wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương địa lý

Total questions: 46

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

tên gọi liên minh châu âu có từ năm nào?

a)

1983

b)

1973

c)

1963

d)

1993

2.

vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU

a)

pháp

b)

anh

c)

đức

d)

thụy điển

3.

Đồng tiền chung Châu Âu ( đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1999

c)

1998

d)

2000

4.

phát biểu không đúng với thị trường chung châu Âu

a)

các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

b)

quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của ,ọi công dân được bảo đảm

c)

các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung

5.

tự do di cuyển bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

c)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

d)

đi lại, dịch vụ thongi tin liên

6.

đói với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

b)

dỡ bỏ các rảo cản đối với thương mại

c)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

d)

áp dụng cùng một mức thuế hàng

7.

tự do lưu thông dịch vụ trong Eu không bao gồm tự do đối với các dịch vụ

a)

giao thông vận tải

b)

chọn nơi làm việc

c)

ngân hàng và du lịch

d)

thông tin liên

8.

tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.


d)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

9.

Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải là

a)

tạo mức sống đồng đều cho người dân.

b)

kích thích cạnh tranh và thương mại

c)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

d)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

10.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

giảm chi phí về cước phí vận tải.

b)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

12.

tỉ trọng GDP của EuU trong cơ cấu kinh tế thế giới nhỏ hơn

a)

hoa kỳ

b)

trung quốc

c)

nga

d)

nhật

13.

phát biểu nào sau đây đúng vs EU

a)

tổng thu nhập quốc gia nhỏ hơn hoa kỳ

b)

dân số đông đứng vào loại hàng đầu thế giới

c)

có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới

d)

là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung

14.

Liên minh châu âu EU

a)

xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới

b)

nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử dược phẩm, nông sản

c)

xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dàu, khí đốt tự nhên

d)

hầu hết buôn bán với các nước đna và châu

15.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
a)
khu vực xích đạo.
b)
nội chí tuyến.
c)
ngoại chí tuyến.
d)
bán cầu Bắc.
16.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
a)
khu vực xích đạo.
b)
nội chí tuyến.
c)
ngoại chí tuyến.
d)
bán cầu Bắc.
17.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
a)
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
b)
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
c)
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
d)

Nằm ở trên vành đai lửa thái bình

18.
Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê là
a)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Lào.
b)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.
c)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
d)
Việt Nam, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.
19.

khu vực dna nằm ở

a)

phía đông nam châu á

b)

giáp với đại đại tây dương

c)

phía bắc nước nhật

d)

giáp lục địa o xtray li a

20.

đông nam á có

a)

nhập cư ít, ldaong chủ yếu là người già

b)

số dân đông, mật độ dân số cao

c)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ thấp

21.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

dân số đông, người igaf trong dân số nhiều

d)

tỉ lệ người di cư đến lớn

22.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề cần giải quyết, nguyên nhân chủ yếu do

a)

kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn ca

b)

giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.

c)

quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao.

d)

gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.

23.

Quy mô dân số đông có ảnh hưởng tích cực đến phát triển kinh tế - xã hội của

a)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

b)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

c)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

d)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

24.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Vùng đất đỏ badan

c)

Các vùng ven biển.

d)

Các vùng núi cao.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.

c)

Văn hóa các nước rất khác biệt nhau.

d)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

26.

Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có

a)

nguồn nước sông hồ phong phú

b)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

địa hình núi cao khí hậu mát mè.

d)

đất đồ badan phố biến nhiều nơi

27.

Lợn được nuôi nhiều ở

a)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a.

b)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a.

c)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a.

d)

Việt Nam, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.

28.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn

b)

c)

trâu

d)

29.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chú yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

vùng biển xung quanh.

c)

nhiều ngư trường lớn.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

30.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

a)

có nhiều mặt nước ao, hồ.

b)

có nhiều bãi triều, đầm phá.

c)

thị trường thế giới mở rộng.

d)

nhu cầu dân cư lên cao.

31.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớ

c)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

d)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.

32.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông

a)

bãi triều, đầm phá.

b)

đầm phá, cửa sông,

c)

cửa sông; vũng, vịnh.

d)

vũng, vịnh; bãi triều.

33.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều.

b)

bãi triều, vũng, vịnh.

c)

vũng, vịnh, sông, hồ

d)

vũng, vịnh, sông, hồ

34.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam.

35.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biến, do

a)

có vị trí giáp biến

b)

vận tải đường bộ yếu.

c)

phát triên nội thưomg.

d)

có nhiều vũng, vịnh.

36.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là

a)
Vietnam
b)
Thailand
c)
Philippines
d)
Indonesia
37.

Ở Đông Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Hồi giáo là

a)
Brunei
b)
Indonesia
c)
Malaysia
d)
Thailand
38.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu đo tác động của

a)

đô thị hóa

b)

quá trình công nghiệp hóa

c)

xu hướng khu vực hóa

d)

xu hướng toàn cầu

39.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nồng - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóá.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

hiện đại hóa nông nghiệp.

d)

toàn cầu hóa kinh tế.

40.

Nên nông nghiệp Đông Nam A có tính chât

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo

41.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)
Ngành thủy sản
b)
Ngành lâm nghiệp
c)

Ngành trồng trọt

d)
Ngành chăn nuôi gia súc
42.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là

a)
Việt Nam
b)
Philippines
c)
Indonesia
d)
Thái Lan
43.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)
Indonesia, Philippines
b)
Việt Nam, Thái Lan
c)
Myanmar, Cambodia
d)
Laos, Brunei
44.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)
Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Việt Nam
b)
Philippines
c)
China
d)
India
45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

46.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có

a)

đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn

b)

lao động đông, có kinh nghiệm.

c)

khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

d)

thị trường ngoài nước mở rộng