Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lsycuối kì 1

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lực tác dụng lên thành bình

b)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình

c)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình

d)

lên một đơn vị diện tích thành bình

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

a)

Chất lỏng không có thể tích riêng xác định

b)

Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển.

c)

ực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực

tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.

d)

Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó

3.

khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là:

a)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

b)

chất khí có tính dễ nén

c)

bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

4.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi, được gọi là

a)

nhiệt nóng chảy riêng

b)

nhiệt hóa hơi riêng

c)

nhiệt nóng chảy

d)

nhiệt hóa hơi

5.

Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:

a)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

d)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

6.

Cấu trúc phân tử của chất lỏng có các đặc điểm nào dưới đây?

a)

Các phân tử ở tương đối gần nhau, khoảng cách giữa các phân tử lớn hơn kích thước phân tử.

b)

Các phân tử ở xa nhau, khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước phân tử.

c)

Các phân tử sắp xếp ở những vị trí cân bằng cố định.

d)

Các phân tử chuyển động hoàn toàn tự do.

7.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

tăng dần lên

giảm dần đi.

không thay đổi

tăng rồi giảm

a)

tăng dần lên

b)

giảm dần đi.

c)

không thay đổi

d)

tăng rồi giảm

8.

Không thể kết luận gì về nhiệt nóng chảy riêng của chất nào dưới đây?

a)

Miếng nhựa

b)

Muối ăn

c)

Than chì

d)

Khối thạch anh

9.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

Phụ thuộc bản chất của vật rắn

c)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

10.

Tại sao giọt dầu lại có dạng khối cầu nằm lơ lửng trong dung dịch rượu có cùng khối lượng riêng với nó?

a)

Hai khối cùng thể tích, khối dạng hình cầu có diện tích mặt ngoài là nhỏ nhất. Vì vậy khi hợp lực tác dụng lênchất lỏng bằng không thì lực căng bề mặt làm cho khối chất có dạng hình cầu để giảm tối đa diện tích bề mặt thoáng

b)

Vì giọt dầu không chịu tác dụng của lực nào cả, nên do hiện tượng căng bề mặt, diện tích bề mặt giọt dầu

co lại đến giá trị nhỏ nhất ứng với diện tích mặt cầu và nằm lơ lửng trong dung dịch rượu.

c)

Vì lực căng bề mặt của dầu lớn hơn lực căng bề mặt của dung dịch rượu, nên nó nằm lơ lửng trong dung dịch rượu

d)

Vì giọt dầu không bị dung dịch rượu dính ướt, nên nó nằm lơ lửng trong dung dịch rượu.

11.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

a)

Nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn

b)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy

c)

Là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn

d)

Là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

12.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Mỗi kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn

b)

Mỗi kilogam nước cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất

chuẩn.

c)

Một kilogam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là 2,3.106 J khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

d)

Một lượng nước bất kì cần thu một lượng nhiệt là 2,3.106 J để bay hơi hoàn toàn

13.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá

b)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

tất cả các chất khí hóa lỏng

14.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích của chất lỏng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Tốc độ gió.

d)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

15.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là -39 và nhiệt độ sôi là 357 khi trong phòng có nhiêt độ sôi là 30 thì thuỷ ngân tồn tại ở

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng

b)

tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

d)

thể rắn

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?

a)

Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.

b)

Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.

c)

Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.

d)

Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.

17.

Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau

đây?

a)

Cân điện tử

b)

Nhiệt kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế

18.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng của vật chì thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công

c)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật

d)

Nội năng là nhiệt lượng

19.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho vật khi vật bắt đầu nóng chảy tới khi vật nóng chảy hoàn toàn phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật và tính chất của chất làm vật.

b)

tính chất của chất làm vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.

c)

khối lượng của vật và nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật.

d)

nhiệt độ nóng chảy của chất làm vật và thời gian cung cấp năng lượng nhiệt cho vật.

20.

Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì lúc bơm, không khí vào xăm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp.

b)

Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp.

c)

Vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp

dần.

d)

Vì cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.

21.

Tính chất vật lí nào sau đây không được ứng dụng để chế tạo nhiệt kế?

a)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào khối lượng riêng của vật

b)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào chất lỏng trong ống thủy tinh.

c)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào bước sóng điện từ

d)

Sự phụ thuộc nhiệt độ vào điện trở của vật dẫn

22.

Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi?

a)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

b)

Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

d)

Chỉ xảy đối với một số chất

23.

Khi các phân tử có khoảng cách sao cho lực hút và lực đẩy phân tử cân bằng, nếu giảm thể tích của vật thì

a)

giữa các phân tử có lực đẩy lớn hơn lực hút.

b)

giữa các phân tử chỉ còn lực đẩy

c)

giữa các phân tử có lực hút lớn hơn lực đẩy

d)

giữa các phân tử chỉ còn lực hút

24.

Khi nhiệt độ giảm thì hiện tượng khuếch tán xảy ra như thế nào?

a)

Xảy ra chậm hơn

b)

Xảy ra nhanh hơn.

c)

Không thay đổi

d)

Có thể xảy ra nhanh hơn hoặc chậm hơn.

25.

trong công nghệ đúc người ta quan tâm đến đại lượng nào sau đây

a)

nhiệt nóng chảy riêng

b)

nhiệt lượng

c)

nhiệt dung

d)

nhiệt nóng chảy

26.

đối với một khối lượng khí xác định quá trình nào sau đây là đẳng áp

a)

nhiệt độ không đỏi thể tích tăng

b)

nhiệt độ không đổi thể tích gỉamr

c)

nhiệt độ tăng thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

nhiệt độ tăng

27.

hệ thức không phù hợp với quá trình đẳng áp

a)

v/t=const

b)

v~t

c)

v~1/t

d)

v1/t1=v2/t2

28.

trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định khoảng cách giữa các phân tử khí

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không đổi

d)

giảm đến cực tiểu

29.

giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không đổi

d)

tăng lên cực đại

30.

khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tủ trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất

b)

không đổi

c)

tăng tỉ lệ bình phương áp suất

d)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

31.

hệ thức nào KHÔNG PHÙ HỢP với quá trình đẳng áp

a)

V/T = hằng số

b)

V~1/T

c)

V~T

d)

V1/T1=V2/T2

32.

Phát biểu nào sau đây không phù hợp với bản chất của mối quan hệ giữa động năng trung bình của phân tử và nhiệt độ?

a)

động năng trung bình của các phân tử khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ

b)

động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ khí càng thấp

c)

nhiệt độ khí càng cao thfi động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn

d)

nhiệt độ khí tỉ lệ với động năng trung bình của các phân tử khí

33.

:Cách nào sau đây không phải là cách truyền nhiệt?

a)

 Dẫn nhiệt.

b)

bức xạ

c)

ma sát

d)

 Đối lưu.

34.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây: 

a)
  • Như chất điểm, và chuyển động không ngừng  

b)
  • Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)
  • Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau   

d)
  • Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau