wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh học cuối kì I

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Một nhà khoa học muốn tái tạo đoạn DNA có chiều dài 6800 A, biết rằng mỗi nucleotide có chiều dài khoảng 3,4 Á và đoạn DNA đó có 4750 liên kết hydrogen. Nhà khoa học cần chuẩn bị môi trường có bao nhiêu nucleotide mỗi loại?

a)

A. A = T = 375, G = C = 625

b)

B. A = T = 750, G = C = 1250

c)

C. A = T = 1250, G = C = 750

d)

D. A = T = 625, G = C= 375

2.

Câu 2. Nguồn năng lượng chủ yếu được sử dụng trong tế bào là

a)

A. NADH

b)

B. ATP

c)

C. ADP

d)

D. FADH2

3.

Câu 3. Có 4 nhóm phân tử sinh học chính trong đó không bao gồm

a)

A. protein.

b)

B. lipid.

c)

C. nucleic acid.

d)

D vitamin

4.

Câu 4. Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. Xảy ra sự khử CO2

b)

B. Sản phẩm là C6H12O6

c)

C. Xảy ra trên màng thylakoid.

d)

D. Không phụ thuộc vào ánh sáng.

5.

Câu 5. Cho các hình ảnh sinh vật quan sát dưới kính hiển vi như sau. Hình ảnh nào là hình ảnh quan sát của một tế bào?

a)

h1

b)

h2

c)

h3

d)

h4

6.

Câu 6. Ngành Sinh học không tham gia nghiên cứu giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ đa dạng sinh học.

b)

B. Ô nhiễm môi trường.

c)

C. Bình đẳng xã hội.

d)

D. Bùng nổ dân số.

7.

Câu 7. Khi cơ thể thiếu nguyên tố nào sau đây sẽ dẫn tới thiếu máu?

a)

A. Fe

b)

B. O

c)

C. Mg

d)

D. Ca

8.

Câu 8. Cấp độ tổ chức nào dưới đây không phải một hệ cơ quan?

a)

A. Hệ miễn dịch.

b)

B. Hệ bài tiết.

c)

C. Hệ hô hấp.

d)

D. Hệ vi sinh vật.

9.

Câu 9. Cùng một tín hiệu nhưng các tế bào khác nhau của cùng một cơ thể lại có những đáp ứng khác nhau. Nguyên nhân là bởi các tế bào đích có

a)

A. cấu tạo màng sinh chất khác nhau.

b)

B. vị trí nằm cách xa nhau.

c)

C, các gene khác nhau hoạt động.

d)

D. hệ gene trong nhân tế bào khác nhau.

10.

Câu 10. Tập hợp các cá thể cũng loài sẽ tạo nên tổ chức sống nào sau đây?

a)

A. Đàn

b)

B. Quần thể

c)

C. Cơ thể

d)

D. Quần xã

11.

Câu 11. Nhóm ngành nghề liên quan đến Sinh học nào sau đây có vai trò quan trọng giúp điều tra vụ án , xác định quan hệ huyết thống hay xác định thân phận?

a)

A. Điều đường.

b)

B. Dược học.

c)

C. Y học.

d)

D. Pháp y.

12.

Câu 12. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở cấp độ tế bào mà không có ở các cấp độ nhỏ hơn?

a)

A Có khả năng nhân lên để tăng số lượng.

b)

B. Có khả năng thực hiện chức năng sống.

c)

C. Mang vật chất di truyền.

d)

D. Được cấu thành từ nhiều cấp độ nhỏ hơn.

13.

Câu 13. Thành tế bào của sinh vật nhân thực và thành tế bào của sinh vật nhân sơ đều có điểm chung là

a)

A. nguồn gốc giống nhau.

b)

B. bản chất giống nhau.

c)

C. Cấu tạo giống nhau.

d)

D. chức năng giống nhau.

14.

Câu 14. Sự trao đổi thông tin giữa các tế bào tuyến yên (sinh hormone sinh trường) với tế bào xương (kích thích phân chia) chủ yếu thông qua

a)

A. hệ tuần hoàn.

b)

B. tương tác kháng nguyên - kháng thể.

c)

C. cầu nối giữa các tế bào.

d)

D. các khoang gian bào.

15.

Câu 15. Con người có thể nhịn ăn trong khoảng vài tuần, nhưng chỉ có thể nhịn uống nước trong khoảng 2-4 ngày. Nguyên nhân vì nước là

a)

A nguồn năng lượng chính của các tế bào và cơ thể.

b)

B. thành phần tham gia vào các phản ứng hóa sinh trong cơ thể.

c)

C. thành phần tạo nên bộ khung "xương sống" của các hợp chất khác.

d)

D. dung môi duy nhất hòa tan được các chất trong tế bào và cơ thể.

16.

Câu 16. Đặc tính nổi trội nào sau đây chỉ có ở cấp độ tế bào mà không có ở các cấp độ thấp hơn?

a)

A. Được cấu thành từ những bộ phận nhỏ hơn.

b)

B. Mang đầy đủ các đặc tính cơ bản của sự sống.

c)

C. Có khả năng nhân lên tăng số lượng.

d)

D. Mang thông tin di truyền.

17.

Câu 17. Nước chủ yếu được vận chuyển qua thành phần nào sau đây

a)

A. Protein xoắn a

b)

B. Kênh protein

c)

C. Lớp kép phospholipid

d)

D. Protein xuyên màng

18.

Câu 18. Ở những loài động vật sinh sống ở các vùng lạnh giá, thành phần nào sẽ tăng số lượng trên màng tế bào của sinh vật đó

a)

A. Protein bám màng

b)

B. Cholesterol

c)

C. Cabohydrate

d)

D. Glycoprotein

19.

Câu 19. Nội dung nào sau đây là không chính xác khi nói về quá trình phân giải các chất trong tế bào?

a)

A. Cần có sự tham gia của O2.

b)

B. Diễn ra ở tế bào chất.

c)

C. Tạo ra năng lượng ATP.

d)

D. Giải phóng nhiệt năng.

20.

Câu 20. Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Truyền đạt thông tin tê bảo.

b)

B. Điều hòa hoạt động gene.

c)

C. Xúc tác các phản ứng hóa học.

d)

D. Mang thông tin di truyền.

21.

Câu 21. Quá trình quang khử ở vi khuẩn có điểm gì khác với quang hợp ở thực vật?

a)

A. Chất oxy hóa không phải là CO2.

b)

B. Không có sự tham gia của các sắc tố quang hợp.

c)

C. Chất khử không phải là H₂O,

d)

D. Xảy ra trong điều kiện không có ánh sáng.

22.

Câu 22. Vì sao các nhà sản xuất muối bù điện giải (như oresol) luôn yêu cầu người sử dụng khi muốn uống bù nước chỉ được pha 1 gói với khoảng 1 lít nước?

a)

A. Để kích thích người sử dụng uống được nhiều nước hơn.

b)

B. Để hương vị nước uống ngon và dễ uống hơn.

c)

C. Để hòa tan được hoàn toàn muối trong 1 gói sản phẩm.

d)

D. Để dung dịch đạt được nồng độ cân bằng với cơ thể.

23.

Câu 23. Dạng năng lượng nào sau đây không liên quan đến sự chuyển động của các phần tử vật chất?

a)

A. Năng lượng điện.

b)

B. Năng lượng cơ học.

c)

C. Năng lượng hóa học.

d)

D. Năng lượng nhiệt

24.

Câu 24. Đặc điểm nào sau đây của phân tử DNA là đặc trưng cho mỗi loài?

a)

A. Số lượng các phân tử DNA trong tế bào.

b)

B. Cấu trúc không gian phân tử DNA.

c)

C. Số lượng, trình tự sắp xếp các nucleotide.

d)

D. Cấu trúc các đơn phân nucleotide

25.

Câu 25. Các chất xúc tác sinh học (enzyme) có tác dụng

a)

A. tăng chất lượng sản phẩm

b)

B. Đẩy nhanh tốc độ phản ứng.

c)

C . biến đổi cơ chất tham gia.

d)

D. Tăng số lượng sản phẩm

26.

Câu 26. Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm 2 quá trình đối lập nhau là

a)

A. Đồng hóa và dị hóa.

b)

B. hấp thụ và bài tiết

c)

C. hiếu khí và kị khí

d)

D quang hợp và ho hấp

27.

Câu 27. Vì sao ăn nhiều chất béo, dư thừa lượng cholesterol sẽ khiến cho các tế bào trở nên kém lĩnh động và dễ bị phá vỡ hơn?

a)

A. Vi cholesterol sẽ tích tụ lại trong tế bào và cản trở hoạt động của các bảo quản.

b)

B. Vì cholesterol có thẻ xen vào màng tế bào làm cho nó trở nên cứng hơn.

c)

C. Vi cholesterol dư thừa có khả năng gây độc cho tế bào.

d)

D. Vi cholesterol dễ dàng bị đông tụ ở nhiệt độ thấp.

28.

Câu 28. Các chất tham gia phản ứng hóa học có enzyme xúc tác được gọi là

a)

A. Cơ chất.

b)

B. Hóa chất

c)

C. ribozyme

d)

D. coenzyme.

29.

Câu 29. Quá trình quang hợp tổng hợp glucose, đồng thời giải phóng ra khí oxygen. Khi oxygen này có nguồn gốc từ quá trình

a)

A. thu nhận năng lượng ánh sáng.

b)

B. cố định phân tử CO2

c)

C. quang phân li nước.

d)

D. chuỗi truyển electron.

30.

Câu 30. Điểm chung nổi bật nhất của tất cả các nhóm chất lipid là

a)

A. cấu trúc mang nhiều nhánh.

b)

B. không chứa nguyên tử oxygen

c)

C. khoong tan trong nước.

d)

D. cấu trúc phân tử lớn

31.

Câu 31. Nhóm chất nào sau đây không thuộc nhóm lipid?

a)

A. Lipoprotein.

b)

B. Glycogen

c)

C. Carotenoid

d)

D. Steroid

32.

Câu 32. Điểm khác biệt cơ bản giữa cơ chế thẩm thấu và khuếch tán các chất trong trao đổi chất qua màng tế bào là

a)

A chất được vận chuyển.

b)

B. con đường vận chuyển.

c)

C. sự tiêu tốn năng lượng.

d)

D. chiều gradient vận chuyển.

33.

Câu 33. Thông tin tế bào A. các tế là quá trình tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu giữa

a)

A. các tế bào với nhau.

b)

B. Tế bào với môi trường

c)

C. cơ thể

d)

D. sinh vật khác

34.

Câu 34. Kiểu vận chuyển các chất tan ra và vào tế bào trực tiếp thông qua lớp phospholipid theo gradient nồng độ được gọi là

a)

A. thẩm thấu.

b)

B. xuất- nhập bào

c)

C khuếch tán.

d)

D. vận chuyển chủ động.

35.

Câu 35. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các tế bào nhân thực?

a)

A. Bảo quản có màng bao bọc.

b)

B. Có tỉ thể và lục lạp.

c)

C. Cách phân chia tế bào.

d)

D. Có hình dạng cố định.

36.

Câu 36. Nhân tế bào đóng vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì nhân là bào quan

a)

A. có khả năng trao đổi chất.

b)

B. mang vật chất di truyền.

c)

C. có khả năng sinh năng lượng.

d)

D. có cấu trúc mảng kép.