Font size
WorksheetsCuối kì I sinh 12
Total questions: 70
Worksheet time: 53mins
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA gọi là
A. Protein
B. Enzyme
C. Polysome
D. Gen
Trình tự nucleotid đặc hiệu giúp enzim ARN polymerase có thể nhận biết và khởi đầu quá trình phiên mã nằm ở vùng nào của một gen cấu trúc điển hình?
A. Vùng êxôn.
B. Vùng điều hòa.
C. Vùng kết thúc.
D. Vùng mã hóa.
Trong cơ chế di truyền phân tử, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A. A môi trường liên kết với T của mạch gốc
B. G của môi trường liên kết với C của mạch gốc
C. T của môi trường liên kết với U của mạch gốc
D. U của môi trường liên kết với A của mạch gốc
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hóa.
B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
D. Mã di truyền có tính phổ biến.
Phức hợp Met – tARN bổ sung chính xác với côđon nào trên phân tử mARN?
A. 3’GUA5’.
B. 5’AGU3’.
C. 3’AGU5’.
D. 3’AUG5’.
Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A. Uraxin.
B. Guanine.
C. Timin.
D. Xitôzin.
Quá trình phiên mã đã tạo ra
A. ARN
B. protein
C. ADN
D. gen
Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?
A. Tổng hợp mARN
B. Tổng hợp tARN
C. Tổng hợp prôtêin
D. Nhân đôi ADN
Thành phần cấu trúc không thuộc operon, có vai trò tổng hợp protein ức chế
A. Trình tự P
B. các gen cấu trúc
C. gen điều hòa lac I
D. Trình tự O
Các gen cấu trúc Z,Y,A của operon Lac hoạt động trong môi trường
A. Có lactose
B. Không có lactose
C. Có glucose
D. Không có glucose
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, quy định tổng hợp các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactôzơ là vai trò của
A. Trình tự P
B. các gen cấu trúc
C. gen điều hòa
D. Trình tự O
Là những biến đổi trong cấu trúc của gen gọi là
A. Điều hoà hoạt động gen
B. Đột biến gen
C. Liệu pháp gen
D. Đột biến NST
Trong số các dạng đột biến gen không có dạng đột biến gen nào sau đây
A. Thay cặp nucleotide
B. Mất cặp nucleotide
C. Thêm cặp nucleotie
D. Chuyển cặp nucleotide
Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm tăng một liên kết hiđrô của gen?
A. Mất cặp A - T.
B. Thêm cặp G - C.
C. Thay cặp G – C bằng cặp A – T
D. Thay cặp A - T bằng cặp G - C
Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào
A. tần số đột biến
B. điều kiện môi trường và tổ hợp mang alen đột biến
C. loại tác nhân đột biến
D. alen đột biến là alen trội hay alen lặn
Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là sai?
A. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
B. Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn làm thay đổi chức năng của prôtêin
C. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen
D. Đột biến gen có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến
Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là:
A. tế bào thực vật
B. tế bào động vật
C. nấm
D. plasmid
Trong kĩ thuật chuyển gen có bước nào sau đây?
A. Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
B. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến
C. Tạo các dòng thuần chủng khác nhau
D. Lai các dòng thuần chủng khác nhau
Chuỗi nuclêôxôm có đường kính là
A. 30 nm
B. 10 nm
C. 700 nm
D. 300 nm
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) nào chắc chắn không làm thay đổi chiều dài của NST?
A. Chuyển đoạn
B. Đảo đoạn
C. Mất đoạn
D. Lặp đoạn
Trong các dạng sau, đâu là dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
A. Đột biến đa bội
B. Đột biến chuyển đoạn
C. Đột biến thể ba
D. Đột biến lệch bội
Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Người ta phát hiện trong các tế bào sinh dưỡng của một cây đậu đột biến đều có 21 nhiễm sắc thể. Tên gọi của thể đột biến này là
A. Thể song nhị bội
B. Thể ba
C. Thể tam bội
D. Thể tứ bội
Một loài thực vật có cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khỏe, chống chịu tốt có thể là kết quả của đột biến nào
A. Lệch bội
B. Đa bội
C. Đơn bội
D. Lưỡng bội
Ở một loài thực vật, sự kết hợp giữa giao tử 2n và giao tử 2n tạo thành hợp tử có bộ NST
A. 3n
B. n
C. 2n
D. 4n
Nhà khoa học correns đã tiến hành thí nghiệm các phép lai thuận nghịch cho kiểu hình đời con khác nhau ở lá của cây hoa bốn giờ, kết quả các thí nghiệm đều cho kiểu hình con mang kiểu hình của mẹ và biểu hiện ở cả 2 giới. Vậy tính trạng trên tuân theo quy luật di truyền
A. Gen ngoài nhân
B. Phân ly độc lập
C. Liên kết giới tính
D. Liên kết gen
Gen ngoài nhân được tìm thấy ở:
A. Ty thể, lục lạp
B. Vùng nhân
C. Bộ máy golgi
D. Màng sinh chất
Kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là
A. thường biến
B. mức phản ứng của kiểu gen
C. biến dị cá thể
D. biến dị tổ hợp
Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
A. Quá trình phát sinh đột biến
B. Truyền đạt 100% gen di truyền từ bố mẹ
C. Tương tác giữa kiểu gen với môi trường
D. Truyền đạt từ ông bà tổ tiên
Khi nói về mô hình cơ chế hoạt động của operon lactose. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai? Chọn các câu đúng.
A. Operon lac bao gồm gen điều hoà lac I
B. Khi môi trường không có lactose, enzyme RNA polymerase bám được vào trình tự P, các gen cấu trúc Z,Y,A tiến hành phiên mã
C. Nếu trình tự O bị đột biến, các gen cấu trúc phiên mã ngay cả khi môi trường có lactose hay không có lactose
D. Điều hoà hoạt động gen giúp tế bào kiểm soát lượng sản phẩm do gen tạo ra
Khi nói về nhiễm sắc thể các nhận định dưới là đúng hay sai ? Chọn các câu đúng.
A. Thành phần cơ bản gồm DNA và RNA
B. Sợi cơ bản có đường kính là 10nm
C. Có chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
D. NST của các loài sinh vật khác nhau không phải chỉ ở số lượng và hình thái và chủ yếu ở các gen nằm trên đó.
Hình bên mô tả kết quả hình thành thể đột biến NST, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng hay sai? Chọn các câu đúng.
A. Thể đột biến 1 là dị đa bội
B. Thể đột biến 2 là tam bội, thể đột biến 3 là tứ bội
C. Thể đột biến 2 và 3 ứng dụng trong tạo quả không hạt
D. Thể đột biến 3 có cơ quan sinh dưỡng to, và chống chịu tốt
Khi nói về sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường, các nhận định dưới là đúng hay sai? Chọn các câu đúng.
A. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
B. Thường biến giúp sinh vật tồn tại trước sự thay đổi của môi trường
C. Cùng một giống lúa nhưng trồng ở các điều kiện chăm sóc khác nhau cho năng suất giống nhau
D. Đối với bệnh rối loạn chuyển hoá phenylalanin có thể tác động đến chế độ ăn của trẻ để giảm nhẹ triệu chứng bệnh
Quan sát hình vẽ, tính trạng hoa do một cặp gen qui định. Màu hoa tuân theo quy luật nào
A. Liên kết gen
B. Tương tác bồ sung
C. Trội không hoàn toàn
D. Hoán vị gen
Cho các sơ đồ mô tả phép lai giữa cây đậu Hà Lan, cho biết allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng gene nằm trên NST thường, sơ đồ nào mô tả phép lai phân tích?
A. Sơ đồ 1 và 3
B. Sơ đồ 2 và 4
C. Sơ đồ 2 và 3
D. Sơ đồ 1 và 2
Ở cây đậu Hà Lan xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tim trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Thực hiện phép lai giữa các cây thu được bảng sau. Kiểu gene của P có thể là
A. Aa x Aa
B. AA x Aa
C. Aa x aa
D. AA x aa
Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên NST thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Tiến hành phép lai giữa các cây thu được bảng kết quả như sau. Kiểu gene của phép lai P là
A. Aa x Aa
B. AA x Aa
C. Aa x aa
D. AA x aa
Ở một loài thực vật, A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định hoa tím , b quy định hoa trắng, các gene phân ly độc lập. Ở thế hệ P, cho giao phấn 2 cây chưa biết kiểu gen, F1 thu được tỉ lệ: 1 thân cao, hoa tím : 1 thân cao, hoa trắng: 1 thân thấp, hoa tím : 1 thân thấp, hoa trắng. Kiểu gen của P có thể là
A. AaBb x aabb
B. AaBb x aaBb
C. AaBb x Aabb
D. AaBb x AaBb
Trường hợp hai cặp gene không allele nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thânh một tính trạng được gọi là hiện tượng
A. Liên kết gen
B. Tương tác bổ sung
C. Tương tác cộng gộp
D. Hoán vị gen
Ở một loài thực vật. khi trong kiểu gen có cả gene A và gene B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gene nào sau đây quy định hoa trắng?
A. AABB
B. AAbb
C. aaBB
D. aabb
Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gene A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Có bao nhiêu kiểu gene sau đây quy định kiểu hình hoa vàng?
I. AABB. II.AAbb. III.AaBb. IV.AABb.
V. aaBB. Vl.Aabb. VII.AaBB. VIII. aaBb.
A. 4
B. 3
C. 6
D. 7
Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gene A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gene của cây hoa vàng thuần chủng là
A. AABB
B. Aabb
C. aaBB
D. aabb
Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A quy định hoa màu vàng, chỉ có B thì hoa có màu hong. Nếu không có gene A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb nam trên 2 cặp NST khác nhau. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến. Theo lí thuyết, ti lệ kiểu hình của phép lai AaBb X AaBb là
A. 1:3:3:1
B. 9:6:1
C. 9:3:3:1
D. 9:7
Gen qui định nhỏm máu có 3 allcle IA, IB, IO trong đó kiểu genc IAIA ; IAIO qui định nhỏm máu A, kiểu gene IBIB; IBIO qui định nhóm máu B, kiểu gene IAIB qui định nhóm máu AB, kiểu gene IOIO qui định nhỏm máu 0 . Theo lí thuyết cơ thể có kiểu gene nào sau là tương tác đồng trội ?
A. IBIO
B. IAIO
C. IAIB
D. IOIO
Ở người, sự di truyền nhóm máu AB0 do 3 allele: IA;IB;IO . Trong đó, allele IAIB là trội hoàn toàn số với allele IO nhưng không trội số với nhau (2 allele IA và IB đồng trội số với IO ). Trén cơ sơ đó, người ta xác định được người có nhóm máu B sẽ có kiểu gene là
A. IAIO
B. IBIO
C. IAIB
D. IOIO
Cho cây hoa đó (P) thuần chủng giao phấn với cây hoa trắng, F1 đồng loạt hoa đỏ. Cho F1 lai phân tích đời con có tỉ lệ: 25% cây hoa đỏ: 50% cây hoa vàng: 25% hoa trắng. Kiểu gene của F1 là
A. AaBB
B. AaBb
C. AABB
D. AABb
Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì hoa có màu đó. Các kiểu gene khác quy định hoa màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến. Theo lí thuyết, ti lệ kiểu hình của phép lai AaBb X aabb lá
A. 9:3:3:1
B. 9:6:1
C. 3:4:1
D. 1:3
Màu da ở người do 3 cặp gene năm trên 3 cặp nhiễm sắc thê khác nhau quy định, cứ có mỗi gene trội trong kiểu gene thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc melanin. Trong tế bào càng có nhiều melanin da càng đến. Người có kiểu gene nào sau đây có màu đa ít đen nhất?
A. AaBbDd
B. AABbDD
C. AAbbdd
D. AaBBdd
Tính trạng màu da ở người do khoảng 20 cặp gene chi phối, trong đó mỗi allele trội tổng hợp một lượng nhỏ sắc tố melanin làm cho da có màu sẫm. Đây là ví dụ về
A. phân li
B. phân li độc lập
C. tương tác kiểu bổ sung.
D. tương tác cộng gộp.
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:2:1?
Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
B. do một cặp gen quy định
C. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
D. di truyền theo quy luật liên kết gen
Cho cơ thể có kiểu gen Ab/ ab, sinh ra giao tử ab với tỉ lệ bao nhiêu
A.100 %.
B. 50%.
C. 25%.
D.12,5%.
Một cơ thể đực có kiểu gen . Biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 20cM; Theo tỉ thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu?
A. 15%.
B. 20%.
C. 10%.
D. 40%.
Xét 2 cặp gene cùng nằm trên 1 cặp NST, không có đột biến. Cách viết kiểu gene nào sau đây là đúng?
A. Aa/ ab
B. AB/ab
C. Bb/Dd
D. Aa/aa
Theo tỉ thuyết, phép lại P: AB/AB x aB/aB tạo ra F1 có bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Một loài thực vật, biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo tỉ thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1
A. aB/ab × ab/ab
B. AB/ab × Ab/ab
C. Ab/ab × aB/aB
D. Ab/ab × aB/ab
Biết rằng khoảng cách giữa hai gen là 20 cM. Theo tỉ thuyết, cơ thể nào sau đây cho giao tử AB với tỉ lệ 40%
A. Ab/aB.
B. AB/aB.
C. AB/ab.
D. AB/Ab.
Cơ thể có kiểu gen Ab//aB giảm phân không xảy ra hoán vị. Giao tử aB được tạo ra chiếm tỉ lệ
A. 0%.
B. 10%.
C. 40%.
D. 50%.
Theo tỉ thuyết, cơ thể có kiểu gen (AB/ab)Dd tự thụ tạo ra tối đa bao nhiêu loại kiểu gen ở đời con?
A. 20
B. 92
C. 9
D. 30
Theo lý thuyết, phép lai Ab/aB ( hoán vị gen, f =20%) × AB/ab (liên kết gen hoàn toàn) tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen AB/ab là
A. 5%
B. 10%
D. 40%
C. 20%
Ở các loài sinh vật, gene trên nhiễm sắc thể X không có allele trên Y có xu hướng di truyền ……… giữa giới đồng giao tử cho giới dị giao tử.
A. thẳng
B. chéo
D. dọc
C. ngang
Ở các loài sinh vật, gene trên nhiễm sắc thể Y không có allele trên X di truyền ……. Theo giới dị giao tử.
A. thẳng
B. chéo
C. ngang
D. dọc
Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục do đột biến gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây ra. Xét bố mù màu cưới mẹ bình thường và sinh ra người con trai. Nếu người con trai đó bị mù màu thì đã nhận allele lặn từ
A. Bố
B. Mẹ
C. Ông nội
D. Bà nội
Ở người, bệnh mù màu do alen lặn m nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội M tương ứng quy định mắt nhìn màu bình thường. Kiểu gen của người phụ nữ nhìn bình thường nhưng mang gen gây bệnh là
A. XmY
B. XMY
C. XMXm
D. XMXM
Ở người, gene D quy định máu đông bình thường trội hoàn toàn so với gene d quy định máu khó đông. Cặp vợ chồng kết hôn sinh ra một con trai bình thường và một con gái máu khó đông. Kiểu gene của cặp vợ chồng là
A. XDXd×XdY
B. XDXd×XDY
C. XDXD×XdY
D. XDXD×XDY
Thí nghiệm của Mendel: Pt/c: (lai thuận và nghịch): cây hạt vàng, vỏ trơn cây hạt xanh, vỏ nhăn được mô tả bằng hình bên dưới. Theo lí thuyết, nhận định nào sau đây đúng hay sai? Chọn các câu đúng
A. Pt/c: AAbb × aaBB
B. F1: 100% AaBb
C. F2 có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:1.
D. F2: những cây hạt vàng, vỏ trơn có 3 kiểu gene; những cây hạt vàng, vỏ nhăn có 2 kiểu gene, những cây hạt xanh, vỏ trơn có 3 kiểu gene và những cây hạt xanh, vỏ trơn có 1 kiểu gene.
Trong một thí nghiệm ở một loài thực vật, cho các cây P tự thụ phấn, được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình thân thấp, hạt dài chiếm tỉ lệ 6,25%. Biết mỗi gene qui định 1 tính trạng, các cặp gene nằm trên các cặp NST thường khác nhau, tương phản với thân thấp, hạt dài là thân cao, hạt tròn. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? Chọn các câu đúng
A. Cây P dị hợp tử một cặp gen.
B. Ở F1, có 5 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hạt tròn.
C. Tỉ lệ cây thân thấp, hạt tròn thu được ở F1 là 18,75%.
D. Trong các cây thân cao, hạt tròn ở F1, cây dị hợp về 1 cặp gen chiếm tỉ lệ 2/9.
Một loài thực vật, cho cây hoa đó (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 56,25% cây hoa đỏ; 18,75% cây hoa hồng; 18,75% cây hoa vàng; 6,25% cây hoa trắng. Lai phân tích cây hoa đó dị hợp tử về 2 cặp gene ở F1, thu được Fa. Theo lí thuyết, các nhận định sau đây Đúng hay Sai?Chọn các câu đúng
A. F1 có 4 loại kiểu gene quy định kiểu hình hoa đỏ.
B. Các cây hoa đó F1 giảm phân đều cho 4 loại giao tử với ti lệ bằng nhau.
C. Fa, có số cây hoa vàng chiếm 25%.
D. Fa, có số cây hoa đó chiếm ti lệ lớn nhất.
Một loài thực vật, xét 2 cặp gene phân li độc lập cùng tham gia vào quá trình chuyển hoá chất: K màu hắng trong tế bào cánh hoa: allele A quy định enzyme A chuyển hoá chất K thânh sắc tố đỏ; allele B quy định enzyme B chuyển hoá chất K thânh sắc tố xanh. Khi trong tế bào có cả sắc tố đó và sắc tố xanh thì cánh hoa có màu vàng. Các allele đột biến lặn a và b quy định các protein không có hoạt tính enzyme. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, các nhận định sau đây Đúng hay Sai? Chọn các câu đúng
A. Cho cây dị hợp tử về 2 cặp gene tự thụ phấn hoặc cho cây này giao phấn với cây hoa trắng thì cả 2 phép lại này đều cho đời con có 4 loại kiểu hình.
B. Cho cây hoa đó giao phấn với cây hoa xanh, thu được đời con có tối đa 2 kiểu gene.
C. Cho hai cây hoa đó có kiểu gene khác nhau giao phấn với nhau, thu được đời con gồm toàn cây hoa đỏ.
D. Cho cây hoa vàng giao phấn với cây hoa trắng, có thể thu được đời con có 25% số cây hoa đỏ.
Ở ruồi giấm, gene A quy định thân xám trội hoàn toàn số với gene a quy định thân đến. gene B quy định Cánh dài trội hoàn toàn số với gene b quy định cánh cụt. Cho phép lai P: đực AB/ ab X cái AB/ ab thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài là 65%. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến. Theo li thuyết, các nhận định sau đây Đúng hay Sai? Chọn câc câu đúng.
A. Tần số hoán vị gene là 40%.
B. Tỉ lệ ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt ở F1 là 15%
C. Tỉ lệ ruồi có kiểu hình thân đen, cánh dài ở F1 là 10%.
D. Tỉ lệ ruồi có kiểu hình thân xám, cánh cụt thuần chủng ở F1 là 24%.
Cho biết allele A quy định thân cao trội hoàn toàn số với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa đó trội hoàn toàn số với allele b quy định hoa trắng. Cho phép lai P: Đực AB/ab X cái AB/ab thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng là 9%. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến nhưng xảy ra hoán vị gene ở cả 2 giới với tần số bằng nhau. Các nhận định sau đây Đúng hay Sai? Chọn câc câu đúng.
A. Tần số hoán vị gene là 20%.
B. Trong số các cây thân cao, hoa đó ở F1 thì số cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 8/33.
C. Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng có kiểu gene dị hợp ở F1 là 16%.
D. Cây thân cao, hoa đó mang 2 allele trội ở F1 chiếm tỉ lệ 44%.
