wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 14

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bạn có thể "bật" điện và "đóng" cửa giúp tôi được không?

a)

しめます/あけます

b)

あけます/けします

c)

つけます/しめます

d)

けします/かけます

2.

Trước khi ra ngoài, bạn hãy "tắt" điện và "khóa" cửa.

a)

けします/かけます

b)

しめます/けします

c)

かけます/とります

d)

つけます/あけます

3.

Tôi cần "mở" cửa và "mang" hành lý vào trong nhà.

a)

しめます/かけます

b)

あけます/もちます

c)

とります/てつだいます

d)

よびます/けします

4.

Tôi đang "vội". Bạn có thể "giúp đỡ" tôi hoàn thành công việc được không?

a)

いそぎます/てつだいます

b)

しめます/つけます

c)

けします/よびます

d)

まちます/とります

5.

Bạn có thể "gọi" anh ấy lại và cho tôi "xem hộ chiếu" được không?

a)

はなします/パスポートをてつだいます

b)

よびます/パスポートをみせます

c)

もちます/つかいます

d)

とります/あけます

6.

Hãy "ngồi xuống" và "nói chuyện" một lát đi.

a)

たちます/つけます

b)

もちます/かけます

c)

すわります/はなします

d)

はいります/よびます

7.

Tôi muốn "sử dụng "bản đồ. bạn có thể" nói cho tôi biết" cách dùng được .

a)

おしえます/つかいます

b)

みせます/すわります

c)

つかいます/おしえます

d)

はなします/たちます

8.

Anh ấy "dừng xe" trước quán cà phê.

a)

くるまをとめます

b)

くるまを けします

c)

くるまをとります

d)

くるまを あけます

9.

Bạn có thể "mang" hành lý và "giúp" tôi nhận phòng được không?

a)

もちます/てつだいます

b)

けします/とります

c)

よびます/はなします

d)

とめます/すわります

10.

Tôi vừa "ngồi" xuống ghế thì bạn tôi bắt đầu "nói chuyện" với tôi.

a)

すわります/はなします

b)

はなします/たちます

c)

もちます/つかいます

d)

とりま

11.

Sau khi bạn "vào" quán cà phê rồi thì hãy "cho tôi biết" địa chỉ nhé.

a)

おしえます/はいります

b)

はいります/おしえます

c)

みせます/けします

d)

しめます/たちます

12.

Bạn có thể "dừng xe" và "mở cửa" giúp tôi không?

a)

とめます/あけます

b)

けします/かけます

c)

あけます/とめます

d)

よびます/もちます

13.

Tôi luôn "tắt điện" và "khóa cửa" trước khi ra ngoài.

a)

かけます/けします

b)

つけます/しめます

c)

あけます/かけます

d)

けします/かけます

14.

Hãy "cho tôi xem" thẻ nhân viên của bạn.

a)

はなします

b)

みせます

c)

よびます

d)

つかいます

15.

Hãy "chờ " cô ấy thêm chút nữa.

a)

まちます

b)

はなします

c)

とります

d)

よびます

16.

Bạn có thể "lấy" cuốn sách kia giúp tôi được không?

a)

もちます

b)

とります

c)

けします

d)

はいります

17.

Tôi đang "vội" nên không thể "nói chuyện" lâu được.

a)

いそぎます/はなします

b)

はなします/いそぎます

c)

すわります/まちます

d)

おしえます/つかいます

18.

Cô ấy vừa "gọi" tên" anh ấy.

a)

よびます

b)

はなします

c)

つかいます

d)

とります

19.

Tôi muốn "sử dụng" cái máy này. Bạn có thể hướng dẫn tôi được không?

a)

おしえます

b)

はなします

c)

とります

d)

つかいます

20.

Anh ấy vừa "vào quán cà phê" và "ngồi xuống ghế".

a)

すわります/はいります

b)

たちます/けします

c)

はいります/すわります

d)

とめます/あけます

21.

Bạn hãy cho tôi xem "hộ chiếu" của bạn.

a)

なまえ

b)

ちず

c)

パスポート

d)

エアコン

22.

Tôi cần "dừng " xe ở đây một chút.

a)

とめます

b)

つけます

c)

かけます

d)

あけます

23.

Bạn có thể "khóa " cửa giúp tôi được không?

a)

かけます

b)

しめます

c)

けします

d)

あけます

24.

Hãy "chờ " vị khách kia một chút và "mang" hành lý cho cô ấy nhé!

a)

まちます/もちます

b)

とります/けします

c)

もちます/まちます

d)

よびます/みせます

25.

Tôi đã "tắt điện" và "đóng cửa" trước khi ra ngoài.

a)

けします/しめます

b)

つけます/あけます

c)

しめます/けします

d)

かけます/つかいます

26.

Hãy cho tôi biết " câu trả lời" của bạn là gì?

a)

はなし

b)

こたえ

c)

もんだい

d)

あけます

27.

Hãy gấp quần áo, " sau" đó hãy quét nhà đi!

a)

あとで

b)

おしえ

c)

とりす

d)

よび

28.

Vẫn còn sớm, hãy cứ " thong thả" thôi.

a)

とめび

b)

みせり

c)

ゆっくり

d)

つかい

29.

Con có thể xem tivi " thêm một chút nữa" được không mẹ?

a)

もう

b)

もうすこし

c)

すこし

d)

すわり

30.

Hãy chỉ cho tôi " cách đọc" của từ này được không?

a)

よみかた

b)

かきかた

c)

はなし

d)

けします

31.

Bạn hãy bật " điện" và " máy lạnh" giúp tôi nhé.

a)

でんき/エアコン

b)

パスポート/おつり

c)

パスポート/エアコン

d)

おつり/でんき

32.

Hẹn gặp "lại" bạn vào tuần sau!

a)

すわり

b)

また

c)

けし

d)

あけ

33.

Hãy đứng" thẳng" lên thì tôi mới đo được chiều cao cho

a)

まっすぐ

b)

はなし

c)

すわり

d)

つかい

34.

Đây là " tiền thừa" của bạn.

a)

かけ

b)

おつり

c)

あけ

d)

しめ

35.

Bạn còn " vấn đề " nào muốn tôi giải đáp không?

a)

もんだい

b)

こたえ

c)

でんき

d)

パスポート

36.

Cô ấy vừa lấy "muối" để nấu ăn.

a)

ちず

b)

しお

c)

エアコン

d)

さとう

37.

Giúp tôi " photo" tài liệu này nhé.

a)

コピーします

b)

もちます

c)

けします

d)

つかいます

38.

Mưa đang " rơi " ngày càng nặng hạt.

a)

ふります

b)

つかいます

c)

とります

d)

けします

39.

Tôi vừa " ra" khỏi quán nước rồi, bạn chờ tôi ở trước cửa tiệm hoa nhé.

a)

つけます

b)

でます

c)

しめます

d)

とります

40.

Cô ấy " đứng dậy" khi thấy đối tác tới.

a)

たちます

b)

はなします

c)

よびます

d)

すわります