WorksheetsTRIẾT 2
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Câu hỏi 2
“Tính kế thừa” trong quá trình phát triển của sự vật là sự kế thừa:
a. Cả ba đáp án đều đúng
b. Mọi nhân tố hợp quy luật cho sự phát triển
c. Đối với toàn bộ sự vật cũ
d. Kế thừa nội dung, vượt qua hình thức cũ
A
B
C
D
Câu hỏi 3
Biện chứng là phương pháp xem xét những sự vật và những phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
A
B
C
D
Câu hỏi 4
Bước nhảy có những hình thức nào?
a. Bước nhảy dần dần, bước nhảy cục bộ, bước nhảy từ từ
b. Bước nhảy đột biến, bước nhảy dần dần, bước nhảy toàn bộ
c. Bước nhảy bộ phận, bước nhảy từ từ, bước nhảy hoàn toàn, bước nhảy liên tục
d. Bước nhảy đột biến, bước nhảy dần dần, bước nhảy toàn bộ, bước nhảy cục bộ
A
B
C
D
Câu hỏi 5
Các sự vật, hiện tượng dù rất phong phú nhưng chúng có một đặc tính chung, thống nhất đó là tính vật chất - tính tồn tại, độc lập không lệ thuộc vào ý thứC. Đây là quan niệm của nhà triết học nào?
a. Hêghen
b. Ph.Ăngghen
c. V.I.Lênin
d. Phoi ơ bắc
A
B
C
D
Câu hỏi 6
Câu ca dao “Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện nội dung nào của phép biện chứng duy vật?
a. Cả ba đáp án đều sai
b. Quy luật mâu thuẫn
c. Quy luật phủ định biện chứng
d. Quy luật Lượng – Chất
A
B
C
D
Câu hỏi 7
Câu chuyện dân gian nào sau đây đưa ra bài học về sự cần thiết phải có quan điểm toàn diện trong nhận thức?
a. Đẽo cày giữa đường
b. Con cóc kiện trời
c. Trí khôn của ta đây
d. Thầy bói xem voi
A
B
C
D
Câu hỏi 8
Câu tục ngữ “Có thực mới vực được đạo” phản ánh mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?
a. Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, tách rời
b. Ý thức có khả năng tác động trở lại vật chất
c. Vật chất quyết định ý thức
d. Ý thức quyết định vật chất
A
B
C
D
Câu hỏi 9
Chân lý có bao nhiêu tính chất?
a. 4
b. 5
c. 2
d. 3
A
B
C
D
Câu hỏi 10
Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất, có trước, quyết định ý thức con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Chủ nghĩa duy tâm
c. Thuyết bất khả tri luận
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
A
B
C
D
Câu hỏi 11
Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Thuyết không thể biết
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác
d. Chủ nghĩa duy tâm
A
B
C
D
Câu hỏi 12
Cho rằng đặc trưng cơ bản nhất của mọi sự vật hiện tượng là sự tồn tại lệ thuộc vào chủ quan, tức là một hình thức tồn tại khác của ý thức là quan điểm của trường phái nào?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
A
B
C
D
Câu hỏi 13
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"
a. Một đặc điểm chung của các sự vật
b. Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật
c. Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định
d. Nét đặc thù của một số các sự vật.
A
B
C
D
Câu hỏi 14
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"
a. những thuộc tính trong nhiều hiện tượng.
b. những mặt trong nhiều sự vật
c. những mặt, những thuộc tính, yếu tố, quan hệ tồn tại phổ biến trong nhiều sự vật, hiện tượng
d. yếu tố, quan hệ tồn tại phổ biến trong nhiều sự vật, hiện tượng
A
B
C
D
Câu hỏi 15
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về vận động: “Vận động, hiểu theo nghĩa chung nhất, - tức được hiểu là một …….. tồn tại của vật chất, là một thuộc tính……..của vật chất, - thì bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy”
a. phương thức/cố hữu
b. cách thức/ đặc trưng
c. hình thức/ cơ bản
d. phương diện/ đặc thù
A
B
C
D
Câu hỏi 16
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có khái niệm hoàn chỉnh: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ……….., được…………..của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào …………”.
a. ý thức
b. tinh thần
c. ý niệm tuyệt đối
d. cảm giác
A
B
C
D
Câu hỏi 17
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có khái niệm hoàn chỉnh: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ……………… được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.
a. Yếu tố khách quan
b. Thực tại khách quan
c. Sự vật khách quan
d. Sự vật, hiện tượng
A
B
C
D
Câu hỏi 18
Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
a. Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vận
b. Vật chất chỉ có 1 hình thức tồn tại là vận động
c. Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian
d. Vận động là mọi biến đổi nói chung
A
B
C
D
Câu hỏi 19
Chọn phương án đúng nhất: Chất của sự vật được quy định bởi:
a. Chất của những yếu tố tạo thành và phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành
b. Phương thức liên kết giữa các yếu tố tạo thành
c. Ý muốn của lực lượng siêu nhiên
d. Ý muốn của con người
A
B
C
D
Câu hỏi 20
Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm:
a. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời
b. Vận động và đứng im chỉ là tương đối, tạm thời
c. Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối, tạm thời
d. Vận động và đứng im là tương đối, phát triển là tuyệt đối
A
B
C
D
Câu hỏi 21
Có bao nhiêu hình thức vận động của vật chất?
a. 3
b. 4
c. 5
d. 2
A
B
C
D
Câu hỏi 22
Có bao nhiêu loại hình biện chứng?
a. 1
b. 4
c. 3
d. 2
A
B
C
D
Câu hỏi 23
Có bao nhiêu nguồn gốc quyết định sự ra đời của ý thức?
a. 5
b. 3
c. 2
d. 4
A
B
C
D
Câu hỏi 24
Có nhiều loại nguyên nhân, như: nguyên nhân cơ bản, nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân bên trong, nguyên nhân bên ngoài, nguyên nhân chủ quan, nguyên nhân khách quan….Điều đó chứng tỏ:
a. Một kết quả chỉ có thể do một loại nguyên nhân gây ra
b. Một kết quả có thể do nhiều loại nguyên nhân gây ra
c. Không thể nhân thức được quan hệ nguyên nhân – kết quả
d. Một kết quả có thể không cần nguyên nhân gây ra
A
B
C
D
Câu hỏi 25
Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?
a. Nguyên lý về sự đồng nhất của thế giới
b. Nguyên lý về sự phát triển
c. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
d. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
A
B
C
D
Câu hỏi 26
Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm cuả trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác
d. Nhị nguyên luận
A
B
C
D
Câu hỏi 27
Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kỳ cổ đại là:
a. Đồng nhất vật chất với khối lượng
b. Đồng nhất vật chất với ý thức
c. Tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể
d. Đồng nhất vật chất với nguyên tử
A
B
C
D
Câu hỏi 28
Đặc tính cơ bản của vật chất là gì?
a. Tuyệt đối
b. Khách quan
c. Chủ quan
d. Vô tận
A
B
C
D
Câu hỏi 29; Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?
a. Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau
b. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất
c. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi
d. Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau
A
B
C
D
Câu hỏi 30
Đâu là nhận định đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a. Vật chất quyết định ý thức, vật chất hoàn toàn độc lập và tác động trở lại ý thức
b. Vật chất quyết định ý thức, ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất
c. Ý thức quyết định vật chất, vật chất có tính độc lập tương đối và tác động trở lại ý thức
d. Ý thức quyết định vật chất, vật chất hoàn toàn độc lập và tác động trở lại ý thức
A
B
C
D
Câu hỏi 31
Đâu là những tính chất của chân lý?
a. Tính tuyệt đối, tính tương đối, tính khách quan
b. Tính cụ thể, tính tương đối, tính khách quan
c. Tính khách quan, tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối
d. Tính tương đối, tính tuyệt đối, tính cụ thể
A
B
C
D
Câu hỏi 32
Đâu là những tính chất của nguyên lý về sự phát triển?
a. Tính phổ biến, tính kế thừa, tính khách quan
b. Tính đa dạng, tính khách quan, tính phổ biến
c. Tính phổ biến, tính đa dạng, tính đơn nhất
d. Tính phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng phong phú
A
B
C
D
Câu hỏi 33
Đâu là quan điểm đúng về vật chất theo chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a. Vật chất là các vật cụ thể hữu hình, cảm tính
b. Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng
c. Vật chất là nước, lửa, không khí….
d. Vật chất là nguyên lí triết học
A
B
C
D
Câu hỏi 34
Đâu là ý nghĩa của định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đối với khoa học?
a. Chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm
b. Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất đi
c. Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường
d. Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất và ý thức đồng nhất với nhau
A
B
C
D
Câu hỏi 35
Điểm khác biệt cơ bản giữa hoạt động của “Người máy thông minh” và hoạt động của ý thức con người là gì?
a. Nhận thức
b. Phản xạ có điều kiện
c. Phản ánh năng động sáng tạo
d. Vận động
A
B
C
D
Câu hỏi 36
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh: “Trong quá trình vận động, phát triển của sự vật,….giữ vai trò quyết định…..”
a. hình thức/nội dung
b. hiện tượng/bản chất
c. nội dung/hình thức
d. ngẫu nhiên/tất nhiên
A
B
C
D
Câu hỏi 37
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: “Cái mà người ta quả quyết cho là…..thì lại hoàn toàn do những cái….cấu thành; và cái được coi là…..lại là hình thức trong đó ẩn nấp….”
a. Tất yếu/ngẫu nhiên; ngẫu nhiên/ tất yếu
b. Tất yếu/ ngẫu nhiên; tất yếu/ ngẫu nhiên
c. Ngẫu nhiên/ tất yếu; ngẫu nhiên/tất yếu
d. Ngẫu nhiên/ tất yếu; tất yếu/ ngẫu nhiên
A
B
C
D
Câu hỏi 38
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “……..là một dạng vật chất có tổ chức cao nhất, là cơ quan phản ánh để hình thành ý thức”
a. Ngôn ngữ
b. Bộ óc người
c. Con người
d. Vận động
A
B
C
D
Câu hỏi 39
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để được một định nghĩa hoàn chỉnh: “Phạm trù tất nhiên dùng để chỉ cái do……..của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế, không thể khác”.
a. Những nguyên nhân cơ bản, bên trong
b. Những nguyên nhân bên ngoài
c. Những nguyên nhân không cơ bản
d. Những nguyên nhân thứ yếu
A
B
C
D
Câu hỏi 40
Điều kiện đủ cho sự ra đời của ý thức là gì?
a. Bộ não người và hiện thực khách quan
b. Lao động và ngôn ngữ
c. Năng lực ngôn ngữ phát triển
d. Năng lực chế tạo và sử dụng công cụ lao động
A
B
C
D
Câu hỏi 41
Định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất được Lênin đưa ra trong tác phẩm nào?
a. Nhà nước và cách mạng
b. Sáng kiến vĩ đại
c. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
d. Bút ký triết học
A
B
C
D
Câu hỏi 42
Đồng nhất vật chất với khối lượng; giải thích sự vận động của thế giới vật chất trên nền tảng cơ học; tách rời vật chất khỏi vận động, không gian và thời gian là quan niệm của trường phái triết học nào?
a. Thuyết bất khả tri
b. Chủ nghĩa duy vật thời cận đại
c. Chủ nghĩa duy tâm
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
A
B
C
D
Câu hỏi 43
Giai đoạn nhận thức cảm tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?
a. 5
b. 4
c. 3
d. 2
A
B
C
D
Câu hỏi 44
Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?
a. Nhận thức khoa học
b. Nhận thức lý luận
c. Nhận thức cảm tính
d. Nhận thức lý tính
A
B
C
D
Câu hỏi 45
Giai đoạn nhận thức lý tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?
a. 3
b. 4
c. 5
d. 2
A
B
C
D
Câu hỏi 46
Giữ lại nguyên si những gì bản thân nó đã có ở giai đoạn phát triển trước; thậm chí còn ngáng đường, ngăn cản sự phát triển của chính nó, của đối tượng mới. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
A
B
C
D
Câu hỏi 47
Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?
a. Sự thống nhất của hai mặt đối lập
b. Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập
c. Sự bài trừ của các mặt đối lập
d. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
A
B
C
D
Câu hỏi 48
Hãy chọn phán đoán đúng về mối quan hệ giữa sự thống nhất và đầu tranh của các mặt đối lập
a. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau. Không có thống nhất của các mặt đối lập thì cũng không có đấu tranh của các mặt đối lập.
b. Không có sự thống nhất của các mặt đối lập thì vẫn có sự đấu tranh của các mặt đối lập.
c. Sự đấu tranh của các mặt đối lập vừa tương đối, vừa tuyệt đối
d. Không có sự đấu tranh của các mặt đối lập thì vẫn có sự có thống nhất của các mặt đối lập.
A
B
C
D
Câu hỏi 49
Hình thức nhận thức nào không cần có sự tác động vào giác quan của con người?
a. Khái niệm
b. Chi giác
c. Cảm giác
d. Biểu tượng
A
B
C
D
Câu hỏi 50
Hoạt động nhằm biến đổi các quan hệ xã hội mà đỉnh cao nhất là biến đổi các hình thái kinh tế - xã hội. Đây là dạng hoạt động thực tiễn gì?
a. Hoạt động thực nghiệm khoa học
b. Hoạt động chính trị xã hội
c. Hoạt động sản xuất vật chất
d. Hoạt động sản xuất tinh thần
A
B
C
D
Câu hỏi 51
Khái niệm nào dùng để chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy?
a. Độ
b. Lượng
c. Chất
d. Điểm nút
A
B
C
D
Câu hỏi 52
Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b. Chủ nghĩa duy tâm
c. Thuyết khả tri luận
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
A
B
C
D
Câu hỏi 53
Lựa chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:
a. Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau, còn trong bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ
b. Mối liên hệ chỉ diễn ra trong tư duy
c. Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay trong sự vật hiện tượng
d. Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không có sự liên hệ
A
B
C
D
Câu hỏi 54
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ".
a. Quan điểm biện chứng duy vật
b. Quan điểm biện chứng duy tâm
c. Quan điểm duy tâm khách quan.
d. Quan điểm siêu hình
A
B
C
D
Câu hỏi 55
Mọi sự vật, hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời nhau, không quy định ràng buộc lẫn nhau, nếu có thì chỉ là những quan hệ bề ngoài, ngẫu nhiên. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
A
B
C
D
Câu hỏi 56
Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người, tuy còn hạn chế nhưng có yếu tố tích cực đối với nhận thức khoa học. Đây là quan điểm thuộc trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm
b. Thuyết bất khả tri luận
c. Thuyết khả tri luận
d. Thuyết hoài nghi luận
A
B
C
D
Câu hỏi 57
Nguồn gốc ra đời của ý thức là những nguồn gốc nào?
a. Bộ óc người, lao động
b. Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội
c. Lao động, bộ óc người
d. Nguồn gốc tự nhiên, lao động
A
B
C
D
Câu hỏi 58
Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?
a. Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất
b. Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật
c. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển
d. Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất
A
B
C
D
Câu hỏi 59
Nhà triết học nào cho rằng: Vật chất là nguyên tử
a. Heraclit
b. Talét
c. Platôn
d. Đêmôcrít
A
B
C
D
Câu hỏi 60
Nhận định nào sau đây là đúng với quan điểm của triết học Mác – Lênin?
a. Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của tư duy trừu tượng
b. Bản chất và hiện tượng là sản phẩm của ý niệm
c. Bản chất và hiện tượng là đối lập, tách rời nhau
d. Bản chất và hiện tượng là hai mặt vừa thống nhất, vừa đối lập nhau
A
B
C
D
Câu hỏi 61
Nhận định nào sau đây là đúng với quan điểm của triết học Mác – Lênin?
a. Trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào hiện thực, không cần tính đến khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình.
b. Trong hoạt động thực tiễn không cần dựa vào hiện thực, mà chỉ cần dựa theo suy nghĩ chủ quan của bản thân để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động.
c. Trong hoạt động thực tiễn chỉ cần dựa vào khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình.
d. Trong hoạt động thực tiễn cần dựa vào hiện thực và cũng phải tính đến các khả năng để xác định chủ trương, phương hướng, mục đích hành động của mình.
A
B
C
D
Câu hỏi 62
Nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức cơ bản nào?
a. Khái niệm, tri giác, kinh nghiệm
b. Nhận thức kinh nghiệm
c. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
d. Phán đoán, biểu tượng, suy luận
A
B
C
D
Câu hỏi 63
Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách tích cực, chủ động, sáng tạo bởi con người trên cơ sở thực tiễn mang tính lịch sử cụ thể. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Thuyết hoài nghi luận
c. Thuyết khả tri luận
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
A
B
C
D
Câu hỏi 64
Nhận thức là sự phản ánh trực quan, đơn giản, là bản sao chép nguyên xi trạng thái bất động của sự vật. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
A
B
C
D
Câu hỏi 65
Nhận thức lý tính bao gồm những hình thức cơ bản nào?
a. Tri giác, biểu tượng, khái niệm
b. Khái niệm, phán đoán, suy luận
c. Nhận thức kinh nghiệm.
d. Cảm giác, tri giác và biểu tượng
A
B
C
D
Câu hỏi 66
Những hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng thuộc giai đoạn nhận thức nào?
a. Nhận thức lý tính
b. Nhận thức thông thường
c. Nhận thức khoa học
d. Nhận thức cảm tính
A
B
C
D
Câu hỏi 67
Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?
a. Nhận thức thông thường
b. Nhận thức lý tính
c. Nhận thức kinh nghiệm
d. Nhận thức cảm tính
A
B
C
D
Câu hỏi 68
Những tri thức phản ánh đầy đủ, toàn diện hiện thực khách quan ở một giai đoạn lịch sử cụ thể xác định. Đây là thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?
a. Tính tuyệt đối
b. Tính phổ biến
c. Tính cụ thể
d. Tính khách quan
A
B
C
D
Câu hỏi 69
Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định?
a. Cái riêng
b. Cái đơn nhất
c. Cái chung
d. Cái đặc thù
A
B
C
D
Câu hỏi 70
Phạm trù nhằm chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây ra một biến đổi nào đó được gọi là gì?
a. Khả năng
b. Nguyên nhân
c. Kết quả
d. Hiện thực
A
B
C
D
Câu hỏi 71
Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì hiện có, hiện đang tồn tại thực sự, gọi là gì?
a. Hiện thực
b. Nguyên nhân
c. Khả năng
d. Kết quả
A
B
C
D
Câu hỏi 72
Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?
a. Cái riêng
b. Cái đơn nhất
c. Cả ba đáp án đều sai
d. Cái chung
A
B
C
D
Câu hỏi 73
Phát biểu nào dưới đây là sai?
a. Nguồn gốc của ý thức bao gồm nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
b. Nguồn gốc xã hội của ý thức bao gồm lao động và ngôn ngữ
c. Ý thức là cái vốn có trong bộ óc của con người
d. Nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người
A
B
C
D
Câu hỏi 74
Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù?
a. 4
b. 6
c. 7
d. 5
A
B
C
D
Câu hỏi 75
Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu nguyên lý?
a. 2
b. 5
c. 3
d. 4
A
B
C
D
Câu hỏi 76
Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu quy luật?
a. 5
b. 3
c. 4
d. 2
A
B
C
D
Câu hỏi 77
Phủ định biện chứng có những đặc trưng nào?
a. Tính phong phú, tính kế thừa, tính khách quan
b. Tính kế thừa, tính khách quan, tính đa dạng
c. Tình phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng
d. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú
A
B
C
D
Câu hỏi 78
Phủ định biện chứng diễn ra theo hình thức nào?
a. Đường dích dắc
b. Đồ thị hình sin
c. Đường xoáy ốc đi lên
d. Đường thẳng đi lên
A
B
C
D
Câu hỏi 79
Phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người; nhận thức là sự phản ánh trạng thái chủ quan của con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c. Thuyết khả tri luận
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
A
B
C
D
Câu hỏi 80
Phủ nhận mâu thuẫn khách quan, coi mâu thuẫn là thứ phi logic chỉ có trong tư duy, không thể chuyển hóa. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
A
B
C
D
Câu hỏi 81
Phủ nhận tính độc lập tương đối và tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn; rơi vào trạng thái thụ động, ỷ lại, trông chờ không đem lại hiệu quả trong hoạt động thực tiễn. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
b. Chủ nghĩa duy tâm
c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d. Thuyết bất khả tri luận
A
B
C
D
Câu hỏi 82
Phương pháp siêu hình thống trị trong triết học vào thời kỳ nào?
a. Thế kỷ XVIII – XIX
b. Thế kỷ XIX – XX
c. Thế kỷ XVII – XVIII
d. Thế kỷ XV – XVI
A
B
C
D
Câu hỏi 83
Quá trình mô phỏng hiện thực khách quan trong phòng thí nghiệm để hình thành chân lý. Đây là dạng hoạt động thực tiễn gì?
a. Hoạt động nghiên cứu khoa học
b. Hoạt động sản xuất vật chất
c. Hoạt động chính trị xã hội
d. Hoạt động sản xuất tinh thần
A
B
C
D
Câu hỏi 84
Quan điểm “toàn diện và lịch sử cụ thể” trong nhận thức và thực tiễn thuộc nội dung nguyên lý cơ bản nào của phép biện chứng duy vật?
a. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
b. Nguyên lý về sự phát triển
c. Cả hai nguyên lý trên
d. Không thuộc nguyên lý nào
A
B
C
D
Câu hỏi 85
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
a. Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau
b. Nguyên nhân sinh ra kết quả
c. Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất
d. Cả ba đáp án đều đúng
A
B
C
D
Câu hỏi 86
Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
a. Cả ba đáp án đều đúng
b. Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia
c. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật
d. Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật
A
B
C
D
Câu hỏi 87
Quan điểm triết học nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên đầu tiên (ở thực thể đầu tiên duy nhất)?
a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác
b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
A
B
C
D
Câu hỏi 88
Quan niệm cho rằng vật chất là phức hợp của những cảm giác của con người là của trường phái triết học nào?
a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
A
B
C
D
Câu hỏi 89
Quy luật chỉ ra cách thức, tính chất vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là quy luật gì?
a. Quy luật đấu tranh giai cấp
b. Quy luật mâu thuẫn
c. Quy luật phủ định của phủ định
d. Quy luật lượng - chất
A
B
C
D
Câu hỏi 90
Quy luật của phép biện chứng duy vật có những tính chất nào?
a. Cả ba đáp án đều đúng
b. Khách quan
c. Đa dạng
d. Phổ biến
A
B
C
D
