là :
P= RI2
Q= XL.I2
Q= XC.I2
Tất cả đều sai
Trong mạch điện thuần dung thì công suất tiêu thụ là :
P= XcI2
Q= XL.I2
Q=XC.I2
Tất cả đều sai
Trong mạch điện thuần cảm thì công suất tiêu thụ là :
P= X_L.I^2
Q= X_L.I^2
Q= X_C.I^2
Tất cả đều sai
Công suất tiêu thụ P khi đặt vào 2 đầu mạch thuần cảm L= 1/100 (H) một giá trị điện áp u(t)=220√2sin (100t) là :
22W
100W
220√2 W
Tất cả đều sai
Công suất tiêu thụ khi đặt vào 2 đầu mạch thuần trở R= 220Ω một giá trị điện áp u(t)=220√2sin (100t) là :
22W
220W
220√2 W
Tất cả đều sai
Công suất phản kháng Q khi đặt vào 2 đầu mạch thuần cảm L= 1/100 (H) một giá trị điện áp u(t)=220√2sin (100t) là :
22 War
220 War
220√2 War
Tất cả đều sai
Công suất tiêu thụ P khi đặt vào 2 đầu mạch thuần dung C= 1/100 (F) một giá trị điện áp u(t)=220√2sin (100t) là :
0W
100W
220√2 W
Tất cả đều sai
Công suất phản kháng Q khi đặt vào 2 đầu mạch thuần dung C= 1/100 (F) một giá trị điện áp u(t)=220√2sin (100t) là :
22 War
220 War
220√2 War
Tất cả đều sai
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/42 F) một giá trị điện áp u(t)=10sin (6t+8). Cảm kháng trên mạch là :
3 Ω
4√2 W
4√5 Ω
Tất cả đều sai
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/6 F) một giá trị điện áp u(t)=20sin (6t−5). Tổng trở đoạn mạch là :
2√5 Ω
2√5 War
20√5 Ω
Tất cả đều sai
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/6 F) một giá trị điện áp u(t)=20sin (6t−5).Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là :
80w
80war
8√5 W
Tất cả đều sai
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/42 F) một giá trị điện áp u(t)=10sin (6t−8).Dung kháng trên mạch là :
3 Ω
7 W
7Ω
Tất cả đều sai
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/42 F) một giá trị điện áp u(t)=10sin (6t−8).Tổng trở trên mạch là :
4√2 Ω
2√5 Ω
4√2 W
Tất cả đều sai
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/42 F) một giá trị điện áp u(t)=10sin (6t−8).Góc lệch pha là :
45
- 45
-145
Tất cả đều sai
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/6 F) một giá trị điện áp u(t)=20sin (6t−5).Dòng điện trong đoạn mạch là :
0,2√5 A
2√5 A
20√5 A
Tất cả đều sai
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/6 F) một giá trị điện áp u(t)=20sin (6t−5).Biểu thức dòng điện I (t) là :
i(t)=2√5sin (6t−31,5)
i(t)=2sin (6t−31,5)
i(t)=√5sin (6t−31,5)
Tất cả đều sai
Để tạo ra nguồn điện 3 pha người ta dùng :
Máy điện 1 pha
Động cơ điện 1 pha
Máy phát điện 1 pha
Tất cả đều sai
Mạch điện 3 pha gồm :
Nguồn điện, dây dẫn và tải
Nguồn điện, máy biến áp và tải
Nguồn điện và tải
Tất cả đều sai
Trong mạch điện 3 pha bốn dây thì :
Dòng điện trên các dây pha gọi là dòng điện pha Id
Dòng điện dây trung tính là Ipha
Dòng điện Id=I0
Tất cả đều sai
Trong cách đấu mạch hình sao (Y), điểm chung được gọi là :
Điểm trung tính ( điểm 0)
Điểm đầu
Điểm cuối
Điểm chung
Trong cách đấu mạch hình tam giác (∆) :
Điểm cuối cuộn A đấu vào đầu cuộn B, Cuối B đấu vào đầu C, cuối C đấu vào đầu A, 3 đỉnh của tam giác nối với ba dây dẫn gọi là ba dây pha
Điểm đầu cuộn A đấu vào đầu cuộn B, cuộn C và điểm cuối cuộn A đấu với điểm cuối B, C.
3 đỉnh của tam giác nối với ba dây dẫn gọi là dây trung tính
Tất cả đều sai
Nguồn điện xoay chiều 3 pha là một hệ thống gồm 3 sức động một pha có cùng biên độ, cùng tần số nhưng đặt lệch nhau 1 góc :
60 0
120 0
180 0
240 0
Trong mạch điện 3 pha đấu hình sao (Y) thì điện áp dây và điện áp pha là:
U d = U p
U d = 3U p
U d =√3U p
Tất cả đều sai
Trong mạch điện 3 pha đấu hình sao (Y) thì dòng điện dây và dòng điện pha là:
Id = Ip
Id = 3Ip
Ip=√3Ip
Tất cả đều sai
Trong mạch điện 3 pha đấu hình tam giác (∆) thì điện áp dây và điện áp pha là:
Ud= Up
Ud = 3Up
Ud=√3Up
Tất cả đều sai
Trong mạch điện 3 pha đấu hình tam giác (∆) thì dòng điện dây và dòng điện pha là:
I d = I p
I d = 3I p
I d =√3I p
Tất cả đều sai
Trong mạch điện 3 pha đối xứng thì công suất phản kháng Q là :
Q3pha = 3Xp.I2P
Q3pha = Xp.I2P
Q3pha = 3 Xp.I2P
Tất cả đều sai
Trong mạch điện 3 pha đối xứng thì công suất tác dụng P là :
P3pha = 3P1pha
P3pha = P1pha
P3pha =√3 P1pha
Tất cả đều sai
Trong mạch điện 3 pha đối xứng thì công suất biểu kiến S là :
S = P + Q
S=√(P2 + Q2)
S =P2 + Q2
Tất cả đều sai
Một mạch điện 3 pha có dây trung tính 380(V)/220(V) cung cấp điện cho 90 bóng đèn sợi đốt với thông số định mức Uđm = 220(V), Pđm = 60(W). Mỗi dây pha mắc 30 bóng đèn, Công suất tiêu thụ trên 1 pha là :
P = 60W
P = 1800W
P = 5400W
Tất cả đều sai
Một mạch điện 3 pha có dây trung tính 380(V)/220(V) cung cấp điện cho 90 bóng đèn sợi đốt với thông số định mức Uđm = 220(V), Pđm = 60(W). Mỗi dây pha mắc 30 bóng đèn, Công suất 3 pha là :
P = 60W
P = 1800W
P = 5400W
Tất cả đều sai
Một mạch điện 3 pha có dây trung tính 380(V)/220(V) cung cấp điện cho 90 bóng đèn sợi đốt với thông số định mức Uđm = 220(V), Pđm = 60(W). Mỗi dây pha mắc 30 bóng đèn, Dòng điện trong các pha là :
Ip = 0,27A
Ip = 8,18A
Ip = 24,54A
Tất cả đều sai
Cho tải 3 pha có điện trở mỗi pha Rp =6Ω, điện kháng mỗi pha Xp =8Ω, đấu tam giác được nối vào mạng điện 3 pha có Ud = 220 (V). Tổng trở pha của tải là :
Zp = 6Ω
Zp = 8Ω
Zp = 10Ω
Tất cả đều sai
Cho tải 3 pha có điện trở mỗi pha Rp =6Ω, điện kháng mỗi pha Xp =8Ω, đấu tam giác được nối vào mạng điện 3 pha có Ud = 220 (V). công suất tiêu thụ P là :
P = 8712 (W)
P = 11616 (W)
P = 14520 (W)
Tất cả đều sai
Cho tải 3 pha có điện trở mỗi pha R_p =6Ω, điện kháng mỗi pha X_p =8Ω, đấu tam giác được nối vào mạng điện 3 pha có U_d = 220 (V). công suất phản kháng Q là :
Q = 8712 ( war)
Q = 11616 ( war)
Q = 14520 ( war)
Tất cả đều sai
Cho tải 3 pha có điện trở mỗi pha R_p =6Ω, điện kháng mỗi pha X_p =8Ω, đấu tam giác được nối vào mạng điện 3 pha có U_d = 220 (V). công suất biểu kiến S là :
S = 8712 ( w)
S = 11616 ( w)
S = 14520 ( w)
Tất cả đều sai
Cuộn dây máy biến áp nối với nguồn AC được gọi là :
Dây quấn sơ cấp
Dây quấn thứ cấp
Dây quấn
Tất cả đều sai
Cuộn dây máy biến áp nối với tải được gọi là :
Dây quấn sơ cấp
Dây quấn thứ cấp
Dây quấn
Tất cả đều sai
Máy biến áp là một thiết bị điện từ tĩnh, làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ dùng để biến đổi điện áp :
Từ cao xuống thấp, thấp lên cao với cùng tần số.
Từ cao xuống thấp
Từ thấp lên cao
Tất cả đều sai
Máy điện không đồng bộ là loại máy điện xoay chiều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ và có tốc độ quay (n) của rotor :
Bằng với tốc độ đồng bộ của từ trường quay (n_1).
Khác với tốc độ đồng bộ của từ trường quay (n_1).
Câu a và b đều đúng
Câu a và b đều sai
Cấu tạo của máy điện không đồng bộ 3 pha gồm :
Stator và rotor và các bộ phận phụ trợ
Vỏ máy, nắp máy, hộp đấu nối.
Start
Tất cả đều sai
Cho một nhãn động cơ như hình sau Tốc độ động cơ là :
30.00
34.9
1765
Tất cả đều sai
Cho một nhãn động cơ như hình sau Công suất động cơ là :
30.00
34.9
1765
Tất cả đều sai
Cho một nhãn động cơ như hình sau Dòng điện đầy tải của động cơ là :
30.00
34.9
1765
Tất cả đều sai
Phương pháp mở máy trực tiếp là :
Đóng trực tiếp động cơ vào lưới điện.
Dòng điện mở máy lớn, ảnh hưởng đến lưới điện.
Phương pháp này phù hợp với động cơ công suất nhỏ.
Tất cả đều đúng
Máy điện xoay chiều có tốc độ quay rotor n bằng với tốc độ quay của từ trường n1 thì gọi là :
Máy điện đồng bộ.
Máy điện không đồng bộ.
Động cơ điện.
Tất cả đều sai
Tỷ số của máy biến áp 1 pha là :
K=U1/U2=I1/I2
K=U1/U2=I2/I1.
K=U1/I1=U2/I2.
Tất cả đều sai
Máy biến áp 1 pha có công suất định mức Sđm = 20 (KW), biết tỷ số : 120U1đm = 1200U2đm. Giá trị dòng I1đm qua cuộn dây sơ cấp là :
5/3(A).
50/3 (A).
0.5/3.
Tất cả đều sai
Máy biến áp 1 pha có công suất định mức Sđm = 20 (KW), biết tỷ số : 120U1đm = 1200U2đm. Giá trị dòng I2đm qua cuộn dây thứ cấp là :
5/3(A).
50/3 (A).
500/3(A).
Tất cả đều sai
Đặc điểm của từ trường đập mạch là :
Từ trường của dây quấn 1 pha có phương không đổi, trị số và chiều biến đổi theo thời gian.
Chiều biến đổi theo thời gian.
Trị số cố định theo thời gian.
Tất cả đều đúng
Từ trường quay là loại từ trường :
Do dòng điện 3 pha tạo ra.
Do dòng điện 1 pha tạo ra.
Do dòng điện 1 chiều tạo ra.
Tất cả đều sai
Phương pháp mở máy bằng đổi nối sao (Y) – tam giác (∆) chỉ dùng khi động cơ được đấu vào lưới điện :
Đấu tam giác.
Đấu hình sao.
Đấu ∆-Y.
Tất cả đều sai
Phương pháp mở máy bằng đổi nối sao (Y) – tam giác (∆) :
Đấu Y để điện áp đặt vào mỗi pha giảm √3, giảm dòng điện khởi động.
Sau đó cho chạy chế độ Y-∆.
Cả a và b.
Tất cả đều sai
Để điều khiển tốc độ của động cơ không đồng bộ, rotor lồng sóc có biểu thức tốc độ n=60.f/p(1−s), có thể thực hiện bằng cách nào sao đây :
Thay đổi tần số.
Đổi nối dây để thay đổi số cực
Thay đổi hệ số trượt.
Tất cả đều đúng
Để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đổi tần số, người ta dùng thiết bị :
Biến tần.
Biến áp
Biến dòng.
Tất cả đều sai
Để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đổi tần số, người ta dùng thiết bị:
Biến đổi.
Biến áp
Biến dòng.
Tất cả đều sai
Phần tĩnh của động cơ không đồng bộ 3 pha là :
Stator.
Rotor
Vỏ máy
Tất cả đều sai
Phần động của động cơ không đồng bộ 3 pha là :
Stator.
Rotor
Vỏ máy
Tất cả đều sai
Từ trường đập mạch là từ trường của dây quấn 1 pha có :
Phương, Trị số và chiều thay đổi không thay đổi.
Phương, Trị số và chiều thay đổi thay đổi
Phương không đổi nhưng trị số và chiều thay đổi thay đổi
Tất cả đều sai
Tốc độ quay của từ trường phụ thuộc vào :
Tần số f và số đôi cực P
Số đôi cực P
Cấu tạo của động cơ
Tất cả đều đúng
Tốc độ quay của từ trường phụ thuộc vào :
Tần số f và số đôi cực P
Số đôi cực P
Cấu tạo của động cơ
Tất cả đều đúng
Để thay đổi chiều quay của từ trường, người ta thực hiện
Đảo thứ tự 2 trong 3 dây pha
Thay đổi tốc độ máy phát điện
Thay đổi tốc độ động cơ
Tất cả đều sai
Cho biết phương pháp mở máy trong hình bên
Mở máy gián tiếp
Mở máy trực tiếp
Mở máy
Tất cả đều sai
Cho biết phương pháp mở máy trong hình bên
Mở máy gián tiếp
Mở máy trực tiếp bằng cách dùng cuộn kháng
Mở máy
Tất cả đều sai
Cho biết phương pháp mở máy trong hình bên
Mở máy gián tiếp
Mở máy trực tiếp
Mở máy đổi nối Y-∆
Tất cả đều sai
Cho biết phương pháp mở máy trong hình bên
Mở máy gián tiếp
Mở máy trực tiếp
Mở máy đổi nối Y-∆
Mở máy dùng biến áp tự ngẫu
Stator của động cơ không đồng bộ 3 pha có cấu tạo là :
Cuộn dây quấn bằng đồng hoặc nhôm
Cuộn dây quấn bằng nhôm
Cuộn dây quấn bằng đồng
Tất cả đều sai
Tốc độ của từ trường quay là :
n1=60.f /P ( vòng/ phút)
n1=f /P ( vòng/ phút)
n1=f /60P ( vòng/ phút)
Tất cả đều sai
Mở máy trực tiếp động cơ không đồng bộ 3 pha là kiểu :
Đóng động cơ vào nguồn thông qua cầu dao hoặc cuộn kháng và cầu dao
Đóng động cơ vào nguồn có thông qua cuộn kháng và cầu dao
Đóng động cơ vào nguồn
Tất cả đều sai
Để thay đổi tốc độ động cơ không đồng bộ 3 pha có biểu thức n=60.f/p(1−s).Người ta sử dụng phương pháp :
Thay đổi tần số
Thay đổi số cực
Thay đổi điện trở phụ gắn vào rotor
Tất cả đều sai
Rotor của động cơ không đồng bộ 3 pha có cấu tạo :
Co thể cuộn dây quấn bằng đồng hoặc nhôm
cuộn dây quấn bằng vàng
cuộn dây quấn bằng sắt
tất cả đều sai
Rotor lồng sóc của động cơ không đồng bộ 3 pha có cấu tạo :
Rotor dây quấn.
Rotor ngắn mạch.
Câu a và b
Tất cả đều sai
Chổi than và vành trượt của động cơ không đồng bộ 3 pha có nhiệm vụ :
Nối dây quấn rotor với điện trở bên ngoài.
Nối dây quấn stator với điện trở bên ngoài.
Tạo ma sát trong quá trình hoạt động
Tất cả đều sai
Cho một nhãn thông số máy như hình, ý nghĩa chỉ số IP44 là :
Tốc độ động cơ
Moment động cơ
Công suất tiêu thụ
Cấp bảo vệ động cơ
Cho một nhãn thông số máy như hình, ý nghĩa chỉ số 3 ~Mot là :
Loại động cơ
Moment động cơ
Công suất tiêu thụ
Tất cả đều sai
Cho một nhãn thông số máy như hình, ý nghĩa chỉ số IP 44 là :
Chỉ số 4 đầu chỉ cấp độ bảo vệ động cơ khỏi vật rắn, bụi Chỉ số 4 thứ 2 chỉ cấp độ bảo vệ động cơ khỏi chất lỏng.
Chỉ số 4 thứ 2 chỉ cấp độ bảo vệ động cơ khỏi chất lỏng
Chỉ số 4 thứ 2 chỉ cấp độ bảo vệ động cơ khỏi chất khí
Tất cả đều sai
Để kéo một trục máy cán thép công suất lớn, người ta ưu tiên sử dụng động cơ để kéo trục :
Động cơ 1 pha công suất lớn
Động cơ 3 pha công suất lớn
Động cơ DC suất lớn
Tất cả đều sai
