Font size
WorksheetsVi Sinh Ký Sinh Trùng
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Thành phần nào sau đây là bộ phận bắt buộc của vi khuẩn?
Plasmid
Vỏ nhầy
Lông roi
Vách tế bào
Vi khuẩn Gram âm có đặc điểm nào sau đây?
Có teichoic acid
Có lipopolysaccharide
Lớp peptidoglycan dày
Không có màng ngoài
Vách tế bào vi khuẩn Gram dương khác Gram âm ở điểm nào?
Gram dương có lớp peptidoglycan dày hơn
Gram dương không có lớp peptidoglycan
Gram dương không có teichoic acid
Gram âm bắt màu tím
Vi khuẩn Gram âm thường ... hơn với penicillin so với Gram dương.
Rất nhạy cảm
Không nhạy cảm
Nhạy cảm
Ít nhạy cảm
Ribosom của vi khuẩn thuộc nhóm nào sau đây?
80S
90S
60S
70S
Vật chất di truyền của vi khuẩn nằm ở đâu?
Nhân có màng nhân
Ribosome
Bào quan
Nucleoid
Vi khuẩn Gram dương có ...
Lipopolysaccharide
Lớp peptidoglycan mỏng
Teichoic acid
Màng ngoài
Cấu trúc nào giúp vi khuẩn di chuyển?
Capsule
Ribosom
Flagella
Pili
Vi khuẩn có thể chứa plasmid, chức năng chính của plasmid là gì?
Tổng hợp protein
Sản xuất ribosom
Cung cấp năng lượng
Mang gene kháng thuốc
Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn bám dính vào bề mặt?
Vỏ nhầy
Flagella
Pili
Ribosom
Plasmid R có chức năng gì?
Tổng hợp ribosom
Sản xuất protein
Điều khiển sao chép DNA
Mang gen kháng kháng sinh
Plasmid F liên quan đến quá trình nào?
Phân chia tế bào
Tổng hợp lipid
Biến nạp
Tiếp hợp
Plasmid Col mã hóa protein gì?
Colicin
Penicillin
Albumin
Insulin
Loại plasmid nào giúp vi khuẩn phân hủy toluen?
Plasmid Col
Plasmid Degradative
Plasmid R
Plasmid F
Plasmid độc lực có vai trò gì?
Giúp tổng hợp DNA
Giúp sinh sản
Làm vi khuẩn kháng kháng sinh
Gây độc cho vật chủ
Ứng dụng chính của plasmid trong công nghệ sinh học là gì?
Làm vector chuyển gen
Sản xuất glucose
Tạo enzyme
Nuôi cấy mô
Protein tái tổ hợp như insulin được tạo ra nhờ?
Ribosome tự nhiên
Virus
Nucleoid
Plasmid tái tổ hợp
Plasmid thường nằm ở đâu trong tế bào vi khuẩn?
Trong nhân
Trong màng sinh chất
Trong tế bào chất
Gắn vào ribosome
Plasmid có thể mang gen liên quan đến?
Tổng hợp protein
Sinh sản
Kháng sinh
Di truyền Mendel
Plasmid có thể được sử dụng để?
Giải trình tự protein
Tạo miễn dịch thụ động
Nhuộm vi khuẩn
Làm vaccine
Kháng nguyên là gì?
Tế bào miễn dịch
Protein vận chuyển
Chất kích thích tạo kháng thể
Phân tử tạo năng lượng
Kháng thể được sản xuất bởi tế bào nào?
Tế bào T
Bạch cầu trung tính
Tế bào B
Đại thực bào
Miễn dịch không đặc hiệu có đặc điểm nào sau đây?
Tạo kháng thể
Không đặc hiệu
Có trí nhớ miễn dịch
Phản ứng chậm
Miễn dịch đặc hiệu khác miễn dịch không đặc hiệu ở điểm nào?
Tính đặc hiệu cao
Tốc độ phản ứng nhanh
Không dùng tế bào lympho
Không có trí nhớ miễn dịch
Miễn dịch không đặc hiệu gồm các hàng rào nào?
Tế bào B
Kháng nguyên
Kháng thể
Da, niêm mạc, bạch cầu
Phản ứng miễn dịch không đặc hiệu thường xảy ra khi nào?
Sau vài tuần
Sau khi tạo kháng thể
Khi có tiêm vaccine
Ngay lập tức
Kháng nguyên có tính ...
Trung tính
Đặc hiệu
Không gây miễn dịch
Không đặc hiệu
Kháng thể có khả năng ...
Trung hòa kháng nguyên
Gây độc cho tế bào
Phân giải DNA
Tạo kháng nguyên
Kháng thể thường thuộc loại protein nào?
Enzyme
Immunoglobulin
Collagen
Albumin
Vaccine sống giảm độc lực là loại:
Gây bệnh nặng
Chứa vi sinh vật sống nhưng giảm độc
Gây phản ứng miễn dịch yếu
Không có tác dụng
Ví dụ vaccine sống giảm độc lực:
Vaccine viêm gan B
Vaccine bại liệt tiêm
Vaccine sởi
Vaccine dại
Vaccine bất hoạt là loại:
Vi sinh vật sống
Vi sinh vật bị giết chết
Chứa kháng thể
Gây nhiễm trùng
Ví dụ vaccine bất hoạt:
Vaccine viêm gan A
Vaccine sởi
Vaccine lao
Vaccine quai bị
Vaccine tái tổ hợp là loại:
Từ virus sống
Dùng công nghệ gen để sản xuất protein kháng nguyên
Từ vi khuẩn chết
Làm từ huyết thanh
Vaccine viêm gan B là loại:
Vaccine tái tổ hợp
Vaccine sống
Vaccine bất hoạt
Vaccine độc tố
Mục đích tiêm chủng là:
Điều trị bệnh
Ngừa bệnh bằng kích thích miễn dịch
Tạo virus
Ngừa dị ứng
Trẻ sơ sinh thường tiêm vaccine:
Dengue
Tả
Lao, viêm gan B
HIV
Vaccine phòng uốn ván thuộc loại:
Vaccine sống
Vaccine giải độc tố
Vaccine tái tổ hợp
Vaccine bất hoạt
Tác nhân gây bệnh sốt rét là:
Plasmodium spp.
Entamoeba
Trichomonas
Toxoplasma
Loài Plasmodium gây sốt rét ác tính:
P. malariae
P. falciparum
P. vivax
P. ovale
Thể gây bệnh của Plasmodium trong hồng cầu:
Thể tư dưỡng và thể phân liệt
Thể giao tử
Thể bào tử
Thể nang
Chu kỳ sốt của P. vivax:
Cách 48 giờ
Mỗi ngày
Cách 72 giờ
Không theo chu kỳ
Thuốc điều trị sốt rét ác tính:
Chloroquin
Quinin
Artemisinin
Tetracycline
Plasmodium có giai đoạn sinh sản hữu tính ở đâu?
Hồng cầu
Gan người
Muỗi Anopheles
Máu người
Giai đoạn phát triển vô tính của Plasmodium xảy ra ở:
Muỗi
Người
Không khí
Ruột non
Xét nghiệm chẩn đoán sốt rét phổ biến nhất:
Soi máu ngoại biên
PCR
Test nhanh Dengue
ELISA
Chlamydia trachomatis là nguyên nhân của:
Viêm gan
Viêm niệu đạo không do lậu
Lao
Uốn ván
Chlamydia sinh sản ở đâu?
Nội bào bắt buộc
Ngoại bào
Máu
Ruột
Hình thể Chlamydia dưới kính hiển vi:
Dạng cầu, gram dương
Dạng nhỏ, gram âm
Sợi xoắn
Que dài
Vi khuẩn nào tạo nha bào?
Neisseria
E. coli
Clostridium tetani
Chlamydia
Uốn ván do độc tố của:
Clostridium tetani
Staphylococcus
E. coli
Salmonella
Triệu chứng đặc trưng của uốn ván:
Sốt cao
Cứng hàm, co giật
Nổi ban
Đau bụng
Điều trị uốn ván bằng gì?
Vaccine
SAT + kháng sinh
Kháng virus
Corticoid
Giun đũa (Ascaris lumbricoides) ký sinh ở đâu?
Máu
Ruột non người
Gan
Phổi
Lây truyền giun đũa qua:
Da
Thức ăn nhiễm trứng giun
Vết cắn
Không khí
Tác hại của giun đũa:
Tiêu chảy nhẹ
Gây tắc ruột, suy dinh dưỡng
Hạ huyết áp
Tăng miễn dịch
HIV là loại virus thuộc họ nào?
Flaviviridae
Herpesviridae
Retroviridae
Adenoviridae
Tế bào đích chính của HIV là gì?
Tế bào B
Hồng cầu
Bạch cầu đa nhân
Tế bào T CD4+
Enzyme giúp HIV sao chép RNA thành DNA là?
DNA polymerase
Reverse transcriptase
RNA helicase
Ligase
Giai đoạn cửa sổ trong HIV là gì?
Giai đoạn không lây
Giai đoạn có virus nhưng chưa có kháng thể
Giai đoạn kháng thể tăng
Giai đoạn không có triệu chứng
Xét nghiệm khẳng định nhiễm HIV?
PCR
Test nhanh
Western Blot
X-quang phổi
Virus HIV tấn công mạnh nhất vào hệ miễn dịch nào?
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch đặc hiệu tế bào
Miễn dịch niêm mạc
Miễn dịch huyết thanh
Tại sao bệnh nhân HIV dễ bị nhiễm trùng cơ hội?
Do thiếu máu
Suy giảm miễn dịch
Tăng tiểu cầu
Tăng đường huyết
Bệnh nào là nhiễm trùng cơ hội hay gặp ở bệnh nhân HIV?
Lao
Viêm gan A
Rubella
Cả A và C
Điều trị HIV hiện nay chủ yếu sử dụng:
Vaccin
Interferon
Thuốc ARV (kháng virus)
Thuốc kháng sinh
Thời gian phát hiện kháng thể HIV sau nhiễm?
Vài giờ
2-12 tuần
6 tháng
1 năm
HIV là virus có lõi là:
DNA sợi kép
RNA sợi đơn
RNA sợi kép
DNA sợi đơn
Virus viêm gan B thuộc họ nào?
Picornaviridae
Hepadnaviridae
Flaviviridae
Retroviridae
Virus viêm gan B có lõi di truyền là:
RNA
DNA sợi kép
DNA sợi đơn
RNA sợi kép
Marker huyết thanh đầu tiên xuất hiện sau nhiễm HBV?
HBsAg
Anti-HBs
HBeAg
Anti-HBc
Xét nghiệm nào đánh giá khả năng lây nhiễm HBV?
HBsAg
HBeAg
Anti-HBc
ALT
Miễn dịch với HBV được xác định khi có?
HBsAg (+)
Anti-HBs (+)
HBeAg (+)
Anti-HBc IgM (+)
Vaccine phòng viêm gan B chứa?
Virus sống
Kháng nguyên HBsAg tái tổ hợp
Virus bất hoạt
DNA tái tổ hợp
Nên tiêm vaccine viêm gan B mũi đầu tiên khi nào?
7 ngày tuổi
Trong vòng 24 giờ sau sinh
1 tháng tuổi
3 tháng tuổi
Trường hợp trẻ sơ sinh có mẹ nhiễm HBV cần?
Không tiêm gì
Tiêm vaccine + Globulin miễn dịch HBIG
Chỉ tiêm vaccine
Tiêm kháng sinh
Bệnh giun chỉ lây truyền qua?
Đường tiêu hóa
Muỗi đốt
Qua da
Qua máu
Giun đũa có thể gây biến chứng gì?
Viêm não
Tắc ruột
Lao phổi
Viêm gan B
Sán lá gan nhỏ lây chủ yếu qua?
Ăn rau sống
Ăn cá sống
Qua da
Qua máu
Thuốc điều trị sán lá phổ biến là?
Praziquantel
Albendazole
Chloroquine
Ampicillin
Giun móc gây thiếu máu do?
Tiết độc tố
Hút máu ở ruột
Phóng thích histamin
Phá huỷ gan
Sán dây trưởng thành thường sống ở đâu?
Phổi
Ruột non
Gan
Mạch máu
Vaccine sống giảm độc lực là loại vaccine nào?
Vaccine bại liệt Salk
Vaccine sởi, rubella, lao (BCG)
Vaccine viêm gan B
Vaccine dại
Vaccine bất hoạt thường cần tiêm mấy mũi?
1 mũi
2-3 mũi và nhắc lại
10 mũi
5 mũi liên tục
Bệnh nào sau đây chưa có vaccine phòng?
Sởi
Viêm gan B
HIV
Uốn ván
Bệnh nào sau đây đã bị xóa sổ toàn cầu nhờ vaccine?
Sởi
Đậu mùa
Uốn ván
Bại liệt
Vaccine BCG phòng bệnh gì?
Bại liệt
Lao
Uốn ván
Sởi
