wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nitrogen

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

không khí.

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng.

2.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2.

b)

NO.

c)

CO2.

d)

N2.

3.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate.

4.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.

b)

ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

5.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

có 1 liên kết ba.

b)

có 1 liên kết đôi.

c)

Có 2 liên kết đôi.

d)

có 2 liên kết ba.

6.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

7.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí.

b)

Không màu.

c)

Nặng hơn không khí.

d)

Tan ít trong nước.

8.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) -----------2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

9.

Trong phản ứng: N (g) + O (g)------------ 2NO(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

10.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO.

c)

SO2.

d)

CO2.

11.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

12.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

13.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

14.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

15.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base, tính khử.

b)

tính base, tính oxi hóa.

c)

tính acid, tính base.

d)

tính acid, tính khử.

16.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

HCl.

d)

KOH

17.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

18.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3.

b)

H2.

c)

NO2

d)

NO.

19.

Oxide phổ biến của nitrogen trong không khí là

a)

NO, N2O.

b)

NO, NO2.

c)

N2O3, NO2.

d)

NO, N2O4.

20.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

21.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6.

b)

< 7.

c)

> 7.

d)

< 5,6.

22.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là

a)

CO, SO2.

b)

NOx, SO2.

c)

NH3, NO2.

d)

CO, NH3.

23.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

24.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Cu.

25.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe.

b)

Ag, Fe.

c)

Pb, Ag.

d)

Pt, Au.

26.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

27.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO.

b)

NH4NO3.

c)

NO2

d)

N2O5.

28.

Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu?

a)

HC1.

b)

HNO3 loãng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

KOH.

29.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

30.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

N2.

d)

NH3.

31.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O

d)

Fe(NO3)3 và H2O

32.

Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?

a)

N, C

b)

N, K

c)

N, P

d)

P, K

33.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

H2S

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

H2SO4

34.

Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

O3

35.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

36.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)

có tính khử mạnh

b)

có tính oxi hoá yếu

c)

có tính oxi hoá mạnh

d)

vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá

37.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mưa acid

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Hiệu ứng đomino

d)

Sương mù

38.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

39.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

nước bromine

b)

CaO

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch NaOH

40.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc

c)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều

d)

Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng

41.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1

b)

cách 2

c)

cách 3

d)

cách 1 và 2

42.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO4 đặc

43.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(S

44.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

45.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na.

b)

Ag, Zn.

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

46.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

a)

Khí oxygen.

b)

Khí hydrogen.

c)

Khí carbonic.

d)

Khí sulfur dioxide.

47.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?

a)

Zn, Al.

b)

Na, Mg.

c)

Cu, Hg.

d)

Mg, Fe.

48.

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

NaCl rắn.

c)

Ag.

d)

Au.

49.

Sulfuric acid đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

Ca.

d)

Al.

50.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính háo nước.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính acid.

d)

Tính khử.

51.

Trong công nghiệp, hydrogen fluoride được điều chế từ quặng fluorite theo phản ứng: 2500𝐶 CaF2 + H2SO4 →−−→ CaSO4 + 2 HF . Vai trò của sulfuric acid trong phản ứng là

a)

base.

b)

chất oxi hoá.

c)

acid.

d)

tính khử.

52.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

diêm sinh.

b)

đá vôi.

c)

phèn chua.

d)

giấm ăn.

53.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng,... Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

MgSO4.

d)

CuSO4.5H2O.

54.

Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

55.

Chất nào sau đây được sử dụng là chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh công nghiệp?

a)

N2.

b)

NH3.

c)

SO2.

d)

S.

56.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2

b)

H2S

c)

SO2

d)

P2O5

57.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

58.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

59.

Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau: N X NO X NO ���XH2O HNO  H  NO . Công thức của X là

a)

Cl2

b)

O2

c)

H2

d)

CO2

60.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH NO ¾t¾o ® NH + HNO .NH NO ¾t¾o ® NH + HNO .

b)

NH Cl to  NH  HCl.

c)

(NH ) CO to  2NH  CO  H O.

d)

NH HCO to  NH  CO  H O.

61.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau: Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính base của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính base của NH3.

d)

tính khử của NH3.

62.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc.

b)

P2O5 khan.

c)

MgO khan.

d)

CaO khan.

63.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

64.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

c)

Nước phun vào bình và không có màu.

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

65.

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

a)

Cách 3.

b)

Cách 1.

c)

Cách 2.

d)

Cách 2 hoặc cách 3.

66.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

b)

Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

c)

Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid.

d)

Có thể dùng muối ammonium để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

68.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

69.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

một chất khí màu lục nhạt.

b)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

chất khí không màu, không mùi.

70.

Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau: (NH4 )2SO4 ----- NH4Cl ------ NH4NO3

a)

HCl, HNO3.

b)

BaCl2, AgNO3.

c)

CaCl2, HNO3.

d)

HCl, AgNO3.

71.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4 là

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

72.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (

73.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

74.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong CS2.

d)

Không tan trong nước.

75.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?

a)

cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong.

b)

cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư.

c)

cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2.

d)

cho hỗn hợp qua nước nóng.

76.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Cồn.

77.

Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

a)

Mg, Cu, Ag.

b)

Ca, Ag, Mg.

c)

Cu, Zn, Mg.

d)

Al, Fe, Cr.

78.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Hg, Ag, Cu.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Ag, Fe, Pt.

d)

Al, Cu, Au.

79.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2.

b)

2Na + H2SO4  Na2SO4 + H2.

c)

Cu + H2SO4  CuSO4 + H2.

d)

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2.

80.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe, Mg, Zn, Cu.

b)

Na, Ba, Cu, Ag.

c)

Ba, Mg, Fe, Zn.

d)

Fe, Al, Ag, Pt.