wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL HK1

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm dân sự.

d)

Bảo hiểm thương mại.

2.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Trợ cấp bệnh nghề nghiệp

b)

Trợ cấp lưu trú.

c)

Trợ cấp tử tuất.

d)

Trợ cấp tai nạn lao động.

3.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Anh A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế. 

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

4.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định.

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm xã hội.

5.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

6.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

a)

Bảo hiểm y tế.   

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm con người.

d)

 Bảo hiểm thất nghiệp.

7.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc.

b)

Cưỡng chế.

c)

Quyền uy.

d)

Tự nguyện.

8.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Mức đóng và thời gian đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

b)

Vị thế xã hội của người tham gia.

c)

Địa vị xã hội khi tham gia bảo hiểm.

d)

Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội của người lao động.

9.

Việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng được thụ hưởng sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.  

c)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

d)

 Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

10.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội. 

b)

Kiến trúc xã hội.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Thượng tầng xã hội.

11.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

 Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

12.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.  

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

13.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giải quyết việc làm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội. 

c)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

14.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Chấp hành quy tắc công cộng.

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông.

15.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào đâu?

a)

Thời gian tham gia bảo hiểm.

b)

Mức đóng, thời gian đóng bảo hiểm y tế.

c)

Tình trạng bệnh tật mắc phải.  

d)

Độ tuổi tham gia bảo hiểm.

16.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện. 

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

17.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp. 

b)

Bảo hiểm.

c)

Tăng trưởng kinh tế.

d)

Phát triển kinh tế.

18.

Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu hoạt động của BHXH?

a)

Nhằm mục đích an sinh xã hội 

b)

Nhằm góp phần ổn định xã hội

c)

Nhằm mục đích lợi nhuận

d)

Nhằm đảm bảo an toàn xã hội

19.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ:

a)

việc làm tối thiểu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế, giáo dục tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

20.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải. 

b)

Nâng cao chất lượng đời sống.

c)

Làm suy giảm các vấn đề xã hội.

d)

Nâng cao vị thế của cá nhân.

21.

Bước khởi đầu quan trọng trong việc lập kế hoạch kinh doanh, giúp xây dụng tầm nhìn, kì vọng và thể hiện mong muốn của chủ thể kinh doanh là:

a)

 Xác định mục tiêu kinh doanh. 

b)

Xác định định hướng kinh doanh.

c)

Xác định chiến lược kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

22.

Khi các chủ thể cụ thể hoá ý tưởng kinh doanh, xác định nhiệm vụ cụ thể và các giai đoạn kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định điều kiện thực hiện. 

b)

Xác định định hướng kinh doanh.

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

23.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Hành vi tiêu dùng. 

b)

Nhu cầu khách hàng.

c)

Nguồn gốc xuất thân.

d)

Độ tuổi khách hàng.

24.

Một trong những đặc điểm quan trọng nhất của ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Tính phi nhân đạo.

b)

Tính sáng tạo.

c)

Tính phi lợi nhuận.

d)

Tính xã hội.

25.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh hướng đến mục tiêu ngắn hạn, trung hạn, dài hạn, gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức thực hiện của chủ thể kinh doanh nhằm đạt hiệu quả tối ưu được gọi là gì?

a)

Kế hoạch sản xuất hàng hoá. 

b)

Kế hoạch tài chính kinh doanh.

c)

Chiến lược đàm phán kinh doanh. 

d)

Mục tiêu, chiến lược kinh doanh.

26.

Việc phân tích các yếu tố như: doanh nghiệp, sản phẩm, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, thị trường… để xác định điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức trong kinh doanh được gọi là gì?

a)

Phân tích chiến lược kinh doanh.

b)

Phân tích mục tiêu kinh doanh.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện kinh doanh.

d)

Phân tích định hướng kinh doanh.

27.

Bản tóm tắt kế hoạch hoạt động kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Sản xuất, cung ứng dịch vụ.  

b)

Tổ chức vận hành và nhân sự. 

c)

Marketing, tài chính, nhân sự.

d)

Thời điểm chính xác, rõ ràng sự thành công.

28.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định kế hoạch tài chính.

29.

Kế hoạch kinh doanh xác định rõ mong muốn, kỳ vọng, tầm nhìn, chiến lược, công việc dự định thực hiện và cách đạt được:

a)

 trách nhiệm xã hội.

b)

mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

mục tiêu xã hội.

d)

 trách nhiệm kinh tế.

30.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định phương thức thực hiện.

b)

Dự báo khó khăn, vướng mắc.

c)

Thống nhất cá nhân làm chủ.

d)

Huy động nguồn lực tham gia.

31.

Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Chủ thể tạo ra sản phẩm.

b)

 Tính năng sản phẩm.

c)

Điểm yếu của sản phẩm.

d)

Điểm mạnh của sản phẩm.

32.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

33.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.

b)

Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.

c)

Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng.

34.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Sản phẩm.

b)

Thị trường. 

c)

Tài chính.

d)

Khách hàng.

35.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

b)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh.

d)

Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.

36.

Bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh giúp doanh nghiệp có khả năng nhận biết và đối phó với các rủi ro, từ đó giảm thiểu thiệt hại, tăng cường khả năng hoạt động?

a)

Phân tích kế hoạch hoạt động.

b)

 Phân tích điều kiện thực hiện. 

c)

Phân tích chiến lược hoạt động.

d)

Phân tích rủi ro và biện pháp xử lý.

37.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc chủ thể đã biết phân tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh?

a)

Mở rộng hoạt động quảng cáo trực tuyến.

b)

Dự kiến kinh doanh thực phẩm sạch.

c)

Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng.

d)

Phấn đấu thu hồi vốn sau sáu tháng kinh doanh.

38.

 Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Mong muốn khách hàng.

b)

Giới tính khách hàng.

c)

Địa điểm làm việc.

d)

Thu nhập bình quân của khách hàng.

39.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng.... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là

a)

quản lí kinh doanh.

b)

kế hoạch kinh doanh.

c)

quản lí tài chính.

d)

kế hoạch tài chính.

40.

Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?

a)

Tóm tắt kế hoạch kinh doanh.

b)

Tóm tắt thành quả khi kinh doanh.

c)

Tóm tắt quá trình đã kinh doanh.

d)

Tóm tắt cảm xúc khi kinh doanh.

41.

Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Nâng cao thương hiệu và uy tín.

b)

Tăng thu lợi nhuận ngắn hạn

c)

Đảm bảo an sinh xã hội

d)

Tăng trưởng doanh thu ngay

42.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm kinh doanh.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

43.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

44.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức. 

b)

Nhân văn. 

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

45.

Việc doanh doanh thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm tiêu dùng.

b)

Trách nhiệm xã hội.

c)

Trách nhiệm sản xuất.

d)

Trách nhiệm phân phối.

46.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực.

b)

Được nhà nước hỗ trợ thuế. 

c)

Giảm khả năng cạnh tranh.

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản.

47.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

48.

Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm kinh doanh.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

49.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm sản xuất.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm kinh tế.

50.

Doanh nghiệp giữ gìn sự trung thực, sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn. 

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

51.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho các doanh nghiệp khác.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

52.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Cải thiện môi trường lao động.  

b)

Cải thiện chính sách thuế.  

c)

Tăng giờ làm trái quy định

d)

Thực hiện sai hợp đồng đã ký.

53.

Việc các chủ thể kinh tế luôn giữ gìn sự trung thực về sản phẩm của mình đã cam kết là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm phân phối.  

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm sản xuất.

d)

Trách nhiệm tiêu dùng.

54.

Kể từ khi đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty D luôn chú trọng việc cung cấp một cách công khai minh bạch và chính xác về giá các sản phẩm của mình để người tiêu dùng lựa chọn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm pháp lý.

55.

Vợ chồng anh D và chị H dự định năm tới sẽ mua nhà trên thành phố phục vụ việc học tập của các con, anh chị yêu cầu các thành viên trong gia đình đều có trách nhiệm chi tiêu hợp lý để thực hiện ý định trên. Anh D và chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình?

a)

Thống nhất các khoản chi thiết yếu.

b)

Xác định mục tiêu tài chính gia đình.

c)

Thống nhất các nguồn thu nhập cơ bản.

d)

Thực hiện các khoản thu, chi đã định.

56.

Sự cần thiết phải tiết kiệm và đầu tư khi quản lí thu chi trong gia đình thể hiện ở việc

a)

quản lí và phân bố thu nhập gia đình.

b)

tăng quỹ tiền mặt cho hoạt động mua sắm.

c)

 dự phòng cho tương lai.

d)

tối ưu hoá sử dụng thu nhập của gia đình.

57.

Khi xác đinh mục tiêu tài chính trong gia đình, cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Vừa làm vừa thay đổi thời gian.

b)

Làm xong mới xác định mục tiêu.

c)

Không xác định thời gian hoàn thành.

d)

Dự kiến thời gian hoàn thành mục tiêu.

58.

Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên gia đình có tính đến rủi ro và mục tiêu tài chính là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quản lí thu, chi nội bộ.

b)

Quản lí thu, chi đối nội.

c)

Quản lí thu, chi đối ngoại.

d)

Quản lí thu, chi trong gia đình.

59.

Nội dung nào dưới đây không được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch thu chi trong gia đình?

a)

Chi tiêu cho nhu cầu thiết yếu.  

b)

Thu nhập từ lương.  

c)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.

d)

Thu nhập tiền lãi gửi ngân hàng.

60.

Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, các chủ thể chủ động xác định và thiết lập các mục tiêu tài chính cụ thể mà gia đình mong muốn đạt được trong tương lai là thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Phân chi các khoản thu chi.

b)

Xác định mục tiêu tài chính.

c)

Xác định các nguồn thu nhập.

d)

Thống nhất tỷ lệ thu chi.

61.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình?

a)

Quản lý thu chi trong gia đình giúp nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình.

b)

Quản lý thu chi trong gia đình giúp kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.

c)

Quản lý thu chi trong gia đình góp phần điều chỉnh thói quen chi tiêu không hợp lý.

d)

Quản lý thu chi trong gia đình sẽ gia tăng các tình huống rủi ro trong gia đình.

62.

Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, việc thống nhất các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Ưu tiên cho khoản không thiết yếu.

b)

Dành toàn bộ cho khoản thiết yếu 

c)

Dành toàn bộ cho khoản không thiết

d)

Ưu tiên cho khoản chi tiêu thiết yếu.

63.

 Để giúp gia đình chi tiêu hợp lý thì cần làm gì?

a)

xây dựng kế hoạch thu chi rõ ràng.

b)

bỏ qua các chi phí phát sinh. 

c)

chi tiêu theo nhu cầu cảm xúc.

d)

 dư thừa tài chính sẽ lập quỹ tiết kiệm.

64.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần tránh xác định những mục tiêu tài chính có tính chất nào dưới đây?

a)

Trừu tượng.

b)

Có khả thi.

c)

Đo lường được.

d)

Cụ thể.

65.

Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ giữa các thành viên.

b)

Tình hình tài chính hiện tại. 

c)

Tình hình việc làm và thu nhập.

d)

Tình trạng hôn nhân gia đình.

66.

Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

c)

Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

d)

Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân.

67.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Chia tỷ lệ cho chi tiết thiết yếu.

b)

Đặt mục tiêu tài chính theo thời hạn.

c)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

d)

Chia tỷ lệ chi tiêu không thiết yếu.