wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập điện

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Các khí cụ điện đóng ngắt trong mạch điện bao gồm :

a)

Cầu dao, cầu chì, nồi cơm điện.

b)

Cầu dao, cầu chì, CB...

c)

Dạy dẫn điện, nồi cơm điện Nhôm.

d)

Đèn, quạt, máy bơm

2.

Nhánh gồm một hay nhiều phần tử mắc nối tiếp với nhau và có cùng :

a)

Hai dòng điện .

b)

Một dòng điện.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai

3.

Cho biết mạch điện bao gồm phần tử nào sau đây :

a)

Nguồn điện và phụ tải.

b)

Dây dẫn và các khí cụ đóng ngắt.

c)

Nguồn điện và phụ tải, Dây dẫn và các khí cụ đóng ngắt.

d)

Tất cả đều sai

4.

Nguồn điện được tạo ra từ sự biến đổi các năng lượng khác thành năng lượng điện đó là :

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

Tất cả đều đúng

5.

Tải là thiết bị biến đổi điện năng sang :

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

Tất cả đều đúng

6.

Dây dẫn điện thường làm bằng vật liệu :

a)

Đồng.

b)

Sắt.

c)

Nhôm.

d)

Đồng và nhôm

7.

Để biểu diễn quá trình tích lũy và phóng năng lượng từ trường người ta dùng :

a)

Điện trở ( R).

b)

Cuộn cảm ( L).

c)

Tụ Điện ( C).

d)

Tất cả đều sai.

8.

Xác định biểu thức chỉ mối quan hệ giữa dòng và áp trên phần tử điện dung sau :

a)

U=R.I.

b)

i=C.du/ dt.

c)

u=L .di/ dt.

d)

Tất cả đều sai.

9.

Nút là giao điểm của :

a)

2 nhánh.

b)

3 nhánh.

c)

3 nhánh trở lên.

d)

4 nhánh.

10.

Để biểu diễn quá trình biến đổi điện năng thành nhiệt năng người ta dùng :

a)

Điện trở ( R).

b)

Cuộn cảm ( L).

c)

Tụ Điện ( C).

d)

Tất cả đều sai.

11.

Xác định biểu thức chỉ mối quan hệ giữa dòng và áp trên phần tử điện trở sau :

a)

U=R.I

b)

u=L.di/ dt.

c)

i=C.du/dt.

d)

Tất cả đều sai.

12.

Để biểu diễn quá trình tích lũy và phóng năng lượng điện trường người ta dùng :

a)

Điện trở ( R).

b)

Cuộn cảm ( L).

c)

Tụ Điện

13.

Xác định biểu thức chỉ mối quan hệ giữa dòng và áp trên phần tử điện cảm sau :

a)

U=R.I

b)

i=C.du/ dt .

c)

u=L.di/ dt .

d)

Tất cả đều sai.

14.

Giá trị điện áp U1 là :

a)

17 V

b)

34 V

c)

34 A

d)

Tất cả đều sai

15.

Xác định số vòng của mạch điện

a)

3 vòng

b)

7 vòng.

c)

5 vòng.

d)

Tất cả đều sai

16.

Xác định số vòng mắt lưới của mạch điện

a)

3 vòng

b)

5 vòng.

c)

7 vòng.

d)

Tất cả đều sai

17.

Phát biểu sau đây : “ Tổng đại số các dòng điện đến một nút bằng không” là :

a)

Định luật Lenz

b)

Định luật kirchoff I

c)

Định luật kirchoff II.

d)

Tất cả đều sai

18.

Phát biểu sau đây: “ Trong một vòng kín, tổng đại số các điện áp trên các phần tử bằng tổng đại số các sức điện động” là :

a)

Định luật kirchoff I

b)

Định luật kirchoff II.

c)

Định luật Lenz

d)

Tất cả đều sai

19.

Xác định giá trị dòng điện I1 đi vào nút A, biết dòng I2 = 1A, dòng I3 = 2A đi ra khỏi nút A:

a)

0A

b)

1A.

c)

3A

d)

2A

20.

Xác định giá trị dòng điện I4 đi vào nút B, biết dòng I1 =1A đi vào nút B và I2 = 1A, dòng I3 = 2A đi ra khỏi nút B:

a)

0A

b)

2A

c)

1A.

d)

3A

21.

Công suất tiêu thụ trên điện trở 17Ω :

a)

17W

b)

34W

c)

68W

d)

Tất cả đều sai

22.

Xác định giá trị nguồn E1 trong một vòng kín, biết E1 + IR = 12V và giá trị I = 1A, R=6 Ω :

a)

3V

b)

6A

c)

6V

d)

3A

23.

Công suất của nguồn E2 là :

a)

Tiêu thụ 10W

b)

Tiêu thụ 40W

c)

Phát công suất 10W

d)

Phát công suất 40W

24.

Giá trị điện áp U2 là :

a)

4 V

b)

-4V

c)

4 A

d)

Tất cả đều sai

25.

Công suất tiêu thụ trên điện trở 8Ω, biết U2= 4V :

a)

0.5W

b)

2W

c)

8W

d)

Tất cả đều sai

26.

Công suất phát của nguồn E1 là :

a)

40W

b)

120W

c)

3600W

d)

Tất cả đều sai

27.

Biết I2= 2A, Giá trị dòng điện I1 tại nút A là :

a)

2A

b)

4A

c)

8A

d)

Tất cả đều sai

28.

Biết I2= 2A, Xác định giá trị điện trở R là :

a)

3Ω

b)

6Ω

c)

9Ω

d)

Tất cả đều sai

29.

Xác định giá trị nguồn E2 :

a)

10V

b)

-10V

c)

20 V

d)

Tất cả đều sai

30.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện :

a)

Biến đổi theo thời gian theo quy luật hình sin

b)

Biến đổi theo thời gian

c)

Biến đổi theo quy luật hình sin

d)

Tất cả đều sai

31.

Trong mạch điện thuần trở R thì góc pha dòng điện và điện áp là :

a)

Trùng pha

b)

φu nhanh pha hơn φi

c)

φu chạm pha hơn φi

d)

Tất cả đều sai

32.

Trong mạch điện thuần cảm thì góc pha dòng điện và điện áp là :

a)

Trùng pha

b)

φu nhanh pha hơn φi

c)

φu chạm pha hơn φi

d)

Tất cả đều sai

33.

Trong mạch điện thuần dung thì góc pha dòng điện và điện áp là :

a)

Trùng pha

b)

φu nhanh pha hơn φi

c)

φu chạm pha hơn φi

d)

Tất cả đều sai

34.

Trong mạch điện thuần trở thì công suất tiêu thụ là :

a)

P= RI2

b)

Q= XL.I2

c)

Q= XC.I2

d)

Tất cả đều sai

35.

Trong mạch điện thuần dung thì công suất tiêu thụ là :

a)

P= XcI2

b)

Q= XL.I2

c)

Q=XC.I2

d)

Tất cả đều sai

36.

Trong mạch điện thuần cảm thì công suất tiêu thụ là :

a)

P= X_L.I^2

b)

Q= X_L.I^2

c)

Q= X_C.I^2

d)

Tất cả đều sai

37.

Công suất tiêu thụ P khi đặt vào 2 đầu mạch thuần cảm L= 1/100 (H) một giá trị điện áp u(t)=220√2sin (100t) là :

a)

22W

b)

100W

c)

220√2 W

d)

Tất cả đều sai

38.

Công suất tiêu thụ khi đặt vào 2 đầu mạch thuần trở R= 220Ω một giá trị điện áp u(t)=220√2sin (100t) là :

a)

22W

b)

220W

c)

220√2 W

d)

Tất cả đều sai

39.

Công suất phản kháng Q khi đặt vào 2 đầu mạch thuần cảm L= 1/100 (H) một giá trị điện áp u(t)=220√2sin (100t) là :

a)

22 War

b)

220 War

c)

220√2 War

d)

Tất cả đều sai

40.

Công suất tiêu thụ P khi đặt vào 2 đầu mạch thuần dung C= 1/100 (F) một giá trị điện áp u(t)=220√2sin (100t) là :

a)

0W

b)

100W

c)

220√2 W

d)

Tất cả đều sai

41.

Công suất phản kháng Q khi đặt vào 2 đầu mạch thuần dung C= 1/100 (F) một giá trị điện áp u(t)=220√2sin (100t) là :

a)

22 War

b)

220 War

c)

220√2 War

d)

Tất cả đều sai

42.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/42 F) một giá trị điện áp u(t)=10sin (6t+8). Cảm kháng trên mạch là :

a)

3 Ω

b)

4√2 W

c)

4√5 Ω

d)

Tất cả đều sai

43.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/6 F) một giá trị điện áp u(t)=20sin (6t−5). Tổng trở đoạn mạch là :

a)

2√5 Ω

b)

2√5 War

c)

20√5 Ω

d)

Tất cả đều sai

44.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/6 F) một giá trị điện áp u(t)=20sin (6t−5).Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là :

a)

80w

b)

80war

c)

8√5 W

d)

Tất cả đều sai

45.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/42 F) một giá trị điện áp u(t)=10sin (6t−8).Dung kháng trên mạch là :

a)

3 Ω

b)

7 W

c)

7Ω

d)

Tất cả đều sai

46.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/42 F) một giá trị điện áp u(t)=10sin (6t−8).Tổng trở trên mạch là :

a)

4√2 Ω

b)

2√5 Ω

c)

4√2 W

d)

Tất cả đều sai

47.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/42 F) một giá trị điện áp u(t)=10sin (6t−8).Góc lệch pha là :

a)

45

b)

- 45

c)

-145

d)

Tất cả đều sai

48.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/6 F) một giá trị điện áp u(t)=20sin (6t−5).Dòng điện trong đoạn mạch là :

a)

0,2√5 A

b)

2√5 A

c)

20√5 A

d)

Tất cả đều sai

49.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC mắc nội tiếp (R = 4Ω, L = ½ H, C = 1/6 F) một giá trị điện áp u(t)=20sin (6t−5).Biểu thức dòng điện I (t) là :

a)

i(t)=2√5sin (6t−31,5)

b)

i(t)=2sin (6t−31,5)

c)

i(t)=√5sin (6t−31,5)

d)

Tất cả đều sai

50.

Để tạo ra nguồn điện 3 pha người ta dùng :

a)

Máy điện 1 pha

b)

Động cơ điện 1 pha

c)

Máy phát điện 1 pha

d)

Tất cả đều sai

51.

Mạch điện 3 pha gồm :

a)

Nguồn điện, dây dẫn và tải

b)

Nguồn điện, máy biến áp và tải

c)

Nguồn điện và tải

d)

Tất cả đều sai

52.

Trong mạch điện 3 pha bốn dây thì :

a)

Dòng điện trên các dây pha gọi là dòng điện pha Id

b)

Dòng điện dây trung tính là Ipha

c)

Dòng điện Id=I0

d)

Tất cả đều sai

53.

Trong cách đấu mạch hình sao (Y), điểm chung được gọi là :

a)

Điểm trung tính ( điểm 0)

b)

Điểm đầu

c)

Điểm cuối

d)

Điểm chung

54.

Trong cách đấu mạch hình tam giác (∆) :

a)

Điểm cuối cuộn A đấu vào đầu cuộn B, Cuối B đấu vào đầu C, cuối C đấu vào đầu A, 3 đỉnh của tam giác nối với ba dây dẫn gọi là ba dây pha

b)

Điểm đầu cuộn A đấu vào đầu cuộn B, cuộn C và điểm cuối cuộn A đấu với điểm cuối B, C.

c)

3 đỉnh của tam giác nối với ba dây dẫn gọi là dây trung tính

d)

Tất cả đều sai

55.

Nguồn điện xoay chiều 3 pha là một hệ thống gồm 3 sức động một pha có cùng biên độ, cùng tần số nhưng đặt lệch nhau 1 góc :

a)

60 0

b)

120 0

c)

180 0

d)

240 0

56.

Trong mạch điện 3 pha đấu hình sao (Y) thì điện áp dây và điện áp pha là:

a)

U d = U p

b)

U d = 3U p

c)

U d =√3U p

d)

Tất cả đều sai

57.

Trong mạch điện 3 pha đấu hình sao (Y) thì dòng điện dây và dòng điện pha là:

a)

Id = Ip

b)

Id = 3Ip

c)

Ip=√3Ip

d)

Tất cả đều sai

58.

Trong mạch điện 3 pha đấu hình tam giác (∆) thì điện áp dây và điện áp pha là:

a)

Ud= Up

b)

Ud = 3Up

c)

Ud=√3Up

d)

Tất cả đều sai

59.

Trong mạch điện 3 pha đấu hình tam giác (∆) thì dòng điện dây và dòng điện pha là:

a)

I d = I p

b)

I d = 3I p

c)

I d =√3I p

d)

Tất cả đều sai

60.

Trong mạch điện 3 pha đối xứng thì công suất phản kháng Q là :

a)

Q3pha = 3Xp.I2P

b)

Q3pha = Xp.I2P

c)

Q3pha = 3\sqrt[]{3} Xp.I2P

d)

Tất cả đều sai

61.

Trong mạch điện 3 pha đối xứng thì công suất tác dụng P là :

a)

P3pha = 3P1pha

b)

P3pha = P1pha

c)

P3pha =√3 P1pha

d)

Tất cả đều sai

62.

Trong mạch điện 3 pha đối xứng thì công suất biểu kiến S là :

a)

S = P + Q

b)

S=√(P2 + Q2)

c)

S =P2 + Q2

d)

Tất cả đều sai

63.

Một mạch điện 3 pha có dây trung tính 380(V)/220(V) cung cấp điện cho 90 bóng đèn sợi đốt với thông số định mức Uđm = 220(V), Pđm = 60(W). Mỗi dây pha mắc 30 bóng đèn, Công suất tiêu thụ trên 1 pha là :

a)

P = 60W

b)

P = 1800W

c)

P = 5400W

d)

Tất cả đều sai

64.

Một mạch điện 3 pha có dây trung tính 380(V)/220(V) cung cấp điện cho 90 bóng đèn sợi đốt với thông số định mức Uđm = 220(V), Pđm = 60(W). Mỗi dây pha mắc 30 bóng đèn, Công suất 3 pha là :

a)

P = 60W

b)

P = 1800W

c)

P = 5400W

d)

Tất cả đều sai

65.

Một mạch điện 3 pha có dây trung tính 380(V)/220(V) cung cấp điện cho 90 bóng đèn sợi đốt với thông số định mức Uđm = 220(V), Pđm = 60(W). Mỗi dây pha mắc 30 bóng đèn, Dòng điện trong các pha là :

a)

Ip = 0,27A

b)

Ip = 8,18A

c)

Ip = 24,54A

d)

Tất cả đều sai

66.

Cho tải 3 pha có điện trở mỗi pha Rp =6Ω, điện kháng mỗi pha Xp =8Ω, đấu tam giác được nối vào mạng điện 3 pha có Ud = 220 (V). Tổng trở pha của tải là :

a)

Zp = 6Ω

b)

Zp = 8Ω

c)

Zp = 10Ω

d)

Tất cả đều sai

67.

Cho tải 3 pha có điện trở mỗi pha Rp =6Ω, điện kháng mỗi pha Xp =8Ω, đấu tam giác được nối vào mạng điện 3 pha có Ud = 220 (V). công suất tiêu thụ P là :

a)

P = 8712 (W)

b)

P = 11616 (W)

c)

P = 14520 (W)

d)

Tất cả đều sai

68.

Cho tải 3 pha có điện trở mỗi pha R_p =6Ω, điện kháng mỗi pha X_p =8Ω, đấu tam giác được nối vào mạng điện 3 pha có U_d = 220 (V). công suất phản kháng Q là :

a)

Q = 8712 ( war)

b)

Q = 11616 ( war)

c)

Q = 14520 ( war)

d)

Tất cả đều sai

69.

Cho tải 3 pha có điện trở mỗi pha R_p =6Ω, điện kháng mỗi pha X_p =8Ω, đấu tam giác được nối vào mạng điện 3 pha có U_d = 220 (V). công suất biểu kiến S là :

a)

S = 8712 ( w)

b)

S = 11616 ( w)

c)

S = 14520 ( w)

d)

Tất cả đều sai

70.

Cuộn dây máy biến áp nối với nguồn AC được gọi là :

a)

Dây quấn sơ cấp

b)

Dây quấn thứ cấp

c)

Dây quấn

d)

Tất cả đều sai

71.

Cuộn dây máy biến áp nối với tải được gọi là :

a)

Dây quấn sơ cấp

b)

Dây quấn thứ cấp

c)

Dây quấn

d)

Tất cả đều sai

72.

Máy biến áp là một thiết bị điện từ tĩnh, làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ dùng để biến đổi điện áp :

a)

Từ cao xuống thấp, thấp lên cao với cùng tần số.

b)

Từ cao xuống thấp

c)

Từ thấp lên cao

d)

Tất cả đều sai

73.

Máy điện không đồng bộ là loại máy điện xoay chiều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ và có tốc độ quay (n) của rotor :

a)

Bằng với tốc độ đồng bộ của từ trường quay (n_1).

b)

Khác với tốc độ đồng bộ của từ trường quay (n_1).

c)

Câu a và b đều đúng

d)

Câu a và b đều sai

74.

Cấu tạo của máy điện không đồng bộ 3 pha gồm :

a)

Stator và rotor và các bộ phận phụ trợ

b)

Vỏ máy, nắp máy, hộp đấu nối.

c)

Start

d)

Tất cả đều sai

75.

Cho một nhãn động cơ như hình sau Tốc độ động cơ là :

a)

30.00

b)

34.9

c)

1765

d)

Tất cả đều sai

76.

Cho một nhãn động cơ như hình sau Công suất động cơ là :

a)

30.00

b)

34.9

c)

1765

d)

Tất cả đều sai

77.

Cho một nhãn động cơ như hình sau Dòng điện đầy tải của động cơ là :

a)

30.00

b)

34.9

c)

1765

d)

Tất cả đều sai

78.

Phương pháp mở máy trực tiếp là :

a)

Đóng trực tiếp động cơ vào lưới điện.

b)

Dòng điện mở máy lớn, ảnh hưởng đến lưới điện.

c)

Phương pháp này phù hợp với động cơ công suất nhỏ.

d)

Tất cả đều đúng

79.

Máy điện xoay chiều có tốc độ quay rotor n bằng với tốc độ quay của từ trường n1 thì gọi là :

a)

Máy điện đồng bộ.

b)

Máy điện không đồng bộ.

c)

Động cơ điện.

d)

Tất cả đều sai

80.

Tỷ số của máy biến áp 1 pha là :

a)

K=U1/U2=I1/I2

b)

K=U1/U2=I2/I1.

c)

K=U1/I1=U2/I2.

d)

Tất cả đều sai

81.

Máy biến áp 1 pha có công suất định mức Sđm = 20 (KW), biết tỷ số : 120U1đm = 1200U2đm. Giá trị dòng I1đm qua cuộn dây sơ cấp là :

a)

5/3(A).

b)

50/3 (A).

c)

0.5/3.

d)

Tất cả đều sai

82.

Máy biến áp 1 pha có công suất định mức Sđm = 20 (KW), biết tỷ số : 120U1đm = 1200U2đm. Giá trị dòng I2đm qua cuộn dây thứ cấp là :

a)

5/3(A).

b)

50/3 (A).

c)

500/3(A).

d)

Tất cả đều sai

83.

Đặc điểm của từ trường đập mạch là :

a)

Từ trường của dây quấn 1 pha có phương không đổi, trị số và chiều biến đổi theo thời gian.

b)

Chiều biến đổi theo thời gian.

c)

Trị số cố định theo thời gian.

d)

Tất cả đều đúng

84.

Từ trường quay là loại từ trường :

a)

Do dòng điện 3 pha tạo ra.

b)

Do dòng điện 1 pha tạo ra.

c)

Do dòng điện 1 chiều tạo ra.

d)

Tất cả đều sai

85.

Phương pháp mở máy bằng đổi nối sao (Y) – tam giác (∆) chỉ dùng khi động cơ được đấu vào lưới điện :

a)

Đấu tam giác.

b)

Đấu hình sao.

c)

Đấu ∆-Y.

d)

Tất cả đều sai

86.

Phương pháp mở máy bằng đổi nối sao (Y) – tam giác (∆) :

a)

Đấu Y để điện áp đặt vào mỗi pha giảm √3, giảm dòng điện khởi động.

b)

Sau đó cho chạy chế độ Y-∆.

c)

Cả a và b.

d)

Tất cả đều sai

87.

Để điều khiển tốc độ của động cơ không đồng bộ, rotor lồng sóc có biểu thức tốc độ n=60.f/p(1−s), có thể thực hiện bằng cách nào sao đây :

a)

Thay đổi tần số.

b)

Đổi nối dây để thay đổi số cực

c)

Thay đổi hệ số trượt.

d)

Tất cả đều đúng

88.

Để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đổi tần số, người ta dùng thiết bị :

a)

Biến tần.

b)

Biến áp

c)

Biến dòng.

d)

Tất cả đều sai

89.

Để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ bằng cách thay đổi tần số, người ta dùng thiết bị:

a)

Biến đổi.

b)

Biến áp

c)

Biến dòng.

d)

Tất cả đều sai

90.

Phần tĩnh của động cơ không đồng bộ 3 pha là :

a)

Stator.

b)

Rotor

c)

Vỏ máy

d)

Tất cả đều sai

91.

Phần động của động cơ không đồng bộ 3 pha là :

a)

Stator.

b)

Rotor

c)

Vỏ máy

d)

Tất cả đều sai

92.

Từ trường đập mạch là từ trường của dây quấn 1 pha có :

a)

Phương, Trị số và chiều thay đổi không thay đổi.

b)

Phương, Trị số và chiều thay đổi thay đổi

c)

Phương không đổi nhưng trị số và chiều thay đổi thay đổi

d)

Tất cả đều sai

93.

Tốc độ quay của từ trường phụ thuộc vào :

a)

Tần số f và số đôi cực P

b)

Số đôi cực P

c)

Cấu tạo của động cơ

d)

Tất cả đều đúng

94.

Tốc độ quay của từ trường phụ thuộc vào :

a)

Tần số f và số đôi cực P

b)

Số đôi cực P

c)

Cấu tạo của động cơ

d)

Tất cả đều đúng

95.

Để thay đổi chiều quay của từ trường, người ta thực hiện

a)

Đảo thứ tự 2 trong 3 dây pha

b)

Thay đổi tốc độ máy phát điện

c)

Thay đổi tốc độ động cơ

d)

Tất cả đều sai

96.

Cho biết phương pháp mở máy trong hình bên

a)

Mở máy gián tiếp

b)

Mở máy trực tiếp

c)

Mở máy

d)

Tất cả đều sai

97.

Cho biết phương pháp mở máy trong hình bên

a)

Mở máy gián tiếp

b)

Mở máy trực tiếp bằng cách dùng cuộn kháng

c)

Mở máy

d)

Tất cả đều sai

98.

Cho biết phương pháp mở máy trong hình bên

a)

Mở máy gián tiếp

b)

Mở máy trực tiếp

c)

Mở máy đổi nối Y-∆

d)

Tất cả đều sai

99.

Cho biết phương pháp mở máy trong hình bên

a)

Mở máy gián tiếp

b)

Mở máy trực tiếp

c)

Mở máy đổi nối Y-∆

d)

Mở máy dùng biến áp tự ngẫu

100.

Stator của động cơ không đồng bộ 3 pha có cấu tạo là :

a)

Cuộn dây quấn bằng đồng hoặc nhôm

b)

Cuộn dây quấn bằng nhôm

c)

Cuộn dây quấn bằng đồng

d)

Tất cả đều sai

101.

Tốc độ của từ trường quay là :

a)

n1=60.f /P ( vòng/ phút)

b)

n1=f /P ( vòng/ phút)

c)

n1=f /60P ( vòng/ phút)

d)

Tất cả đều sai

102.

Mở máy trực tiếp động cơ không đồng bộ 3 pha là kiểu :

a)

Đóng động cơ vào nguồn thông qua cầu dao hoặc cuộn kháng và cầu dao

b)

Đóng động cơ vào nguồn có thông qua cuộn kháng và cầu dao

c)

Đóng động cơ vào nguồn

d)

Tất cả đều sai

103.

Để thay đổi tốc độ động cơ không đồng bộ 3 pha có biểu thức n=60.f/p(1−s).Người ta sử dụng phương pháp :

a)

Thay đổi tần số

b)

Thay đổi số cực

c)

Thay đổi điện trở phụ gắn vào rotor

d)

Tất cả đều sai

104.

Rotor của động cơ không đồng bộ 3 pha có cấu tạo :

a)

Co thể cuộn dây quấn bằng đồng hoặc nhôm

b)

cuộn dây quấn bằng vàng

c)

cuộn dây quấn bằng sắt

d)

tất cả đều sai

105.

Rotor lồng sóc của động cơ không đồng bộ 3 pha có cấu tạo :

a)

Rotor dây quấn.

b)

Rotor ngắn mạch.

c)

Câu a và b

d)

Tất cả đều sai

106.

Chổi than và vành trượt của động cơ không đồng bộ 3 pha có nhiệm vụ :

a)

Nối dây quấn rotor với điện trở bên ngoài.

b)

Nối dây quấn stator với điện trở bên ngoài.

c)

Tạo ma sát trong quá trình hoạt động

d)

Tất cả đều sai

107.

Cho một nhãn thông số máy như hình, ý nghĩa chỉ số IP44 là :

a)

Tốc độ động cơ

b)

Moment động cơ

c)

Công suất tiêu thụ

d)

Cấp bảo vệ động cơ

108.

Cho một nhãn thông số máy như hình, ý nghĩa chỉ số 3 ~Mot là :

a)

Loại động cơ

b)

Moment động cơ

c)

Công suất tiêu thụ

d)

Tất cả đều sai

109.

Cho một nhãn thông số máy như hình, ý nghĩa chỉ số IP 44 là :

a)

Chỉ số 4 đầu chỉ cấp độ bảo vệ động cơ khỏi vật rắn, bụi Chỉ số 4 thứ 2 chỉ cấp độ bảo vệ động cơ khỏi chất lỏng.

b)

Chỉ số 4 thứ 2 chỉ cấp độ bảo vệ động cơ khỏi chất lỏng

c)

Chỉ số 4 thứ 2 chỉ cấp độ bảo vệ động cơ khỏi chất khí

d)

Tất cả đều sai

110.

Để kéo một trục máy cán thép công suất lớn, người ta ưu tiên sử dụng động cơ để kéo trục :

a)

Động cơ 1 pha công suất lớn

b)

Động cơ 3 pha công suất lớn

c)

Động cơ DC suất lớn

d)

Tất cả đều sai