wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN CUỐI KÌ 1

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
Phương án nào không phải là đặc trưng của AI?
a)
Khả năng suy luận.
b)
Khả năng cảm thụ văn học.
c)
Khă năng giải quyết vấn đề.
d)
Khả năng hiểu ngôn ngữ.
2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của Trí tuệ nhân tạo mạnh
b)
Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy để chẩn đoán bệnh.
c)
Các hệ thống tự động hoá như các dây chuyền lắp ráp, các robot cơ giới hoá đều được coi là các hệ thống có ứng dụng AI.
d)
Ngày nay, các nhạc sĩ có thể nhờ vào AI để sáng tác.
3.
Phần mềm IBM Watson for Oncology góp phần nâng cao hiệu quả điều trị bệnh gì?
a)
Bệnh ung thư.
b)
Bệnh nhiễm trùng huyết.
c)
. Bệnh tim.
d)
Bệnh tiểu đường.
4.
Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là
a)
hệ thống phân tích dữ liệu
b)
hệ thống lắp ráp tự động.
c)
. hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.
d)
hệ thống tưới tiêu tự động.
5.
Sự phát triển của AI mang lại lợi ích như thế nào cho lĩnh vực giáo dục?
a)
. AI được sử dụng để phát triển các phương tiện tự lái, quản lí giao thông thông minh và định tuyến phương tiện vận tải.
b)
AI có thể giúp người nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng
c)
. AI hỗ trợ tự động hoá cập nhật chứng từ, hoá đơn vào cơ sở dữ liệu của ngân hàng.
d)
AI được sử dụng để phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh, có khả năng theo dõi tiến trình học tập.
6.
Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?
a)
Hỗ trợ quyết định đầu tư, phát hiện và ngăn chặn gian lận, nâng cao trải nghiệm khách hàng trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.
b)
Cải thiện hiệu suất, hiệu quả của các lĩnh vực sản xuất.
c)
. Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi tình hình biến đổi khí hậu.
d)
Phát triển các nền tảng học trực tuyến thông minh.
7.
Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết phương án nào sau đây là tên của một ứng dụng AI giúp xây dựng trải nghiệm giao tiếp tự nhiên?
a)
TensorFlow.
b)
. Dialogflow
c)
. Rainbird.
d)
Origami.
8.
. ChatGPT được phát triển bởi
a)
OpenAI.
b)
Microsoft.
c)
Google.
d)
Apple
9.
Một cảnh báo về ứng dụng AI là gì?
a)
Tăng cường bảo mật dữ liệu
b)
Tạo ra nhiều việc làm mới
c)
Giảm chất lượng giảng dạy
d)
Giảm bớt sự phân biệt đối xử
10.
Lợi ích của AI trong giáo dục và đào tạo là gì?
a)
Tăng chi phí giáo dục
b)
Cá nhân hoá học tập
c)
Đe dọa an ninh hệ thống
d)
Học sinh chán ghét.
11.
. Điểm khác nhau của switch và hub là gì?
a)
Hình dạng
b)
Số cổng
c)
Cách thức hoạt động.
d)
Màu sắc.
12.
Wi-Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?
a)
. Sóng điện từ.
b)
Sóng vô tuyến điện.
c)
Sóng ánh sáng.
d)
Sóng mang.
13.
. Khi kết nối hai máy tính (có thể cách xa hàng nghìn kilômét) qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?
a)
. Hub.
b)
Wireless Access Point
c)
Switch
d)
Router
14.
. Loại modem nào cho phép nối hai máy tính qua hệ thống chuyển mạch của mạng điện thoại công cộng?
a)
Modem quay số.
b)
Modem GSM 3G, 4G, 5G,…
c)
Modem ADSL.
d)
Modem quang.
15.
. Wireless Access Point (WAP) có chức năng gì?
a)
Chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet.
b)
Dùng để kết nối các máy tính trong cùng LAN trực tiếp qua cáp mạng.
c)
Dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi giúp giảm chi phí thiết lập LAN hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc.
d)
Dùng để dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng diện rộng như Internet.
16.
. Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là gì?
a)
. Giao thức IMAP
b)
. Giao thức MQTT.
c)
Giao thức SMTP.
d)
Giao thức POP3.
17.
Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?
a)
Địa chỉ IP.
b)
Địa chỉ MAC
c)
Địa chỉ LAN.
d)
Địa chỉ Server.
18.
Ở giao diện Private network, em cần làm gì để dừng tạm thời tường lửa?
a)
Kéo con trượt của Windows Security về trạng thái Off.
b)
. Kéo con trượt của Firewall Network Protection về trạng thái On
c)
Kéo con trượt của Microsoft Defender Firewall về trạng thái Off
d)
. Kéo con trượt của Network File and Folder Sharing về trạng thái Off.
19.
Gia đình em có hai máy tính và một máy in. Bố em có tìm trên Internet và đọc được các thông tin hướng dẫn như sau: Cài đặt driver máy in trên máy tính A → Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A→ Cài đặt driver máy in trên máy tính B → Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B.Em hãy làm theo và giải thích cho bố quy trình trên thực hiện công việc gì sau đây.
a)
Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính A để máy tính B có thể dùng chung
b)
Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.
c)
Chia sẻ thư mục ở máy tính A để máy tính B có thể dùng chung
d)
Chia sẻ thư mục ở máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.
20.
Trong phòng thực hành Tin học, giáo viên có dán một tờ hướng dẫn trên tường với nội dung như sau: Kết nối máy tính vào mạng phù hợp → Tìm máy in trong mạng → Thêm máy in →Cài đặt driver máy in → Kiểm tra kết nối và in thử.Các bước trên cần được bố sung tên gọi của quy trình để dễ dàng cho học sinh theo dõi và thực hiện theo khi cần. Phương án nào sau đây là phù hợp để đặt tên?
a)
Hướng dẫn kết nối và sử dụng Access Point.
b)
Hướng dẫn kết nôi và sử dụng máy in đã được chia sẽ trong mạng.
c)
Hướng dân cài đặt phân mềm in trên máy tính và thiết lập máy in.
d)
Hướng dẫn cài đặt chia sẻ máy in trong mạng LAN.
21.
Trong phòng thực hành Tin học của trường học có các máy tính được kết nối với nhau thành một mạng LAN và chỉ có duy nhất một máy in. Quy trình nào sau đây thực hiện kết nối và thiết lập máy tính của giáo viên thành máy cung cấp dịch vụ in cho các máy tính khác trong phòng máy? Hãy chọn đáp án đúng nhất.
a)
Kết nối máy in với máy tính qua dây kết nối → Cấu hình chia sẻ máy in → Kết nối máy tính với mạng → In thử từ máy tính khác trong mạng.
b)
Bật Wi-fi trên máy tính → Tìm và chọn mạng Wi-fi tương ứng với Access Point →Nhập mật khẩu (nếu có) → Nhấn chọn kết nối.
c)
Mở File Explorer trên máy tính Nháy chọn vào Network → Nháy chọn vào tên máy tính chứa thư mục được chia sẻ → Nháy chọn vào tên thư mục được chia sẻ.
d)
Bật tính năng chia sẻ thư mục trên máy tính muốn chia sẻ → Chọn thư mục cần chia sẻ → Thiết lập quyền truy cập cho người dùng → Chia sẻ thư mục
22.
Việc chia sẻ tài nguyên trên mạng có thể gây rủi ro như dữ liệu có thể bị truy cập với mục đích xấu hay bị làm hỏng bởi một người dùng trên mạng.
a)
Mạng công cộng thường được thiết lập ở những địa điểm công cộng như nhà ga, sân bay, quán cà phê,…
b)
Để hai máy tính có thể chia sẻ tài nguyên qua mạng cục bộ thì người người chia sẻ và được chia sẻ phải “kết bạn” với nhau.
c)
Khi một người dùng được thêm vào danh sách người được chia sẻ thư mục thì mặc định có quyền Write.
d)
Để thiết lập chế độ chia sẻ nâng cao, cần truy cập chức năng Advanced Sharing Settings từ Control Panel.
23.
Trong hoạt động báo cáo một môn học một nhóm hợc sinh cần thực hiện thuyết trình và video từ máy tính lên ti vi.Sau đây là các ý kiến thảo luận của nhóm học sinh nói trên về việc kết nối giữa các thiết bị:
a)
Ti vi cần phải được kết nối mạng Internet.
b)
. Cần phải có dây cáp giữa ti vi và máy tính.
c)
Chỉ có thể kết nối với một số loại ti vi thông minh có hỗ trợ Bluetooth.
d)
Khi truyền bằng Bluetooth, nếu ti vi và máy tính ở xa nhau hay giữa hai thiết bị có vật cản thì hiệu quả truyền vẫn không thay đổi
24.
Trong cuộc sống thường ngày, một bạn học sinh có thói quen sử dụng điện thoại thông minh và máy tính xách tay cho việc học tập. Do đó, bạn học sinh này thường sử dụng một tai nghe Bluetooth kết nối luân phiên với hai thiết bị trên tuy vào nhu cầu sử dụng.
a)
Cần phải bật Bluetooth trên cả điện thoại thông minh và tai nghe.
b)
Khoảng cách giữa máy tính và tai nghe không ảnh hưởng đến khả năng kết nối.
c)
Cần khởi động lại tai nghe hoặc ngắt kết nối với thiết bị trước đó khi đổi giữa máy tính xách tay và điện thoại thông minh.
d)
Khi bật Bluetooth ở tai nghe, tai nghe mặc định sẽ tự động kết nối với thiết bị đã dùng trong thời gian gần nhất (nếu thiết bị đó đã bật sẵn Bluetooth).
25.
Giao tiếp trong không gian mạng giúp mở rộng kết nối xã hội như thế nào?
a)
Không gian mạng cung cấp nhiều công cụ giao tiếp trực tuyến như hội nghị truyền hình, nhắn tin nhanh, thư điện tử, mạng xã hội, ...
b)
Những người sống xa nhau có thể giao tiếp với nhau mọi lúc, mọi nơi, miễn là có kết nối mạng.
c)
Điện thoại video giúp con người gần nhau hơn khi không có điều kiện sống cùng nhau.
d)
Giúp xây dựng thương hiệu cá nhân hoặc doanh nghiệp bằng cách thông qua các kênh truyền thông xã hội, tạo ấn tượng tốt để thu hút khách hàng và bạn bè.
26.
Vì sao lại nói giao tiếp trong không gian mạng ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư?
a)
Trong không gian mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt, tạo ra các bản sao không đầy đủ của bản thân hoặc giả mạo thông tin, làm cho người khác khó đánh giá được tính chân thật của thông tin và sự thật về người đối diện
b)
. Mất kết nối mạng dẫn đến giao tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.
c)
Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn công bởi những kẻ xấu.
d)
Thư điện tử hay tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.
27.
“Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn” thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
a)
Lịch sự.
b)
Thấu hiểu.
c)
Tôn trọng.
d)
Hỗ trợ.
28.
Em cần làm gì để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng?
a)
. Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn
b)
Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.
c)
. Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác.
d)
Sử dụng ngôn từ và cách viết tuỳ hứng.
29.
Khi tham một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, em cần ứng xử như thế nào?
a)
Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên thứ ba
b)
. Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.
c)
Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác.
d)
Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác.
30.
Trong bối cảnh hội nhập toàn cầu hiện nay, sự bùng nổ của công nghệ thông tin và truyền thông đã góp phần thay đổi phương thức giao tiếp trong xã hội.
a)
Không gian mạng cho phép con người giao tiếp với nhau thông qua các phần mềm và dịch vụ giao tiếp trực tuyến như mạng xã hội, thư giấy, ứng dụng nhắn tin, gọi điện thoại video,…
b)
Giao tiếp trực tuyến có thể được thực hiện mọi nơi, mọi lúc, miễn là có kết nối mạng.
c)
Giao tiếp trong không gian mạng có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.
d)
“Tránh gửi nội dung thư rác hoặc quảng cáo không liên quan đến nội dung chính của cuộc trò chuyện” thể hiện khía cạnh tôn trọng trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng.
31.
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
a)
. Đoạn văn bản
b)
Tiêu đề trang web
c)
Tiêu đề văn bản.
d)
Một câu trích dẫn ngắn.
32.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
b)
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML
c)
. <br> là thẻ đơn.
d)
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
33.
Em sử dụng thẻ nào sau đây để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?
a)
<br/>.
b)
<hr/>.
c)
. <qr/>.
d)
<dr/>.
34.
Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là
a)
<p>The <b>RMS Titanic</b>, a luxury steamship, sank on <i>April 15, 1912</i> after striking an iceberg.</p>.
b)
<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <u>April 15, 1912</u> after striking an iceberg.</p>.
c)
<p>The <u>RMS Titanic</u>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.
d)
<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <b>April 15, 1912</b> after striking an iceberg.</p>.
35.
Để phần mềm Notepad++ hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?
a)
View-----> Syntax ------> HTML.
b)
View ----->H-----> HTML.
c)
Language----> H-----> HTML.
d)
Language---->Syntax---->HTML.
36.
. Mỗi tệp HTML bao gồm nhiều phần tử HTML, các phần tử HTML có thể lồng nhau.
a)
Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.
b)
Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <html> là phần tử gốc (root).
c)
Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự tăng cấp dần là <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>.
d)
Phần tử <title> nằm trong phần tử <head> và được dùng để mô tả tên của trang web
37.
Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,… cho một phần tử HTML?
a)
format.
b)
style.
c)
design.
d)
set.
38.
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?
a)
. <h1 style="color:red"><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>.
b)
<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>.
c)
<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>.
d)
<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>.
39.
Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML5?
a)
<small>.
b)
<downsize>.
c)
<sup>.
d)
<figure>.
40.
Đoạn mã nào sau đây được dùng để hiển thị công thức H2SO4
a)
<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>.
b)
<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>.
c)
<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.
d)
<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>.
41.
. HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
a)
. <em>.
b)
<u>.
c)
<strong>.
d)
<del>.
42.
Thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định.
a)
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
b)
Cú pháp để xác định thuộc tính: tên_thuộc_tính="giá trị".
c)
. Thuộc tính có thể nằm trong thẻ kết thúc
d)
Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu cách
43.
. Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là
a)
<td>.
b)
<th>
c)
<table>.
d)
<tr>.
44.
Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?
a)
Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.
b)
Xác định kiểu danh sách.
c)
Xác định kiểu kí tự đầu dòng
d)
. Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".
45.
Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?
a)
None.
b)
Dotted.
c)
Shadow
d)
Solid
46.
Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?
a)
<ul></ul>.
b)
<il></il>.
c)
<ol></ol>.
d)
. <al></al>.
47.
. Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?
a)
rowspan.
b)
colspan.
c)
colframe.
d)
rowsize.
48.
Sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn
a)
Có hai dạng danh sách trong HTML là danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.
b)
Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.
c)
Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.
d)
Sử dụng thuộc tính con width và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.
49.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là
a)
<a url="https://www.google.com/">Google</a>.
b)
<a href="https://www.google.com/">Google</a>.
c)
. <a link="https://www.google.com/">Google</a>.
d)
<a domain="https://www.google.com/">Google</a>.
50.
Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là
a)
<a href="project/homepage.html">Product List</a>.
b)
<a url="project/product">Product List</a>.
c)
<a link="project/product.html">Product List</a>.
d)
<a href="project/product.html">Product List</a>.
51.
Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?
a)
Thuộc tính src.
b)
Thuộc tính target
c)
Thuộc tính class.
d)
Thuộc tính id.
52.
Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?
a)
. "..".
b)
"./".
c)
. "../".
d)
"/..".
53.
Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?
a)
Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.
b)
Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp
c)
Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.
d)
Liên kết tới trang web cùng thư mục.
54.
Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.
a)
Các tệp có phần mở rộng .txt đều là các siêu văn bản.
b)
Trong HTML, người ta sử dụng thẻ <href> để tạo siêu liên kết.
c)
. Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.
d)
Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.
55.
Thẻ <audio> không có thuộc tính nào sau đây?
a)
preload.
b)
width.
c)
muted.
d)
autoplay.
56.
Trong trường hợp có nhiều video hoặc nhiều tệp âm thanh tương ứng với các định dạng khác nhau, em có thể sử dụng thẻ HTML nào để chỉ định các loại định dạng khác nhau?
a)
. type.
b)
source.
c)
control.
d)
form.
57.
Để trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị, em cần sử dụng thuộc tính nào cho thẻ <video>?
a)
autoplay.
b)
controls.
c)
poster.
d)
active.
58.
Thuộc tính nào của thẻ <img> là bắt buộc?
a)
alt.
b)
height.
c)
. width.
d)
. src
59.
Phương án nào sau đây là một định dạng tệp video?
a)
. wav.
b)
. ogg.
c)
webm
d)
. flac.
60.
Có thể chèn hình ảnh trực tiếp vào nội dung trang web bằng thẻ <img>.
a)
Thẻ <img> là thẻ đôi.
b)
Khi chèn hình ảnh vào trang web, ta cần quan tâm tới dung lượng của tệp hình ảnh.
c)
Thuộc tính alt của thẻ <img> được sử dụng để cung cấp văn bản thay thế khi việc hiển thị ảnh bị lỗi.
d)
Khi chèn ảnh, nên dùng đường dẫn tuyệt đối để tránh trường hợp tệp ảnh lưu trong máy tính bị lỗi.
61.
Thẻ HTML nào sau đây được dùng để tạo biểu mẫu?
a)
<table>.
b)
<form>.
c)
<iframe>.
d)
<model>.
62.
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
a)
name.
b)
. label.
c)
. textarea.
d)
input.
63.
. Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?
a)
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu
b)
Nhập dữ liệu
c)
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
d)
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.
64.
Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?
a)
id.
b)
value.
c)
name.
d)
type.
65.
. Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử <select>?
a)
choice.
b)
option.
c)
div.
d)
datalist.