NEW
Font size
Worksheetstriết 2
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Các hình thức vận động từ thấp đến cao của vật chất theo
quan điểm của Ph. Ăngghen là
cơ học, hóa học, vật lý, sinh học, xã hội.
cơ học, vật lý, hóa học, sinh
học, xã hội.
cơ h ọ c, v ậ t l ý, sinh
học, hóa học, xã hội.
vật lý, cơ học, hóa học, xã hội, sinh học.
Quá trình hóa hợp và phân giải các chất là hình thức vận
động cơ bản nào sau đây của thế giới vật chất?
Sinh học.
Hóa học.
Vật lý.
Cơ học.
Theo quan điểm của Ph. Ăngghen, hình thức vận động nào
sau đây là cao nhất và phức tạp nhất?
Xã hội.
Sinh học.
Hóa học.
Vật lý.
Quan điểm cho rằng vận động và đứng im không tách rời
nhau là thế giới quan triết học nào sau đây?
Duy tâm khách quan.
Duy vật cổ đại.
Duy vật biện chứng.
Duy vật siêu hình.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, không gian và thời
gian là
hình thức trực quan tiên
nghiệm.
hình thức tồ n t ạ i của vậ t
chất.
khái niệm của tư duy lý
tính.
bất biến và chứa đầy
vật chất.
Nội dung nào sau đây đề cập tới bản chất của ý thức?
H ì nh ả nh ch ủ quan
c ủ a th ế gi ớ i kh á ch
quan.
Hình ảnh phản chiếu về
thế giới khách quan.
Hình ảnh tượng trưng của sự
vật.
Hình ảnh khách quan của
thế giới.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức là hình thức
phản ánh đặc trưng chỉ có ở
mọi dạng vật chất.
vượn người.
giới tự nhiên vô sinh.
con người.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức là sự phản ánh
nguyên bản hiện thực
khách quan.
tích cực, sáng tạo hiện thực
khách quan.
th ụ đ ộ ng v ề th ế gi ớ i
khách quan.
hư ảo về thế giới khách
quan.
Quan điểm cho rằng vật chất quyết định ý thức nhưng ý
thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất
thông qua hoạt động thực tiễn là của
chủ nghĩa duy vậ t thực
chứng
phác. ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t bi ệ n
chứng.
chủ nghĩa duy vậ t chấ t
phác.
chủ nghĩa duy vật siêu
hình.
Phản ánh nào sau đây mang tính thụ động, chưa có định
hướng lựa chọn của vật chất tác động?
Tâm lý.
Sinh học.
Ý thức.
Vật lý.
Thuộc tính chung nhất của vật chất mà V.I. Lênin khẳng
định là
lệ thuộc vào cảm giác.
không thể cảm giác được.
tồn tại khách quan.
c ó th ể nh ậ n th ứ c
được.
Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng
xạ và điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I. Lênin điều đó chứng tỏ rằn
vật chất không tồn tại
thật sự.
vật chất có tồn tại thực
sự nhưng không thể nhận
thức được.
vật chất tiêu tan mất.
giới hạn hiểu biết trước đây
của con người về vật chất
tiêu tan.
Các nhà triết học duy vật thế kỷ XVII – XVIII đã quy mọi
hình thức vận động thành một hình thức vận động duy nhất
là
vận động sinh học.
vận động vật lý.
vận động hóa học.
vận động cơ học.
Quan điểm cho rằng, không gian và thời gian là do thói
quen của con người quy định thuộc trường phái triết học
nào sau đây?
Ch ủ ngh ĩ a duy t â m
chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách
quan.
Chủ nghĩa duy vật siêu
hình.
Ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t bi ệ n
chứng.
Trong định nghĩa vật chất, V.I. Lênin cho rằng vật chất là
cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem
lại cho con người cảm giác nhằm khẳng định
vật chất tồn tại phụ thuộc
vào cảm giác.
ý thức có trước, vật chất
có sau.
vật chất và ý thức song song
cùng tồn tại.
vật chấ t có trước, ý
thức có sau.
Quan niệm về vật chất của V.I. Lênin khác với quan niệm
của chủ nghĩa kinh nghiệm ở nội dung nào sau đây?
Thừa nhận vậ t chấ t
t ồ n t ạ i kh á ch quan
độc lập với ý thức con
người
Đồng nhất vật chất nói
chung với một dạng cụ
thể của vật chất.
Đồng nhất vật chất với
khối lượng, không gian
và thời gian.
Th ừ a nh ậ n v ậ t ch ấ t n ó i
chung tồn tại vĩnh viễn, tách
rời các dạng cụ thể của vật
chất.
Theo Ph. Ăngghen, động lực xã hội trực tiếp thúc đẩy sự
ra đời của ý thức làm cho bộ óc của con vượn dần dần biến
chuyển thành bộ óc con người là yếu tố nào sau đây?
Ho ạ t đ ộ ng nghi ên c ứu
khoa học.
Não người và thế giới khách quan
Bộ não và các cơ quan cảm
giác.
Lao động và ngôn ngữ
Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới
được chứng minh bởi sự phát triển lâu dài và khó khăn của
thực tiễn lịch sử.
cuộc cách mạng vô sản.
khoa học tự nhiên và thực
tiễn cách mạng.
triết học và khoa học tự
nhiên.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức không thể hình
thành và phát triển được nếu thiếu đi phương tiện trao đổi
xã hội nào sau đây?
Ngôn ngữ.
Năng lực quan sát.
Hoạt động nhận thức.
Cảm giác.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, chúng ta phải luôn
xem xét sự vật, hiện tượng của thế giới vật chất trong
trạng thái cô lập, tách
rời.
trạng thái vận động biến
đổi không ngừng.
trạng thái cân bằng, ổn định
tương đối.
hình thức vận động cao
nhất của nó.
Chủ nghĩa duy tâm đã dựa vào phát minh của khoa học tự
nhiên về hiện tượng phóng xạ để chứng minh
nguyên tử là phần tử vật
chất nhỏ bé nhất.
nguyên tử biến đổi nhưng
v ậ t ch ấ t n ó i chung kh ô ng
mất đi.
nguyên tử biến đổi đồng
nhất với vật chất mất đi.
nguyên tử không bất
biến.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, điều kiện cần và đủ
để ý thức hình thành và phát triển là
nguồn gốc chính trị và
văn hóa.
nguồn gốc khoa học và
kinh tế
nguồn gốc lịch sử và địa
lý.
nguồn gốc tự nhi ên và xã
hội.
Từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức trên lập
trường duy vật biện chứng, chúng ta rút ra nguyên tắc triết
học nào sau đây?
Lịch sử - cụ thể.
Thực tiễn.
Khách quan.
Toàn diện.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới vật chất
không ngừng vận động phát triển xuất phát từ nguyên nhân
nào sau đây?
Sự tương tác hay tác
động ở bên ngoài sự
vật, hiện tượng.
Sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật
hiện tượng.
Cảm giác, ý thức của con
người.
Tác động của thượng đế.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, đứng im mang tính
tương đối vì
chỉ xảy ra trong một sự
vật nhất định.
ch ỉ x ả y ra trong m ộ t
quan hệ nhấ t đị nh, với
một hình thức vận động
nhất định.
ch ỉ x ả y ra trong ý
thức của con người, do con ng ư ờ i c ả m
giác.
ch ỉ l à quy ư ớ c c ủ a con
người.
Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, sự tác động trở lại
của ý thức với vật chất là ở tính chất nào sau đây?
Độc lập tương đối.
Lệ thuộc hoàn toàn.
Ổn định.
Quyết định.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, khi sắt để lâu ở ngoài
môi trường sẽ bị han gỉ là thể hiện thuộc tính phổ biến nào
sau đây của mọi dạng vật chất?
Kích thích.
Đa dạng.
Cảm ứng.
Phản ánh.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, ý thức hình thành
thông qua quá trình nào sau đây?
Tiếp thu sự tác động
c ủ a th ế gi ớ i b ê n
ngoài.
Sáng tạo thuần túy trong
tư duy con người.
Hoạt động chủ động cải tạo
thế giới và phản ánh sáng
tạo thế giới.
Tác động của thế giới
b ên ngoà i và s áng tạ o
thuần túy của tư duy.
Phát minh khoa học nào sau đây đã chứng minh không
gian, thời gian, khối lượng luôn biến đổi cùng với sự vận
động của vật chất?
Điện tử của Tômxơn.
Tia X của Rơnghen.
Thuyết tương đối của
Anhxtanh.
Hiện tượng phóng xạ của
Beccơren.
Luận điểm của Đềcáctơ: "tôi tư duy vậy tôi tồn tại" thể
hiện thế giới quan triết học nào sau đây?
Ch ủ ngh ĩ a duy t â m
khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ
quan.
Ch ủ ngh ĩ a duy v ậ t t ầ m
thường.
Chủ nghĩa duy năng.
I. Cantơ từng luận rằng, vẻ đẹp không nằm ở đôi má hồng
của người thiếu nữ mà ở trong đôi mắt của kẻ si tình. Quan
điểm của ông thể hiện bản chất của ý thức là
một hiện tượng mang bản
chất thẩm mỹ.
quá trình phản ánh nguyên
xi thế giới khách quan.
hình ả nh chủ quan c ủ a
thế giới khách quan.
một hiện tượng mang
bản chất xã hội.
Nước non là nước non trời. Ai ngăn được nước ai dời được sông?
Hai câu ca dao trên thể hiện thế giới vật chất là
tồn tại khách quan.
do thần linh tạo ra.
do ý thức cá nhân tạo ra.
tồn tại chủ quan.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, bệnh chủ quan duy ý
chí là khuynh hướng tuyệt đối hóa vai trò của nhân tố nào
sau đây?
Ý thức cá nhân.
Ý thức khoa học.
Vật chất.
Quy luật khách quan.
Phản ánh ý thức khác với các hình thức phản ánh khác của
thế giới vật chất ở tính chất nào sau đây?
Tính đúng đắn trung
thực với vật phản ánh
Tí nh n ă ng đ ộ ng, s á ng
tạo.
Tính cảm ứng.
Tính thụ động bởi vật phản
ánh.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình khi lý giải về nguồn gốc của ý
thức, đã đồng nhất ý thức với vật chất khi cho rằng
ý thứ c con ngườ i h ì nh
thành từ lao động.
óc tiết ra ý thức như gan tiết
ra mật.
ý thức là hiện tượng bẩm
sinh.
ý thức là sự hồi tưởng
về ý niệm.
Trong quan điểm về vật chất, chủ nghĩa duy vật siêu hình
thế kỷ XVII - XVIII chịu ảnh hưởng trực tiếp của
khoa học vật lý thực
nghiệm.
khoa học hành vi.
khoa học tự nhiên ở trình
độ lý luận.
khoa học xã hội.
Chủ nghĩa duy vật cũ bị "cầm tù" trong cách nhìn chật
hẹp, phiến diện của phép siêu hình và
mang tính nhân bản.
mang tí nh tr ực quan, ch ấ t
phác.
duy tâm về xã hội.
duy tâm về tự nhiên
Quan điểm cho rằng, cái gì cảm giác được là vật chất
thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?
Duy tâm chủ quan.
Duy vật siêu hình.
Duy vật biện chứng.
Duy tâm khách quan.
Theo quan điểm duy vật biện chứng về quá trình phản ánh
của ý thức, trình độ phản ánh nào sau đây mang tính định
hướng, lựa chọn?
Cơ học.
Sinh học.
Hóa học.
Vật lý.
Nhà triết học Talét cho rằng, nước là bản nguyên của mọi
cái đang tồn tại là thể hiện quan điểm của
chủ nghĩa duy tâm.
chủ nghĩa duy vật.
chủ nghĩa nhị nguyên.
chủ nghĩa duy năng.
Cái riêng và cái chung, khả năng và hiện thực trong phép
biện chứng duy vật được gọi là
cặp nguyên lý cơ bản.
cặp thuật ngữ cơ bản.
cặp phạm trù cơ bản.
cặp khái niệm cơ bản.
Cái riêng là một phạm trù triết học dùng để chỉ
một thuộc tính chỉ có
ở mộ t s ự v ậ t, hi ệ n
tượng nhất định.
một sự vật, hiện tượng
nhất định.
những nét, những thuộc tính
ở một sự vật.
các yếu tố cấu thành một
sự vật, hiện tượng.
Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ các mặt, các
đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng (một cái
riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào
khác?
Cái đặc thù.
Cái đơn nhất.
Cái chung.
Cái riêng.
Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng
nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng
(nhiều cái riêng) khác?
Cái riêng.
Cái chung.
Cái đơn nhất.
Cái đặc thù.
Phạm trù triết học sau đây nào dùng để chỉ sự tác động lẫn
nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hay giữa
các sự vật, hiện tượng với nhau tạo ra một sự biến đổi nhất
định?
Hiện thực.
Kết quả.
Nguyên nhân.
Khả năng.
Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ những biến đổi
xuất hiện do những tác động giữa các mặt, các yếu tố trong
một sự vật hoặc giữa các sự vật, hiện tượng tạo nên?
Khả năng.
Kết quả.
Nguyên nhân
Hiện thực.
Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ mối liên hệ bản
chất, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng
quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như
thế chứ không thể khác?
Cái chung
Cái riêng.
Ngẫu nhiên.
Tất nhiên.
Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ mối liên hệ
không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy
định nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện; có thể
xuất hiện như thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác?
Cái chung
Cái riêng.
Ngẫu nhiên.
Tất nhiên.
Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, còn ngẫu
nhiên có thể làm cho sự phát triển ấy diễn ra
chỉ ở một sự vật.
nhanh hay chậm.
trong xã hội.
sớm hay muộn.
Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định vị trí của quan
hệ nguyên nhân và kết quả là có tính
tương đối.
khác biệt.
đặc thù.
tuyệt đối.
