wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Doanh Nghiệp

Total questions: 82

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ sau đây là doanh nghiệp?

a)

TN hữu hạn

b)

TN vô hạn

2.

Một tổ chức được coi là có tư cách pháp nhân khi đáp ứng đủ 04 điều kiện sau đây: •Tổ chức phải được thành lập theo quy định của luật •Tổ chức phải có cơ cấu tổ chức theo quy định •Tổ chức có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình •Tổ chức phải nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập.

4 lines
3.

Cổ phiếu là chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ty đó.

4 lines
4.

Cổ đông là cá nhân, tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phần của công ty cổ phần.

4 lines
5.

Trái phiếu là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của tổ chức phát hành.

4 lines
6.

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp.

4 lines
7.

Theo chủ sở hữu, có những loại doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp Nhà nước

b)

Doanh nghiệp không thuộc sở hữu Nhà nước

8.

Kể tên 1 vài doanh nghiệp nhà nước bạn biết?

4 lines
9.

Đặc điểm của DNNN

4 lines
10.

Các loại hình DN theo Luật DN 2020

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty TNHH

d)

Công ty cổ phần

11.

Khái niệm DN tư nhân

4 lines
12.

Đặc điểm của DN tư nhân

4 lines
13.

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ sở hữu.

4 lines
14.

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm vô hạn về mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

4 lines
15.

Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể trực tiếp hoặc thuê người khác làm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc để quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh.

4 lines
16.

Công ty hợp danh là doanh nghiệp có ít nhất 02 thành viên hợp danh phải là cá nhân, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty.

4 lines
17.

Thành viên hợp danh chỉ có thể là cá nhân và phải chịu trách nhiệm bằng tất cả tài sản của mình về các nghĩa vụ cũng như khoản nợ của công ty.

4 lines
18.

Thành viên góp vốn có thể là cá nhân hoặc pháp nhân?

a)

b)

Không

19.

Trách nhiệm tài sản của thành viên công ty là gì?

a)

Liên đới vô hạn

b)

Hữu hạn

20.

Vốn điều lệ của công ty hợp danh là gì?

a)

Tổng giá trị tài sản mà các thành viên đã góp

b)

Giá trị tài sản của công ty

21.

Có tư cách pháp lý của công ty kể từ khi nào?

a)

Khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

b)

Khi thành lập công ty

22.

Hội đồng thành viên bao gồm ai?

a)

Tất cả thành viên

b)

Chỉ thành viên hợp danh

23.

Vấn đề quan trọng thuộc thẩm quyền của HĐTV là gì?

a)

Định hướng, chiến lược phát triển công ty

b)

Quyết định dự án đầu tư

24.

Quyền quyết định các vấn đề quan trọng

a)

Ít nhất ba phần tư tổng số thành viên hợp danh tán thành

b)

Ít nhất hai phần ba tổng số thành viên hợp danh tán thành

25.

Quyền tham gia biểu quyết của thành viên góp vốn?

4 lines
26.

Ai là người đại diện theo pháp luật của công ty hợp danh?

4 lines
27.

Các loại “cổ” gắn với công ty cổ phần?

a)

Cổ đông

b)

Cổ phần

c)

Cổ phiếu

d)

Cổ tức

28.

Cổ đông là cá nhân, tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phần của công ty cổ phần.

4 lines
29.

Cổ phần là phần vốn điều lệ của công ty cổ phần được chia thành các phần bằng nhau.

4 lines
30.

Cổ phiếu là chứng chỉ do công ty cổ phần phát hành, bút toán ghi sổ hoặc dữ liệu điện tử xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ty đó.

4 lines
31.

Cổ tức là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi cổ phần bằng tiền mặt hoặc bằng tài sản khác.

4 lines
32.

Công ty cổ phần là loại hình doanh nghiệp, trong đó vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần và có quyền phát hành cổ phần để huy động vốn; công ty có tối thiểu phải 03 thành viên (cổ đông) và không hạn chế số lượng tối đa; cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi vốn đã góp vào doanh nghiệp.

4 lines
33.

Thành viên công ty (Cổ đông)

a)

Số thành viên (cổ đông) tối thiểu trong công ty cổ phần là 03, không giới hạn tối đa.

b)

Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân.

34.

Công ty cổ phần chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các khoản nợ của công ty.

4 lines
35.

Vốn điều lệ của công ty được chia thành các cổ phần. Giá trị mỗi cổ phần gọi là mệnh giá cổ phần và được phản ánh trong cổ phiếu. Một cổ phiếu có thể phản ánh mệnh giá của một hoặc nhiều cổ phần.

4 lines
36.

Công ty cổ phần có quyền phát hành cổ phần các loại, có quyền phát hành trái phiếu, trái phiếu chuyển đổi và các loại trái phiếu khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty?

4 lines
37.

Đại hội đồng cổ đông là cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần, gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết?

4 lines
38.

Điều kiện tổ chức thành công cuộc họp đại hội đồng cổ đông là gì?

4 lines
39.

Số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết; tỷ lệ cụ thể do điều lệ công ty quy định?

4 lines
40.

Điều kiện để nghị quyết Đại hội đồng cổ đông được thông qua

a)

Nội dung quan trọng: Số cổ đông đại diện từ 65% tổng số phiếu biểu quyết trở lên của tất cả cổ đông dự họp và biểu quyết tại cuộc họp

b)

Khác: Số cổ đông sở hữu trên 50% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp và biểu quyết

c)

Tỷ lệ cụ thể do Điều lệ công ty quy định.

41.

Hình thức biểu quyết tại cuộc họp

a)

Khác

b)

Lấy ý kiến bằng văn bản

42.

Nội dung quan trọng

a)

Loại cổ phần và tổng số cổ phần của từng loại

b)

Thay đổi ngành, nghề và lĩnh vực kinh doanh

c)

Thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty

d)

Dự án đầu tư hoặc bán tài sản có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên

43.

Thay đổi ngành, nghề và lĩnh vực kinh doanh;

4 lines
44.

Dự án đầu tư hoặc bán tài sản có giá trị từ 35% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định tỷ lệ hoặc giá trị khác;

4 lines
45.

Hội đồng quản trị có từ 03 đến 11 thành viên. Điều lệ công ty quy định cụ thể số lượng thành viên Hội đồng quản trị.

4 lines
46.

Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế. Một cá nhân chỉ được bầu làm thành viên độc lập Hội đồng quản trị của một công ty không quá 02 nhiệm kỳ liên tục.

4 lines
47.

Miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị không có đủ tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định;

4 lines
48.

Bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị không tham gia các hoạt động của Hội đồng quản trị trong 06 tháng liên tục, trừ trường hợp bất khả kháng;

4 lines
49.

Số thành viên Hội đồng quản trị bị giảm quá một phần ba so với số quy định tại Điều lệ công ty.

a)

b)

Không

50.

Số lượng thành viên độc lập Hội đồng quản trị giảm xuống, không bảo đảm tỷ lệ theo quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là người điều hành công việc kinh doanh hằng ngày của công ty.

4 lines
52.

Nhiệm kỳ của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc không quá 05 năm và có thể được bổ nhiệm lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.

4 lines
53.

Ban Kiểm soát của một công ty có nhiệm vụ giúp các cổ đông kiểm soát hoạt động quản trị và quản lý điều hành công ty.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Công ty TNHH là doanh nghiệp do tổ chức hoặc cá nhân làm chủ sở hữu.

4 lines
55.

Công ty TNHH có thể có một đến tối đa 50 thành viên.

4 lines
56.

Thành viên công ty TNHH một thành viên là cá nhân hoặc tổ chức.

4 lines
57.

Thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên từ 2 thành viên đến tối đa 50 thành viên là cá nhân hoặc tổ chức.

4 lines
58.

Thành viên là cá nhân hoặc tổ chức?

4 lines
59.

Trách nhiệm tài sản của thành viên công ty?

4 lines
60.

Vốn của công ty – Chuyển nhượng vốn?

a)

Tự do

b)

Phải thay đổi loại hình công ty

c)

Bị hạn chế bởi quyền ưu tiên nhận chuyển nhượng

61.

Tư cách pháp lý của công ty?

4 lines
62.

Mô hình tổ chức, quản lý của công ty TNHH 2 thành viên trở lên?

4 lines
63.

Cuộc họp Hội đồng thành viên?

4 lines
64.

Điều kiện tổ chức thành công cuộc họp là gì?

a)

Lần 1: số thành viên dự họp sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên

b)

Lần 2: 50% vốn điều lệ trở lên

c)

Lần 3: không yêu cầu

65.

Vấn đề nào phải được thông qua bằng biểu quyết tại cuộc họp Hội đồng thành viên?

a)

Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều lệ công ty

b)

Quyết định phương hướng phát triển công ty

c)

Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên

d)

Thông qua báo cáo tài chính hằng năm

e)

Tổ chức lại, giải thể công ty

66.

Điều kiện thông qua nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên là gì?

a)

Vấn đề quan trọng được các thành viên dự họp sở hữu từ 75% tổng số vốn góp

b)

Vấn đề khác được các thành viên dự họp sở hữu từ 65% tổng số vốn góp

c)

Lấy ý kiến bằng văn bản được số thành viên sở hữu từ 65% vốn điều lệ tán thành

67.

Quyết định bán tài sản có giá trị từ bao nhiêu phần trăm tổng giá trị tài sản?

a)

50%

b)

75%

c)

100%

68.

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc là ai?

a)

Người điều hành hoạt động kinh doanh hằng ngày của công ty

b)

Người quản lý tài chính của công ty

c)

Người đại diện pháp lý của công ty

69.

Ban kiểm soát có bao nhiêu Kiểm soát viên?

a)

Từ 01 đến 05 Kiểm soát viên

b)

Từ 06 đến 10 Kiểm soát viên

c)

Từ 11 đến 15 Kiểm soát viên

70.

Ban kiểm soát có từ bao nhiêu Kiểm soát viên?

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

e)

05

71.

Nhiệm kỳ Kiểm soát viên không quá bao nhiêu năm?

a)

03

b)

04

c)

05

d)

06

e)

07

72.

Trường hợp Ban kiểm soát chỉ có 01 Kiểm soát viên thì ai là Trưởng Ban kiểm soát?

a)

Kiểm soát viên đó

b)

Giám đốc

c)

Chủ tịch Hội đồng thành viên

d)

Tổng giám đốc

73.

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có phải thành lập Ban kiểm soát không?

a)

b)

Không

74.

Hội đồng thành viên có từ bao nhiêu thành viên?

a)

03

b)

01

c)

02

d)

05

e)

04

75.

Chủ tịch Hội đồng thành viên do ai bổ nhiệm?

a)

Chủ sở hữu công ty

b)

Các thành viên Hội đồng thành viên

c)

Ban kiểm soát

d)

Giám đốc

76.

Điều kiện tổ chức cuộc họp Hội đồng thành viên là gì?

a)

Ít nhất hai phần ba tổng số thành viên

b)

Tất cả thành viên phải có mặt

c)

Chỉ cần một thành viên có mặt

d)

Không có điều kiện

77.

Vấn đề quan trọng trong cuộc họp Hội đồng thành viên cần bao nhiêu phần trăm số thành viên tán thành?

a)

50%

b)

60%

c)

75%

d)

100%

78.

Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty cần sự tán thành của bao nhiêu phần trăm số thành viên dự họp?

a)

75%

b)

50%

c)

100%

d)

25%

79.

Chủ tịch công ty do ai bổ nhiệm?

a)

Chủ sở hữu công ty

b)

Hội đồng thành viên

c)

Giám đốc

d)

Tổng giám đốc

80.

Giám đốc hoặc Tổng giám đốc có nhiệm kỳ tối đa bao nhiêu năm?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

1 năm

81.

Chủ sở hữu công ty có thể kiêm chức vụ nào?

a)

Giám đốc

b)

Tổng giám đốc

c)

Cả hai

d)

Không có

82.

Chủ tịch công ty thực hiện quyền và nghĩa vụ của ai?

a)

Chủ sở hữu công ty

b)

Giám đốc

c)

Hội đồng thành viên

d)

Công ty