WorksheetsKiểm tra kiến thức báo cáo tài chính
Total questions: 115
Worksheet time: 1hrs 20mins
Phân tích là
Qua trình bóc tách , chia nhỏ sự vật hiện hượng ở nhiều khía canh khác nhau
Xem xét, nghiên cứu các yếu tố cấu thành
Thấy được mỗi quan hệ giữa các yếu tố cấu thành
All
Báo cáo tài chính đáp ứng nhu cầu thông tin cho ai
Số đông những người sử dụng trong việc đưa ra các qđ kinh tế
Số ít những người sử dụng trong việc đưa ra các qđ kinh tế
Các doanh nghiệp, tổ chức
D. Không có đápán nào đúng
Báo cáo tài chính là bức tranh diễn tả
A. Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp
B. Tình hình tài chính của doanh nghiệp
C. Quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
D. Tình hình tài chính, tình hình kinh doanh của doanh nghiệp
Báo cáo tài chính là một loại báo cáo
A. Bảo cáo tổng hợp
B. Báo cáo phi tài chính
C. Bảo cáo ngân sách
D. Báo cáo lưu chuyên tiền tệ
Phân tích BCTC là
A. Là quá trình xem xét kiểm tra đối chiếu trên bctc
B. Là quá trinh xem xét kiểm tra đối chiếu số liệu trên BCTC, quá trình so sánh số liệu trên báo cáo tài chính
C. Là quá trình đánh giá tiềm năng tài chính
D. Là quá trình đánh giá hiệu quả kinh doanh
Phân tích bctc Không cung cấp không tin gì cho người sd
A. Đánh giá tiềm năng tài chính
B. Đánh giá tiêm năng hiệu quả kinh doanh
C. Lập kế hoạch tài chính kinh doanh trong tương lai
D. Xém xét đánh giá số liệu trên báo cáo tai chính
Nội dung của phân tích BCTC bao gồm
A. Phân tích cấu trúc tài chính
B. Phân tích khả năng thanh toán
C. Phân tích hiệu quả kinh doanh
D. Tất cả các phương án trên
Nội dung không nằm trong phân tích BCTC
A. Phân tích cấu trúc tài chính
B. Phân tích xem xét số liệu trên BCTC
C. Phân tích rủi ro tài chính
D. Phân tích triển vọng XĐ giá trị doanh nghiệp ,dự báo nhu cầu tài chính
Thuyết minh báo cáo tài chính cung cấp những thông tin ...
A. Kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ
B. Biến động tài chính trong doanh nghiệp
C. Chi tiêt về tình hình sản xuất kinh doanh, tình
Đối tượng sử dụng thông tin trên BCTC
Nhà quản lý
Nhà nước
Chủ sở hữu
Tất cả các phương án trên
Mục đích nào của phân tích BCTC không đúng đối với nhà quản lý doanh nghiệp
Là cơ sở cho các dự báo, kế hoạch tài chính
Là công cụ giúp kiểm tra ,kiểm soát các hđ quản lý đề ra các giải pháp phù hợp
Đánh giá khả năng sinh lời( đối với chủ sở hữu)
Định hướng cho việc ra qđ phù hợp trong tương lai
Mục đích của PTBCTCDN đối với chủ sở hữu là
Đánh giá khả năng sinh lời
Khả năng điều hành của nhả quản trị
Đánh giá khả năng trả nợ
Tất cả các p.an trên
Nhà đầu tư quan tâm đến điều gì
Quan tâm đến khả năng trả nợ của doanh nghiệp
Quan tâm đến thu nhập nhận được và giá trị cổ phiếu
Quan tâm đên khả năng sinh lời
Không có phương ăn nào dúng
Tăng giảm hàng tồn kho trong doanh nghiệp được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp:
Lưu chuyện tiền từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyên tiền từ hoạt động đầu tư
Lưu chuyên tiền từ hoạt động tài chính
Không có đáp án đúng
Chủ nợ quan tâm đến điều gì
Quan tâm đền khả năng trả nợ của doanh nghiệp
Quan tâm đến thu nhập nhận được và giá trị cổ phiếu
Quan tâm đến khả năng sinh lời
Không có phương án nào đúng
Trong phân tích báo các tài chính ý nghĩa nào liên quan tới chức năng đánh giá
Giúp điều chỉnh các qđ tài chính kể hoạch và chiến lược kinh doanh
Làm rõ quá trình tạo lập vốn phân phối và sử dụng vốn hoạt động
Giúp các nhà quản trị đưa ra các phương án dự
Trong phân tích báo các tài chính ý nghĩa nào liên quan tới chức năng dự báo
Giúp điều chỉnh các qđ tài chính kế hoạch và chiến lược kinh doanh
Làm rõ quá trình tạo lập vốn phân phối và sử dụng vốn hoạt động
Giúp các nhà quản trị dưa ra các phương án dự đoán khác nhau
Giúp Doanh nghiệp định hướng cho việc ra quyết định phù hợp trong tương lai
Trong phân tích báo các tài chính ý nghĩa nào liên quan tới chức năng điều chỉnh
Giúp điều chỉnh các qđ tài chính kế hoạch và chiến lược kinh doanh
Làm rõ quá trình tạo lập vốn phân phối và sử dụng vốn hoạt động
Giúp các nhà quản trị đưa ra các phương án dự đoán khác nhau
Giúp Doanh nghiệp định hướng cho việc ra quyết định phù hợp trong tương lai
Chỉ tiêu nào sau đây năm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?
Tiền chi trả nhà cung cấp
Nguyên vật liệu mua về đang trên đường vận chuyển
Nhà xường đang xây dựng
Cổ tức trả cho chủ sở hữu
Đối tượng nghiên cứu của phân tích BCTC
Thông tin trình bày trên BCĐKT
Thông tin trình bày trên BCKQKD
Thông tin trình bày trên BCLCTT
Tất cả các phương án trên
Đối tượng nghiên cứu của phân tích BCTC trước hết là thông tin trình bày trên loại BC nào
Thông tin trình bày trên BCĐKT
Thông tin trinh bày trên BCKQKD
Thông tin trình bày trên BCLCTT
Thông tin trình bảy trên BCTC
Thông tin trình bày trên bảng cân đối kế toán là
Các thông tin phản ánh tinh hình TC của doanh nghiệp
Thông tin về chi phí
Thông tin về lợi nhuận
Thông tin về doanh thu
đối kế toán là
Các thông tin phản ánh tinh hình TC của doanh nghiệp
Thông tin về chi phí
Thông tin về lợi nhuận
Thông tin về doanh thu
Thông tin phản ánh tình hình tài chính của doanh nghiệp trên bảng cân đổi kế toán là *
Thông tin về tài sản ngắn hạn
Thông tin về tài sản dải hạn
Thông tin về tài sản ngắn hạn, tải sản dài hạn
Thông tin về nợ phải trả
Thông tin trình bày trên BCKQKD
Thông tin về doanh thu
Thông tin về chi phí
Thông tin về lợi nhuận
Tất cả các phương án trên
Thông tin trình bày trên BCKQKD nhằm mục đích
Tình hình tăng giảm về kết quả kinh doanh
Hiệu quả sản xuất kinh doanh
Có tầm nhìn chiến lược, xu hướng phát triển
Tất cả các phương án trên
Nhiệm vụ KHÔNG nằm trong nhiệm vụ của phân tích BCTC
Cung cấp đầy đủ, kịp thời và trung thực các thông tin tài chính cần thiết cho người sd
Cung cấp tình hình tăng giảm về kết quả kinh doanh
Cung cấp những thông tin về hình sử dụng vốn khả năng huy động vốn khả năng sinh lời hiệu quả hđ SXKD
Cung cấp thông tin về tinh hình công nợ khả năng thu hồi các khoản phải thu ,khả năng thánh toán, các nhân tổ ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Khi so sánh theo chiều dọc bảng cân đối kế toán có khả năng cho nhà phần tích thấy được?
Doanh thu tăng lên
Mức độ đòn bảy nợ của doanh nghiệp
Hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp
Không có đáp ản đúng
Phương pháp được sử dụng trong phân tích BCTCDN là
Phương pháp so sánh
Phương pháp cân đối
Phương pháp loại trừ
Tất cả các phương án trên
Có bao nhiêu phương pháp được sử dụng trong phân tích BCLCDN
3
4
5
6
Trong phương pháp so sánh sử dụng bao nhiều kỹ thuật
I
2
3
4
Điều kiện so sánh trong phương pháp so sánh là
Phải tồn tại ít nhất 2 đại lượng
Các đại lượng phải đảm bảo tính chất so sánh được
Cả A và B
ánh sử dụng bao nhiều kỹ thuật
I
2
3
4
Điều kiện so sánh trong phương pháp so sánh là
Phải tồn tại ít nhất 2 đại lượng
Các đại lượng phải đảm bảo tính chất so sánh được
Cả A và B
Không có đáp án nào đúng
Có bao nhiêu bước phân tích đối với kỹ thuật so sánh tuyệt đối trong pp so sánh
4
3
2
5
Kỹ thuật so sánh tuyệt đối trong phương pháp so sánh đánh giá sự biến động về
Quy mô, khối lượng của chỉ tiêu kinh tế
Quy mô của chỉ tiêu kinh tế
Khối lượng của chỉ tiêu kinh tế
Sự biến động tuyệt đối của chỉ tiêu phân tích
Trong kỹ thuật so sánh tuyệt đối penta >0 thì chỉ tiêu phân tích như thế nào
Giảm so với kì gốc 1 lượng bằng penta
Tăng lên so với kì gốc 1 lượng bằng penta
Không thay đổi so với kì gốc
Không có đáp án nào đúng
Kỹ thuật so sánh tương đối
Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng
Một công ty có lãi thì dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nhất định phải >0
Một công ty lỗ vốn thì dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nhất định phải <0
Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính>0 chứng tỏ công ty gia tang đòn bẩy tài chính
Sử dụng đòn bây tài chính luôn làm khuếch đại tỷ suất lợi nhuận cho doanh nghiệp
Lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp luôn phải bằng theo phương pháp trực tiếp
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Không có đáp án dúng
Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đâu tư, tài chính kế toán nên l
Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đâu tư, tài chính kế toán nên lập :
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Chi tiêu nào sau đây không nằm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?
Trả trước cho người bán
Người mua trả tiền trước
Vật liệu
Sản phẩm dở dang
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được tính bằng ....
Lợi nhuận gộp + Lợi nhuận khác - Chi phí khác
Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán - Chi phí quản lý
Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu tài chinh Chi phí tài chính - Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý
Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ - Chi phí hoạt động kinh Doanh
Chỉ tiêu nào sau đây thuộc lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh?
Tiền chi trả gốc vay
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chi trả lãi vay
Tiền chi mua sắm xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khác
Các tập đoàn phải lập, nộp bảo cáo tài chính cho cơ quan quản lý nhà nước theo quy định chậm nhất là..... ngày.
120 ngày
110 ngày
100 ngày
90 ngày
Trong kỹ thuật so sánh tương đối có bao nhiêu bước phân tích
5
4
3
6
So sánh tương đối bao gồm
Tương đối giản đơn
Tương đối kết cấu
Tương đối động thái
Cả 3 đáp án trên
Tương đối giản đơn
Là pp vận dụng trong phân tích để đánh giá sự biến động thay đổi về kết cầu của các chỉ tiêu bộ phận trong tổng thể giữa những khoảng tgian khác nhau
Là kết quả của phép chia giữa giá trị kỳ phân tích và giá trị kì gốc của chi tiêu kinh tế
Là sự biến động về tỷ lệ của chỉ tiêu kinh tế qua 1 khoán thời gian nảo đó
Là chi tiêu kinh tế có mỗi quan hệ với nhau
Tương đối kết cấu
(a)
Tương đối kết cấu
Ký hiệu Tý suất sinh lời của tài sản
ROA
ROE
ROI
ROS
Kỹ thuật phân tích trong phương pháp liên hệ đối chiếu bao gồm
Liên hệ tuyệt đối
Liên hệ tương đối
Cả A và B
Không có đáp án đúng
Phạm vi áp dụng trong pp liên hệ đối chiếu là
Chỉ tiêu kết quả
Chỉ tiêu chi phí
Chỉ tiêu kết quả và chỉ tiêu chi phi
Chi tiêu phân tích
Trong pp liên hệ đối chiếu pp liên hệ tuyệt đối thì hệ số liên hệ:
Phương pháp liên hệ tuyêt đối có bao nhiêu trường hợp xảy ra
2
3
4
5
Trong pp loại trừ tính tất yếu của nhân tố bao gồm
Nhân tố số lượng
Nhân tố chủ quan, nhân tố khách quan
Nhân tố chủ yếu nhân tố thứ yêu
Nhân tố chất lượng
Các khoản mục nằm trong TSNH
Tiền và Tương đương tiền
Đầu tư tài chính ngăn hạn
Các khoản phải thu
Tất cả các phương án trên
Dữ trữ tồn kho tại các doanh nghiệp bao gồm
Hàng hóa thành phẩm
Nguyên nhiên vật liệu
Sản phẩm dở dang
Hàng hóa thành phẩm nguyên nhiên vật liệu sản phẩm dở dang
Các khoản phải thu khách hàng bao gồm
Phải thu nhà cung cấp
Phải thu thương mại
Phải thu thương mại, phải thu trả góp
Tât cả các phương án trên
Chứng khoán khả mại bao gồm
Tín phiếu chính phủ
Thương phiếu
Cổ phiều ưu đãi
Tất cả các phương án trên
Phải thu ngắn hạn của doanh nghiệp
Phải thu nội bộ
Phải thu thương mại
Phải thu trả góp
Tất cả các phương án trên
Phải thu ngắn hạn của doanh nghiệp
Phải thu nội bộ
Phải thu thương mại
Phải thu trả góp
Tất cả các phương án trên
Thanh khoản của khoản phải thu
Vòng quay khoản phải thu
Phân tích hệ số khả năng thanh toán ngay
Tính hệ số thanh toán nhanh
Tính hệ số thanh toán ngay
Tính hệ số thanh toán hợp lý
Tính hệ số thanh toán phù hợp
Hệ số thanh toán tức thời
(Tiền + ĐTTC ngắn hạn / nợ ngắn hạn
(Tiền + ĐTTC dài hạn )/ nợ dài hạn
Tiền + ĐTTC dài hạn
Không có đáp án đúng
Số vòng quay lưu động
Doanh thu/Vốn lưu động
Doanh thu thuần/ Vốn lưu động thuần
Doanh thu/Vốn lưu động
Doanh thu/Vốn chủ sở hữu
Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cơ bản của phân tích báo cáo tài chính?
Phân tích bảng cân đổi kế toán
Phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Phân tích báo cáo lưu chuyến tiển tệ
Không có đáp án đúng
Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ
Hiệu suất sử dụng tổng tài sản
Đồn bẩy tải chính
Ros
Lợi nhuận gộp
Tiền vay ngắn hạn dài hạn nhận được, được phản ánh vào hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyến tiến tệ:
Luu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Luu chuyển tiền từ hoạt động tải chính
Không có đáp án đúng
Một nhóm nhà đầu tư cùng nhau thành lập 1 công ty với số vốn đầu tư là 500 triệu đồng. Khả năng lớn nhất là sự kiện này sẽ được phản ánh trên phương trình kế toán ban đầu của công ty dưới dạng tăng tiền và tăng ...
Doanh thu
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Tài sản dài hạn
Chi tiêu nào sau đây không nằm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?
Chi tiêu nào sau đây không nằm trong khoản mục tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán?
Trả trước cho người bán
Người mua trả tiền trước
Vật liệu
Sản phẩm dở dang
Không có đáp án đúng
Chuyển tiền mặt 200 triệu đồng để trả nợ vay 150 triệu đồng và lãi vay 50 triệu đồng. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh :
Chi hoạt động kinh doanh 150 triệu đồng, hoạt động tài chính 50 triệu đồng
Chi hoạt động tài chính 150 triệu đổng, hoạt động đầu tư 50 triệu đồng
Chi hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động kinh doanh 50 triệu đông
Không có đáp án đúng
Thuể và các khoản phải nộp nhà nước được phản ánh vào khoản mục .. trong bảng cân đối kế toán.
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vốn chủ sở hữu
Tài sản ngắn hạn
Báo cáo lưu chuyển tiên tệ lập theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp chi khác nhau
Luu chuyến tiền từ hoạt động kinh doanh
Luu chuyên tiền từ hoạt động đầu tư
Luu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Tất cả các đáp án trên
Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp các thông tin về kỳ kế toán, đơn vị tiển tệ sử dụng?
Bảng cân đối kế toản
Báo cáo kết quả kinh doanh
Báo cáo lưu chuyên tiên tệ
Thuyết minh báo cáo tài chính
Tài liệu tài chính nào thể hiện thông tin về một doanh nghiệp tại một thời điểm:
Bảng cân đối tài sản
Báo cáo thu nhập
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Bảng cân đối phát sinh tài khoản
Khác biệt giữa hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn và khả năng thanh toán nhanh là?
Hàng tồn kho
Doanh thu
Giá vốn hảng bán
Các khoản nợ
Mua nguyên vật liệu chưa trả tiên cho người bán sẽ làm:
Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh
Giảm hệ sổ khả năng thanh toán nhanh
Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đổi
Không có đáp án đúng
Bán chịu hàng hóa cho khách hàng sẽ làm:
(a)
Bán chịu hàng hóa cho khách hàng sẽ làm:
Tăng hệ số khả năng thanh toán nhanh
Giảm hệ sổ khả năng thanh toán nhanh
Hệ số khả năng thanh toán nhanh không đối
Không có đáp án đúng
Bán hàng thu tiền ngay sẽ làm:
Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
Giảm hệ sô khả năng thanh toán nợ ngăn hạn
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn không đổi
Không có đáp án đúng
Mua nguyên vật liệu bằng tiên gửi ngân hàng sẽ làm
Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn
Hệ số khả năng thanh toán nợ ngăn hạn không đổi
Không có đáp án đúng
Chi tiêu ROS của doanh nghiệp thường phụ thuộc vào các nhân tố nào?
Tổng doanh thu
Tổng lợi nhuận trước thuế
Giá vốn hàng bán
Tất cả các đáp án trên
Để biết được khả năng sinh lời cuối cùng trên mỗi đồng tài sản của doanh nghiệp, ta cần tính:
ROA
ROS
ROE
ROI
Chỉ tiêu phân tích chung tình hình các khoản phải thu là:
Phải thu của khách hàng
Phải thu tạm ứng
Phải thu của người bán hàng ứng trước
Tất cả các chi tiêu trên
Chỉ tiêu quan trọng nhất trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ để đánh giá hiệu quả hoạt động, khả năng tạo tiền của DN là:
Lưu chuyến tiền từ HDKD
Lưu chuyển tiền từ HD đầu tư
Lưu chuyến tiền từ HD tài chính
Lưu chuyển tiền từ cả 3 hoạt trên
Trong báo cáo lưu chuyển tiền theo phương pháp trực tiếp, khoản tiền thu từ việc khách hàng trả trước sẽ được ghi vào:
Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tăng, giảm các khoản phải trả
Lợi nhuận trước thuế
Tiền lãi vay đã trả và được vốn hóa theo quy định thuộc luồng tiền nào dưới đây:
LC tiền từ HDKD
LC tiền từ HD
Tiền lãi vay đã trả và được vốn hóa theo quy định thuộc luồng tiền nào dưới đây:
LC tiền từ HDKD
LC tiền từ HD đầu tư
LC tiền từ HDTC
Tùy trường hợp
Chỉ tiêu nào sau đây thuộc lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh?
Tiền chi trả gốc vay
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Tiền chi trả lãi vay
Tiền chi mua sắm xây dựng TSCD và TSDH khác
Tại mục điều chỉnh LC tiền từ HDKD trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục dự phòng sẽ:
Mang dấu âm
Mang dấu dương
Vừa dương vừa âm xen kẽ
Tùy trường hợp
Tại mục điều chỉnh LC tiền từ HDKD trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp, khoản mục khẩu hao TSCD sẽ:
Mang dấu âm
Mang dấu dương
Vừa dương vừa âm xen kẽ
Tùy trường hợp
Nếu bỏ qua các yếu tố khác, thì ngân hàng thường chấp nhận:
Hệ số nợ trong các doanh nghiệp thương mại, dịch vụ cao hơn hệ số nợ các DN sản xuất
Hệ số nợ trong các DN thương mại, dịch vụ thấp hơn so với HN các DN sản xuất
Hệ số nợ trong các DN thương mại, dịch vụ bằng HSN các DN sản xuất
Không có đáp án đúng
Tỷ suất sinh lời doanh thu
ROS = LNST/DT
ROS = LNST/Tổng số vốn
ROS = LNST/TS binh quân
ROS = LNST/ Vốn CSH
Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:
Kết quả tài chính của DN tại 1 thời điểm
Giá trị tài sản và nguồn vốn hình thành tài sản tại thời điểm báo cáo
Giá trị TS hiện có tại thời điểm báo cáo
Giá trị nguồn hình thành TS tại thời điểm báo cáo
Tính thanh khoản của TS được đặc trưng bởi:
Khả năng thanh toán tổng quát của TS đó
Khả năng thanh toán tức thời của TS đó
Khả năng thanh toán ngắn hạn của TS đó
Khả năng chuyển đổi thành tiền của TS đó
Tài sản trên BCĐKT được sắp xếp theo nguyên tắc:
Tài sản trên BCĐKT được sắp xếp theo nguyên tắc:
Tính thanh khoản tăng dần, thứ tự ưu tiên thanh toán giảm dần
Tính thanh khoản tăng dần, thứ tự ưu tiên thanh toán tăng dân
Tính thanh khoản giảm dân, thứ tự ưu tiên thanh toán giảm dần
Tính thanh khoản giảm dần
Công ty Phúc Thịnh trong năm N có hệ số nợ =0.8 Nhận xét về khả năng thanh toán tổng quát của công ty Phúc Thịnh?
Trong năm N, công ty Phúc Thịnh không đủ khả năng thanh toán
Trong năm N, công ty Phúc Thịnh có khả năng thanh toán không đổi
Trong năm N, công ty Phúc Thịnh đủ khả năng thanh toán
Không có đáp án đúng
Tài sản trên BCĐKT được sắp xếp theo nguyên tắc:
Tính thanh khoản tăng dần, thứ tự ưu tiên thanh toán giảm dần
Tính thanh khoản tăng dân, thứ tự ưu tiên thanh toán tăng dẫn
Tính thanh khoản giảm dần, thứ tự ưu tiên thanh toán giảm dần
Tính thanh khoản giảm dần
Các khoản mục của nguồn vốn được liệt kê trên BCĐKT đi từ trên xuống, được xếp theo thứ tự
Tầm quan trọng
Giá trị lớn
Trách nhiệm thanh toán
Khả năng tạo ra lợi nhuận
Doanh nghiệp bán hàng thu tiền ngay sẽ tác động đến hệ số nào:
Hệ số khả năng thanh toán nhanh
Hệ số nguồn vốn dài hạn trên tài sản dài hạn
Hệ số nợ phải trả trên tài sản hữu hình
Không có đáp án nào đúng
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào thể hiện cân bằng tài chính của DN tương đối bền vững nhưng tính ổn định chưa cao
Vốn lưu động ròng = 0
Vốn lưu động ròng > 0
Vốn lưu động ròng < 0
Không có đáp án đúng
DN thu tiền khách hàng nợ kỳ trước sẽ làm:
HS khả năng thanh toán tức thời không đổi
Giảm hệ số khả năng thanh toán tức thời
Tăng hệ số khả năng thanh toán tức thời
Không có đáp án đúng
Hệ số nợ và hệ số tự tài trợ được dùng để đánh giá:
Hệ số nợ và hệ số tự tài trợ được dùng để đánh giá:
Sự biển động quy mô TS qua các thời kỳ kinh doanh
Sự biển động tiền mặt qua các thời kỳ kinh doanh
Cơ cấu nguồn vốn của DN
Cơ cấu TS của DN
Cty vừa mua 1 TSCD trị giá 20 tỷ đồng nhưng chưa trả tiền, vậy nguyên giá 20 tỷ đồng của TSCD này sẽ đc ghi vào đâu trong BC lưu chuyển tiền tệ của cty:
Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCD và các tài sản dài hạn khác
Tiền chi khác từ hd kinh doanh
Cả 3 đáp án trên đều sai
Nếu DN có VLDR<0 thì:
DN thừa vốn ngắn hạn
DN có nguy cơ xuất hiện nợ quá hạn
DN có NVDH nhiều hơn TSDH
DN có TSNH nhiều hơn nợ ngắn hạn
VLDR được xác định bằng:
NVDH - TSCD
NDH - TSNH
VCSH + TSDH
NVDH - TSDH
Nếu hệ số thanh toán ngắn hạn của cty X cao nhưng hệ số thanh toán nhanh thấp chứng tỏ:
Tiền mặt của cty đang dự trữ quá nhiều
Các khoản đầu tư ngắn hạn của cty lớn
HTK của cty quá nhiều
Các khoản phải trả của cty nhỏ
Sự khác biệt chính giữa hệ số khả năng thanh toán ngắn hạn và hệ số khả năng thanh toán nhanh bỏ qua:
Hàng tồn kho
Giá vốn hàng bán
Doanh thu
Nợ dài
Hoạt động nào dưới đây làm cho công ty tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn:
Vay ngắn hạn và sử dụng số tiền nhận được thanh toán các khoản nợ đến hạn trên 1 năm
Sử dụng tiền để tăng dự trữ hàng tồn kho
Sử dụng tiền để mua lại cổ phiếu của công ty
Phát hành cổ phiếu mới và sử dụng 1 phần tiền được để mua thêm HTK và giữ số tiền còn lại dưới dạng tiền mặt
