wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC 5 HK1

Total questions: 46

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Em có thể làm gì với phần mềm Microsoft Word?

a)

Viết truyện.

b)

Luyện gõ bàn phím nhanh và đúng cách.

c)

Tương tác, thảo luận với các bạn.

d)

Viết chương trình trò chơi.

2.

Em không đồng tình với tình huống nào sau đây?

a)

Sử dụng những thông tin đã qua kiểm chứng, có bản quyền.

b)

Xin phép trước khi xem vở của bạn.

c)

Không chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ.

d)

Bàn luận về chuyện riêng của người khác.

3.

Để định dạng kí tự trong phần mềm soạn thảo văn bản, em sử dụng các lệnh trong dải lệnh nào?

a)

Design.

b)

View.

c)

Home.

d)

Insert.

4.

Chọn phương án đúng nhất.

a)

Định dạng kí tự là định dạng cỡ chữ và màu chữ.

b)

Định dạng kí tự là định dạng cỡ chữ, phông chữ và màu chữ.

c)

Định dạng kí tự là định dạng cỡ chữ, phông chữ, kiểu chữ và màu chữ.

d)

Định dạng kí tự là định dạng kiểu chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân.

5.

Phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Khi truy cập website, trang chủ (homepage) sẽ xuất hiện đầu tiên.

b)

Các chủ đề thường được đặt ở cuối trang.

c)

Thông tin trên website thường được sắp xếp theo chủ đề.

d)

Thao tác tìm kiếm thông tin trong website tương tự thao tác tìm kiếm thông tin trên Internet.

6.

Hành động nào sau đây là vi phạm tính riêng tư và bản quyền nội dung thông tin?

a)

Diễn đạt lại thông tin và ghi “phỏng theo”.

b)

Chỉ sử dụng thông tin khi được phép.

c)

Ghi rõ nguồn thông tin khi sử dụng.

d)

Tự ý chia sẻ thông tin cá nhân của người khác.

7.

Công cụ tìm kiếm trong máy tính nằm ở vị trí nào trong cửa sổ This PC?

a)

Góc dưới, bên trái cửa sổ.

b)

Góc dưới, bên phải cửa sổ.

c)

Góc trên, bên trái cửa sổ.

d)

Góc trên, bên phải cửa sổ.

8.

Thay vì nháy chuột vào ô tìm kiếm, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để mở hộp thoại tìm kiếm trong máy tính?

a)

Ctrl + C.

b)

Ctrl + A.

c)

Ctrl + F.

d)

Ctrl + S.

9.

Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách nào?

a)

Sử dụng mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm Microsoft Teams.

c)

Sử dụng thư điện tử.

d)

Sử dụng máy tìm kiếm google.com.

10.

Thư mục và tệp lưu trữ trong máy tính được sắp xếp theo cấu trúc cây.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Sắp xếp, phân loại hợp lí sẽ giúp tìm kiếm dễ dàng và nhanh hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nên đặt tên cho thư mục và tệp một cách thống nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tên thư mục và tệp có thể đặt tùy theo ý thích, khi cần tìm đã có công cụ tìm kiếm.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nên phân loại tệp và sắp xếp vào các thư mục.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Có thể sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để tìm kiếm thư mục và tệp trong máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Thao tác tìm kiếm thông tin trên website tương tự thao tác tìm kiếm thông tin trong máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi sử dụng nội dung thông tin của người khác, cần được tác giả cho phép và ghi rõ nguồn tin.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Thông tin lưu trên máy tính có thể chia sẻ bằng cách sao chép vào các thiết bị lưu trữ di động.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nội dung thông tin phải gồm đầy đủ các dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Em có thể sử dụng phần mềm trên máy tính hoặc điện thoại thông minh để tạo ………………………. theo ý tưởng của mình

(a)  

21.

Em có thể sử dụng phần mềm trên máy tính hoặc điện thoại thông minh để tạo sản phẩm số theo ý tưởng của mình như viết truyện bằng phần mềm …………………..,

(a)  

22.

Em có thể sử dụng phần mềm trên máy tính hoặc điện thoại thông minh để tạo sản phẩm số theo ý tưởng của mình như thiết kế album ảnh bằng phần mềm ………………………,

(a)  

23.

Em có thể sử dụng phần mềm trên máy tính hoặc điện thoại thông minh để tạo sản phẩm số theo ý tưởng của mình như viết chương trình trò chơi bằng phần mềm ………………………,

(a)  

24.

Khi truy cập website, ……………………. sẽ xuất hiện đầu tiên.

(a)  

25.

Thông tin trên ……………………. thường được sắp xếp theo chủ đề.

(a)  

26.

Nhờ việc sắp xếp theo chủ đề, người sử dụng dễ dàng tìm được ……………………..

(a)  

27.

Nút về trang chủ thường có hình …………………….

(a)  

28.

Nút ……………………. thường có hình kính lúp.

(a)  

29.

Theo em, có những cách nào để chia sẻ thông tin được lưu trên máy tính?

(a)  

30.

Trình bày bước 1 tìm kiếm thông tin trên Website?

(a)  

31.

Trình bày bước 2 tìm kiếm thông tin trên Website?

(a)  

32.

Trình bày bước 3 tìm kiếm thông tin trên Website?

(a)  

33.

Trình bày bước 4 tìm kiếm thông tin trên Website?

(a)  

34.

Một nhóm 3 bạn Ánh, Bình, Chi làm một bài trình chiếu về đề tài bảo vệ môi trường. Bạn Ánh tìm được một bài thơ rất phù hợp trên một trang web nhưng không có tên tác giả. Các bạn đưa ra ý kiến như sau:

Ánh: Chúng ta sử dụng bài thơ trong bài trình chiếu mà không cần ghi rõ nguồn.

Bình: Khi sử dụng bài thơ này nên ghi địa chỉ trang web có bài thơ đó.

Chi: Chúng ta không nên sử dụng bài thơ này vì như vậy sẽ vi phạm pháp luật.

Em sẽ làm theo cách của bạn nào?

(a)  

35.

Một nhóm 3 bạn Ánh, Bình, Chi làm một bài trình chiếu về đề tài bảo vệ môi trường. Bạn Ánh tìm được một bài thơ rất phù hợp trên một trang web nhưng không có tên tác giả.

Bạn Bình đưa ra ý kiến như sau:

"Khi sử dụng bài thơ này nên ghi địa chỉ trang web có bài thơ đó".

Vì sao chúng ta phải làm theo cách của bạn Bình?

(a)  

36.

Nêu mô tả phù hợp cho cách bố trí như hình bên:

a)

In line with text: hình cùng hàng với chữ, có thể coi hình như một kí tự.

b)

Square: hình có dạng khung vuông/hình chữ nhật, chữ chạy quanh.

c)

Tight: chữ chạy quanh và sát vào hình.

d)

Through: chữ xuyên qua hình (nếu có khoảng trắng ở giữa hình).

37.

Nêu mô tả phù hợp cho cách bố trí như hình bên:

a)

In line with text: hình cùng hàng với chữ, có thể coi hình như một kí tự.

b)

Square: hình có dạng khung vuông/hình chữ nhật, chữ chạy quanh.

c)

Tight: chữ chạy quanh và sát vào hình.

d)

Through: chữ xuyên qua hình (nếu có khoảng trắng ở giữa hình).

38.

Nêu mô tả phù hợp cho cách bố trí như hình bên:

a)

In line with text: hình cùng hàng với chữ, có thể coi hình như một kí tự.

b)

Square: hình có dạng khung vuông/hình chữ nhật, chữ chạy quanh.

c)

Tight: chữ chạy quanh và sát vào hình.

d)

Through: chữ xuyên qua hình (nếu có khoảng trắng ở giữa hình).

39.

Nêu mô tả phù hợp cho cách bố trí như hình bên:

a)

In line with text: hình cùng hàng với chữ, có thể coi hình như một kí tự.

b)

Square: hình có dạng khung vuông/hình chữ nhật, chữ chạy quanh.

c)

Tight: chữ chạy quanh và sát vào hình.

d)

Through: chữ xuyên qua hình (nếu có khoảng trắng ở giữa hình).

40.

Nêu mô tả phù hợp cho cách bố trí như hình bên:

a)

Top and bottom: chữ không cùng hàng với hình.

b)

Behind text: hình nằm phía dưới chữ (chữ có thể hiển thị phía trên hình).

c)

In front of text: hình nổi trên chữ (có thể che chữ nằm dưới).

d)

Through: chữ xuyên qua hình (nếu có khoảng trắng ở giữa hình).

41.

Nêu mô tả phù hợp cho cách bố trí như hình bên:

a)

Top and bottom: chữ không cùng hàng với hình.

b)

Behind text: hình nằm phía dưới chữ (chữ có thể hiển thị phía trên hình).

c)

In front of text: hình nổi trên chữ (có thể che chữ nằm dưới).

d)

Through: chữ xuyên qua hình (nếu có khoảng trắng ở giữa hình).

42.

Nêu mô tả phù hợp cho cách bố trí như hình bên:

a)

Top and bottom: chữ không cùng hàng với hình.

b)

Behind text: hình nằm phía dưới chữ (chữ có thể hiển thị phía trên hình).

c)

In front of text: hình nổi trên chữ (có thể che chữ nằm dưới).

d)

Through: chữ xuyên qua hình (nếu có khoảng trắng ở giữa hình).

43.

Điền từ thích hợp vào vị trí số 1 để mô tả các công cụ định dạng kí tự trong hình bên:

a)

phông chữ

b)

kiểu chữ

c)

cỡ chữ

d)

màu chữ

44.

Điền từ thích hợp vào vị trí số 2 để mô tả các công cụ định dạng kí tự trong hình bên:

a)

phông chữ

b)

kiểu chữ

c)

cỡ chữ

d)

màu chữ

45.

Điền từ thích hợp vào vị trí số 3 để mô tả các công cụ định dạng kí tự trong hình bên:

a)

phông chữ

b)

kiểu chữ

c)

cỡ chữ

d)

màu chữ

46.

Điền từ thích hợp vào vị trí số 4 để mô tả các công cụ định dạng kí tự trong hình bên:

a)

phông chữ

b)

kiểu chữ

c)

cỡ chữ

d)

màu chữ