wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra tiếng Anh 6

Total questions: 73

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

My name is Sarah. I have lived in Hanoi for (1) (a)   years.

2.

It is very crowded with a lot of vehicles (2) (a)   here and there every day.

3.

My favourite appliance is the hi-tech robot which can help me do the (4) (a)   .

4.

I feel very (5) (a)   living in my house.

5.

6. A. happen B. family C. rapid D. father

a)

happen

b)

family

c)

rapid

d)

father

6.

11. Lisa always __________ out with her friends on Sundays.

a)

brushes

b)

plays

c)

hangs

d)

chats

7.

12. Sara ____________ her homework before dinner.

a)

does

b)

plays

c)

makes

d)

walks

8.

13. My sisters ____________ to the cinema every weekend.

a)

watch

b)

hang

c)

play

d)

go

9.

14. I usually bake this cake for ____________.

a)

15 minutes

b)

20 grammes

c)

3 teaspoons

d)

5 millilitres

10.

16. Boys _________ soccer after school, but girls don’t.

a)

often play

b)

play often

c)

often playing

d)

are often playing

11.

17. The bookstore is _____ of the bakery.

a)

the left

b)

next

c)

near

d)

in front

12.

18. Today is _____ yesterday. You should wear warm clothes.

a)

colder

b)

colder than

c)

coldest

d)

the most coldest

13.

19. I live in a __ neighborhood. There are a lot of stores near my house.

a)

quite

b)

quiet

c)

calm

d)

noisy

14.

20. Mai’s apartment is _________ than Nam’s.

a)

expensive

b)

expensiver

c)

more expensive

d)

most expensive

15.

21. There are __________ beautiful cottages in the countryside.

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

16.

22. My mother __________ chopping onions.

a)

don’t like

b)

doesn’t like

c)

not like

d)

like

17.

23. I usually eat __________ food than you do.

a)

more

b)

most

c)

a lot of

d)

many

18.

24. My brother and I ____________ breakfast at school.

a)

has

b)

not have

c)

have

d)

having

19.

Nam làm nghề gì?

4 lines
20.

Mấy giờ thì Nam dậy?

4 lines
21.

Nam ăn trưa ở đâu?

4 lines
22.

Nam đi làm bằng cách nào?

4 lines
23.

Nam làm gì vào Chủ nhật với bạn bè?

4 lines
24.

Tuần đầu tiên của bạn ở trường như thế nào?

a)

Oh, tuyệt vời.

b)

Nó ở dưới bàn.

c)

Vâng, tôi rất thích.

d)

Vâng, trước tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải.

e)

Hãy ra ngoài và ăn kem.

25.

Con mèo ở đâu?

a)

Oh, tuyệt vời.

b)

Nó ở dưới bàn.

c)

Vâng, tôi rất thích.

d)

Vâng, trước tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải.

e)

Hãy ra ngoài và ăn kem.

26.

Bạn có muốn một chút nước trái cây không?

a)

Oh, tuyệt vời.

b)

Nó ở dưới bàn.

c)

Vâng, tôi rất thích.

d)

Vâng, trước tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải.

e)

Hãy ra ngoài và ăn kem.

27.

Chúng ta sẽ làm gì chiều nay?

a)

Oh, tuyệt vời.

b)

Nó ở dưới bàn.

c)

Vâng, tôi rất thích.

d)

Vâng, trước tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải.

e)

Hãy ra ngoài và ăn kem.

28.

Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến bãi biển không?

a)

Oh, tuyệt vời.

b)

Nó ở dưới bàn.

c)

Vâng, tôi rất thích.

d)

Vâng, trước tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải.

e)

Hãy ra ngoài và ăn kem.

29.

Hi Helen, bạn thế nào? Tôi đang viết để chia sẻ với bạn thói quen ăn uống của tôi. Về bữa sáng, tôi __________. Về bữa trưa, tôi __________. Thỉnh thoảng, tôi uống __________. Món ăn yêu thích của tôi là ____________. Tôi thích ăn uống lành mạnh nên tôi ăn nhiều ____________. Tôi cũng uống ____________.

a)

một ly sữa và một bát ngũ cốc.

b)

mang theo bữa trưa đóng gói của mình.

c)

một ít nước cam.

d)

cá.

e)

nhiều rau và trái cây.

30.

Tôi đã sống ở Hà Nội được 2 năm.

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

31.

Nơi đây rất đông đúc với nhiều loại xe di chuyển khắp nơi mỗi ngày.

a)

crowded

b)

quiet

c)

peaceful

d)

busy

32.

Nhà của tôi nhỏ nhưng hiện đại với nhiều đồ dùng hữu ích như là máy giặt, tủ lạnh, tivi thông minh và hai cái máy tính xách tay.

a)

modern

b)

old

c)

big

d)

small

33.

Đồ dùng yêu thích của tôi là rô-bốt công nghệ cao giúp đỡ làm việc nhà.

a)

robot

b)

vacuum

c)

washing machine

d)

fridge

34.

Tôi cảm thấy rất thoải mái khi sống ở nhà của mình.

a)

comfortable

b)

uncomfortable

c)

happy

d)

sad

35.

Phát âm của từ 'a' trong từ nào là đúng?

a)

happen

b)

family

c)

rapid

d)

father

36.

Phát âm của từ 'a' trong từ nào là đúng?

a)

character

b)

argue

c)

party

d)

carbon

37.

Phát âm của từ 'ou' trong từ nào là đúng?

a)

soul

b)

about

c)

account

d)

sound

38.

Phát âm của từ 'th' trong từ nào là đúng?

a)

weather

b)

than

c)

throat

d)

that

39.

Phát âm của từ 's' trong từ nào là đúng?

a)

apples

b)

tables

c)

desks

d)

beds

40.

Cụm 'hang out with + sb' có nghĩa là gì?

a)

đi chơi cùng ai

b)

làm bài tập về nhà

c)

đi xem phim

d)

đi học

41.

Cụm 'do sb’s homework' có nghĩa là gì?

a)

làm bài tập về nhà

b)

đi chơi

c)

đi học

d)

đi xem phim

42.

Cụm 'go to the cinema' có nghĩa là gì?

a)

đi xem phim

b)

đi học

c)

đi chơi

d)

làm bài tập

43.

Các chị tôi đi xem phim mỗi cuối tuần.

a)

A. đi xem phim

b)

B. không đi xem phim

c)

C. đi chơi

d)

D. đi học

44.

Tôi thường nướng loại bánh này trong khoảng 15 phút.

a)

A. 15 phút

b)

B. 10 phút

c)

C. 20 phút

d)

D. 5 phút

45.

Ian chơi trò chơi điện tử vào các buổi tối.

a)

A. vào buổi sáng

b)

B. vào buổi tối

c)

C. vào buổi trưa

d)

D. vào buổi chiều

46.

Con trai thường chơi bóng đá sau giờ học, nhưng con gái thì không.

a)

A. chơi bóng đá

b)

B. không chơi bóng đá

c)

C. chơi thể thao

d)

D. không chơi thể thao

47.

Hiệu sách thì ở phía trước tiệm bánh.

a)

A. ở phía sau

b)

B. ở bên trái

c)

C. ở bên phải

d)

D. ở phía trước

48.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua. Bạn nên mặc quần áo ấm.

a)

A. lạnh hơn

b)

B. ấm hơn

c)

C. nóng hơn

d)

D. mát hơn

49.

Tôi sống ở một khu vực _______. Có rất nhiều cửa ang gần nhà tôi.

a)

A. khá

b)

B. yên tĩnh

c)

C. bình tĩnh

d)

D. ồn ào

50.

Căn hộ của Mai thì đắt hơn căn hộ của Nam.

a)

A. đắt hơn

b)

B. rẻ hơn

c)

C. bằng nhau

d)

D. không đắt

51.

Có những ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn.

a)

A. một số

b)

B. không có

c)

C. nhiều

d)

D. ít

52.

Mẹ thôi _____ cắt hành.

a)

A. không thích

b)

B. thích

c)

C. không làm

d)

D. làm

53.

Mẹ thôi _____ cắt hành.

a)

don’t like

b)

doesn’t like

c)

not like

d)

like

54.

Dấu hiệu “than” -> so sánh hơn, có danh từ “food” -> so sánh hơn với danh từ dùng “more”. Tạm dịch: Tôi thường ăn nhiều thức ăn hơn bạn.

a)

more

b)

less

c)

most

d)

least

55.

Nói về một thói quen ở hiện tại, chủ ngữ số nhiều “My brother and I” -> động từ giữ nguyên. Tạm dịch: Anh trai và tôi ăn sáng ở trường.

a)

eat

b)

eats

c)

eating

d)

eaten

56.

Nói về tuổi tác “I’m 26 years old”. Tạm dịch: Tôi 26 tuổi.

(a)  

57.

Vị trí cần điền một động từ - chỉ hoạt động buổi sáng. Tạm dịch: Mỗi buổi sáng tôi thức dậy vào khoảng 5 giờ, ăn sáng và uống một cốc cà phê.

(a)  

58.

Vị trí sau “can’t” cần điền một động từ. Tạm dịch: Trường học thì xa nhà tôi, nên thôi không thể đi bộ.

(a)  

59.

Vị trí cần điền một động từ chỉ hoạt động ở căng-tin. Tạm dịch: Tôi ăn trưa mở một căng-tin gần đó.

(a)  

60.

Vào buổi chiều, tôi làm việc đến khoảng 5 hoặc 5h30 và sau đó về nhà.

(a)  

61.

Hôm nay là chủ nhật và tôi chơi điện tử cùng bạn.

4 lines
62.

Nam làm nghề gì? Thông tin: I am a teacher and I’m 26 years old. Tạm dịch: Tôi là một giáo viên và tôi 26 tuổi.

a)

Nam is a teacher.

b)

Nam is a doctor.

c)

Nam is a student.

d)

Nam is an engineer.

63.

Anh ấy thức dậy lúc mấy giờ? Thông tin: Every morning I get up at about 5 o’clock, have breakfast and drink a cup of coffee. Tạm dịch: Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 5 giờ, ăn sáng và uống một cốc cà phê.

a)

5 o’clock

b)

6 o’clock

c)

7 o’clock

d)

8 o’clock

64.

Anh ấy ăn trưa ở đâu? Thông tin: I have lunch at a canteen nearby. Tạm dịch: Tôi ăn trưa tại một căng-tin gần đó.

a)

a canteen nearby

b)

a restaurant

c)

home

d)

school

65.

Anh ấy đi làm bằng phương tiện gì? Thông tin: The school is far from my home, so I can’t walk there. I must go by bus. Tạm dịch: Trường học xa nhà tôi, nên tôi không thể đi bộ. Tôi phải bắt xe buýt.

a)

by bus

b)

by bike

c)

on foot

d)

by car

66.

Anh ấy làm gì cùng bạn vào ngày chủ nhật? Thông tin: Today is Sunday and I play video games with my friends.

a)

play video games

b)

study

c)

go out

d)

sleep

67.

Anh ấy làm gì cùng bạn vào ngày chủ nhật?

a)

Chơi video games

b)

Đi bộ

c)

Ăn trưa

d)

Đi làm

68.

Tuần đầu tiên ở trường của bạn thế nào?

a)

Tuyệt vời

b)

Bình thường

c)

Khó khăn

d)

Chán nản

69.

Con mèo ở đâu rồi?

a)

Trên bàn

b)

Dưới bàn

c)

Trong tủ

d)

Ngoài cửa

70.

Bạn có muốn uống một ít nước ép hoa quả không?

a)

Có, tôi rất thích

b)

Không, cảm ơn

c)

Có, nhưng không phải bây giờ

d)

Tôi không thích nước ép

71.

Chiều nay chúng ta nên làm gì nhỉ?

a)

Đi chơi và ăn kem

b)

Ở nhà

c)

Học bài

d)

Đi ngủ

72.

Bạn có thể chỉ đường ra biển giúp tôi không?

a)

Được. Đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải.

b)

Đi thẳng rồi rẽ trái.

c)

Đi bộ đến bãi biển.

d)

Tôi không biết.

73.

Chia sẻ thói quen ăn uống của bạn.

4 lines