wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm ngôn ngữ

Total questions: 57

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào không thuộc cơ cấu ngôn ngữ?

a)

Ngữ âm học

b)

Phong cách học

c)

Ngữ nghĩa học

d)

Hệ thống tín hiệu

2.

Ngôn ngữ tồn tại dưới hình thức nào?

a)

Lời nói/tiếng kêu.

b)

Đèn giao thông/Chữ viết

c)

Tín hiệu morse/Âm thanh

d)

Âm thanh/Chữ viết

3.

"Đem so sánh loài người với các loài động vật, ta sẽ thấy rõ rằng ngôn ngữ bắt nguồn từ trong lao động và cùng nảy sinh với lao động, đó là cách giải thích duy nhất về nguồn gốc của ngôn ngữ", đây là nội dung quan điểm của:

a)

Đác Uyn

b)

Các Mác

c)

Ăng ghen

d)

Lê nin

4.

Đặc điểm của các ngôn ngữ ………………. là một từ có thể tương ứng với một câu trong các ngôn ngữ khác.

a)

Niêm kết

b)

Lập khuôn

c)

Khuất chiết

d)

Đơn lập

5.

………………là một khái niệm của ngôn ngữ học dùng để chỉ tập hợp các ngôn ngữ có chung một hay nhiều đặc điểm hình thái nhất định.

a)

Tập hợp ngôn ngữ

b)

Loại hình ngôn ngữ

c)

Hệ thống

d)

Phổ niệm

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, bản chất xã hội của ngôn ngữ được thể hiện ở chỗ:

a)

Nó không thể hiện ý thức xã hội

b)

Nó phục vụ xã hội với tư cách là phương tiện giao tiếp

c)

Sự tồn tại và phát triển của ngôn ngữ gắn liền với sự tồn tại và phát triển của xã hội

d)

Câu đúng là B và C

7.

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ:

a)

Chắp dính

b)

Hỗn nhập

c)

Đơn lập

d)

Chuyển dạng

8.

Khi ta viết chữ "A" dù ta viết thường hay viết chữ in hoa, viết lớn hay viết nhỏ hơn, đậm nét hay nhạt… thì vẫn chỉ là chữ "A" chứ không thể là chữ "B, C, D". Đây là tính …………… của ngôn ngữ

a)

Võ đoán

b)

Khu biệt

c)

Hình tuyến

d)

Hệ thống

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tư duy có tính dân tộc còn ngôn ngữ có tính nhân loại.

b)

Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư duy.

c)

Ngôn ngữ là vật chất còn tư duy là tinh thần.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tư duy có tính dân tộc còn ngôn ngữ có tính nhân loại.

b)

B. Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư duy.

c)

C. Ngôn ngữ là vật chất còn tư duy là tinh thần.

d)

D. Những đơn vị của tư duy đồng nhất với các đơn vị của ngôn ngữ.

11.

Trong hệ thống ngữ âm Tiếng Việt, một tiêu chí quan trọng để phân biệt [ l ] và [ d ] là:

a)

A. Tắc / Xát

b)

B. Lưỡi con/ Dây thanh

c)

C. Môi / Đầu lưỡi - răng

d)

D. Răng / Ngạc mềm

12.

Khi phát âm những âm tiết như "loan", "xoan", "xuân" hai môi phải tròn lại. Yếu tố tròn môi đó là:

a)

A. Âm đầu

b)

B. Âm chính

c)

C. Âm đệm

d)

D. Âm cuối

13.

"Một âm vị có thể có nhiều nét khu biệt âm vị học, nhưng để hai âm vị có thể khu biệt nhau chỉ cần một nét khu biệt là đủ". Những cặp âm vị đó được gọi là:

a)

A. Tiêu chí tương liên.

b)

B. Nét khu biệt âm vị học.

c)

C. Đôi tương liên.

d)

D. Biến thể âm vị.

14.

……………. có chức năng là đỉnh âm tiết, quyết định âm sắc chủ yếu của âm tiết.

a)

A. Bán nguyên âm

b)

B. Phụ âm

c)

C. Nguyên âm

d)

D. Thanh điệu

15.

Chọn cách miêu tả đúng âm [ â ] trong tiếng Việt:

a)

A. trung bình cao, sau, không tròn môi

b)

B. cao, sau, không tròn môi

c)

C. cao, sau, tròn môi

d)

D. thấp, sau, tròn môi

16.

Trong Tiếng Việt, hai phụ âm nào dưới đây cùng là âm xát?

a)

A. [ d ] [ b ]

b)

B. [ m ] [ n ]

c)

C. [ f ] [ v ]

d)

D. [ k ] [ t ]

17.

Âm tiết kết thúc bằng các phụ âm p, t, k, ch gọi là:

a)

A. Âm tiết nửa khép

b)

B. Âm tiết nửa mở

c)

C. Âm tiết mở

d)

D. Âm tiết khép

18.

Gà và cà trong tiếng Việt khác nhau ở một nét khu biệt:

a)

A. Hữu thanh/vô thanh

b)

B. Tắc/ xát

c)

C. Bật hơi/ không bật hơi

d)

D. Vang/ không vang

19.

Ngữ điệu là đặc trưng của ……….., trọng âm là đặc trưng của ………., và thanh điệu là đặc trưng của ………...

a)

Câu, từ, âm vị

b)

Âm tiết, âm vị, từ

c)

Câu, âm tiết, từ

d)

Câu, từ, âm tiết

20.

Các âm "u", "ô", o" trong tiếng Việt được gọi là:

a)

Những nguyên âm dòng giữa

b)

Những nguyên âm dòng sau

c)

Những nguyên âm dòng trước

d)

Những nguyên âm không tròn môi

21.

Từ "chị", người Hà Nội phát âm với một phụ âm "ch" tắc - xát, ……………….và nguyên âm "i" hẹp và trước hơn. Còn người Miền Nam phát âm một phụ âm "ch" tắc, ……………….với một nguyên âm "i" hơi mở và dịch vào giữa hơn.

a)

Mặt lưỡi giữa, mặt lưỡi trước

b)

Mặt lưỡi trước, mặt lưỡi sau

c)

Mặt lưỡi giữa, mặt lưỡi sau

d)

Mặt lưỡi trước, mặt lưỡi giữa

22.

"Nội tôi" trong tiếng Việt được gọi là các âm tiết gì?

a)

Âm tiết đóng/ khép

b)

Âm tiết nửa mở

c)

Âm tiết mở

d)

Âm tiết nửa khép

23.

Trong hệ thống ngữ âm Tiếng Việt, một tiêu chí quan trọng để phân biệt [ t ] và [ th ] là:

a)

Tắc / Xát

b)

Bật hơi/ không bật hơi

c)

Môi / Đầu lưỡi - răng

d)

Răng / Ngạc mềm

24.

Khi phát âm [L] của tiếng Việt: đầu lưỡi tiếp xúc răng, lợi hoặc lợi - ngạc chặn lối ra của không khí. Luồng hơi từ phổi lên thoát ra ngoài ở một trong số 2 bên cạnh của lưỡi. Từ đó mà gọi là ……….

a)

Âm bên

b)

Âm ngạc

c)

Âm vang

d)

Âm xát, vô thanh

25.

Câu "Âm được tạo thành khi 2 khí quan nhích lại gần nhau, làm cho lối ra của luồng không khí bị thu hẹp, luồng không khí đi qua khe hẹp này cọ xát vào thành bộ máy phát âm" dùng để nói đến:

a)

Âm vang

b)

Âm bên

c)

Âm xát

d)

Âm rung

26.

Các âm "i", "e", ê" trong tiếng Việt

4 lines
27.

g khí bị thu hẹp, luồng không khí đi qua khe hẹp này cọ xát vào thành bộ máy phát âm dùng để nói đến:

a)

Âm vang

b)

Âm bên

c)

Âm xát

d)

Âm rung

28.

Các âm "i", "e", ê" trong tiếng Việt được gọi là:

a)

Những nguyên âm dòng trước

b)

Những nguyên âm dòng sau

c)

Những nguyên âm dòng giữa

d)

Những nguyên âm không tròn môi

29.

Trong tiếng địa phương miền Nam anh ấy biến thành ảnh, trong ấy biến thành trỏng. Đây là hiện tượng:

a)

Dị hóa

b)

Đảo ngược

c)

Đồng hóa

d)

Nhập âm

30.

"Nhà thương" ở Từ điển Việt Bồ La, Alexandre De Rhodes ghi: nhà từ bi, nhà thương, nhà chứa khách. Nghĩa ngày nay ghi trong từ điển (cũ) bệnh viện. Đây là hiện tượng:

a)

Đổi nghĩa

b)

Thu hẹp nghĩa

c)

Mở rộng nghĩa

d)

Tiếp xúc

31.

Mè trong "mè nheo" là:

a)

TIẾNG vô nghĩa

b)

TIẾNG tuy có nghĩa nhưng không có khả năng sử dụng độc lập

c)

TIẾNG mờ nghĩa

d)

TIẾNG mang nghĩa thực và có khả năng sử dụng độc lập

32.

Các từ "thái thú, thượng thư, toàn quyền, công sứ, thám hoa, tuần phủ, tổng đốc" được gọi là:

a)

Từ thuần Việt

b)

Từ địa phương

c)

Từ lịch sử

d)

Từ cổ

33.

Các từ đầm sen, đầm mặc, bà đầm là kiểu:

a)

Đồng âm giữa từ thuần Việt và từ thuần Việt

b)

Đồng âm giữa các từ vay mượn với nhau

c)

Đồng âm giữa từ thuần Việt và từ gốc Ấn Âu

d)

Đồng âm giữa từ thuần Việt và từ gốc Hán

34.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Tiếng lóng không tạo cho mình một hệ thống ngữ âm hay ngữ pháp riêng.

b)

Tiếng lóng tạo cho mình hệ thống ngữ âm và ngữ pháp riêng đảm bảo cho giao tiếp bí mật.

c)

Tiếng lóng dễ đi vào vốn từ vựng chung toàn dân

d)

Trong mỗi lĩnh vực nghề nghiệp đều có sử dụng tiếng lóng.

35.

Trong câu "Chiếc ô đen lẳng lặng tiến ra cầu. Tìm đến chiếc san màu bay trước gió." (thơ Đoàn Văn Cừ)

4 lines
36.

Trong câu "Chiếc ô đen lẳng lặng tiến ra cầu. Tìm đến chiếc san màu bay trước gió." (thơ Đoàn Văn Cừ) có sử dụng:

a)

Hoán dụ tu từ

b)

Hoán dụ từ vựng

c)

Ẩn dụ tu từ

d)

Ẩn dụ từ vựng

37.

Trường hợp nào sau đây là đồng tự, không đồng âm :

a)

tear (xé, bứt mạnh) - tear (nước mắt)

b)

son (con trai) - sun (mặt trời)

c)

coper (anh lái ngựa) - coper (quán rượu nổi)

d)

meat (thịt) - meet (gặp)

38.

Trong tiếng Anh có từ "Division", trong quân sự có nghĩa "sư đoàn", trong toán học có nghĩa "phép chia", trong xã hội có nghĩa "đơn vị hành chính". Ta nói sự biến đổi nghĩa của từ "Division" là do:

a)

Yếu tố tâm lý xã hội

b)

Thay đổi môi trường sử dụng

c)

Hiện tượng kiêng kị

d)

Thuần túy ngôn ngữ học

39.

Câu sau đây: "……….là những từ có vỏ ngữ âm giống nhau nhưng mỗi từ biểu thị những sự vật, hiện tượng, khái niệm khác nhau" dùng để định nghĩa cho:

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đa nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

d)

Từ đồng nghĩa

40.

Hiện tượng giữa hai nguyên âm hoặc hai phụ âm có cấu âm gần nhau có một âm biến đổi đi để cho chúng trở nên khác nhau, ví dụ: nhẹ nhẹ → nhè nhẹ; khít khít→ khin khít; đốp đốp→ đôm đốp là hiện tượng……..

a)

Đồng hóa

b)

nuốt âm

c)

Nhược hóa

d)

Dị hóa

41.

Từ "thành tích"trước đây chỉ cả kết quả xấu và tốt, ngày nay chỉ nói kết quả tốt, kết quả cao.

a)

Đây là hiện tượng chuyển nghĩa

b)

Đây là hiện tượng thu hẹp nghĩa

c)

Đây là hiện tượng mất nghĩa

d)

Đây là hiện tượng mở rộng nghĩa

42.

Từ gentlemanliness có:

a)

2 hình vị

b)

3 hình vị

c)

4 hình vị

d)

chỉ có 1 hình vị

43.

Phát biểu nào sai? Từ pháp học nghiên cứu:

4 lines
44.

Từ gentlemanliness có:

a)

2 hình vị

b)

3 hình vị

c)

4 hình vị

d)

chỉ có 1 hình vị

45.

Phát biểu nào sai? Từ pháp học nghiên cứu:

a)

Các phương thức cấu tạo từ

b)

Các cách tổ chức cụm từ (ngữ và câu)

c)

Các quy tắc biến hình của từ

d)

Những đặc tính ngữ pháp của từ loại

46.

Ý nghĩa khái quát của các lớp từ thuộc từ loại TÍNH TỪ là……….

a)

Ý nghĩa sự vật tính

b)

Ý nghĩa hoạt động

c)

Ý nghĩa hư từ

d)

Ý nghĩa phẩm chất, tính chất

47.

Một câu tiếng Việt hiện nay có thể được phân tích theo phương pháp:

a)

Ngữ pháp truyền thống (phân tích chủ - vị)

b)

Ngữ pháp chức năng (phân tích đề - thuyết)

c)

Lý thuyết phân đoạn thực tại (phân tích theo cấu trúc cái cho sẵn - cái mới) và Phương pháp phân tích ngữ pháp - ngữ nghĩa (cấu trúc vị từ - tham thể)

d)

Cả A, B, C đều đúng

48.

Trong từ "multicultural" Ý nghĩa mà tiền tố multi- biểu thị là ý nghĩa từ vựng. Ý nghĩa mà hậu tố -al biểu thị là ………..

a)

Ý nghĩa phái sinh

b)

Ý nghĩa ngữ pháp

c)

Ý nghĩa quan hệ

d)

Ý nghĩa tự thân

49.

Câu "Chẳng ai mời nó vẫn tới." được gọi là câu nghịch nhân quả, thể hiện:

a)

Quan hệ mục đích - sự kiện

b)

Quan hệ điểu kiện - kết quả

c)

Quan hệ thuận nghịch

d)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

50.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Phương thức biến dạng căn tố/chính tố còn gọi là luân phiên âm vị hay phương thức biến tố bên trong.

b)

Có thể thêm tiền tố, trung tố, hoặc vĩ tố để biểu thị ý nghĩa số của danh từ, ví dụ: student - students. Đây là phương thức phụ tố.

c)

Phương thức phụ tố là phương thức ngữ pháp phổ biến ở các ngôn ngữ đơn lập.

d)

Người ta có thể dùng trọng âm để biểu thị ý nghĩa từ loại: (n) présent, (v) presént

51.

Các từ sau đây từ nào không phải là từ p

4 lines
52.

Các từ sau đây từ nào không phải là từ phái sinh?

a)

impossible

b)

national

c)

disagree

d)

Hush-hush

53.

Trong câu "Bạn Nam lớp trưởng lớp tôi - học rất giỏi." bạn Nam và lớp trưởng lớp tôi thể hiện:

a)

Quan hệ đẳng lập lựa chọn

b)

Quan hệ đẳng lập giải thích

c)

Quan hệ đẳng lập liên hợp

d)

Quan hệ chính phụ

54.

Trong tiếng Việt, ta gặp hiện tượng phát âm kéo dài một từ để biểu thị ý nghĩa phủ định. Đó là một biểu hiện của việc sử dụng phương thức:

a)

Phương thức hư từ

b)

Phương thức trọng âm

c)

Phương thức ngữ điệu

d)

Phương thức thay chính tố

55.

Trong ……………… có sự phân biệt giữa hành động ngôn trung, hành động xuyên ngôn và hành động mệnh đề.

a)

Ngữ nghĩa học

b)

Dụng pháp

c)

Ngữ pháp học

d)

Từ vựng học

56.

Câu "Anh cứ vào chơi, em nó đang nấu dưới bếp đấy!" thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách nghệ thuật

b)

Phong cách sinh hoạt

c)

Phong cách báo chí

d)

Phong cách hành chính

57.

Trong các câu sau đây, câu nào là câu ngôn hành?

a)

Nó cám ơn anh

b)

Tôi cám ơn anh

c)

Hôm qua tôi có cám ơn anh mà

d)

Anh đã cám ơn tôi đâu?