wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các hình thức vận động từ thấp đến cao của vật chất theo

quan điểm của Ph. Ăngghen là

a)

cơ học, hóa học, vật lý, sinh học, xã hội.

b)

cơ học, vật lý, hóa học, sinh

học, xã hội.

c)

cơ h ọ c, v ậ t l ý, sinh

học, hóa học, xã hội.

d)

vật lý, cơ học, hóa học, xã hội, sinh học.

2.

Quá trình hóa hợp và phân giải các chất là hình thức vận

động cơ bản nào sau đây của thế giới vật chất?

a)

Sinh học.

b)

Hóa học.

c)

Vật lý.

d)

Cơ học.

3.

Theo quan điểm của Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào

sau đây là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Xã hội.

b)

Sinh học.

c)

Hóa học.

d)

Vật lý.

4.

Quan điểm cho rằng vận động và đứng im không tách rời

nhau là thế giới quan triết học nào sau đây?

a)

Duy tâm khách quan.

b)

Duy vật cổ đại.

c)

Duy vật biện chứng.

d)

Duy vật siêu hình.

5.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, không gian và thời

gian là

a)

hình thức trực quan tiên

nghiệm.

b)

hình thức tồ n t ạ i của vậ t

chất.

c)

khái niệm của tư duy lý

tính.

d)

bất biến và chứa đầy

vật chất.

6.

Nội dung nào sau đây đề cập tới bản chất của ý thức?

a)

H ì nh ả nh ch ủ quan

c ủ a th ế gi ớ i kh á ch

quan.

b)

Hình ảnh phản chiếu về

thế giới khách quan.

c)

Hình ảnh tượng trưng của sự

vật.

d)

Hình ảnh khách quan của

thế giới.

7.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức là hình thức

phản ánh đặc trưng chỉ có ở

a)

mọi dạng vật chất.

b)

vượn người.

c)

giới tự nhiên vô sinh.

d)

con người.

8.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức là sự phản ánh

a)

nguyên bản hiện thực

khách quan.

b)

tích cực, sáng tạo hiện thực

khách quan.

c)

th ụ đ ộ ng v ề th ế gi ớ i

khách quan.

d)

hư ảo về thế giới khách

quan.

9.

Quan điểm cho rằng vật chất quyết định ý thức nhưng ý

thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất

thông qua hoạt động thực tiễn là của

a)

chủ nghĩa duy vậ t thực

chứng

b)

phác. ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t bi ệ n

chứng.

c)

chủ nghĩa duy vậ t chấ t

phác.

d)

chủ nghĩa duy vật siêu

hình.

10.

Phản ánh nào sau đây mang tính thụ động, chưa có định

hướng lựa chọn của vật chất tác động?

a)

Tâm lý.

b)

Sinh học.

c)

Ý thức.

d)

Vật lý.

11.

Thuộc tính chung nhất của vật chất mà V.I. Lênin khẳng

định là

a)

lệ thuộc vào cảm giác.

b)

không thể cảm giác được.

c)

tồn tại khách quan.

d)

c ó th ể nh ậ n th ứ c

được.

12.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng

xạ và điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I. Lênin điều đó chứng tỏ rằn

a)

vật chất không tồn tại

thật sự.

b)

vật chất có tồn tại thực

sự nhưng không thể nhận

thức được.

c)

vật chất tiêu tan mất.

d)

giới hạn hiểu biết trước đây

của con người về vật chất

tiêu tan.

13.

Các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII – XVIII đã quy mọi

hình thức vận động thành một hình thức vận động duy nhất

a)

vận động sinh học.

b)

vận động vật lý.

c)

vận động hóa học.

d)

vận động cơ học.

14.

Quan điểm cho rằng, không gian và thời gian là do thói

quen của con người quy định thuộc trường phái triết học

nào sau đây?

a)

Ch ủ ngh ĩ a duy t â m

chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách

quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu

hình.

d)

Ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t bi ệ n

chứng.

15.

Trong định nghĩa vật chất, V.I. Lênin cho rằng vật chất là

cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem

lại cho con người cảm giác nhằm khẳng định

a)

vật chất tồn tại phụ thuộc

vào cảm giác.

b)

ý thức có trước, vật chất

có sau.

c)

vật chất và ý thức song song

cùng tồn tại.

d)

vật chấ t có trước, ý

thức có sau.

16.

Quan niệm về vật chất của V.I. Lênin khác với quan niệm

của chủ nghĩa kinh nghiệm ở nội dung nào sau đây?

a)

Thừa nhận vậ t chấ t

t ồ n t ạ i kh á ch quan

độc lập với ý thức con

người

b)

Đồng nhất vật chất nói

chung với một dạng cụ

thể của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với

khối lượng, không gian

và thời gian.

d)

Th ừ a nh ậ n v ậ t ch ấ t n ó i

chung tồn tại vĩnh viễn, tách

rời các dạng cụ thể của vật

chất.

17.

Theo Ph. Ăngghen, động lực xã hội trực tiếp thúc đẩy sự

ra đời của ý thức làm cho bộ óc của con vượn dần dần biến

chuyển thành bộ óc con người là yếu tố nào sau đây?

a)

Ho ạ t đ ộ ng nghi ên c ứu

khoa học.

b)

Não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não và các cơ quan cảm

giác.

d)

Lao động và ngôn ngữ

18.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới

được chứng minh bởi sự phát triển lâu dài và khó khăn của

a)

thực tiễn lịch sử.

b)

cuộc cách mạng vô sản.

c)

khoa học tự nhiên và thực

tiễn cách mạng.

d)

triết học và khoa học tự

nhiên.

19.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức không thể hình

thành và phát triển được nếu thiếu đi phương tiện trao đổi

xã hội nào sau đây?

a)

Ngôn ngữ.

b)

Năng lực quan sát.

c)

Hoạt động nhận thức.

d)

Cảm giác.

20.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, chúng ta phải luôn

xem xét sự vật, hiện tượng của thế giới vật chất trong

a)

trạng thái cô lập, tách

rời.

b)

trạng thái vận động biến

đổi không ngừng.

c)

trạng thái cân bằng, ổn định

tương đối.

d)

hình thức vận động cao

nhất của nó.

21.

Chủ nghĩa duy tâm đã dựa vào phát minh của khoa học tự

nhiên về hiện tượng phóng xạ để chứng minh

a)

nguyên tử là phần tử vật

chất nhỏ bé nhất.

b)

nguyên tử biến đổi nhưng

v ậ t ch ấ t n ó i chung kh ô ng

mất đi.

c)

nguyên tử biến đổi đồng

nhất với vật chất mất đi.

d)

nguyên tử không bất

biến.

22.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều kiện cần và đủ

để ý thức hình thành và phát triển là

a)

nguồn gốc chính trị và

văn hóa.

b)

nguồn gốc khoa học và

kinh tế

c)

nguồn gốc lịch sử và địa

lý.

d)

nguồn gốc tự nhi ên và xã

hội.

23.

Từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trên lập

trường duy vật biện chứng, chúng ta rút ra nguyên tắc triết

học nào sau đây?

a)

Lịch sử - cụ thể.

b)

Thực tiễn.

c)

Khách quan.

d)

Toàn diện.

24.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới vật chất

không ngừng vận động phát triển xuất phát từ nguyên nhân

nào sau đây?

a)

Sự tương tác hay tác

động ở bên ngoài sự

vật, hiện tượng.

b)

Sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật

hiện tượng.

c)

Cảm giác, ý thức của con

người.

d)

Tác động của thượng đế.

25.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, đứng im mang tính

tương đối vì

a)

chỉ xảy ra trong một sự

vật nhất định.

b)

ch ỉ x ả y ra trong m ộ t

quan hệ nhấ t đị nh, với

một hình thức vận động

nhất định.

c)

ch ỉ x ả y ra trong ý

thức của con người, do con ng ư ờ i c ả m

giác.

d)

ch ỉ l à quy ư ớ c c ủ a con

người.

26.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, sự tác động trở lại

của ý thức với vật chất là ở tính chất nào sau đây?

a)

Độc lập tương đối.

b)

Lệ thuộc hoàn toàn.

c)

Ổn định.

d)

Quyết định.

27.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, khi sắt để lâu ở ngoài

môi trường sẽ bị han gỉ là thể hiện thuộc tính phổ biến nào

sau đây của mọi dạng vật chất?

a)

Kích thích.

b)

Đa dạng.

c)

Cảm ứng.

d)

Phản ánh.

28.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức hình thành

thông qua quá trình nào sau đây?

a)

Tiếp thu sự tác động

c ủ a th ế gi ớ i b ê n

ngoài.

b)

Sáng tạo thuần túy trong

tư duy con người.

c)

Hoạt động chủ động cải tạo

thế giới và phản ánh sáng

tạo thế giới.

d)

Tác động của thế giới

b ên ngoà i và s áng tạ o

thuần túy của tư duy.

29.

Phát minh khoa học nào sau đây đã chứng minh không

gian, thời gian, khối lượng luôn biến đổi cùng với sự vận

động của vật chất?

a)

Điện tử của Tômxơn.

b)

Tia X của Rơnghen.

c)

Thuyết tương đối của

Anhxtanh.

d)

Hiện tượng phóng xạ của

Beccơren.

30.

Luận điểm của Đềcáctơ: "tôi tư duy vậy tôi tồn tại" thể

hiện thế giới quan triết học nào sau đây?

a)

Ch ủ ngh ĩ a duy t â m

khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ

quan.

c)

Ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t t ầ m

thường.

d)

Chủ nghĩa duy năng.

31.

I. Cantơ từng luận rằng, vẻ đẹp không nằm ở đôi má hồng

của người thiếu nữ mà ở trong đôi mắt của kẻ si tình. Quan

điểm của ông thể hiện bản chất của ý thức là

a)

một hiện tượng mang bản

chất thẩm mỹ.

b)

quá trình phản ánh nguyên

xi thế giới khách quan.

c)

hình ả nh chủ quan c ủ a

thế giới khách quan.

d)

một hiện tượng mang

bản chất xã hội.

32.

Nước non là nước non trời. Ai ngăn được nước ai dời được sông?

Hai câu ca dao trên thể hiện thế giới vật chất là

a)

tồn tại khách quan.

b)

do thần linh tạo ra.

c)

do ý thức cá nhân tạo ra.

d)

tồn tại chủ quan.

33.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, bệnh chủ quan duy ý

chí là khuynh hướng tuyệt đối hóa vai trò của nhân tố nào

sau đây?

a)

Ý thức cá nhân.

b)

Ý thức khoa học.

c)

Vật chất.

d)

Quy luật khách quan.

34.

Phản ánh ý thức khác với các hình thức phản ánh khác của

thế giới vật chất ở tính chất nào sau đây?

a)

Tính đúng đắn trung

thực với vật phản ánh

b)

Tí nh n ă ng đ ộ ng, s á ng

tạo.

c)

Tính cảm ứng.

d)

Tính thụ động bởi vật phản

ánh.

35.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình khi lý giải về nguồn gốc của ý

thức, đã đồng nhất ý thức với vật chất khi cho rằng

a)

ý thứ c con ngườ i h ì nh

thành từ lao động.

b)

óc tiết ra ý thức như gan tiết

ra mật.

c)

ý thức là hiện tượng bẩm

sinh.

d)

ý thức là sự hồi tưởng

về ý niệm.

36.

Trong quan điểm về vật chất, chủ nghĩa duy vật siêu hình

thế kỷ XVII - XVIII chịu ảnh hưởng trực tiếp của

a)

khoa học vật lý thực

nghiệm.

b)

khoa học hành vi.

c)

khoa học tự nhiên ở trình

độ lý luận.

d)

khoa học xã hội.

37.

Chủ nghĩa duy vật cũ bị "cầm tù" trong cách nhìn chật

hẹp, phiến diện của phép siêu hình và

a)

mang tính nhân bản.

b)

mang tí nh tr ực quan, ch ấ t

phác.

c)

duy tâm về xã hội.

d)

duy tâm về tự nhiên

38.

Quan điểm cho rằng, cái gì cảm giác được là vật chất

thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy vật siêu hình.

c)

Duy vật biện chứng.

d)

Duy tâm khách quan.

39.

Theo quan điểm duy vật biện chứng về quá trình phản ánh

của ý thức, trình độ phản ánh nào sau đây mang tính định

hướng, lựa chọn?

a)

Cơ học.

b)

Sinh học.

c)

Hóa học.

d)

Vật lý.

40.

Nhà triết học Talét cho rằng, nước là bản nguyên của mọi

cái đang tồn tại là thể hiện quan điểm của

a)

chủ nghĩa duy tâm.

b)

chủ nghĩa duy vật.

c)

chủ nghĩa nhị nguyên.

d)

chủ nghĩa duy năng.

41.

Cái riêng và cái chung, khả năng và hiện thực trong phép

biện chứng duy vật được gọi là

a)

cặp nguyên lý cơ bản.

b)

cặp thuật ngữ cơ bản.

c)

cặp phạm trù cơ bản.

d)

cặp khái niệm cơ bản.

42.

Cái riêng là một phạm trù triết học dùng để chỉ

a)

một thuộc tính chỉ có

ở mộ t s ự v ậ t, hi ệ n

tượng nhất định.

b)

một sự vật, hiện tượng

nhất định.

c)

những nét, những thuộc tính

ở một sự vật.

d)

các yếu tố cấu thành một

sự vật, hiện tượng.

43.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ các mặt, các

đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng (một cái

riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào

khác?

a)

Cái đặc thù.

b)

Cái đơn nhất.

c)

Cái chung.

d)

Cái riêng.

44.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng

nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

(nhiều cái riêng) khác?

a)

Cái riêng.

b)

Cái chung.

c)

Cái đơn nhất.

d)

Cái đặc thù.

45.

Phạm trù triết học sau đây nào dùng để chỉ sự tác động lẫn

nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hay giữa

các sự vật, hiện tượng với nhau tạo ra một sự biến đổi nhất

định?

a)

Hiện thực.

b)

Kết quả.

c)

Nguyên nhân.

d)

Khả năng.

46.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ những biến đổi

xuất hiện do những tác động giữa các mặt, các yếu tố trong

một sự vật hoặc giữa các sự vật, hiện tượng tạo nên?

a)

Khả năng.

b)

Kết quả.

c)

Nguyên nhân

d)

Hiện thực.

47.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ mối liên hệ bản

chất, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng

quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như

thế chứ không thể khác?

a)

Cái chung

b)

Cái riêng.

c)

Ngẫu nhiên.

d)

Tất nhiên.

48.

Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ mối liên hệ

không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy

định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện; có thể

xuất hiện như thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác?

a)

Cái chung

b)

Cái riêng.

c)

Ngẫu nhiên.

d)

Tất nhiên.

49.

Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, còn ngẫu

nhiên có thể làm cho sự phát triển ấy diễn ra

a)

chỉ ở một sự vật.

b)

nhanh hay chậm.

c)

trong xã hội.

d)

sớm hay muộn.

50.

Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định vị trí của quan

hệ nguyên nhân và kết quả là có tính

a)

tương đối.

b)

khác biệt.

c)

đặc thù.

d)

tuyệt đối.