wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra vật lí

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Sai số nào có thể loại trừ khi đo

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số dụng cụ

d)

Sai số tuyệt đối

2.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn

c)

nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội

3.

Trong các phép đo dưới đây, đây là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao

(2) Dùng thước đo cân nặng

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe

a)

(1), (2)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (4)

d)

(2), (4)

4.

Chọn đáp án đúng. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động

thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì

a)

a l.luôn cùng dấu với v

b)

a l.luôn dương

c)

v l.luôn dương

d)

a l.luôn ngược dấu với v

5.

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

1 viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống

b)

1 bi sắt rơi trong 0 khí

c)

1 chiếc lá rụng rơi từ trên cây xuống

d)

1 viên bi chì rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và được hút chân không

6.

Chọn câu sai

a)

Khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau

b)

Vật rơi tự do vật rơi không chịu sức cản của không khí

c)

Chuyển động của người nhảy dù là rơi tự do

d)

Mọi chuyển động gần mặt đất đều chịu gia tốc rơi tự do

7.

Vận tốc tức thời là:

a)

Vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh

b)

Vận tốc của một vật được tỉnh rất nhanh

c)

Vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động

d)

Vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn

8.

Độ dịch chuyển của một vật là:

a)

Đại lượng vecto hoặc vô hướng

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật

c)

Đại lượng vô hướng

d)

Đại lượng vecto nối vị trí điểm đầu đến điểm cuối của chuyển động

9.

Vận tốc là một đại lượng:

a)

Đại số

b)

Vô hướng

c)

Vecto

d)

Luôn dương

10.

Độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng càng tăng thì:

a)

Tốc độ càng tăng

b)

Độ dịch chuyển giảm

c)

Gia tốc càng giảm

d)

Quãng đường đi không đổi

11.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho:

a)

Tính chất nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Sự thay đổi hướng của chuyển động

c)

Khả năng duy trì chuyển động của vật

d)

Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

12.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần

b)

Chuyển động tròn

c)

Chuyển động thẳng và không đổi chiều

d)

Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần

13.

Độ dịch chuyển là của một vật là đại lượng cho biết:

a)

Vị trí và thời gian chuyển động của vật

b)

độ dài quãng đường mà vật đi được

c)

Sự nhanh chậm của chuyển động của vật

d)

Độ dài và hướng sự thay đổi vị trí của vật

14.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là:

a)

Khám phá ra các qui luật chuyển động

b)

Khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phôi sự vân động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô

c)

Khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ

d)

Khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất

15.

Phép đo của 1 đại lượng vật lý:

a)

Là những sai xót gặp phải khi đo 1 đại lượng vật lý

b)

Là những sai sót gặp phải khi dụng cụ đi 1 đại lượng vật lý.

c)

Là phép so sánh nó với 1 đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân...vv

16.

Chuyển động biến đổi đều là chuyển động có:

a)

Gia tốc không đổi

b)

Quãng đường tăng đều theo thời gian

c)

Vận tốc không đổi theo thời gian

d)

Độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian

17.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một:

a)

Đường thẳng

b)

Đường tròn

c)

Đường tròn

d)

Nhánh parabol

18.

Chọn phát biểu sai

a)

Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần

b)

Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực

c)

Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do

d)

Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng

19.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi

20.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật

c)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén

21.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

d)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi

22.

Chọn phát biểu đúng

a)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc

b)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

c)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

d)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt

23.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về trọng lượng của vật ?

a)

Trọng lượng là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật

b)

Trọng lượng của vật luôn không đổi

c)

Trọng lượng kí hiệu là P

d)

Trọng lượng kí hiệu là P

24.

Tổng hợp lực là thay thế:

a)

1 lực tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu

b)

1 lực tác dụng vào vật bằng hai lực có tác dụng giống hệt như lực ban đầu

c)

2 lực đồng thời tác dụng vào vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy

d)

nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy

25.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho:

a)

Vật chuyển động

b)

Hình dạng của vật thay đổi

c)

Độ lớn vận tốc của vật thay đổi

d)

Hướng chuyển động của vật thay đổi

26.

Trọng tâm của vật là điểm đặt của:

a)

Trọng lực tác dụng vào vật

b)

Lực hướng tâm tác dụng vào vật

c)

Lực đàn hồi tác dụng vào vật

d)

ực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật

27.

Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa

b)

Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa

c)

Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa

d)

Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh

28.

Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

Độ lớn luôn thay đổi

b)

Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

c)

Điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

d)

Điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

29.

Hai lực cân bằng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cùng chiều

b)

Cùng giá

c)

Ngược chiều

d)

Cùng độ lớn

30.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ:

a)

Trọng lượng của xe

b)

Lực ma sát nhỏ

c)

Quán tính của

d)

Phản lực của mặt đường

31.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

d)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi

32.

Chọn câu đúng: Cặp "lực phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

Tác dụng vào cùng một vật

b)

Không bằng nhau về độ lớn

c)

Tác dụng vào hai vật khác nhau

d)

Bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

33.

Đơn vị của lực căng là gì?

a)

Newton (N)

b)

Kilogam (kg)

c)

Lít (l)

d)

Mét (m)

34.

Lực ma sát trượt:

a)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần

b)

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

c)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

d)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

35.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi

36.

Hành khách ngồi trên xe  tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách

a)

Nghiêng sang phải

b)

Nghiêng sang trái

c)

Ngả người về phía sau

d)

Chúi người về phía trước

37.

Chọn phát biểu đúng

a)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi

38.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Ma sát làm mòn lốp xe

b)

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

c)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy

d)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy