wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra GD QP-AN Lớp 10

Total questions: 98

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức nào dưới đây được thành lập vào ngày 22/12/1944?

a)

Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.

b)

Việt Nam Giải phóng quân.

c)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Quân đội quốc gia Việt Nam.

2.

Trong những ngày đầu thành lập, đội trưởng của Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân là đồng chí

a)

Hoàng Sâm.

b)

Xích Thắng.

c)

Lê Duẩn.

d)

Đỗ Mười.

3.

Tháng 4/1945, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân hợp nhất với các lực lượng Cứu quốc quân và đổi tên thành

a)

Quân đội chính phủ Việt Nam.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Việt Nam Giải phóng quân.

d)

Quân đội quốc gia Việt Nam.

4.

Ngày 22/5/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 71-SL thành lập

a)

Cứu quốc quân.

b)

Vệ quốc đoàn.

c)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Quân đội Quốc gia Việt Nam.

5.

Trong giai đoạn xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa (từ năm 1975 đến nay), lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Công an nhân dân.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

Vệ quốc quân.

6.

Từ năm 1950, Quân đội Quốc gia Việt Nam đổi tên thành

a)

Việt Nam Cứu quốc quân.

b)

Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Việt Nam Giải phóng quân.

d)

Vệ quốc đoàn.

7.

Ở Việt Nam, ngày 22/12 hằng năm là ngày truyền thống của

4 lines
8.

Ở Việt Nam, ngày 22/12 hằng năm là ngày truyền thống của

a)

Công an nhân dân

b)

Dân quân tự vệ

c)

Báo chí cách mạng

d)

Quân đội nhân dân

9.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nghệ thuật quân sự của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Kết hợp sáng tạo nhiều cách đánh, nhiều hình thức đấu tranh.

b)

Hạn chế chỗ mạnh, khoét sâu chỗ yếu của địch để đánh địch.

c)

Đánh tiêu diệt có trọng điểm; đánh bằng mưu, kế, thế, thời.

d)

Nêu cao tinh thần tự lực, không có sự đoàn kết quốc tế.

10.

Ngày truyền thống của lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là ngày nào?

a)

Ngày 22/12

b)

Ngày 19/8

c)

Ngày 25/6

d)

Ngày 8/3

11.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc.

b)

Vì nhân dân phục vụ, dựa vào dân chiến đấu.

c)

Tự lực, tự cường, không có sự đoàn kết quốc tế.

d)

Tận tụy trong công việc, cảnh giác, bí mật, mưu trí.

12.

Ngày 21/2/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 23-SL hợp nhất Sở Cảnh sát và Sở Liêm phóng toàn quốc thành

a)

Việt Nam công an vụ.

b)

Việt Nam Cứu quốc quân.

c)

Việt Nam Giải phóng quân.

d)

Quân đội quốc gia Việt Nam.

13.

Công an nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Tư sản

d)

Tiểu tư sản

14.

Ở Việt Nam, ngày 28/3 hằng năm là ngày truyền thống của

a)

Công an nhân dân

b)

Dân quân

15.

Luật nào dưới đây quy định nguyên tắc, chính sách, nội dung cơ bản, hình thức giáo dục quốc phòng và an ninh; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, quyền và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh.

b)

Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam.

c)

Luật Nghĩa vụ quân sự.

d)

Luật An ninh quốc gia.

16.

Mục tiêu của giáo dục quốc phòng và an ninh là:

a)

Xác định trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh.

b)

Giáo dục cho công dân những kiến thức về quốc phòng và an ninh.

c)

Bồi dưỡng, rèn luyện ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết.

d)

Giúp công dân hiểu được vai trò, vị trí, chức năng của sĩ quan công an.

17.

Quyền và trách nhiệm của công dân được quy định như thế nào trong Điều 7 của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Tham gia thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đủ độ tuổi quy định.

b)

Học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức.

18.

của công dân được quy định như thế nào trong Điều 7 của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Tham gia thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đủ độ tuổi quy định.

b)

Học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức quốc phòng và an ninh.

c)

Tuyên truyền đường lối, quan điểm, chính sách của Đảng và nhà nước.

d)

Học tập, nghiên cứu để hiểu được vị trí, chức năng của sĩ quan công an.

19.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh?

a)

Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tuyên truyền đúng đường lối, quan điểm của Đảng.

c)

Tuyên truyền đúng chính sách, pháp luật của nhà nước.

d)

Cản trở thực hiện hoạt động giáo dục quốc phòng, an ninh.

20.

Ở cấp học nào môn học giáo dục quốc phòng và an ninh được thực hiện lồng ghép thông qua nội dung các môn trong chương trình, hoạt động ngoại khóa?

a)

Trung học cơ sở.

b)

Trung học phổ thông.

c)

Cao đẳng.

d)

Đại học.

21.

Luật sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999, bao gồm

a)

8 chương, 47 điều.

b)

7 chương, 51 điều.

c)

9 chương, 55 điều.

d)

10 chương, 120 điều.

22.

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có nghĩa vụ

a)

Phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.

b)

Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác.

c)

Bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ được giao.

d)

Gương mẫu chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của nhà nước.

23.

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có chức năng gì?

a)

Đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia.

b)

Đấu tranh chống âm mưu và hoạt động chống phá của các thế lực thù địch.

c)

Đảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ được giao.

d)

Làm lực lượng nòng cốt trong thực

24.

Quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có mấy cấp?

a)

3 cấp.

b)

4 cấp.

c)

5 cấp.

d)

6 Cấp.

25.

Luật Công an nhân dân Việt Nam, bao gồm

a)

8 chương, 47 điều.

b)

7 chương, 46 điều.

c)

9 chương, 55 điều.

d)

10 chương, 120 điều.

26.

Lực lượng nào dưới đây là nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Công an nhân dân.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

Cán bộ, đảng viên.

27.

Chức năng của Công an nhân dân là gì?

a)

Tham mưu với Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia.

b)

Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ.

c)

Bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ.

d)

Gương mẫu chấp hành đường lối của Đảng, chính sách của nhà nước.

28.

Hằng năm, Công an nhân dân được tuyển chọn công dân trong độ tuổi gọi nhập ngũ vào phục vụ trong Công an nhân dân với thời hạn là

a)

12 tháng.

b)

16 tháng.

c)

24 tháng.

d)

6 tháng.

29.

Luật nào dưới đây quy định về chính sách an ninh quốc gia; nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

Luật Dân quân tự vệ.

b)

Luật Quốc phòng.

c)

Luật An ninh quốc gia.

d)

Luật An ninh mạng.

30.

áp bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

Luật Dân quân tự vệ.

b)

Luật Quốc phòng.

c)

Luật An ninh quốc gia.

d)

Luật An ninh mạng.

31.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn để trở thành sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Công dân nước ngoài sinh sống trên lãnh thổ nước Việt Nam.

b)

Chiều cao: đối với nam từ 1m64, đối với nữ từ 1m58 trở lên.

c)

Lý lịch nhân thân rõ ràng, tuân thủ hiến pháp và pháp luật.

d)

Có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt; tuổi đời phù hợp.

32.

Luật phòng chống ma túy, bao gồm

a)

7 chương, 21 điều.

b)

9 chương, 55 điều.

c)

8 chương, 55 điều.

d)

7 chương, 46 điều

33.

Chất gây nghiện là

a)

Chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện với người sử dụng.

b)

Chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, gây ảo giác nhưng không gây tình trạng nghiện.

c)

Chất an thần, hỗ trợ giảm đau nhức xương khớp, dùng quen sẽ gây tình trạng nghiện.

d)

Chất hỗ trợ tiêu viêm, giảm đau, hạ sốt, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn đến nghiện.

34.

Chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiệp đối với người sử dụng được gọi là

a)

Chất chống viêm.

b)

Chất gây nghiện.

c)

Chất hướng thần.

d)

Chất an thần.

35.

Loại cây nào dưới đây không có chứa chất ma túy?

a)

Cây thuốc phiện.

b)

Cây Côca.

c)

Cây xuyên tâm liên.

d)

Cây cần sa.

36.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong phòng, chống ma túy?

a)

Trồng cây có chứa chất ma tuý, hướng dẫn trồng cây có chứa chất ma tuý.

b)

Cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy.

c)

Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán, trao đổi trái phép chất ma túy.

d)

Giáo dục pháp luật

37.

Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cấm trong phòng, chống ma túy?

a)

Anh K tham gia vận chuyển, tàng trữ trái phép chất ma túy.

b)

Bà S trồng cây cần sa trong vườn xen lẫn các cây ăn quả.

c)

Bạn T tham gia công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy.

d)

Anh P lôi kéo em C tham gia sử dụng trái phép chất ma túy.

38.

Trong việc phòng, chống ma túy, các cá nhân có trách nhiệm như thế nào?

a)

Cung cấp kịp thời thông tin về tội phạm, tệ nạn ma tuý.

b)

Cản trở hoặc chống lại việc xét nghiệm chất ma túy.

c)

Cản trở người tham gia phòng, chống chất ma túy.

d)

Lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy.

39.

Trong tình huống sau có những chủ thể nào đã vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?

a)

Cô H, người hàng xóm và tài xế xe tải.

b)

Người hàng xóm và tài xế xe tải.

c)

Cô H và người hàng xóm.

d)

Cô H và tài xế xe tải.

40.

Hành vi vi phạm pháp luật nào được đề cập đến trong tình huống sau?

a)

Trồng cây có chứa chất ma túy (cây thuốc phiện).

b)

Sản xuất

41.

Bố mẹ G trồng mấy cây thuốc phiện để làm thuốc uống khi nhà có người nhà đau bụng.

a)

Trồng cây có chứa chất ma túy (cây thuốc phiện).

b)

Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển trái phép chất ma túy.

c)

Chống lại hoặc cản trở việc xét nghiệm chất ma túy.

d)

Cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng chất ma túy.

42.

Quá trình nghiện ma túy thường trải qua những giai đoạn nào?

a)

Lạm dụng ma túy => sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy.

b)

Sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy => lệ thuộc ma túy.

c)

Lệ thuộc ma túy => sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy.

d)

Sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy => lạm dụng ma túy.

43.

Ma túy gây tác hại như thế nào đối với bản thân người nghiện?

a)

Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần.

b)

Lực lượng lao động của xã hội bị suy giảm.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài bị suy giảm.

d)

Xã hội kém an toàn do phát sinh nhiều tệ nạn.

44.

Ma túy gây tác hại như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần.

b)

Hạnh phúc gia đình bị rạn nứt, dễ tan vỡ.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài bị suy giảm.

d)

Xã hội kém an toàn do phát sinh nhiều tệ nạn.

45.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến nghiện ma túy là do

a)

Sự tò mò, thích "chơi trội", lối sống buông thả, thực dụng.

b)

Thiếu sự quan tâm, giáo dục của gia đình, người thân.

c)

Công tác tuyên truyền về tác hại của ma túy chưa hiệu quả.

d)

Chế tài xử phạt của nhà nước còn nhẹ, chưa đủ sức răn đe.

46.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng dấu hiệu nhận biết học sinh nghiện ma túy?

a)

Bị toát mồ hôi, ngáp vặt, ngủ gật, da xanh tái, nổi da gà.

b)

Hay lo sợ, hoảng tưởng, tính cách thay đổi thất thường.

c)

Cất

47.

dưới đây không phản ánh đúng dấu hiệu nhận biết học sinh nghiện ma túy?

a)

Bị toát mồ hôi, ngáp vặt, ngủ gật, da xanh tái, nổi da gà.

b)

Hay lo sợ, hoảng tưởng, tính cách thay đổi thất thường.

c)

Cất giấu chất ma túy hoặc dụng cụ sử dụng chất ma túy.

d)

Cơ thể đầy đặn, khỏe mạnh, thần thái tươi tỉnh, học lực tốt.

48.

Khi phát hiện người thân/ bạn bè tàng trữ và sử dụng trái phép chất ma túy, em nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Im lặng và tuyệt đối che dấu thông tin cho người thân, bạn bè.

b)

Nhanh chóng báo cáo thông tin tới cơ quan chức năng gần nhất.

c)

Chất vấn người thân, bạn bè; thông báo cho mọi người xung quanh.

d)

Im lặng và không quan tâm vì việc đó không ảnh hưởng gì tới mình.

49.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm khi tham gia giao thông đường bộ?

a)

Đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy.

b)

Bật đèn tín hiệu khi chuyển hướng, chuyển làn đường.

c)

Đua xe, cổ vũ đua xe, tổ chức đua xe trái phép, lạng lách.

d)

Lắp đặt, sử dụng còi, đèn đúng với thiết kế của nhà sản xuất.

50.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc chung khi tham gia giao thông đường bộ ở Việt Nam?

a)

Đi về bên phải theo chiều đi của mình.

b)

Đi đúng làn đường, phần đường quy định.

c)

Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.

d)

Không bật đèn tín hiệu khi chuyển làn đường.

51.

Tại nơi có hoặc không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện phải

a)

Quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ.

b)

Tăng tốc độ và nhường đường cho xe của người khuyết tật.

c)

Dừng lại, đợi xe của người khuyết tật đi qua mới được di chuyển.

d)

Tăng tốc độ, không cần nhường đường cho người đi bộ, người khuyết tật.

52.

Theo quy định của Luật giao thông đường bộ: khi vượt xe, xe bị vượt phải

4 lines
53.

Theo quy định của Luật giao thông đường bộ: khi vượt xe, xe bị vượt phải

a)

Bật đèn tín hiệu và đảm bảo các điều kiện an toàn.

b)

Chú ý quan sát, giảm tốc độ và nhường đường.

c)

Lập tức tăng tốc và di chuyển về phía bên trái.

d)

Nhanh chóng tăng tốc và di chuyển về phía bên phải.

54.

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây?

a)

Chở hai người dưới 18 tuổi.

b)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Chở hai người trên 16 tuổi.

d)

Chở một người lớn và một trẻ em dưới 16 tuổi.

55.

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp máy phải

a)

Đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách.

b)

Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ.

c)

Đi xe vào phần đường dành cho phương tiện khác.

d)

Đội mũ bảo hiểm nhưng không cần cài quai mũ.

56.

Khi tham gia giao thông, người đi bộ không được thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

Đu bám vào phương tiện giao thông đang chạy.

b)

Đi trên hè phố, lề đường, đi sát mép đường.

c)

Qua đường ở những nơi có vạch kẻ đường.

d)

Tuân thủ hiệu lệnh của biển báo hiệu.

57.

Trong tình huống sau, chủ thể nào đã vi phạm pháp luật về an toàn giao thông đường bộ?

a)

Em gái M.

b)

Bạn M.

58.

Trong tình huống sau, những chủ thể nào đã vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường sắt? Tình huống. Tan học, H và P rủ nhau đi chơi ở đường tàu hỏa, tiện đi tắt về nhà qua lối đi tự mở cắt ngang đường tàu. Hai bạn thi đi bộ trên đường ray, sau đó chụp ảnh rồi ngồi chơi chọi cỏ gà. Nghe tiếng còi tàu hỏa, H lấy đá xếp lên đường ray để xem đá bị nghiền nát khi tàu chạy qua, P nhổ mấy cây hoa tung lên tàu để chào đón hành khách. Bác K đi làm về, đến khu vực đường tàu hỏa, phát hiện hành động của hai bạn H và P, bác đã nhắc nhở các bạn không được tái diễn những việc làm đó nữa.

a)

Bạn H và bác K.

b)

Bạn P và bác K.

c)

Bác K, bạn H và P.

d)

Bạn H và P.

59.

Trong tình huống sau, những chủ thể nào đã vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường thủy nội địa? Tình huống. Lên lớp 10, bạn P phải đi đò sang sông để đến trường và về nhà. Mấy ngày đầu, P đều mặc áo phao do bác lái đò đưa cho và ngồi im ở giữa thuyền. Thấy mặc áo phao vướng víu, khó chịu nên mấy ngày sau P không mặc nữa. Thấy vậy, bác lái đò đã yêu cầu P mặc áo phao, nhưng P tỏ thái độ khó chịu, không hợp tác. Do đó, bác lái đò đã từ chối chở P qua sông.

a)

Bạn P.

b)

Bác lái đò.

c)

Bác lái đò và bạn P.

d)

Không có nhân vật nào.

60.

Trong phòng, chống vi phạm an toàn giao thông, học sinh không có trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Chủ động học tập và tự giác, gương mẫu tuân thủ quy định của pháp luật.

b)

Giúp đỡ người khác tham gia giao thông an toàn, đúng quy định pháp luật.

61.

Học sinh không có trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Chủ động học tập và tự giác, gương mẫu tuân thủ quy định của pháp luật.

b)

Giúp đỡ người khác tham gia giao thông an toàn, đúng quy định pháp lật.

c)

Vận động người thân thực hiện pháp luật về trật tự, an toàn giao thông.

d)

Ban hành các chính sách, cơ chế xử lí hành vi vi phạm luật giao thông.

62.

Hành vi trong hình ảnh nào sau đây không vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường bộ?

a)

Hành vi trong ảnh số 1.

b)

Hành vi trong ảnh số 2.

c)

Hành vi trong ảnh số 3.

d)

Hành vi trong ảnh số 4.

63.

Hành vi trong hình ảnh nào sau đây đã vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường sắt?

a)

Hành vi trong ảnh số 1.

b)

Hành vi trong ảnh số 2.

c)

Hành vi trong ảnh số 3.

d)

Hành vi trong ảnh số 4.

64.

Hãy cho biết ý nghĩa của biến báo trong hình dưới đây?

a)

Cấm đi ngược chiều.

b)

Cảnh báo đường trơn trượt.

c)

Cấm rẽ trái và quay đầu.

d)

Cảnh báo đường bị hẹp về phía bên trái.

65.

Hãy cho biết ý nghĩa của biến báo trong hình dưới đây?

a)

Cấm đi ngược chiều.

b)

Cảnh báo đường trơn trượt.

c)

Cấm rẽ trái và quay đầu.

d)

Cảnh báo đường bị hẹp về phía bên trái.

66.

Hành vi vi phạm luật giao thông nào được đề cập đến trong hình ảnh dưới đây?

a)

Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông.

b)

Chở quá số người quy định khi điều khiển xe gắn máy.

c)

Đi, đứng, nằm, ngồi hoặc hành vi khác trên đường sắt.

d)

Không mặc áo phao khi tham gia giao thông đường thủy.

67.

"Sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa và nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

68.

sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

Trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

69.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "……là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia và loại trừ nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia".

a)

An ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

Trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

70.

"Trạng thái xã hội bình yên, trong đó mọi người được sống yên trên cơ sở các quy tắc và chuẩn mực đạo đức, pháp lí xác định" - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

Trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

71.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "…. là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội".

a)

An ninh quốc gia.

b)

Bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

Trật tự, an toàn xã hội.

d)

Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

72.

Đảm bảo trật tự, an toàn xã hội không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Giữ gìn trật tự công cộng, bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.

b)

Đấu tranh phòng, chống tội phạm về trật tự, an toàn xã hội.

c)

Bảo vệ an ninh tư tưởng - văn hoá, an ninh dân tộc, tôn giáo.

d)

Phòng, chống thiên tai, dịch bệnh; bài trừ các tệ nạn xã hội.

73.

Bảo vệ an ninh quốc gia không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị.

b)

Bảo vệ an ninh con người.

c)

Bảo vệ an ninh kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường.

74.

Gia không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Bảo vệ an ninh chính trị.

b)

Bảo vệ an ninh con người.

c)

Bảo vệ an ninh kinh tế.

d)

Bảo vệ môi trường.

75.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Là lực lượng giữ vai trò nòng cốt.

b)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.

d)

Cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền.

76.

Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: quyết định các vấn đề chiến tranh và hoà bình, quy định về tình trạng khẩn cấp, ban hành Hiến pháp luật, nghị quyết…?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Mặt trận Tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

77.

Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết và thống nhất quản lí?

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Mặt trận Tổ quốc.

d)

Tòa án nhân dân tối cao.

78.

Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân giữ vai trò

a)

Là lực lượng nòng cốt.

b)

Là lực lượng xung kích.

c)

Lãnh đạo trực tiếp về mọi mặt.

d)

Lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt.

79.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

b)

Thực hiện

80.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

b)

Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

c)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.

d)

Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.

81.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

b)

Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

Cộng tác với công an trong phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội và thống nhất quản lí.

82.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

Gương mẫu thực hiện các nội quy của nhà trường.

b)

Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

c)

Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.

d)

Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.

83.

Hoạt động nào dưới đây thuộc phạm vi bảo vệ an ninh biên giới?

a)

Bảo vệ sự an toàn của các lãnh đạo cấp cao.

b)

Kiểm tra cột mốc biên giới quốc gia.

c)

Tuyên truyền về tác hại của chất thải nhựa.

d)

Dọn dẹp rác thải tại bờ biển.

84.

"Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phát hiện, cung cấp kịp thời thông tin cho cơ quan có thẩm quyền" là trách nhiệm của

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

lực lượng vũ trang.

d)

công dân.

85.

Môi trường trong đó thông tin được cung cấp, truyền đưa, thu thận lưu trữ và trao đổi thông qua mạng viễn thông và mạng máy tính - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Mạng.

b)

Không gian mạng.

c)

An ninh mạng.

d)

Bảo vệ an ninh mạng.

86.

Điền từ/ cụm từ vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau: "…….là mạng lưới kết nối của cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin".

a)

Mạng.

b)

Không gian mạng.

c)

An ninh mạng.

d)

Bảo vệ an ninh mạng.

87.

Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Mạng.

b)

Không gian mạng.

c)

An ninh mạng.

d)

Bảo vệ an ninh mạng.

88.

Luật An ninh mạng năm 2018 gồm bao nhiêu chương, điều?

a)

07 chương, 34 điều.

b)

07 chương, 43 điều.

c)

08 chương, 34 điều.

d)

08 chương, 43 điều.

89.

Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trên không gian mạng?

a)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.

b)

Đăng tải các hình ảnh cá nhân lên mạng xã hội.

c)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet.

d)

Tương tác với người thân qua mạng xã hội.

90.

Hành vi nào dưới đây không bị cấm thực hiện trên không gian mạng?

a)

Xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành quả cách mạng.

b)

Bịa đặt thông tin sai sự thật gây hoang mang dư luận.

c)

Tra cứu, tìm kiếm thông tin, tư liệu trên Internet.

d)

Chiếm đoạt tài sản, tổ chức đáng bạc qua mạng Internet.

91.

Trong tình huống dưới đây, chủ thể nào đã vi phạm quy định của Luật An ninh mạng? Tình huống. Do thích phiêu lưu, mạo hiểm, H đã xâm nhập vào một tài khoản trên mạng xã hội và thay ảnh đại diện bằng hình ảnh của một thành viên của tổ chức khủng bố. Sau đó, H soạn nội dung kích động, chia sẻ lên dòng trạng thái của tài khoản đó. Phát hiện hành vi của H, chú P đã yêu cầu H chấp dứt hành động đó; đồng thời liên hệ tới chủ tài khoản mạng xã hội kia để xin lỗi, mong họ tha thứ.

a)

Bạn H.

b)

Chú P.

c)

Cả bạn H và chú P.

d)

Không có nhân vật nào vi phạm.

92.

Trên không gian mạng, trẻ em có quyền

a)

được bảo vệ, tiếp cận thông tin.

b)

kích động người khác phạm tội.

c)

thực hiện hành vi tấn công mạng.

d)

tổ chức đánh bạc qua mạng Internet.

93.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng quy tắc ứng xử chung trên mạng xã hội?

a)

An toàn, bảo mật thông tin.

b)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

c)

Lành mạnh, trách nhiệm.

d)

Phát tán thông tin giả.

94.

Nội dung nào dưới đây không thuộc thông tin cá nhân?

a)

Họ tên.

b)

Ngày sinh.

c)

Nghề nghiệp.

d)

Sở thích.

95.

Nội dung nào dưới đây không thuộc bí mật cá nhân?

a)

Hồ sơ y tế.

b)

Số thẻ tín dụng.

c)

Nghề nghiệp.

d)

Hồ sơ nộp thuế.

96.

Một trong những biện pháp bảo mật thông tin cá nhân trên không gian mạng là

a)

Thường xuyên chia sẻ thông tin cá nhân trên không gian mạng.

b)

Sử dụng phần mềm chống viurs có bản quyền và uy tín.

c)

Đặt mật khẩu cá nhân có cấu trúc đơn giản, dễ ghi nhớ.

d)

Sử dụng wifi công cộng để đăng nhập các tài khoản.

97.

Trong tình huống dưới đây, những chủ thể nào không vi phạm luật an ninh mạng?

a)

Bạn H và chị gái.

b)

Bạn H và bạn M.

c)

Chị gái của H và bạn M.

d)

H, chị gái của H và bạn M.

98.

Trong tình huống dưới đây, chủ thể nào đã vi phạm luật an ninh mạng?

a)

Bạn A.

b)

Bạn V.

c)

Cả hai bạn A và V.

d)

Không có bạn nào.