wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địaa

Total questions: 94

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Hệ quả nào sau đây không phải là của khu vực hóa kinh tế?

a)

Tăng cường quá trình toàn cầu hóa về kinh tế.

b)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

c)

Động lực thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.

d)

Tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ.

2.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

tạo nhiều cơ hội giao lưu, học tập, tiếp thu những thành tựu KH-KT hiện đại

c)

thách thức trong việc gìn giữ bản sắc dân tộc, văn hóa truyền thống

d)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

3.

ảnh hưởng của toàn cầu hóa kte đối với các nc trên TG

a)

mag lại nhiều cơ hội phát triển KT cho các nc

b)

gia tăng nguồn lực phát triển KT

c)

khó khăn trong việc xây dựng thương hiệu sp, chuyển đổi cơ cấu KT phù hợp

d)

hoàn thiện thể chế

e)

chênh lệch giàu nghèo

4.

hệ quả tích cực của khu vực hóa kte

a)

tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kte

b)

tăng cường tự do hóa thương mại

c)

thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường

d)

tạo nền tảng cho quá trình toàn cầu hóa KT

e)

thúc đẩy sự hợp tác qte, sản xuất phát triển, tăng trưởng kte toàn

5.

ý nghĩa của khu vực hóa kte

a)

tăng cường, hợp tác, liên kết giữa các nc, tăng vị thế và vai trò của mỗi QG

b)

phát huy năng lực QG

c)

thúc đẩy sự tham gia toàn cầu hóa thuận lợi hơn

d)

mang lại nhiều cơ hội phát triển kte cho đất

6.

tên viết tắt của Liên Hợp Quốc, Quỹ tiền tệ quốc tế, Tổ chức thương mại thế giới, Diễn đàn hợp tác kte Châu Á - TBD

a)

UN, IMF, WTO, APEC

b)

EU, NAFTA, UN, IMF

c)

WTO, UN, IMF, APEC

d)

UN, IMF, ASEAN, APEC

7.

trụ sở chính của UN

a)

New York

b)

Singapore

c)

Việt Nam

d)

Thái Lan

8.

trụ sở chính của IMF

a)

Washington, Hoa Kỳ

b)

Geneve

c)

Singapore

d)

Thái Lan

9.

trụ sở chính của WTO

a)

Washington

b)

Geneve, Thụy Sĩ

c)

Singapore

d)

Thái Lan

10.

trụ sở chính của APEC

a)

Geneve

b)

Singapore

c)

Washington

d)

Hoa Kỳ

11.

nhiệm vụ của APEC

a)

cung cấp viện trợ nhân đạo

b)

thu thập dữ liệu và đưa ra các dự đoán kinh tế chho các nc

c)

tổ chức diễn đàn cho các cuộc đàm phán thương mại đa pưhong

d)

thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư trong khu vực

12.

nhiệm vụ của WTO

a)

giải quyết tranh chấp TM

b)

điều chỉnh các quy định và tiêu chuyển trên toàn khu vực

13.

MERCOSUR là

a)

thị trường chung Nam Mĩ

b)

Hiệp định Thương mại Tự do Bắc Mỹ

14.

Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?

a)

thúc đẩy tự do lưu thông

b)

tăng cường hợp tác, liên kết giữa các qg về mọi mặt

c)

duy trì, phát huy giá trị văn hóa

d)

duy trì hòa bình và đảm bảo an ninh cho các qg thành viên và tg

15.

hiện nay EU có

a)

28 mem

b)

27 mem

c)

26 mem

d)

24 mem

16.

tổng diện tích của EU

a)

4 triệu km2

b)

8 triệu km2

17.

năm 1957 EU có bnh mem

a)

6 mem: Bỉ, Đức, Ý, Lúc xăm bua, Pháp, Hà Lan

b)

7 mem: Bỉ, Đức, Ý, Lúc xăm bua, Pháp, Hà Lan, Đan Mạch

c)

6 mem: Bỉ, Đức, Ý, Lúc xăm bua, Pháp, Hà Lan

d)

6 mem: Bỉ, Síp, Ý, Lúc xăm bua, Pháp, Hà Lan

18.

1957 EU có tên là

a)

cộng đồng kinh tế châu âu

b)

cộng đồng châu âu

c)

liên minh châu âu

19.

EU thành lập từ năm nào

a)

1957

b)

1967

c)

1993

d)

2013

20.

1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập từ

a)

cộng đồng than thép cchau âu

b)

cộng đồng kinh tế châu âu

c)

cộng đồng nguyên tử châu âu

21.

EU đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào

a)

1993

b)

1967

c)

1957

22.

EU có mấy thể chế chính trị

a)

7: Hội đồng châu Âu, Nghị viện, Ủy ban liên minh, Hội đồng bộ trưởng, Tòa kiểm toán, Tòa án công lý, Ngân hàng trung ương

b)

5

c)

6

d)

9

23.

cơ quan CT cao nhất của EU

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Toàn án Công lí

d)

Hội đồng bộ trưởng

24.

nêu 4 mặt tự do lưu thông của EU

a)

tự do di chuyển

b)

tự do lưu thông hàng hóa

c)

tự do lưu thông dịch vụ

d)

tự do lưu thông tiền vốn

e)

tự do buôn bán vũ khí

25.

có 19 QG sd đồng ơ rô, nước nào ở châu âu nhưng ko thuộc EU và ko dùng đồng ơ rô

a)

Thụy Sĩ

b)

Thụy Điển ( thuộc EU nhưng ko dùng đồng ơ rô)

c)

Áo

d)

Séc

26.

ĐNA lục địa gồm những QG nào

a)

Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Mianma, Việt Nam

b)

Bru-nây, Đông Ti-mo, Indo, Malay, Philipines

c)

Cam-pu-chia, Lào, Indo, Thái Lan

d)

Bru-nây, Cam, Indo, Malay, Thái Lan

27.

ĐNA hải đảo gồm

a)

Cam, Lào, Thái, Việt, Mianma

b)

Bru-nây, Philip, Indo, Đông Ti-mo, Malay, Singapore

c)

Bru-nây, Philip, Indo, Đông Ti-mo, Thái, Singapore

d)

Bru-nây, Philip, Indo, Đông Ti-mo, Singapore

28.

phía Tây và Đông của ĐNA giáp với đại dương nào

a)

TBD, BBD

b)

BBD, Ấn Độ Dương

c)

TBD, Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

29.

Khoáng sản đặc trưng của ĐNA

a)

dầu khí, than, sắt, vàng, bô-xít, đồng, thiếc

b)

dầu khí, sắt, đá, thép, bạc

c)

dầu khí, than, vàng, thiếc

d)

dầu khí, than, thiếc, đồng, chì,

30.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

có địa hình núi hiểm trở

b)

không có đồng bằng lớn

c)

lượng mưa trong năm nhỏ

d)

xuất hiện nhiều thiên tai

31.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển chăn nuôi

d)

phát triển kinh tế biển

32.

Đông Nam Á có nhiều núi lửa đang hoạt động do

a)

nằm trên đường di cư nhiều loài.

b)

có gió mùa điển hình của châu Á.

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

giáp vành đai lửa Thái Bình Dương.

33.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

Thay thế cây lương thực

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

34.

Đâu là một đồng bằng châu thổ có diện tích lớn ở khu vực Đông Nam Á?

a)
  1. Đồng bằng sông Mê Nam

b)
  1. Đồng bằng duyên hải Atlantic

c)
  1. Đồng bằng Hoa Bắc

d)
  1. Đồng bằng Limagne

35.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là:

a)
  1. Đất feralit phân bố ở khu vực đồi núi và đất phù sa phân bố ở khu vực đồng bằng

b)
  1. Đất feralit phân bố ở khu vực đồng bằng và đất phù sa phân bố ở khu vực đồi núi

36.

Đâu không phải một siêu đô thị ở khu vực Đông Nam Á?

a)
  1. Hồ Chí Minh

b)
  1. Manila

c)
  1. Vientiane

d)
  1. Bangkok

37.

ĐNA có các ngành kte biển nào

a)

nuôi trồng đánh bắt thủy sản

b)

khai thác khoáng sản

c)

giao thông vận tải biển

d)

du lịch biển

e)

trồng trọt và chăn

38.

dân cư của ĐNA

a)

gia tăng d/s giảm, quy mô dân số lớn, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng, mdds cao

b)

gia tăng d/s tăng, quy mô d/s lớn, tỉ lệ người trong độ tuổi thấp, mdds cao

39.

các ngành CN nổi bật ở ĐNA

a)

công nghiệp khai thác

b)

công nghiệp điện tử-tin học

c)

công nghiệp sx hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm

e)

công nghiệp chế biến thực phẩm

40.

điều kiện thuận lợi để phát triển NN ở ĐNA

a)

đa dạng về địa hình, khí hậu

b)

đất đai màu mỡ

c)

DT mặt nc lớn

d)

nguồn lao động dồi dào

41.

các loại cây CN, cây lương thực đc trồng chủ yếu ở ĐNA

a)

lúa gạo, ngô, cao su, cà phê, hồ tiêu, cọ dầu

b)

lúa gạo, lúa mạch, cà phê, điều

c)

lúa nước, mía, cao su, cà phê, cọ dầu

d)

ngô, cao su, cà phê, óc chó, mía, điều

42.

ASEAN đc thành lập vào t/g nào, địa điểm

a)

8/8/1967, Bangkok

b)

8/8/1967, Singapore

c)

9/8/1967

d)

9/9/

43.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thông qua các diễn đàn

b)

Tổ chức sản xuất vũ khí

c)

Tổ chức các hội nghị

d)

Các dự án, chương trình

44.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

Mục tiêu hợp tác

b)

Cơ chế hợp tác

c)

Thành tựu hợp tác

d)

Hạn chế hợp tác

45.

Cán cân xuất - nhập khẩu của khối ASEAN đạt giá trị dương (xuất siêu) là thành tựu về mặt

a)

văn hóa

b)

xã hội

c)

kinh tế

d)

chính trị

46.

Về kinh tế, Việt Nam xuất khẩu gạo sang các quốc gia nào sau đây trong cộng đồng ASEAN?

a)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a

c)

Cam-pu-chia, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a

d)

Bru-nây, Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a

47.

Khi mới thành lập, các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế

b)

Quân sự

c)

Văn hóa

48.

khi mới thành lập ASEAN có bnh thành viên, kể tên

a)

5: Indo, Thái, Malay, Philip, Sing

b)

5: Indo, Thái, Malay, Mianma, Sing

c)

6: Indo, Thái, Malay, Mianma, Sing, Lào

d)

6: , Thái, Malay, Mianma, Sing, Lào

49.

năm 2021 ASEAN có nhiêu

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

50.

sau này ASEAN gồm những nc nào gia nhập

a)

Bru-nây 1984, Việt Nam 1995, Lào và Mianma 1997, Cam 1999

b)

Bru-nây 1985, Việt Nam 1996, Lào và Mianma 1997, Cam

51.

cộng đồng ASEAN được chính thức thành lập vào ngày

a)

22/11/2015

b)

22/11/2016

c)

20/11/2015

d)

21/11/2015

52.

Cộng đồng ASEAN chính thức trở thành 1 thực thể pháp lí ngày nào

a)

22/11/2015

b)

31/12/2015

c)

22/12/2015

d)

22/11/2016

53.

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

Mục tiêu hợp tác

b)

Cơ chế hợp tác

c)

Thành tựu hợp tác

d)

Hạn chế hợp tác

54.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

1967

b)

1984

c)

1995

d)

1997

55.

Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người thấp nhất trong các quốc gia sau đây?

a)

Cam-pu-chia

b)

Lào

c)

Việt Nam

d)

Mi-an-ma

56.

Hội đồng Điều phối ASEAN có nhiệm vụ gì?

a)
  1. Chuẩn bị các cuộc họp Cấp cao ASEAN

b)
  1. Điều phối việc thực hiện các thoả thuận và quyết định của Hội nghị Cấp cao ASEAN

c)
  1. Xem xét và theo dõi tổng thể tất cả các hoạt động của ASEAN

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Các Hội đồng Cộng đồng ASEAN không bao gồm:

a)
  1. Hội đồng Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN

b)
  1. Hội đồng Cộng đồng kinh tế ASEAN

c)
  1. Hội đồng Công nghệ cao ASEAN

d)
  1. Hội đồng Cộng đồng Văn hoá – Xã hội ASEAN


58.

ASEAN hợp tác về lĩnh vực nào

a)

kinh tế

b)

văn hóa

c)

chính trị

d)

quân sự

59.

Màu vàng trong biểu tượng ASEAN biểu trưng cho điều gì?

a)
  1. Hoà bình và ổn định

b)
  1. Dũng khí và sự năng động

c)
  1. Sự thuần khiết

d)
  1. Sự thịnh vượng

60.

Bó lúa trong biểu tượng ASEAN là tượng trưng cho:

a)
  1. Ước mơ của các thành viên sáng lập ASEAN về một ASEAN bao gồm tất cả các nước ở Đông Nam Á trong tình hữu nghị và đoàn kết

b)
  1. Sự đói nghèo của các nước trong ASEAN.

c)
  1. Truyền thống ngàn đời của mọi dân tộc ở Đông Nam Á.

d)
  1. Tất cả các đáp án trên.

61.

Đâu không phải mục tiêu chính của ASEAN?

a)
  1. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội và phát triển văn hoá của các nước thành viên; thu hẹp khoảng cách phát triển.

b)

Thúc đẩy hoà bình và ổn định trong khu vực thông qua việc kí kết các hiệp ước với các tổ chức quân sự trên thế giới; đầu tư, nghiên cứu, chế tạo vũ khí, công nghệ phòng chống vũ khí hạt nhân

c)

Thúc đẩy hợp tác, tích cực và hỗ trợ lẫn nhau giữa các nước thành viên về vấn đề cùng quan tâm (kinh tế, văn hoá, xã thoá, xã hội, giáo dục, khoa học, hành chính,...)

d)

Duy trì hợp tác chặt chẽ cùng có lợi giữa ASEAN với các nước hoặc tổ chức quốc tế khá

62.

ASEAN đã đạt đc nhiều thành tựu trên các lĩnh vực nào

a)

kinh tế

b)

xã hội

c)

khai thác tài nguyên và mtr

d)

an ninh khu vực

e)

văn

63.

Câu nào sau đây không đúng về sự tiếp giáp của Tây Nam Á?

a)
  1. Phía bắc và tây bắc tiếp giáp với châu Âu

b)

Phía tây giáp châu Phi

c)
  1. Phía nam giáp khu vực Nam Phi

d)
  1. Phía đông và đông bắc tiếp giáp khu vực Nam Á và Trung Á.

64.

Đô thị nào dưới đây có dân số hơn 10 triệu người năm 2020?

a)
  1. Istanbul

b)
  1. Dubai

c)
  1. Baghdad

d)
  1. Jeddah

65.

Câu nào sau đây không đúng về quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á?

a)
  1. Khu vực Tây Nam Á chiếm 3.7% GDP toàn thế giới (năm 2020).

b)

Từ năm 2010 đến nay vì chậm thay đổi phương thức hoạt động của nền kinh tế cho kịp thời đại và ảnh hưởng của xung đột các nước nên quy mô GDP trong khu vực có xu hướng giảm

c)
  1. Quy mô GDP giữa các nước trong khu vực có sự chênh lệch lớn.

d)

Các nước có quy mô GDP hàng đầu khu vực là Saudi Arabia, Thổ Nhĩ Kì, Israel

66.

Quá trình đô thị hoá của khu vực Tây Nam Á diễn ra nhanh chóng từ khi nào?

a)

ừ những năm 2010

b)
  1. Từ khi ngành công nghiệp khai thác dầu khí ra đời và ngày càng phát triển

c)
  1. Từ khi nền kinh tế chuyển dần từ chuyên về dầu khí sang chuyên về tri thức.

d)
  1. Từ khi người dân không còn có thể sống bằng nông nghiệp.

67.

Câu nào sau đây đúng về xã hội khu vực Tây Nam Á?

a)

Tây Nam Á có vị trí chiến lược về kinh tế – chính trị, cùng với nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, đặc biệt là dầu mỏ đã giúp cho nhiều quốc gia có GNI/người khá cao như Saudi Arabia, Israel, Thổ Nhĩ Kỳ, chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện

b)

Tỉ lệ trẻ em được đi học và tuổi thọ người dân ngày càng tăng

c)

Có sự chênh lệch khá lớn về chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia trong khu vực, thể hiện qua chỉ số HDI. Các nước như Israel, Các Tiểu vương quốc Arab Thống Nhất có chỉ số HDI rất cao (trên 0,9), trong khi HDI của Afghanistan, Yemen chưa đến 0,5 (năm 2020)

d)

Tất cả các đáp án trên

68.

Đồng bằng Lưỡng Hà là một trong những cái nôi của nền văn minh hậu hiện đại.

Đây là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn như Hồi giáo, Do Thái giáo, Thiên chúa giáo.

Phần lớn người dân Tây Nam Á theo Hồi giáo – là quốc giáo của nhiều nước trong khu vực.

Các nước trong khu vực đã có nhiều di sản thế giới được UNESCO công nhận.

68.

Câu nào sau đây không đúng về văn hoá, xã hội ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Đồng bằng Lưỡng Hà là một trong những cái nôi của nền văn minh hậu hiện đại

b)

Đây là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn như Hồi giáo, Do Thái giáo, Thiên chúa giáo

c)

Phần lớn người dân Tây Nam Á theo Hồi giáo – là quốc giáo của nhiều nước trong khu vực

d)

Các nước trong khu vực đã có nhiều di sản thế giới được UNESCO công nhận

69.

Câu nào sau đây không đúng về kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)
  1. Giai đoạn 1965 – 1985 là giai đoạn phát triển kinh tế vượt bậc của khu vực Tây Nam Á nhờ giá dầu tăng, các quốc gia đẩy mạnh xuất khẩu dầu mỏ.

b)
  1. Từ năm 1986 đến nay, tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á trải qua nhiều biến động.

c)
  1. Trong giai đoạn 2010 – 2020, tăng trưởng kinh tế của khu vực thiếu ổn định.

d)
  1. Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân mỗi năm của Tây Nam Á là 12.0% (2%)

70.

Năm 2020, GDP của khu vực Tây Nam Á chiếm khoảng

a)

3,8% GDP toàn thế giới.

b)

3,7% GDP toàn thế giới.

c)

3,6% GDP toàn thế giới.

d)

3,9% GDP toàn thế giới.

71.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á chủ yếu do tác động của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư

b)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ

72.

sông, hồ ở Tây Nam Á

a)

ít phát triển

b)

phát triển mạnh

73.

các sông lớn ở TNAS

a)

ti gơ rơ

b)

ơ phơ rát

c)

nile

d)

hằng

74.

sông, hồ có ảnh hưởng ntn đến TNAS

a)

góp phần hình thành và phát triển nền văn minh Lưỡng Hà thời cổ đại

b)

....

75.

TNA chiếm nhiêu % trữ lượng dầu trên TG

a)

60%

b)

50%

c)

40%

d)

20%

76.

cộng đồng kte châu âu gồm các nc

a)

pháp, đức, ý, áo, hà lan, lúc xăm bua

b)

pháp, đức, ý, bỉ, hà lan, lúc xăm bua

77.

tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm

a)

gtvt

b)

thông tin liên lạc

c)

chọn nơi làm việc

d)

ngân hàng

78.

ĐNA có

a)

MDDS cao, dân đông

b)

MDDS cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, cơ cấu ds già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

79.

các nc ĐNA xuất khẩu gạo nhiều nhất là

Quốc gia có sản lượng gạo lớn nhất ĐNA

a)

Thái, Việt

b)

Indo

80.

mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở ĐNA

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

phát triển NN nhiệt đới

c)

cung cấp nguyên liệu cho CN

81.

trồng cây lương thực là ngành chính trong NN của nhiều nc ĐNA chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

c)

nhu cầu xk, giao thông hiện đại

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kte rất cao

82.

ở TNA, lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất, nào thấp nhất

a)

CN-XD, dịch vụ

b)

dịch vụ, NN

c)

NN, CN-XD

d)

dịch vụ, CN-XD

83.

cơ quan hoạch định chính sách cao nhất của ASEAN

a)

cấp cao ASEAN

b)

hội đồng điều phối

84.

cơ quan nào thực hiện những thỏa thuận quyết định của Cấp cao ASEAn trong phạm vị phụ trách

a)

các cơ quan chuyên ngành cấp bộ trưởng ASEAN

b)

các hội đồng cộng đồng

c)

hội đồng điều phối

85.

dầu khí của TNA phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích

b)

ven Địa Trung Hải

c)

2 bên bờ biển Đỏ

d)

tại các haong mạc

86.

nêu phạm vi lãnh thổ, vị trí địa lý, địa hình, dân cư xã hội của

4 lines
87.

tính tỉ

4 lines
88.

tính tốc độ tăng trưởng

(a)  

89.

tính MDDS (ng/km2) *nhớ làm tròn thành số

(a)  

90.

tính thu nhập bình quân đầu người (đơn vị tiền tệ/người)

nhớ đổi đơn vị

VD: triệu.../nghìn người thì đổi triệu->nghìn

(a)  

91.

tính bình quân lương thực đầu người ( kg/người)

(a)  

92.

tính năng suất ( tạ/ha )

(a)  

93.

để thể hiện cơ cấu...biểu đồ nào thích hợp nhất

a)

tròn

b)

miền

c)

cột

d)

đường

94.

để thể hiện tổng trị giá xnnk, trị giá xuất khẩu, nhập khẩu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

cột chồng, cột ghép

b)

cột ghép, cột chồng

c)

miền, cột

d)

đường, miền