wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Máy điện 2 đề 7

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong máy điện không đồng bộ công suất tiêu thụ trên điện trở giả tưởng (1 − s).r'2/s đặc trưng

cho công suất nào

a)

Công suất cơ trên trục máy

b)

Công suất tổn hao trong lõi thép

c)

Công suất tổn hao trong dây quấn stato

d)

Công suất tổn hao trong dây quấn roto

2.

Khi máy phát điện đồng bộ làm việc có tải và tải có tính cảm thì điện áp U ở đầu cực máy

phát tăng hay giảm so với s.đ.đ E

a)

Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính cảm, sụt áp trong dây quấn phần ứng đã bù trừ với phản ứng phần ứng nên điện áp U ở đầu cực máy phát không đổi so với s.đ.đ E (U = E)

b)

Khi tải của máy phát điện đồng có tính cảm, phản ứng phần ứng là ngang trục và trợ từ, nên

từ trường trong khe hở không khí d tăng, do đó điện áp U ở đầu cực máy phát tăng so với

s.đ.đ E (U > E)

c)

Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính cảm, do có sụt áp trong dây quấn phần ứng và

phản ứng phần ứng khử từ nên điện áp U ở đầu cực máy phát giảm so với s.đ.đ E (U < E)

d)

Khi tải của máy phát điện đồng có tính cảm, phản ứng phần ứng là ngang trục nên từ trường

trong khe hở không khí d không đổi, do đó điện áp U ở đầu cực máy phát không thay đổi so

với s.đ.đ E (U = E)

3.

Tại sao trong máy điện một chiều, từ thông tản không có tác dụng sinh ra sức điện động

trong dây quấn phần ứng

a)

Vì từ thông tản đi qua phần ứng nhưng lại móc vòng qua dây quấn phần ứng

b)

Vì từ thông tản đi qua phần ứng nên không móc vòng qua dây quấn phần ứng

c)

Vì từ thông tản không đi qua phần ứng nhưng lại móc vòng qua dây quấn phần ứng

d)

Vì từ thông tản không đi qua phần ứng nên không móc vòng qua dây quấn phần ứng

4.

Cho một máy phát điện đồng bộ 3 pha cực lồi làm việc trong trường hợp mạch từ không

bão hòa, biết điện áp đầu cực máy phát là U = 15kV , công suất tác dụng của máy phát điện

P = 40 MW, điện kháng dọc trục là xd = 10, 12Ω, góc tải θ = 300 . Tính sức điện động hiệu dụng

trong cuộn dây (E) của máy phát điện

a)

15kV

b)

10, 5kV

c)

1kV

d)

18kV

5.

Trong thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp

a)

Dây quấn sơ cấp để hở mạch, dây quấn thứ cấp nối với nguồn

b)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đều nối ngắn mạch

c)

Dây quấn sơ cấp nối nguồn, dây quấn thứ cấp nối với tải

d)

Dây quấn thứ cấp nối ngắn mạch, dây quấn sơ cấp đấu vào điện áp thí nghiệm

6.

Ở tải đối xứng, phương trình U˙ = E˙ + j.I ˙d.txud + j.I ˙q.xuq + I.r ˙u là phương trình cân bằng

điện áp của một pha của máy điện đồng bộ nào dưới đây

a)

Động cơ điện đồng bộ cực lồi

b)

Động cơ điện không đồng bộ

c)

Máy phát điện đồng bộ cực lồi

d)

Máy phát điện đồng bộ cực ẩn

7.

Trong thí nghiệm không tải máy biến áp, điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp có giá trị bằng

a)

Điện áp trên dây quấn thứ cấp

b)

Điện áp ngắn mạch

c)

Điện áp định mức

d)

Điện áp ngắn mạch phần trăm

8.

Trong thí nghiệm ngắn mạch động cơ điện không đồng bộ, khi rôto đứng yên, để đảm bảo

dòng điện trong các cuộn dây có giá trị định mức thì điện áp Un đặt vào dây quấn stato phảo có giá

trị bằng

a)

100%U1đm

b)

50%U1đm

c)

(5 - 25)%U1đm

d)

70%U1đm

9.

Trong thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp, điện áp ngắn mạch Un đặt vào dây quấn sơ cấp

sao cho

a)

Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp đạt giá trị lớn nhất

b)

Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp đạt giá trị định mức

c)

Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp có giá trị bằng nhau

d)

Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp đạt giá trị nhỏ nhất

10.

Khi tăng tải, điện áp của máy phát điện một chiều kích từ độc lập so với máy phát điện

một chiều kích thích song song

a)

Tăng hơn 2 lần

b)

Giảm nhiều hơn

c)

Tăng hơn 3 lần

d)

Giảm ít hơn

11.

Công suất đo được trong thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp là

a)

Tổn hao trên cuộn dây thứ cấp

b)

Tổng tổn hao sắt và tổn hao đồng

c)

Tổn hao đồng trên cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp

d)

Tổn hao sắt trên mạch từ

12.

Trong dây quấn phần ứng của máy điện một chiều, khoảng cách giữa hai phiến góp có hai

cạnh tác dụng của cùng một phần tử nối vào, được đo bằng số phiến góp gọi là gì

a)

Bước dây quấn thứ hai y2

b)

Bước vành góp yG

c)

Bước dây quấn tổng hợp y

d)

Bước dây quấn thứ nhất y1

13.

Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha 6 cực, 50 Hz, nđm = 970 vòng/phút. Khi đặt điện

áp định mức lên dây quấn stato còn dây quấn rôto hở mạch thì sức điện động cảm ứng trên mỗi pha

dây quấn rôto là 115V . Sức điện động rôto E2s khi rôto quay có giá trị là

a)

345V

b)

22,6V

c)

3,45V

d)

83,7V

14.

Trong động cơ điện không đồng bộ làm việc với tải có công suất là P2, công suất điện động

cơ tiêu thụ là P1. Khi đó, hiệu suất của động cơ được tính theo công thức

a)

η = P2.P1

b)

η = P1 - P2

c)

η = P1/P2

d)

η = P2/P1

15.

Các thành phần bậc cao của sức điện động cảm ứng trong dây quấn phần ứng của máy

điện xoay chiều làm cho

a)

Tăng hiệu suất của máy

b)

Sức điện động tổng có dạng hình sin

c)

Tăng cường khe hở có dạng hình sin

d)

Tăng tổn thất công suất trong máy

16.

Một máy biến áp một pha lý tưởng có tỷ số biến áp 220/127V , thông số dây quấn sơ cấp

là Z1 = 0, 3 + j0, 25; thông số dây quấn thứ cấp là Z2 = 0, 1 + j0, 083; bỏ qua tổn hao sắt từ và từ

hóa Qui đổi tổng trở thứ cấp về sơ cấp là

a)

0,1 + j0,083

b)

0,25 + j0,3

c)

0,3 + j0,25

d)

0,0083 + j0,1

17.

Cho máy phát điện 3 pha cực lồi có Ufđm = 220 V , Ifđm = 10 A, điện trở dây quấn phần

ứng rư = 0, 6Ω, cos φđm = 0, 8, ψ = 600 , E = 400 V . Tính điện kháng đồng dọc trục xd

a)

xd = 33, 63Ω

b)

xd = 22, 63Ω

c)

xd = 35, 4Ω

d)

xd = 25, 8Ω

18.

Nguyên nhân gây phát sinh tia lửa điện dưới bề mặt chổi than trong máy điện một chiều

là?

a)

Sức điện động đổi chiều triệt tiêu hết sức điện động phản kháng

b)

Bề mặt vành góp quá phẳng

c)

Sức điện động đổi chiều không triệt tiêu được sức điện động phản kháng

d)

Vành góp đồng tâm với trục, lực ép lên chỏi than thích hợp

19.

Một m.b.a ba pha đấu ∆/Y0 − 11 có số liệu định mức sau: Sđm = 320kV A; U1/U2 =

22/0, 4kV ; P0 = 0, 7 kW; Pn = 3, 8 kW; un% = 4, 0; cos φ2 = 0, 85. Độ thay đổi điện áp ∆U% ở tải

định mức bằng bao nhiêu

a)

4,03

b)

3,04

c)

3,4

d)

4,3

20.

Khi chổi than ở trên đường trung tính hình học của máy điện một chiều, tác dụng của từ

trường phần ứng trong khe hở dưới hai nửa cực từ là

a)

Ngược chiều nhau

b)

Có thể cùng chiều, có thể ngược chiều

c)

Vuông góc với nhau

d)

Cùng chiều nhau

21.

Một máy biến áp ba pha có hai thành phần điện áp ngắn mạch lần lượt là: Unr% = 2, 5

và Unx% = 3. Tính điện áp ngắn mạch Un%

a)

3,9

b)

1,9

c)

4,9

d)

2,9

22.

Cho một máy phát điện đồng bộ 3 pha cực ẩn làm việc ở tải đối xứng trong trường hợp

mạch từ không bão hòa, khi xét riêng cho từng pha ta đo được sức điện động pha đó trong dây quấn

do từ trường khe hở sinh ra Eσ = 190 + j110 V , sức điện động pha đó trong dây quấn do từ trường

cực từ sinh ra E = 175 + j.150 V . Hỏi sức điện động và góc pha của sức điện động pha đó trong dây

quấn do từ trường phần ứng sinh ra E bằng bao nhiêu

a)

219, 54V

b)

190V

c)

42, 72V

d)

230, 49V

23.

Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha, roto lồng sóc có: Pđm = 14 kW; ηđm = 0, 885; nđm =

1450 vg/ph; cos φđm = 0, 88; Y/∆ − 380/220 V ; Động cơ làm việc với nguồn điện áp 380V . Mô men

mở máy của động cơ Mđm bằng bao nhiêu

a)

129, 8N.m

b)

92, 2N.m

c)

110, 2N.m

d)

119, 8N.m

24.

Cho một máy phát điện đồng bộ 3 pha cực lồi làm việc trong trường hợp mạch từ không

bão hòa, biết điện áp đầu cực máy phát là U = 15kV , sức điện động trong cuộn dây của máy phát

E = 40 MW, điện kháng dọc trục là xd = 9, 55Ω, góc tải θ = 300 . Tính công suất tác dụng P của

máy phát điện

a)

40MW

b)

17MW

c)

95MW

d)

60MW

25.

Cho một máy phát điện đồng bộ 3 pha cực lồi làm việc trong trường hợp mạch từ không

bão hòa đang cấp điện cho tải có tính cảm, biết góc giửa véc tơ dòng điện và sức điện động của máy

phát ψ = 450 , góc giữa véc tơ dòng điện và điện áp đầu cực của máy phát là φ = 200 . Tính góc tải

θ (Góc véc tơ suất điện động và điện áp) của máy phát

a)

350

b)

200

c)

250

d)

750

26.

Chu kỳ đổi chiều trong máy điện một chiều là khoảng thời gian cần thiết để

a)

Vành góp quay đi một góc ứng với ba lần chiều rộng của chổi than

b)

Vành góp quay đi một góc ứng với hai lần chiều rộng của chổi than

c)

Vành góp quay đi một góc ứng với một nửa lần chiều rộng của chổi than

d)

Vành góp quay đi một góc ứng với chiều rộng của chổi than

27.

Trong dây quấn máy điện một chiều, sức từ động trên một đơn vị dài của chu vi phần ứng,

hay còn gọi là phụ tải đường được xác định theo công thức

a)

A = N.iư/2π.D

b)

A = 2N.iư/π.D

c)

A = N.U/π.D

d)

A = N.iư/π.D

28.

Đặc tính ngoài của máy phát điện đồng bộ là

a)

Quan hệ U = f(it) khi I = const, cos φ = const, f = fđm

b)

Quan hệ it = f(I) khi U = const, cos φ = const, f = fđm

c)

Quan hệ U = f(I) khi it = const, cos φ = const, f = fđm

d)

Quan hệ U = f(it) khi I = 0, f = fđm

29.

Quan hệ giữa mô men M của động cơ điện không đồng bộ với điện áp lưới U như sau

a)

M tỷ lệ thuận với 1/U

b)

M tỷ lệ thuận với U2

c)

M tỷ lệ thuận với U

d)

M tỷ lệ thuận với √ U

30.

Khi tải của máy biến áp thay đổi, muốn giữ cho điện áp thứ cấp U2 không đổi ta phải

a)

Thay đổi dòng điện thứ cấp

b)

Thay đổi lại số vòng dây (thay đổi tỉ số biến đổi k)

c)

Thay đổi dòng điện sơ cấp

d)

Thay đổi dòng điện từ hóa