wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLTK chương 5

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ số kế hoạch là chỉ số?

a)

Thể hiện nhiệm vụ kế hoạch

b)

Thể hiện thực hiện kế hoạch

c)

Thể hiện hoành thành kế hoạch

d)

Thể hiện nhiệm vụ và thực hiện kế hoạch

2.

Chỉ số kế hoạch bao gồm?

a)

Chỉ số nhiệm vụ và chỉ số thực hiện kế hoạch

b)

Chỉ số nhiệm vụ và hoàn thành kế hoạch

c)

Chỉ số thực hiện và hoàn thành kế hoạch

d)

Chỉ số nhiệm vụ, thực hiện và hoàn thành kế hoạch

3.

Chỉ số kế hoạch đề ra?

a)

Mức nhiệm vụ trong kỳ kế hoạch so với mức độ đã đạt được ở kỳ gốc

b)

Mức nhiệm vụ trong kỳ nghiên cứu so với mức độ đã đạt được ở kỳ gốc

c)

Mức nhiệm vụ trong kỳ kế hoạch hoặc kỳ nghiên cứu so với mức độ đã đạt được ở kỳ gốc

d)

Mức nhiệm vụ trong kỳ kế hoạch hoặc kỳ nghiên cứu so với mức độ đã đạt được ở kỳ trước

4.

Chỉ số kế hoạch cho biết

a)

Kết quả thực hiện hoàn thành

b)

Kết quả thực hiện hoàn thành vượt mức kế hoạch

c)

Kết quả thực hiện không hoàn thành kế hoạch

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Chỉ số phát triển chỉ tiêu chất lượng:

a)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu chất lượng x Chỉ số hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu chất lượng

b)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu khối lượng x Chỉ số hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu chất lượng

c)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu chất lượng x Chỉ số hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu khối lượng

d)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu khối lượng x Chỉ số hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu khối lượng

6.

Chỉ số hoàn thành kế hoạch

a)

Chỉ số phát triển : Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch

b)

Chỉ số phát triển : Chỉ số thực hiện kế hoạch

c)

Chỉ số phát triển tổng thể : Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch tổng thể

d)

Chỉ số phát triển tổng thể : Chỉ số thực hiện kế hoạch tổng thể

7.

Chỉ số phát triển:

a)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch x Chỉ số thực hiện kế hoạch

b)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch x Chỉ số hoàn thành kế hoạch

c)

Chỉ số hoàn thành kế hoạch : Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch

d)

Chỉ số thực hiện kế hoạch : Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch

8.

Căn cứ vào phạm vi tính toán và tính chất của chỉ tiêu phân chia thành mấy loại chỉ số?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Đặc điểm của chỉ số kế hoạch

a)

Việc chọn quyền số có những đặc điểm riêng

b)

Mức độ hoàn thanh kế hoạch của những chỉ tiêu khối lượng được cố định ở kỳ gốc

c)

Quyền số được chọn có thể cố định theo kế hoạch hoặc theo thực tế kỳ gốc

d)

Cả 3 câu đều đúng.

10.

Phương pháp xây dựng mối quan hệ chỉ số tồn tại mối quan hệ

a)

Tích số và tổng số

b)

Thương số và tích số

c)

Tổng số và hiệu số

d)

Thương số và hiệu số

11.

Chỉ số kế hoạch đề ra nhiệm vụ kế hoạch trong kỳ

a)

Nghiên cứu

b)

Báo cáo

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

12.

Thông thường khi lập kế hoạch và xét duyệt mức độ hoàn thành kế hoạch của những chỉ tiêu có liên quan nào được cố định ở kỳ báo cáo:

a)

Khối lượng

b)

Chất lượng

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

13.

Trong kỳ nghiên cứu quyền số được chọn có thể cố định theo

a)

Kế hoạch

b)

Thực tế

c)

a,b đúng

d)

a,b sai

14.

Trong một doanh nghiệp kỳ báo cáo so với kỳ gốc năng suất lao động (tính theo sản phẩm) tăng 5%, số lượng công nhân tăng 20%, chi phí sản xuất tăng 10%. Vận dụng phương trình kinh tế cho biết giá thành sản phẩm giảm bao nhiêu %?  

a)

5%

b)

12,7%

c)

10%

d)

20%

15.

Trong một doanh nghiệp kỳ báo cáo so với kỳ gốc năng suất lao động (tính theo sản phẩm) giảm 5%, số lượng công nhân giảm 20%, chi phí sản xuất giảm 10%. Vận dụng phương trình kinh tế cho biết giá thành sản phẩm tăng bao nhiêu %?

a)

5%

b)

18,42 %

c)

10%

d)

20%

16.

Trên cơ sở phương trình kinh tế mối quan hệ trên hình thành hệ thống chỉ số theo các dạng nào?

a)

Dạng cá thể và dạng tổng thể

b)

Dạng cá thể và dạng chung

c)

Dạng chung và dạng tổng thể

d)

Đáp án a và b đúng

17.

Công thức tính chỉ số cá thể nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu giá thành tương đối?

a)

b)

c)

d)

18.

Công thức tính nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu giá thành đơn vị tuyệt đối tăng hoặc giảm?

a)

b)

c)

d)

19.

Công thức tính toàn bộ chi phí thay đổi theo nhiệm vụ kế hoạch?

a)

b)

c)

d)

20.

Công thức tính toàn bộ chi phí thay đổi theo thực tế?

a)

b)

c)

d)

21.

Chỉ tiêu tổng thể

a)

Bao gồm các yếu tố thuộc chỉ tiêu khối lượng

b)

Bao gồm các yếu tố thuộc chỉ tiêu chất lượng

c)

Bao gồm các yếu tố thuộc chỉ tiêu khối lượng và chỉ tiêu khối lượng có quan hệ tích số

d)

Bao gồm các yếu tố thuộc chỉ tiêu khối lượng và chỉ tiêu khối lượng có quan hệ thương số

22.

Công thức tính chỉ số cá thể nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu tổng thể tương đối:

a)

b)

c)

d)

23.

Công thức tính chỉ số cá thể nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu tổng thể tuyệt đối:

a)

b)

c)

d)

24.

Công thức tính chỉ số cá thể nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu tổng thể chung tuyệt đối tăng/giảm:

a)

b)

c)

d)

25.

Có mấy cách chọn quyền số để tính chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu chất lượng?

a)

Có 3 cách chọn quyền số theo qk, q1 và q0

b)

Có 3 cách chọn quyền số theo zk, z1 và z0

c)

Có 2 cách chọn quyền số theo qk, q1

d)

Có 2 cách chọn quyền số theo zk, z1

26.

Có mấy cách chọn quyền số để tính chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu khối lượng?

a)

Có 3 cách chọn quyền số theo qk, q1 và q0

b)

Có 3 cách chọn quyền số theo zk, z1 và z0

c)

Có 2 cách chọn quyền số theo qk, q1

d)

Có 2 cách chọn quyền số theo zk, z1

27.

Công thức tính chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu chất lượng tương đối theo góc độ mục tiêu đề ra

a)

b)

c)

d)

28.

Công thức tính chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu chất lượng tương đối theo góc độ thực tế đạt được

a)

b)

c)

d)

29.

Công thức tính chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu chất lượng tuyệt đối theo góc độ mục tiêu đề ra

a)

b)

c)

d)

30.

Công thức tính chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu chất lượng tuyệt đối theo góc độ thực tế đạt được

a)

b)

c)

d)

31.

Công thức tính chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu tổng thể tương đối

a)

b)

c)

d)

32.

Công thức tính chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu chất lượng tuyệt đối theo góc độ mục tiêu đề ra

a)

b)

c)

d)

33.

Chỉ số cá thể hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu khối lượng tương đối:

a)

b)

c)

d)

34.

Chỉ số cá thể hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu khối lượng đơn vị tuyệt đối

a)

b)

c)

d)

35.

Chỉ số cá thể hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu chi phí thành phần tuyệt đối theo kế hoạch?

a)

b)

c)

d)

36.

Chỉ số cá thể hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu chi phí thành phần tuyệt đối theo kế hoạch?

a)

b)

c)

d)

37.

Công thức tính chỉ số cá thể hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu tổng thể (zq) với chỉ tiêu chất lượng (z) và chỉ tiêu khối lượng (q)

a)

b)

c)

d)

38.

Chỉ số chung hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu chất lượng tương đối:

a)

b)

c)

d)

39.

Chỉ số chung hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu khối lượng tương đối:

a)

b)

c)

d)

40.

Chỉ số chung hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu tổng thể tương đối

a)

b)

c)

d)

41.

Tính chỉ số cá thể nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu giá thành riêng A

a)

95%

b)

87,5%

c)

91,67%

d)

93,75%

42.

Toàn bộ chi phí các con loại A theo kế hoạch đề ra tăng/ giảm như thế nào?

a)

24,375 triệu

b)

16,250 triệu

c)

-16,250 triệu

d)

-24,375 triệu

43.

Toàn bộ chi phí các con loại A theo thực tế tăng/ giảm như thế nào?

a)

22,5 triệu

b)

15 triệu

c)

-22,5 triệu

d)

-15 triệu

44.

Giá thành riêng A tăng/giảm bao nhiêu %?

a)

-6,25%

b)

-8,33%

c)

-5%

d)

-12,5%

45.

Kỳ nghiên cứu tổng hợp mức độ tuyệt đối chi phí toàn bộ loại AB tăng/giảm như thế nào theo giá thành nhiệm vụ kế hoạch?

a)

44,375 triệu

b)

-44,375 triệu

c)

41,25 triệu

d)

-41,25 triệu

46.

Kỳ nghiên cứu tổng hợp mức độ tuyệt đối chi phí toàn bộ các loại tăng/giảm như thế nào theo giá thành thực tế?

a)

38,75 triệu

b)

-38,75 triệu

c)

41,5 triệu

d)

-41,5 triệu

47.

Kỳ nghiên cứu tổng hợp mức độ tuyệt đối chi phí toàn bộ các loại tăng/giảm như thế nào theo giá thành thực tế?

a)

38,75 triệu

b)

-38,75 triệu

c)

41,5 triệu

d)

-41,5 triệu

48.

Tính chỉ số cá thể nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu tổng thể B:

a)

105,56%

b)

104,17%

c)

94,79%

d)

99,31%

49.

Tính chỉ số cá thể nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu tổng thể tuyệt đối B

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

-9,375 triệu

d)

-1,25 triệu

50.

Tính chỉ số cá thể nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu tổng thể AB

a)

13,75 triệu

b)

9,375 triệu

c)

10,625 triệu

d)

6,125 triệu

51.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 35 tới 40

Chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu khối lượng tương đối theo góc độ mục tiêu đề ra:

a)

123,25%

b)

122,74%

c)

123,2%

d)

123,08%

52.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 35 tới 40

Chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu khối lượng tương đối theo góc độ thực tế đạt được:

a)

123,25%

b)

122,74%

c)

123,2%

d)

123,08%

53.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 35 tới 40

Kỳ nghiên cứu chi phí tăng/ giảm như thế nào nếu chọn quyền số kế hoạch

a)

195 triệu

b)

206 triệu

c)

222 triệu

d)

225 triệu

54.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 35 tới 40

Kỳ nghiên cứu chi phí tăng/ giảm như thế nào nếu chọn quyền số thực tế

a)

195 triệu

b)

206 triệu

c)

222 triệu

d)

225 triệu

55.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 35 tới 40

Chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu tổng thể tương đối

a)

114,11%

b)

110%

c)

123,2%

d)

125,39%

56.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 35 tới 40

Chỉ số chung nhiệm vụ kế hoạch chỉ tiêu tổng thể tuyệt đối

a)

135 triệu

b)

222 triệu

c)

95,5 triệu

d)

243 triệu

57.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 41 tới 47:

Kỳ nghiên cứu doanh nghiệp hoàn thành kế hoạch khối lượng loại B đạt bao nhiêu %?

a)

113,64%

b)

80%

c)

110%

d)

125%

58.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 41 tới 47:

Kỳ nghiên cứu doanh nghiệp hoàn thành kế hoạch khối lượng loại B tương ứng với chi phí vượt mức theo kế hoạch là bao nhiêu?

a)

156.000

b)

100.000

c)

150.000

d)

104.000

59.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 41 tới 47:

Kỳ nghiên cứu doanh nghiệp hoàn thành kế hoạch khối lượng loại B tương ứng với chi phí vượt mức theo thực tế là bao nhiêu?

a)

156.000

b)

100.000

c)

150.000

d)

104.000

60.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 41 tới 47:

Chỉ số cá thể hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu khối lượng chung ABC theo kế hoạch:

a)

176.100

b)

302.200

c)

300.400

d)

175.200

61.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 41 tới 47:

Chỉ số cá thể hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu khối lượng chung ABC theo thực tế thực hiện:

a)

176.100

b)

302.200

c)

300.400

d)

175.200

62.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 41 tới 47:

Chỉ số chung hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu tổng thể tương đối

a)

116,13%

b)

100%

c)

112,99%

d)

111,44%

63.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 41 tới 47:

Chỉ số chung hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu tổng thể tuyệt đối

a)

247.500

b)

196.600

c)

0

d)

183.000

64.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 48 tới 53:

Tính khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp ở kỳ gốc?

a)

20.000

b)

24.200

c)

23.575

d)

22.000

65.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 48 tới 53:

Tính khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp theo kế hoạch?

a)

20.000

b)

24.200

c)

23.575

d)

22.000

66.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 48 tới 53:

Tính khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp thực tế?

a)

20.000

b)

24.200

c)

23.575

d)

22.000

67.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 48 tới 53:

Tính chỉ số phát triển về khối lượng sản phẩm?

a)

117,88%

b)

121%

c)

100%

d)

97,42%

68.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 48 tới 53:

Tính chỉ số nhiệm vụ kế hoạch?

a)

117,88%

b)

121%

c)

100%

d)

97,42%

69.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 48 tới 53:

Tính chỉ số hoàn thành kế hoạch?

a)

117,88%

b)

121%

c)

100%

d)

97,42%

70.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 54 tới 59:Có số liệu sử dụng nguyên vật liệu chủ yếu M sản xuất sản phẩm A của Doanh nghiệp X như sau

Tính mức nguyên vật liệu M sử dụng bình quân sản xuất 1 cái sản phẩm A kỳ gốc?

a)

90

b)

80

c)

110

d)

100

71.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 54 tới 59:Có số liệu sử dụng nguyên vật liệu chủ yếu M sản xuất sản phẩm A của Doanh nghiệp X như sau

Tính mức nguyên vật liệu M sử dụng bình quân sản xuất 1 cái sản phẩm A kế hoạch?

a)

90

b)

80

c)

110

d)

100

72.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 54 tới 59:Có số liệu sử dụng nguyên vật liệu chủ yếu M sản xuất sản phẩm A của Doanh nghiệp X như sau

Tính mức nguyên vật liệu M sử dụng bình quân sản xuất 1 cái sản phẩm A thực tế?

a)

90

b)

80

c)

110

d)

100

73.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 54 tới 59:Có số liệu sử dụng nguyên vật liệu chủ yếu M sản xuất sản phẩm A của Doanh nghiệp X như sau

Tính chỉ số phát triển về mức nguyên vật liệu sử dụng bình quân 1 đơn vị sản phẩm A

a)

137,5%

b)

81,82%

c)

88,89%

d)

72,73%

74.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 54 tới 59:Có số liệu sử dụng nguyên vật liệu chủ yếu M sản xuất sản phẩm A của Doanh nghiệp X như sau

Tính chỉ số nhiệm vụ kế hoạch về mức nguyên vật liệu sử dụng bình quân 1 đơn vị sản phẩm A

a)

137,5%

b)

81,82%

c)

88,89%

d)

72,73%

75.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 54 tới 59:Có số liệu sử dụng nguyên vật liệu chủ yếu M sản xuất sản phẩm A của Doanh nghiệp X như sau

Tính chỉ số hoàn thành kế hoạch về mức nguyên vật liệu sử dụng bình quân 1 đơn vị sản phẩm A

a)

137,5%

b)

81,82%

c)

88,89%

d)

72,73%

76.

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể xác định mức độ tương đối chỉ tiêu chất lượng (z)

a)

b)

c)

d)

77.

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể xác định mức độ tuyệt đối chỉ tiêu chất lượng (z)

a)

b)

c)

d)

78.

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể xác định mức độ tương đối chỉ tiêu tổng thể

a)

b)

c)

d)

79.

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể xác định mức độ tuyệt đối chỉ tiêu chất lượng (z)

a)

b)

c)

d)

80.

Xây dựng hệ thống chỉ số chung xác định mức độ tương đối chỉ tiêu chất lượng (z)

a)

b)

c)

d)

81.

Xây dựng hệ thống chỉ số chung xác định mức độ tuyệt đối chỉ tiêu chất lượng (z)

a)

b)

c)

d)

82.

Xây dựng hệ thống chỉ số chung xác định mức độ tương đối chỉ tiêu tổng thể

a)

b)

c)

d)

83.

Xây dựng hệ thống chỉ số chung xác định mức độ tuyệt đối chỉ tiêu tổng thể

a)

b)

c)

d)

84.

Xây dựng hệ thống chỉ số chung tính phần tăng giảm tương đối của chỉ tiêu tổng thể

a)

b)

c)

d)

85.

Xây dựng hệ thống chỉ số chung xác định mức độ chênh lệch của chỉ tiêu chất lượng:

a)

b)

c)

d)

86.

Dùng bảng dữ liệu trên trả lời các câu hỏi từ câu 11 tới 20:

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể hoàn thành chỉ tiêu khối lượng thương số loại A và cho biết thực tế so với kế hoạch khối lượng loại A như thế nào?

a)

Đạt 113,6% vượt mức kế hoạch 13,64% tương ứng với 3 cái loại A

b)

Đạt 94,7% giảm so với kế hoạch 5,26% tương ứng gỉam 20triệu đồng

c)

Đạt 110% vượt mức kế hoạch 10% tương ứng với 5 cái loại A

d)

Không tăng không giảm

87.

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể hoàn thành chỉ tiêu khối lượng thương số loại B và cho biết thực tế so với kế hoạch khối lượng loại B như thế nào?

a)

  Đạt 113,6% vượt mức kế hoạch 13,64% tương ứng với 3 cái loại B

b)

Đạt 94,7% giảm so với kế hoạch 5,26% tương ứng gỉam 20triệu đồng

c)

Đạt 110% vượt mức kế hoạch 10% tương ứng với 5 cái loại B

d)

  Không tăng không giảm

88.

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể hoàn thành chỉ tiêu chất lượng thương số loại A và cho biết thực tế so với kế hoạch giá thành đơn vị loại A tăng giảm như thế nào?

a)

  Đạt 113,6% vượt mức kế hoạch 13,64% tương ứng với 3 cái loại A

b)

   Đạt 94,7% giảm so với kế hoạch 5,26% tương ứng chi phí m 20triệu đồng

c)

Đạt 110% vượt mức kế hoạch 10% tương ứng với 5 cái loại A

d)

  Không tăng không giảm

89.

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể hoàn thành chỉ tiêu chất lượng thương số loại B và cho biết thực tế so với kế hoạch giá thành đơn vị loại B tăng giảm như thế nào?

a)

Đạt 113,6% vượt mức kế hoạch 13,64% tương ứng với 3 cái loại B

b)

Đạt 94,7% giảm so với kế hoạch 5,26% tương ứng chi phí gỉam 20triệu đồng

c)

Đạt 110% vượt mức kế hoạch 10% tương ứng với 5 cái loại B

d)

Không tăng không giảm

90.

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể hoàn thành chỉ tiêu tổng thể theo mối quan hệ thương số loại A và cho biết kỳ nghiên cứu thực tế so với kế hoạch tổng thể toàn bộ các con loại A tăng giảm như thế nào?

a)

Đạt 104,21% vượt mức 4,21% tương ứng với chi phí tăng 800 triệu đồng

b)

Đạt 113,64% vượt mức 13,64% tương ứng chi phí tăng thêm 1.500 triệu đồng

c)

Đạt 117,85% vượt mức 17,85% tương ứng chi phí tăng thêm 2.300 triệu đồng

d)

Đạt 103,59% vượt mức 3,59% tương ứng chi phí tăng 700 triệu đồng

91.

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể hoàn thành chỉ tiêu tổng thể theo mối quan hệ thương số loại B và cho biết kỳ nghiên cứu thực tế so với kế hoạch tổng thể toàn bộ các cái loại B tăng giảm như thế nào?

a)

Đạt 104,21% vượt mức 4,21% tương ứng với chi phí tăng 800 triệu đồng

b)

Đạt 113,64% vượt mức 13,64% tương ứng chi phí tăng thêm 1.500 triệu đồng

c)

Đạt 117,85% vượt mức 17,85% tương ứng chi phí tăng thêm 2.300 triệu đồng

d)

Đạt 103,59% vượt mức 3,59% tương ứng chi phí tăng 700 triệu đồng

92.

Xây dựng hệ thống chỉ số cá thể hoàn thành chỉ tiêu tổng thể theo mối quan hệ thương số loại AB và cho biết kỳ nghiên cứu thực tế so với kế hoạch tổng thể toàn bộ các loại AB tăng giảm như thế nào?

a)

Đạt 104,21% vượt mức 4,21% tương ứng với chi phí tăng 800 triệu đồng

b)

Đạt 113,64% vượt mức 13,64% tương ứng chi phí tăng thêm 1.500 triệu đồng

c)

Đạt 117,85% vượt mức 17,85% tương ứng chi phí tăng thêm 2.300 triệu đồng

d)

Đạt 103,59% vượt mức 3,59% tương ứng chi phí tăng 700 triệu đồng

93.

Xây dựng hệ thống chỉ số chung hoàn thành chỉ tiêu chất lượng theo mối quan hệ thương số loại AB và cho biết kỳ nghiên cứu thực tế so với kế hoạch thì chi phí loại A và B tăng giảm như thế nào?

a)

Đạt 96,97% thiếu 3,29% so với kế hoạch tương ứng số tiền 1.100 triệu đồng

b)

Đạt 111,33% vượt 11,33% so với kế hoạch tương ứng số tiền 3.400 triệu đồng

c)

Đạt 107,67% vượt 7,67% so với kế hoạch tương ứng số tiền 2.300 triệu đồng

d)

Đạt 115,73% vượt 15,73% so với kế hoạch tương ứng số tiền 4.500 triệu đồng

94.

Xây dựng hệ thống chỉ số chung hoàn thành chỉ tiêu khối lượng theo mối quan hệ thương số loại AB và cho biết kỳ nghiên cứu thực tế so với kế hoạch thì chi phí loại A và B tăng giảm như thế nào?

a)

Đạt 96,97% thiếu 3,29% so với kế hoạch tương ứng số tiền 1.100 triệu đồng

b)

Đạt 111,33% vượt 11,33% so với kế hoạch tương ứng số tiền 3.400 triệu đồng

c)

Đạt 107,67% vượt 7,67% so với kế hoạch tương ứng số tiền 2.300 triệu đồng

d)

Đạt 115,73% vượt 15,73% so với kế hoạch tương ứng số tiền 4.500 triệu đồng

95.

Xây dựng hệ thống chỉ số chung hoàn thành chỉ tiêu tổng thể theo mối quan hệ thương số loại AB và cho biết kỳ nghiên cứu thực tế so với kế hoạch thì chi phí loại A và B tăng giảm như thế nào?

a)

Đạt 96,97% thiếu 3,29% so với kế hoạch tương ứng số tiền 1.100 triệu đồng

b)

Đạt 111,33% vượt 11,33% so với kế hoạch tương ứng số tiền 3.400 triệu đồng

c)

Đạt 107,67% vượt 7,67% so với kế hoạch tương ứng số tiền 2.300 triệu đồng

d)

Đạt 115,73% vượt 15,73% so với kế hoạch tương ứng số tiền 4.500 triệu đồng