Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức báo cáo tài chính

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích là

a)

Qua trình bóc tách , chia nhỏ sự vật hiện hượng ở nhiều khía canh khác nhau

b)

Xem xét, nghiên cứu các yếu tố cấu thành

c)

Thấy được mỗi quan hệ giữa các yếu tố cấu thành

d)

All

2.

Báo cáo tài chính đáp ứng nhu cầu thông tin cho ai

a)

Số đông những người sử dụng trong việc đưa ra các qđ kinh tế

b)

Số ít những người sử dụng trong việc đưa ra các qđ kinh tế

c)

Các doanh nghiệp, tổ chức

d)

D. Không có đápán nào đúng

3.

Báo cáo tài chính là bức tranh diễn tả

a)

A. Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

b)

B. Tình hình tài chính của doanh nghiệp

c)

C. Quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)

D. Tình hình tài chính, tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

4.

Báo cáo tài chính là một loại báo cáo

a)

A. Bảo cáo tổng hợp

b)

B. Báo cáo phi tài chính

c)

C. Bảo cáo ngân sách

d)

D. Báo cáo lưu chuyên tiền tệ

5.

Phân tích BCTC là

a)

A. Là quá trình xem xét kiểm tra đối chiếu trên bctc

b)

B. Là quá trinh xem xét kiểm tra đối chiếu số liệu trên BCTC, quá trình so sánh số liệu trên báo cáo tài chính

c)

C. Là quá trình đánh giá tiềm năng tài chính

d)

D. Là quá trình đánh giá hiệu quả kinh doanh

6.

Phân tích bctc Không cung cấp không tin gì cho người sd

a)

A. Đánh giá tiềm năng tài chính

b)

B. Đánh giá tiêm năng hiệu quả kinh doanh

c)

C. Lập kế hoạch tài chính kinh doanh trong tương lai

d)

D. Xém xét đánh giá số liệu trên báo cáo tai chính

7.

Nội dung của phân tích BCTC bao gồm

a)

A. Phân tích cấu trúc tài chính

b)

B. Phân tích khả năng thanh toán

c)

C. Phân tích hiệu quả kinh doanh

d)

D. Tất cả các phương án trên

8.

Nội dung không nằm trong phân tích BCTC

a)

A. Phân tích cấu trúc tài chính

b)

B. Phân tích xem xét số liệu trên BCTC

c)

C. Phân tích rủi ro tài chính

d)

D. Phân tích triển vọng XĐ giá trị doanh nghiệp ,dự báo nhu cầu tài chính

9.

Thuyết minh báo cáo tài chính cung cấp những thông tin ...

a)

A. Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ

b)

B. Biến động tài chính trong doanh nghiệp

c)

C. Chi tiêt về tình hình sản xuất kinh doanh, tình

10.

Đối tượng sử dụng thông tin trên BCTC

a)

Nhà quản lý

b)

Nhà nước

c)

Chủ sở hữu

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Mục đích nào của phân tích BCTC không đúng đối với nhà quản lý doanh nghiệp

a)

Là cơ sở cho các dự báo, kế hoạch tài chính

b)

Là công cụ giúp kiểm tra ,kiểm soát các hđ quản lý đề ra các giải pháp phù hợp

c)

Đánh giá khả năng sinh lời( đối với chủ sở hữu)

d)

Định hướng cho việc ra qđ phù hợp trong tương lai

12.

Mục đích của PTBCTCDN đối với chủ sở hữu là

a)

Đánh giá khả năng sinh lời

b)

Khả năng điều hành của nhả quản trị

c)

Đánh giá khả năng trả nợ

d)

Tất cả các p.an trên

13.

Nhà đầu tư quan tâm đến điều gì

a)

Quan tâm đến khả năng trả nợ của doanh nghiệp

b)

Quan tâm đến thu nhập nhận được và giá trị cổ phiếu

c)

Quan tâm đên khả năng sinh lời

d)

Không có phương ăn nào dúng

14.

Tăng giảm hàng tồn kho trong doanh nghiệp được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp:

a)

Lưu chuyện tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyên tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Lưu chuyên tiền từ hoạt động tài chính

d)

Không có đáp án đúng

15.

Chủ nợ quan tâm đến điều gì

a)

Quan tâm đền khả năng trả nợ của doanh nghiệp

b)

Quan tâm đến thu nhập nhận được và giá trị cổ phiếu

c)

Quan tâm đến khả năng sinh lời

d)

Không có phương án nào đúng

16.

Trong phân tích báo các tài chính ý nghĩa nào liên quan tới chức năng đánh giá

a)

Giúp điều chỉnh các qđ tài chính kể hoạch và chiến lược kinh doanh

b)

Làm rõ quá trình tạo lập vốn phân phối và sử dụng vốn hoạt động

c)

Giúp các nhà quản trị đưa ra các phương án dự

17.

Trong phân tích báo các tài chính ý nghĩa nào liên quan tới chức năng dự báo

a)

Giúp điều chỉnh các qđ tài chính kế hoạch và chiến lược kinh doanh

b)

Làm rõ quá trình tạo lập vốn phân phối và sử dụng vốn hoạt động

c)

Giúp các nhà quản trị dưa ra các phương án dự đoán khác nhau

d)

Giúp Doanh nghiệp định hướng cho việc ra quyết định phù hợp trong tương lai

18.

Trong phân tích báo các tài chính ý nghĩa nào liên quan tới chức năng điều chỉnh

a)

Giúp điều chỉnh các qđ tài chính kế hoạch và chiến lược kinh doanh

b)

Làm rõ quá trình tạo lập vốn phân phối và sử dụng vốn hoạt động

c)

Giúp các nhà quản trị đưa ra các phương án dự đoán khác nhau

d)

Giúp Doanh nghiệp định hướng cho việc ra quyết định phù hợp trong tương lai

19.

Chỉ tiêu nào sau đây năm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tiền chi trả nhà cung cấp

b)

Nguyên vật liệu mua về đang trên đường vận chuyển

c)

Nhà xường đang xây dựng

d)

Cổ tức trả cho chủ sở hữu

20.

Đối tượng nghiên cứu của phân tích BCTC

a)

Thông tin trình bày trên BCĐKT

b)

Thông tin trình bày trên BCKQKD

c)

Thông tin trình bày trên BCLCTT

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Đối tượng nghiên cứu của phân tích BCTC trước hết là thông tin trình bày trên loại BC nào

a)

Thông tin trình bày trên BCĐKT

b)

Thông tin trinh bày trên BCKQKD

c)

Thông tin trình bày trên BCLCTT

d)

Thông tin trình bảy trên BCTC

22.

Thông tin trình bày trên bảng cân đối kế toán là

a)

Các thông tin phản ánh tinh hình TC của doanh nghiệp

b)

Thông tin về chi phí

c)

Thông tin về lợi nhuận

d)

Thông tin về doanh thu

23.

đối kế toán là

a)

Các thông tin phản ánh tinh hình TC của doanh nghiệp

b)

Thông tin về chi phí

c)

Thông tin về lợi nhuận

d)

Thông tin về doanh thu

24.

Thông tin phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp trên bảng cân đổi kế toán là *

a)

Thông tin về tài sản ngắn hạn

b)

Thông tin về tài sản dải hạn

c)

Thông tin về tài sản ngắn hạn, tải sản dài hạn

d)

Thông tin về nợ phải trả

25.

Thông tin trình bày trên BCKQKD

a)

Thông tin về doanh thu

b)

Thông tin về chi phí

c)

Thông tin về lợi nhuận

d)

Tất cả các phương án trên

26.

Thông tin trình bày trên BCKQKD nhằm mục đích

a)

Tình hình tăng giảm về kết quả kinh doanh

b)

Hiệu quả sản xuất kinh doanh

c)

Có tầm nhìn chiến lược, xu hướng phát triển

d)

Tất cả các phương án trên

27.

Nhiệm vụ KHÔNG nằm trong nhiệm vụ của phân tích BCTC

a)

Cung cấp đầy đủ, kịp thời và trung thực các thông tin tài chính cần thiết cho người sd

b)

Cung cấp tình hình tăng giảm về kết quả kinh doanh

c)

Cung cấp những thông tin về hình sử dụng vốn khả năng huy động vốn khả năng sinh lời hiệu quả hđ SXKD

d)

Cung cấp thông tin về tinh hình công nợ khả năng thu hồi các khoản phải thu ,khả năng thánh toán, các nhân tổ ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

28.

Khi so sánh theo chiều dọc bảng cân đối kế toán có khả năng cho nhà phần tích thấy được?

a)

Doanh thu tăng lên

b)

Mức độ đòn bảy nợ của doanh nghiệp

c)

Hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp

d)

Không có đáp ản đúng

29.

Phương pháp được sử dụng trong phân tích BCTCDN là

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp cân đối

c)

Phương pháp loại trừ

d)

Tất cả các phương án trên

30.

Có bao nhiêu phương pháp được sử dụng trong phân tích BCLCDN

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Trong phương pháp so sánh sử dụng bao nhiều kỹ thuật

a)

I

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Điều kiện so sánh trong phương pháp so sánh là

a)

Phải tồn tại ít nhất 2 đại lượng

b)

Các đại lượng phải đảm bảo tính chất so sánh được

c)

Cả A và B

d)
33.

ánh sử dụng bao nhiều kỹ thuật

a)

I

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Điều kiện so sánh trong phương pháp so sánh là

a)

Phải tồn tại ít nhất 2 đại lượng

b)

Các đại lượng phải đảm bảo tính chất so sánh được

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án nào đúng

35.

Có bao nhiêu bước phân tích đối với kỹ thuật so sánh tuyệt đối trong pp so sánh

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

36.

Kỹ thuật so sánh tuyệt đối trong phương pháp so sánh đánh giá sự biến động về

a)

Quy mô, khối lượng của chỉ tiêu kinh tế

b)

Quy mô của chỉ tiêu kinh tế

c)

Khối lượng của chỉ tiêu kinh tế

d)

Sự biến động tuyệt đối của chỉ tiêu phân tích

37.

Trong kỹ thuật so sánh tuyệt đối penta >0 thì chỉ tiêu phân tích như thế nào

a)

Giảm so với kì gốc 1 lượng bằng penta

b)

Tăng lên so với kì gốc 1 lượng bằng penta

c)

Không thay đổi so với kì gốc

d)

Không có đáp án nào đúng

38.

Kỹ thuật so sánh tương đối

4 lines
39.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng

a)

Một công ty có lãi thì dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nhất định phải >0

b)

Một công ty lỗ vốn thì dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nhất định phải <0

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính>0 chứng tỏ công ty gia tang đòn bẩy tài chính

d)

Sử dụng đòn bây tài chính luôn làm khuếch đại tỷ suất lợi nhuận cho doanh nghiệp

e)

Lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp luôn phải bằng theo phương pháp trực tiếp

40.

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

c)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

d)

Không có đáp án dúng

41.

Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đâu tư, tài chính kế toán nên l

4 lines
42.

Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đâu tư, tài chính kế toán nên lập :

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

43.

Chi tiêu nào sau đây không nằm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?

a)

Trả trước cho người bán

b)

Người mua trả tiền trước

c)

Vật liệu

d)

Sản phẩm dở dang

44.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được tính bằng ....

a)

Lợi nhuận gộp + Lợi nhuận khác - Chi phí khác

b)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán - Chi phí quản lý

c)

Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu tài chinh Chi phí tài chính - Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý

d)

Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ - Chi phí hoạt động kinh Doanh

45.

Chỉ tiêu nào sau đây thuộc lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh?

a)

Tiền chi trả gốc vay

b)

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

c)

Tiền chi trả lãi vay

d)

Tiền chi mua sắm xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khác

46.

Các tập đoàn phải lập, nộp bảo cáo tài chính cho cơ quan quản lý nhà nước theo quy định chậm nhất là..... ngày.

a)

120 ngày

b)

110 ngày

c)

100 ngày

d)

90 ngày

47.

Trong kỹ thuật so sánh tương đối có bao nhiêu bước phân tích

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

48.

So sánh tương đối bao gồm

a)

Tương đối giản đơn

b)

Tương đối kết cấu

c)

Tương đối động thái

d)

Cả 3 đáp án trên

49.

Tương đối giản đơn

a)

Là pp vận dụng trong phân tích để đánh giá sự biến động thay đổi về kết cầu của các chỉ tiêu bộ phận trong tổng thể giữa những khoảng tgian khác nhau

b)

Là kết quả của phép chia giữa giá trị kỳ phân tích và giá trị kì gốc của chi tiêu kinh tế

c)

Là sự biến động về tỷ lệ của chỉ tiêu kinh tế qua 1 khoán thời gian nảo đó

d)

Là chi tiêu kinh tế có mỗi quan hệ với nhau

50.

Tương đối kết cấu

(a)  

51.

Tương đối kết cấu

4 lines
52.

Ký hiệu Tý suất sinh lời của tài sản

a)

ROA

b)

ROE

c)

ROI

d)

ROS

53.

Kỹ thuật phân tích trong phương pháp liên hệ đối chiếu bao gồm

a)

Liên hệ tuyệt đối

b)

Liên hệ tương đối

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

54.

Phạm vi áp dụng trong pp liên hệ đối chiếu là

a)

Chỉ tiêu kết quả

b)

Chỉ tiêu chi phí

c)

Chỉ tiêu kết quả và chỉ tiêu chi phi

d)

Chi tiêu phân tích

55.

Trong pp liên hệ đối chiếu pp liên hệ tuyệt đối thì hệ số liên hệ:

4 lines
56.

Phương pháp liên hệ tuyêt đối có bao nhiêu trường hợp xảy ra

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Trong pp loại trừ tính tất yếu của nhân tố bao gồm

a)

Nhân tố số lượng

b)

Nhân tố chủ quan, nhân tố khách quan

c)

Nhân tố chủ yếu nhân tố thứ yêu

d)

Nhân tố chất lượng

58.

Các khoản mục nằm trong TSNH

a)

Tiền và Tương đương tiền

b)

Đầu tư tài chính ngăn hạn

c)

Các khoản phải thu

d)

Tất cả các phương án trên

59.

Dữ trữ tồn kho tại các doanh nghiệp bao gồm

a)

Hàng hóa thành phẩm

b)

Nguyên nhiên vật liệu

c)

Sản phẩm dở dang

d)

Hàng hóa thành phẩm nguyên nhiên vật liệu sản phẩm dở dang

60.

Các khoản phải thu khách hàng bao gồm

a)

Phải thu nhà cung cấp

b)

Phải thu thương mại

c)

Phải thu thương mại, phải thu trả góp

d)

Tât cả các phương án trên

61.

Chứng khoán khả mại bao gồm

a)

Tín phiếu chính phủ

b)

Thương phiếu

c)

Cổ phiều ưu đãi

d)

Tất cả các phương án trên

62.

Phải thu ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

Phải thu nội bộ

b)

Phải thu thương mại

c)

Phải thu trả góp

d)

Tất cả các phương án trên

63.

Phải thu ngắn hạn của doanh nghiệp

a)

Phải thu nội bộ

b)

Phải thu thương mại

c)

Phải thu trả góp

d)

Tất cả các phương án trên

64.

Thanh khoản của khoản phải thu

4 lines
65.

Vòng quay khoản phải thu

4 lines
66.

Phân tích hệ số khả năng thanh toán ngay

a)

Tính hệ số thanh toán nhanh

b)

Tính hệ số thanh toán ngay

c)

Tính hệ số thanh toán hợp lý

d)

Tính hệ số thanh toán phù hợp

67.

Hệ số thanh toán tức thời

a)

(Tiền + ĐTTC ngắn hạn / nợ ngắn hạn

b)

(Tiền + ĐTTC dài hạn )/ nợ dài hạn

c)

Tiền + ĐTTC dài hạn

d)

Không có đáp án đúng

68.

Số vòng quay lưu động

a)

Doanh thu/Vốn lưu động

b)

Doanh thu thuần/ Vốn lưu động thuần

c)

Doanh thu/Vốn lưu động

d)

Doanh thu/Vốn chủ sở hữu

69.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cơ bản của phân tích báo cáo tài chính?

a)

Phân tích bảng cân đổi kế toán

b)

Phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Phân tích báo cáo lưu chuyến tiển tệ

d)

Không có đáp án đúng

70.

Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ

a)

Hiệu suất sử dụng tổng tài sản

b)

Đồn bẩy tải chính

c)

Ros

d)

Lợi nhuận gộp

71.

Tiền vay ngắn hạn dài hạn nhận được, được phản ánh vào hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyến tiến tệ:

a)

Luu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Luu chuyển tiền từ hoạt động tải chính

d)

Không có đáp án đúng

72.

Một nhóm nhà đầu tư cùng nhau thành lập 1 công ty với số vốn đầu tư là 500 triệu đồng. Khả năng lớn nhất là sự kiện này sẽ được phản ánh trên phương trình kế toán ban đầu của công ty dưới dạng tăng tiền và tăng ...

a)

Doanh thu

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản dài hạn

73.

Chi tiêu nào sau đây không nằm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?

4 lines
74.

Chi tiêu nào sau đây không nằm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?

a)

Trả trước cho người bán

b)

Người mua trả tiền trước

c)

Vật liệu

d)

Sản phẩm dở dang

e)

Không có đáp án đúng

75.

Chuyển tiền mặt 200 triệu đồng để trả nợ vay 150 triệu đồng và lãi vay 50 triệu đồng. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh :

a)

Chi hoạt động kinh doanh 150 triệu đồng, hoạt động tài chính 50 triệu đồng

b)

Chi hoạt động tài chính 150 triệu đổng, hoạt động đầu tư 50 triệu đồng

c)

Chi hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động kinh doanh 50 triệu đông

d)

Không có đáp án đúng

76.

Thuể và các khoản phải nộp nhà nước được phản ánh vào khoản mục .. trong bảng cân đối kế toán.

a)

Nợ ngắn hạn

b)

Nợ dài hạn

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản ngắn hạn

77.

Báo cáo lưu chuyển tiên tệ lập theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp chi khác nhau

a)

Luu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Luu chuyên tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Luu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp các thông tin về kỳ kế toán, đơn vị tiển tệ sử dụng?

a)

Bảng cân đối kế toản

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyên tiên tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

79.

Tài liệu tài chính nào thể hiện thông tin về một doanh nghiệp tại một thời điểm:

a)

Bảng cân đối tài sản

b)

Báo cáo thu nhập

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Bảng cân đối phát sinh tài khoản

80.

Khác biệt giữa hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và khả năng thanh toán nhanh là?

a)

Hàng tồn kho

b)

Doanh thu

c)

Giá vốn hảng bán

d)

Các khoản nợ

81.

Mua nguyên vật liệu chưa trả tiên cho người bán sẽ làm:

a)

Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh

b)

Giảm hệ sổ khả năng thanh toán nhanh

c)

Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi

d)

Không có đáp án đúng

82.

Bán chịu hàng hóa cho khách hàng sẽ làm:

(a)  

83.

Bán chịu hàng hóa cho khách hàng sẽ làm:

a)

Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh

b)

Giảm hệ sổ khả năng thanh toán nhanh

c)

Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đối

d)

Không có đáp án đúng

84.

Bán hàng thu tiền ngay sẽ làm:

a)

Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

b)

Giảm hệ sô khả năng thanh toán nợ ngăn hạn

c)

Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn không đổi

d)

Không có đáp án đúng

85.

Mua nguyên vật liệu bằng tiên gửi ngân hàng sẽ làm

a)

Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

b)

Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

c)

Hệ số khả năng thanh toán nợ ngăn hạn không đổi

d)

Không có đáp án đúng

86.

Chi tiêu ROS của doanh nghiệp thường phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

Tổng doanh thu

b)

Tổng lợi nhuận trước thuế

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Tất cả các đáp án trên

87.

Để biết được khả năng sinh lời cuối cùng trên mỗi đồng tài sản của doanh nghiệp, ta cần tính:

a)

ROA

b)

ROS

c)

ROE

d)

ROI

88.

Chỉ tiêu phân tích chung tình hình các khoản phải thu là:

a)

Phải thu của khách hàng

b)

Phải thu tạm ứng

c)

Phải thu của người bán hàng ứng trước

d)

Tất cả các chi tiêu trên

89.

Chỉ tiêu quan trọng nhất trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ để đánh giá hiệu quả hoạt động, khả năng tạo tiền của DN là:

a)

Lưu chuyến tiền từ HDKD

b)

Lưu chuyển tiền từ HD đầu tư

c)

Lưu chuyến tiền từ HD tài chính

d)

Lưu chuyển tiền từ cả 3 hoạt trên

90.

Trong báo cáo lưu chuyển tiền theo phương pháp trực tiếp, khoản tiền thu từ việc khách hàng trả trước sẽ được ghi vào:

a)

Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

b)

Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

c)

Tăng, giảm các khoản phải trả

d)

Lợi nhuận trước thuế

91.

Tiền lãi vay đã trả và được vốn hóa theo quy định thuộc luồng tiền nào dưới đây:

a)

LC tiền từ HDKD

b)

LC tiền từ HD

92.

Tiền lãi vay đã trả và được vốn hóa theo quy định thuộc luồng tiền nào dưới đây:

a)

LC tiền từ HDKD

b)

LC tiền từ HD đầu tư

c)

LC tiền từ HDTC

d)

Tùy trường hợp

93.

Chỉ tiêu nào sau đây thuộc lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh?

a)

Tiền chi trả gốc vay

b)

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

c)

Tiền chi trả lãi vay

d)

Tiền chi mua sắm xây dựng TSCD và TSDH khác

94.

Tại mục điều chỉnh LC tiền từ HDKD trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục dự phòng sẽ:

a)

Mang dấu âm

b)

Mang dấu dương

c)

Vừa dương vừa âm xen kẽ

d)

Tùy trường hợp

95.

Tại mục điều chỉnh LC tiền từ HDKD trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục khẩu hao TSCD sẽ:

a)

Mang dấu âm

b)

Mang dấu dương

c)

Vừa dương vừa âm xen kẽ

d)

Tùy trường hợp

96.

Nếu bỏ qua các yếu tố khác, thì ngân hàng thường chấp nhận:

a)

Hệ số nợ trong các doanh nghiệp thương mại, dịch vụ cao hơn hệ số nợ các DN sản xuất

b)

Hệ số nợ trong các DN thương mại, dịch vụ thấp hơn so với HN các DN sản xuất

c)

Hệ số nợ trong các DN thương mại, dịch vụ bằng HSN các DN sản xuất

d)

Không có đáp án đúng

97.

Tỷ suất sinh lời doanh thu

a)

ROS = LNST/DT

b)

ROS = LNST/Tổng số vốn

c)

ROS = LNST/TS binh quân

d)

ROS = LNST/ Vốn CSH

98.

Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:

a)

Kết quả tài chính của DN tại 1 thời điểm

b)

Giá trị tài sản và nguồn vốn hình thành tài sản tại thời điểm báo cáo

c)

Giá trị TS hiện có tại thời điểm báo cáo

d)

Giá trị nguồn hình thành TS tại thời điểm báo cáo

99.

Tính thanh khoản của TS được đặc trưng bởi:

a)

Khả năng thanh toán tổng quát của TS đó

b)

Khả năng thanh toán tức thời của TS đó

c)

Khả năng thanh toán ngắn hạn của TS đó

d)

Khả năng chuyển đổi thành tiền của TS đó

100.

Tài sản trên BCĐKT được sắp xếp theo nguyên tắc:

4 lines
101.

Tài sản trên BCĐKT được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

Tính thanh khoản tăng dần, thứ tự ưu tiên thanh toán giảm dần

b)

Tính thanh khoản tăng dần, thứ tự ưu tiên thanh toán tăng dân

c)

Tính thanh khoản giảm dân, thứ tự ưu tiên thanh toán giảm dần

d)

Tính thanh khoản giảm dần

102.

Công ty Phúc Thịnh trong năm N có hệ số nợ =0.8 Nhận xét về khả năng thanh toán tổng quát của công ty Phúc Thịnh?

a)

Trong năm N, công ty Phúc Thịnh không đủ khả năng thanh toán

b)

Trong năm N, công ty Phúc Thịnh có khả năng thanh toán không đổi

c)

Trong năm N, công ty Phúc Thịnh đủ khả năng thanh toán

d)

Không có đáp án đúng

103.

Tài sản trên BCĐKT được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

Tính thanh khoản tăng dần, thứ tự ưu tiên thanh toán giảm dần

b)

Tính thanh khoản tăng dân, thứ tự ưu tiên thanh toán tăng dẫn

c)

Tính thanh khoản giảm dần, thứ tự ưu tiên thanh toán giảm dần

d)

Tính thanh khoản giảm dần

104.

Các khoản mục của nguồn vốn được liệt kê trên BCĐKT đi từ trên xuống, được xếp theo thứ tự

a)

Tầm quan trọng

b)

Giá trị lớn

c)

Trách nhiệm thanh toán

d)

Khả năng tạo ra lợi nhuận

105.

Doanh nghiệp bán hàng thu tiền ngay sẽ tác động đến hệ số nào:

a)

Hệ số khả năng thanh toán nhanh

b)

Hệ số nguồn vốn dài hạn trên tài sản dài hạn

c)

Hệ số nợ phải trả trên tài sản hữu hình

d)

Không có đáp án nào đúng

106.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào thể hiện cân bằng tài chính của DN tương đối bền vững nhưng tính ổn định chưa cao

a)

Vốn lưu động ròng = 0

b)

Vốn lưu động ròng > 0

c)

Vốn lưu động ròng < 0

d)

Không có đáp án đúng

107.

DN thu tiền khách hàng nợ kỳ trước sẽ làm:

a)

HS khả năng thanh toán tức thời không đổi

b)

Giảm hệ số khả năng thanh toán tức thời

c)

Tăng hệ số khả năng thanh toán tức thời

d)

Không có đáp án đúng

108.

Hệ số nợ và hệ số tự tài trợ được dùng để đánh giá:

4 lines
109.

Hệ số nợ và hệ số tự tài trợ được dùng để đánh giá:

a)

Sự biển động quy mô TS qua các thời kỳ kinh doanh

b)

Sự biển động tiền mặt qua các thời kỳ kinh doanh

c)

Cơ cấu nguồn vốn của DN

d)

Cơ cấu TS của DN

110.

Cty vừa mua 1 TSCD trị giá 20 tỷ đồng nhưng chưa trả tiền, vậy nguyên giá 20 tỷ đồng của TSCD này sẽ đc ghi vào đâu trong BC lưu chuyển tiền tệ của cty:

a)

Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

b)

Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài hạn khác

c)

Tiền chi khác từ hd kinh doanh

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

111.

Nếu DN có VLDR<0 thì:

a)

DN thừa vốn ngắn hạn

b)

DN có nguy cơ xuất hiện nợ quá hạn

c)

DN có NVDH nhiều hơn TSDH

d)

DN có TSNH nhiều hơn nợ ngắn hạn

112.

VLDR được xác định bằng:

a)

NVDH - TSCD

b)

NDH - TSNH

c)

VCSH + TSDH

d)

NVDH - TSDH

113.

Nếu hệ số thanh toán ngắn hạn của cty X cao nhưng hệ số thanh toán nhanh thấp chứng tỏ:

a)

Tiền mặt của cty đang dự trữ quá nhiều

b)

Các khoản đầu tư ngắn hạn của cty lớn

c)

HTK của cty quá nhiều

d)

Các khoản phải trả của cty nhỏ

114.

Sự khác biệt chính giữa hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn và hệ số khả năng thanh toán nhanh bỏ qua:

a)

Hàng tồn kho

b)

Giá vốn hàng bán

c)

Doanh thu

d)

Nợ dài

115.

Hoạt động nào dưới đây làm cho công ty tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn:

a)

Vay ngắn hạn và sử dụng số tiền nhận được thanh toán các khoản nợ đến hạn trên 1 năm

b)

Sử dụng tiền để tăng dự trữ hàng tồn kho

c)

Sử dụng tiền để mua lại cổ phiếu của công ty

d)

Phát hành cổ phiếu mới và sử dụng 1 phần tiền được để mua thêm HTK và giữ số tiền còn lại dưới dạng tiền mặt