wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hệ thống giáo dục quốc dân:

a)

A. Là hệ thống giáo dục mở, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.

b)

B. Gồm giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục đại học.

c)

C. Là hệ thống giáo dục nhằm phát triển toàn diện cho người học về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ, kĩ năng cơ bản, phát triển năng lực cá nhân, tính năng động, sáng tạo.

d)

D. Gồm giáo dục mầm non và giáo dục thường xuyên và bồi dưỡng nâng cao trình độ.

2.

Câu 2: Cấp giáo dục phổ thông gồm:

a)

A. Thcs, thpt, bồi dưỡng nâng cao trình độ.

b)

B. Giáo dục thcs (với các lớp 6, 7, 8, 9) và giáo dục thpt

(với các lớp 10,11,12)

c)

C. Giáo dục tiểu học (với các lớp 1,2,3,4,5), giáo dục thcs (với các lớp 6,7,8,9) và giáo dục thpt (với các lớp 10,11,12).

d)

D. Giáo dục thcs và giáo dục thpt.

3.

Câu 3: Cấp học, trình dộ đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân được quy định tại:

a)

A. Hiến pháp (2013)

b)

B. Luật Giáo dục (2019).

c)

C. Luật phổ biến, giáo dục pháp luật (2012)

d)

D. Luật giáo dục nghề nghiệp (2014)

4.

Câu 4: Sự phân luồng học sinh trong giáo dục phổ thông được thực hiện dưới thời điểm nào?

a)

A. học sinh tốt nghiệp tiểu học, tốt nghiệp thcs và tốt nghiệp thpt.

b)

B. học sinh tốt nghiệp thpt

c)

C. học sinh tốt nghiệp giáo dục mầm non, tốt nghiệp thcs và tốt nghiệp thpt.

d)

D. học sinh tốt nghiệp thcs và tốt nghiệp thpt.

5.

Câu 5: Tốt nghiệp thcs, học sinh có thể lựa chọn những ngành nghề đào tạo trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ để có cơ hội trở thành:

a)

A. kĩ sư xây dựng

b)

B. kĩ sư cơ khí

c)

C. kĩ sư điện

d)

D. thợ sửa chữa điện dân dụng.

6.

Câu 6: Tốt nghiệp thpt, học sinh có thể lựa chọn những ngành nghề đào tạo trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ để có cơ hội trở thành

a)

A. thợ xây dựng

b)

B. thợ hàn

c)

C. kĩ sư xây dựng

d)

D. thợ sửa chữa điện dân dụng.

7.

Câu 7: Học sinh lựa chọn các ngành nghề đào tạo trình độ cao đẵng trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ để có cơ hội trở thành;

a)

A. kĩ thuật viên điện tử dân dụng

b)

B. kĩ sư cơ khí

c)

C. kĩ sư xây dựng

d)

D. thợ sửa chữa điện dân dụng.

8.

Câu 8: Ngành nào sau đây đào tạo trình độ trung cấp về lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

A. cắt gọt kim loại

b)

B. công nghệ chế tạo máy.

c)

C. công nghệ kĩ thuật môi trường.

d)

D. điện dân dụng

9.

Câu 9: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu hệ thống giáo dục Việt Nam?

a)

A. cấp học, trình độ đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân được quy định theo Luật giáo dục(2019)

b)

B. giáo dục thường xuyên gồn thcs, thpt và bồi dưỡng nâng cao trình độ.

c)

C. hệ thống giáo dục quốc dân là hệ thống giáo dục mở, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.

d)

D. giáo dục đại học đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ.

10.

Câu 10: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về phân luồng trong giáo dục?

a)

A. biện pháp tổ chức hoạt động giáo dục trên cơ sở thực hiện hướng nghiệp trong giáo dục, tạo điều kiện để học sinh tốt nghiệp thcs, thpt tiếp tục học tập ở cấp học, trình độ cao hơn.

b)

B. sự phân luồng học sinh trong giáo dục phổ thông được thực hiện ở thời điểm học sinh tốt nghiệp thcs và tốt nghiệp thpt.

c)

C. thời điểm học sinh tốt nghiệp thcs, học sinh có thể tiếp tục học tập tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ cao đẳng.

d)

D. thời điểm học sinh tốt nghiệp thpt, học sinh có thể tiếp tục học tập tại các cơ sở giáo dục đại học.

11.

Câu 11: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về cơ hội lựa chọn nghề nghiệp?

a)

A. tốt nghiệp thcs, hoc sinh có cơ hội trở thành những lao động thủ công hoặc lao động có kĩ năng trong lĩnh vực công nghệ, kĩ thuật như: thợ xây nhà, thợ hàn, thợ sửa chữa điện dân dụng.

b)

B. tốt nghiệp thpt, học sinh có thể lựa chọn các ngành đào tạo trình độ đại học trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ để có cơ hôi trở thành kĩ thuật viên xây dựng dân dụng, kĩ thuật viên điện dân dụng,...

c)

C. học sinh có thể lựa chọn theo học ở các cơ sở giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp, chương trình đào tạo nghề nghiệp khác nhau đáp ứng nhu cầu nhân lực trực tiếp trong sản xuất và dịch vụ.

d)

D. trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ, học sinh có nhiều cơ hội lựa chọn nghề nghiệp.

12.

Câu 12: Đâu không phải là một trong những ngành nghề đào tạo trình độ trung cấp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

A. công nghệ kĩ thuật xây dựng.

b)

B. Hàn

c)

C. cắt, gọt kim loại.

d)

D. công nghệ kĩ thuật môi trường.

13.

Câu 13: Đâu không phải là một trong những ngành nghề đào tạo trình độ cao đẳng trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

A. công nghệ kĩ thuật xây dựng

b)

B. công nghệ chế tạo máy

c)

C. công nghệ kĩ thuật hóa học

d)

D. công nghệ kĩ thuật cơ khí

14.

Câu 14: Đâu không phải là một trong những ngành nghề đào tạo trình độ đại học trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

A. công nghệ chế tạo máy

b)

B. công nghệ kĩ thuật môi trường

c)

C. công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

d)

D. công nghệ kĩ thuật cơ khí

15.

Câu 15: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về những hướng đi liên quan đến nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau thcs:

a)

A. học sinh có thể tiếp tục học thpt với những môn học thuộc tổ hợp lựa chọn có liên quan đến kĩ thuật, công nghệ.

b)

B. học sinh có thể tiếp tục học các ngành nghề trình độ sơ cấp hoặc trung cấp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp

c)

C. học sinh có thể tham gia thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ với những nghề, công việc thuộc nhóm nghề nghiệp lao động phức tạp, đòi hỏi trình độ chuyên môn cao.

d)

D. học sinh có thể tiếp tục học tập tại các trung tâm giáo dục thường xuyên với những môn học thuộc tổ hợp lựa chọn có liên quan đến kĩ thuật, công nghệ.

16.

Câu 16: Người lao động trong thị trường lao động là:

a)

A. người chỉ đạo và quản lí công việc

b)

B. người quản lí thị trường lao động

c)

C. nguồn cung cấp sức lao động cho người sử dụng lao động.

d)

D. người không tham gia vào quá trình sản xuất.

17.

Câu 17: Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến thị trường lao động:

a)

A. biến động tỉ giá ngoại tệ.

b)

B. nhu cầu lao động

c)

C. sự thay đổi văn hóa xã hội

d)

D. sự tăng trưởng dân số

18.

Câu 18: Người sử dụng lao động là:

a)

A. người chịu sự quản lý, giám sát của người lao động.

b)

B. doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức,...cần thuê mướn người lao động

c)

C. người làm việc theo thỏa thuận, được trả lương.

d)

D. người chịu sự điều hành, giám sát của người lao động

19.

Câu 19: Công cụ nào dưới đây không phù hợp để tìm kiếm thông tin về thị trường lao động:

a)

A. internet

b)

B. thư viện

c)

C. tạp chí

d)

D. phương tiện giao thông

20.

Câu 20: Cơ sở đào tạo nào có vai trò quan trọng trong việc đào tạo lao động phù hợp với thị trường lao động?

a)

A. trường đại học, cao đẳng, trung cấp

b)

B. trường tiểu học

c)

C. trường thcs

d)

D. trường thpt

21.

Câu 21: nội dung nào sau đây không phải là nội dung tìm kiếm các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ?

a)

A. nhu cầu giảm tuyển dụng nghề nghiệp

b)

B. tình trạng xu hướng việc làm của nghề nghiệp.

c)

C. tiền lương và tiền công

d)

D. các cơ sở đào tạo nào đang đào tạo nghề nghiệp

22.

Câu 22: Thị trường lao động có vai trò như thế nào trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật công nghệ

a)

A. quyết định việc tăng lương hay giảm lương

b)

B. cung cấp thông tin về xu hướng việc làm, nhu cầu tuyển dụng lao động

c)

C. thiết lập quy định về bảo hiểm lao động

d)

D. xác định số lượng người lao động không được tuyển dụng

23.

Câu 23: Xu hướng của thị trường lao động ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

A. xu hướng cung và cầu cân bằng

b)

B. xu hướng không rõ ràng

c)

C. xu hướng cầu lớn hơn cung

d)

D. xu hướng cung lớn hơn cầu

24.

Câu 24: Yếu tố nào không ảnh hưởng đến thị trường lao động

a)

A. sự phát triển của khoa học và công nghệ

b)

B. sự thay đổi về cơ cấu hạ tậng

c)

C. nguồn cung lao động

d)

D. sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

25.

Câu 25: Cây nghề nghiệp mô tả gì?

a)

A. cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa mức lương cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người

b)

B. cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa đặc điểm cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người

c)

C. cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa quan hệ cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người

d)

D. cây nghề nghiệp mô tả mối liên hệ giữa hình dáng cá nhân với nghề nghiệp của mỗi người

26.

Câu 26: Cây nghề nghiệp có mấy phần:

a)

A. 1 phần

b)

B. 4 phần

c)

C. 2 phần

d)

D. 3 phần

27.

Câu 27: Phần nào của cây nghề nghiệp minh họa nền tảng lựa chọn nghề nghiệp

a)

A. phần rễ

b)

B. phần quả

c)

C. phần lá

d)

D. phần thân

28.

Câu 28: "Cơ hội việc làm, môi trường làm việc tốt, lương cao,..." thuộc phần nào của cây nghề nghiệp

a)

A. phần lá

b)

B. phần thân

c)

C. phần quả

d)

D. phần rễ

29.

Câu 29: Quy trình lựa chọn nghề nghiệp gồm mấy bước

a)

A. 1 bước

b)

B. 3 bước

c)

C. 2 bước

d)

D. 4 bước

30.

Câu 30: Lý thuyết mật mã Holland nêu bật mấy kiểu người?

a)

A. 3 kiểu người

b)

B. 4 kiểu người

c)

C. 5 kiểu người

d)

D. 6 kiểu người

31.

Câu 31: Yếu tố chủ quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là

a)

A. sở thích

b)

B. sức khỏe

c)

C. gia đình

d)

D. xã hội

32.

Câu 32: Yếu tố khách quan ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là

a)

A. năng lực

b)

B. sức khỏe

c)

C. nhà trường

d)

D. cá tính

33.

Câu 33: yếu tố nào dưới đây là một trong những yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp, quyết định đến sự thành công trong nghề nghiệp tương lai của mỗi người:

a)

A. công việc ổn điịnh

b)

B. được nhiều người tôn trọng

c)

C. lương cao

d)

D. giá trị nghề nghiệp

34.

Câu 34: Người có tính cách xã hội theo mật mã Holland thích làm việc gì

a)

A. thực hiện các hoạt động nghệ thuật

b)

B. thích làm việc cung cấp hoặc làm sáng tỏ thông tin

c)

C. nghiên cứu và phân tích

d)

D. lãnh đạo và quản lý

35.

Câu 35: Đặc điểm nào dưới đây mô tả người kĩ thuật

a)

A. thích làm việc có mục tiêu, có kế hoạch, thích các hoạt động ngoài trời

b)

B. thích sự cải tiến, đổi mới, thích các hoạt động sáng tạo

c)

C. thích thực hiện công việc theo hướng dẫn rõ ràng, hoạt động có tổ chức

d)

D. tự tin, thích hùng biện và những hoạt động mang tính thuyết phục người khác

36.

Câu 36: Đặc điểm nào dưới đây mô tả kiểu người nghệ thuật

a)

A. thích sự chính xác, các hoạt động nghiên cứu

b)

B. thích thực hiện công việc theo hướng dẫn rõ ràng, hoạt động có tổ chức

c)

C. tự tin thích hùng biện và những hoạt động mang tính thuyết phục người khác

d)

D. thích sự cải tiến, đổi mới, thích các hoạt dộng sáng tạo

37.

Câu 37: phát biểu nào dưới đây không phải là yếu tố khách quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong linh vực kĩ thuật công nghệ

a)

A. truyền thống nghề nghiệp và điều kiện kinh tế của gia đình

b)

B. xu hướng, lời khuyên lựa chọn nghề nghiệp của bạn bè

c)

C. thích làm việc với máy móc, thiết bị, công cụ

d)

D. nhu cầu tuyển dụng của thị trường lao động

38.

Câu 38: Sắp xếp các bước dưới đây để được một quy trình lựa chọn nghề nghiệp đúng thứ tự:

(1) tìm hiểu thị trường lao động

(2) quyết điịnh nghề nghiệp

(3) đánh giá bản năng

a)

A. (3), (2), (1)

b)

B. (3), (1), (2)

c)

C. (1), (2), (3)

d)

D. (1), (3), (2)

39.

Câu 40: Bước đầu tiên trong quy trình tìm kiếm thông tin về thị trường lao động là

a)

A. tiến hành tìm kiếm

b)

B. xác định nguồn thông tin

c)

C. xác định mục tiêu tìm kiếm

d)

D. xác định công cụ tìm kiếm