WorksheetsGia đình
Total questions: 23
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Ông, ông nội
(a)
2.
Bà, bà nội
(a)
3.
Ba
(a)
4.
Mẹ
(a)
5.
Bố mẹ
(a)
6.
Anh ( nam dùng để gọi)
(a)
7.
Chị ( nam dùng để gọi)
(a)
8.
Chị ( nữ dùng để gọi)
(a)
9.
Anh ( nữ dùng để gọi)
(a)
10.
Chú
(a)
11.
Con trai
(a)
12.
Con gái
(a)
13.
Em trai
(a)
14.
Em gái
(a)
15.
Vợ
(a)
16.
Chồng
(a)
17.
Đại gia đình
(a)
18.
Anh chị em họ
(a)
19.
Tổ tiên
(a)
20.
Cô
(a)
21.
Dì
(a)
22.
Anh em trai
(a)
23.
Họ hàng, bà con
(a)
100 %
