wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về di truyền học

Total questions: 44

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại nucleotide tham gia tạo nên DNA không có loại nào?

a)

A.

b)

G.

c)

U.

d)

T.

2.

Mã di truyền có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba.

b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

Mã di truyền xác định một amino acid.

d)

Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

3.

Dưới đây là sơ đồ mô tả quá trình truyền tin di truyền từ DNA đến protein. (1) DNA → (2) RNA → (3) Protein Tên gọi của các quá trình (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

Tái bản DNA, phiên mã, dịch mã.

b)

Tái bản DNA, dịch mã, phiên mã.

c)

Phiên mã, dịch mã, tái bản DNA.

d)

Phiên mã, tái bản DNA, dịch mã.

4.

Phân tử nào là vật chất trung gian trong hệ gen?

a)

ADN.

b)

ARN.

c)

Protein.

d)

Ribosome.

5.

Operon Lac của vi khuẩn E. coli gồm các thành phần theo thứ tự:

a)

Gen điều hòa - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

b)

Gen điều hòa - vùng vận hành không nằm trong nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

c)

Vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

d)

Vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A).

6.

Khi gen trong cấu trúc bị thay đổi làm số lượng gen trong nhiễm sắc thể thay đổi, gọi là:

a)

Đột biến mất đoạn.

b)

Đột biến lặp đoạn.

c)

Đột biến đảo đoạn.

d)

Đột biến chuyển đoạn.

7.

Đường kính của sợi nhiễm sắc thể co ngắn ở kỳ giữa là:

a)

2 nm.

b)

11 nm.

c)

30 nm.

d)

34 nm.

e)

700 nm.

8.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trong một nhiễm sắc thể?

a)

Đột biến mất đoạn.

b)

Đột biến lặp đoạn.

c)

Đột biến đảo đoạn.

d)

Đột biến chuyển đoạn.

9.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số gen trong một nhiễm sắc thể?

a)

Mất đoạn chứa tâm động.

b)

Chuyển đoạn không chứa tâm động.

c)

Đảo đoạn chứa tâm động.

d)

Đảo đoạn không chứa tâm động.

10.

Sơ đồ minh họa cho các dạng đột

4 lines
11.

y đổi số gen trong một nhiễm sắc thể?

a)

Mất đoạn chứa tâm động.

b)

Chuyển đoạn không chứa tâm động.

c)

Đảo đoạn chứa tâm động.

d)

Đảo đoạn không chứa tâm động.

12.

Sơ đồ minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc NST nào?

a)

(1) Đảo đoạn chứa tâm động; (2) Chuyển đoạn trong một NST.

b)

(1) Chuyển đoạn chứa tâm động; (2) Đảo đoạn chứa tâm động.

c)

(1) Chuyển đoạn không chứa tâm động; (2) Đảo đoạn trong một NST.

d)

(1) Đảo đoạn chứa tâm động; (2) Đảo đoạn không chứa tâm động.

13.

Đậu Hà Lan có bộ NST trong bộ 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

a)

13.

b)

15.

c)

14.

d)

21.

14.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là:

a)

Ruồi giấm.

b)

Đậu Hà Lan.

c)

Hoa phấn.

d)

Vi khuẩn.

15.

Người có kiểu gen có 2 loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu sẽ có nhóm máu gì?

a)

AB.

b)

O.

c)

A.

d)

B.

16.

Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể khác nhau tác động lên cùng một tính trạng được gọi là:

a)

Tương tác bổ trợ.

b)

Tương tác bổ sung.

c)

Tương tác cộng gộp.

d)

Tương tác gen.

17.

Gen trội có thể biểu hiện sự hình thành nhiễm sắc thể trội là:

a)

Gen lặn.

b)

Gen điều hòa.

c)

Gen đa hiệu.

d)

Gen tăng cường.

18.

Gen nào sau đây thuộc loại gen ngoài nhân?

a)

Gen trên NST thường.

b)

Gen trên vùng không tương đồng của NST giới tính.

c)

Gen trong tế bào chất.

d)

Gen trên vùng tương đồng của NST giới tính.

19.

Khái niệm nào dưới đây về liên kết gen là đúng?

a)

Hiện tượng các gen cùng một NST phân li cùng nhau trong quá trình di truyền.

b)

Số nhóm gen liên kết bằng số NST trong bộ đơn bội của loài.

c)

Liên kết gen đảm bảo cho các gen luôn tổ hợp tự do trong di truyền.

d)

Số nhóm gen liên kết bằng số NST trong bộ lưỡng bội của loài.

20.

Một cơ thể có kiểu gen \(\dfrac{Ab}{aB}\), khi giảm phân với tần số hoán vị gen là 40% thì tỉ lệ giao tử AB sẽ là:

a)

40%.

b)

10%.

c)

20%.

d)

50%.

21.

Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 30 cM. Cho cơ thể có kiểu gen \(\dfrac{Ab}{aB}\), hoán vị gen xảy ra với tần số 15%. Tỉ lệ giao tử Ab là:

a)

15%.

b)

10%.

c)

20%.

d)

5%.

22.

Cho biết hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST và cách nhau 40 cM. Một cơ thể có kiểu gen \(\dfrac{Ab}{aB}\), tỉ lệ giao tử Ab là:

a)

10%.

b)

20%.

c)

30%.

d)

40%.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về bản đồ di truyền?

a)

Khoảng cách giữa các gen được tính bằng tần số hoán vị gen có đơn vị là cM.

b)

Bản đồ di truyền là sơ đồ tương tự sắp xếp các cặp nucleotide trong phân tử ADN.

c)

Bản đồ di truyền được lập dựa trên tần số hoán vị gen.

d)

Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gen trên nhiễm sắc thể của một loài.

24.

Cơ chế nào sau đây dẫn đến hiện tượng di truyền chéo?

a)

Cặp NST giới tính ở giới dị giao tử quy định tính trạng giới tính.

b)

Gen trong gen NST Y không có alen tương ứng trên X và chỉ di truyền qua dòng mẹ.

c)

Cùng trên vùng, cặp NST giới tính ở giới dị giao tử quy định tính trạng.

d)

Vùng không tương đồng trên NST Y chỉ di truyền qua dòng mẹ.

25.

Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST X. Cho ruồi cái mắt đỏ dị hợp tử giao phối với ruồi đực mắt trắng, kiểu hình ở đời con là:

a)

1 mắt đỏ : 1 mắt trắng.

b)

3 mắt đỏ : 1 mắt trắng.

c)

Toàn mắt đỏ.

d)

Toàn mắt trắng.

26.

Hiện tượng di truyền chéo bị chi phối bởi trường hợp:

a)

Gen nằm trên NST thường.

b)

Gen nằm trên NST giới tính.

c)

Gen trên nhiễm sắc thể thường không có alen trên NST Y.

d)

Gen trên NST X không có alen trên NST Y.

27.

Hai gen không alen trên một NST phân ly cùng nhau trong giảm phân.

a)

Hai cặp gen không alen cùng ảnh hưởng đến một tính trạng.

b)

Hai cặp gen không alen cùng phân ly trong giảm phân.

c)

Hai gen không alen trên một NST phân ly cùng nhau trong giảm phân.

d)

Hai cặp gen không alen cùng ảnh hưởng đến một tính trạng.

28.

Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp:

a)

Tự thụ phấn hoặc giao phối gần.

b)

Lai khác dòng.

c)

Lai xa.

d)

Lai khác

29.

Ở người, bệnh mù màu (do đột biến lặn) là do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X gây nên và không có alen tương ứng quy định tính bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:

a)

và .

b)

và .

c)

và .

d)

và .

30.

Tất cả các gen của các gen trong quần thể tạo nên:

a)

Vốn gen của quần thể.

b)

Biến dị gen của quần thể.

c)

Gen của quần thể.

d)

Tần số alen của quần thể.

31.

Gen đa hiệu biểu hiện:

a)

Một gen tác động lên nhiều tính trạng.

b)

Một tính trạng do nhiều gen điều hòa.

c)

Biến dị gen làm mất tác động của gen.

d)

Gen liên kết có vai trò như nhóm liên kết khác.

32.

Kết luận nào sau đây biểu hiện đúng nhất?

a)

Tất cả các gen trong quần thể luôn có vai trò.

b)

Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.

c)

Một gen điều hòa ảnh hưởng lên tính trạng.

d)

Nằm trong vùng không có alen tương ứng.

33.

Liệu pháp gen là:

4 lines
34.

Liệu pháp gen là:

a)

Việc chữa trị các bệnh bằng cách thay thế các gen đột biến trong cơ thể người bằng các gen lành.

b)

Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi các chức năng của các gen bị đột biến.

c)

Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách đưa vào cơ thể người bệnh loại thuốc biệt nhằm làm hoạt động các gen đột biến.

d)

Việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách đưa vào cơ thể người bệnh loại thuốc biệt nhằm làm hoạt động các gen đột biến.

35.

Quần thể là một tập hợp các thể…

a)

Cùng loài, sống trong một khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

b)

Khác loài, sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định.

c)

Cùng loài, sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định.

d)

Cùng loài, cùng khu phân bố ổn định, tồn tại trong một khoảng thời gian xác định và có khả năng giao phối với nhau để sinh con hữu thụ.

36.

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

a)

Cây trong vườn.

b)

Cây có hoa đỏ.

c)

Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh.

d)

Đàn cá rô phi trong ao.

37.

Với gen quy định quần thể là tập hợp của tất cả:

a)

Các kiểu hình.

b)

Các kiểu gen.

c)

Các kiểu gen và kiểu hình.

d)

Các kiểu gen và kiểu hình tại một thời điểm xác định.

38.

Một quần thể giao phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen A và a, trong quần thể đó số cá thể có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 16%. Tần số các alen A và a trong quần thể lần lượt là:

a)

0,38 và 0,62.

b)

0,6 và 0,4.

c)

0,4 và 0,6.

d)

0,42 và 0,58.

39.

Ở một quần thể giao phối, xét một gen có 2 alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 84%. Theo lý thuyết, các cây kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ:

a)

16%.

b)

42%.

c)

52%.

d)

36%.

40.

Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng biểu hiện rõ nhất ở:

a)

Quần thể ngẫu phối.

b)

Quần thể tự phối.

c)

Quần thể ngẫu phối có lựa chọn.

d)

Quần thể ngẫu phối

41.

Một quần thể giao phối gồm 120 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa, 480 cá thể có kiểu gen aa. Tần số alen A và a trong quần thể lần lượt là:

a)

0,265 và 0,735.

b)

0,27 và 0,73.

c)

0,25 và 0,75.

d)

0,28 và 0,72.

42.

Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen: 0,25 AA: 0,25Aa: 0,50aa. Tần số tương đối của alen A và a lần lượt là:

a)

0,25 và 0,75.

b)

A = 0,2; a = 0,8.

c)

A = 0,4; a = 0,6.

d)

A = 0,3; a = 0,7.

43.

Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát là 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1. Tần số alen A và a lần lượt là:

a)

0,6 và 0,4.

b)

0,5 và 0,5.

c)

0,4 và 0,6.

d)

0,3 và 0,7.

44.

Điều nào sau đây là một yếu tố không quan trọng để bộ phận dẫn thành nhóm đồng thuần có kiểu gen ổn định?

a)

Bộ phận mang lại hiệu quả di truyền cao.

b)

Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn.

c)

Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm.

d)

Quần thể biểu hiện tính trạng ổn định.