wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ LHP CK P3 76 CÂU

Total questions: 76

Worksheet time: 19hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
b)
Cơ cấu tuổi thuộc loại già.
c)
Quy mô ngày càng đông.
d)
Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.
2.
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
a)
Cơ cấu tuổi đang thay đổi.
b)
Cơ cấu tuổi thuộc loại già.
c)
Cơ cấu giới tính cân bằng.
d)
Quy mô đứng đầu châu.
3.
Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là
a)
bao gồm nhiều dân tộc.
b)
giống nhau giữa các vùng.
c)
bước vào thời kỳ cơ cấu già.
d)
cố định qua các giai đoạn.
4.
Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có xu hướng
a)
gia tăng tỷ lệ nữ giới.
b)
giảm tỷ trọng trẻ em.
c)
tăng số lượng dân tộc.
d)
giảm tỷ trọng người già.
5.
Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào sau đây?
a)
Từ 15 tuổi trở lên.
b)
Từ 65 tuổi trở lên.
c)
Lứa tuổi sơ sinh.
d)
Lứa tuổi trung niên.
6.
Do quy mô dân số đông nên nước ta có
a)
nguồn lao động dồi dào.
b)
nhiều dân tộc khác nhau.
c)
sự già hóa dân số nhanh.
d)
chất lượng lao động tăng.
7.
Quy mô dân số nước ta đông nên có
a)
thị trường tiêu thụ rộng.
b)
tỷ số giới tính tăng nhanh.
c)
cơ cấu theo tuổi thay đổi.
d)
lao động giàu kinh nghiệm.
8.
nước ta có nhiều dân tộc đã tạo nên
a)
nguồn lao động đông.
b)
mức sinh giảm nhanh.
c)
nền văn hóa đa dạng.
d)
chất lượng dân số cao.
9.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta hiện nay?
a)
Quy mô dân số đông nhiều thành phần dân tộc.
b)
Tốc độ gia tăng dân số giảm cơ cấu dân số vàng.
c)
Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn.
d)
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi.
10.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay?
a)
ở nước ta có 54 dân tộc cùng sinh sống.
b)
Các dân tộc thiểu số chiếm gần 15% tổng số dân.
c)
Chỉ gồm các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam.
d)
Dân tộc Kinh chiếm hơn 85% tổng số dân.
11.
Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hóa nguyên nhân chủ yếu do
a)
dân số đông tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại.
b)
tỷ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.
c)
môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực.
d)
hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư.
12.
Nguyên nhân nào sau đây trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hàng năm còn nhiều mặc dù tốc độ tăng dân số đã giảm ở nước ta?
a)
Chính sách di cư.
b)
Quy mô dân số lớn.
c)
Quá trình đô thị hóa.
d)
Mức sinh cao, mức tử thấp.
13.
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.].
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
14.
Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2021 là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
TD & MNB
15.
Nguyên nhân cơ bản khiến đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long là
a)
khai thác lãnh thổ muộn hơn, giao thông thuận lợi hơn.
b)
công nghiệp phát triển hơn đô thị hóa diễn ra nhanh hơn.
c)
giao thông thuận lợi hơn, khí hậu bị biến đổi ít hơn nhiều.
d)
kinh tế phát triển hơn lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn.
16.
Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi ở nước ta là
a)
gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng.
b)
các vùng xuất cư thiếu hụt lao động thị trường tiêu thụ hẹp.
c)
làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư.
d)
tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm.
17.
Gia tăng dân số nhanh ở nước ta đã tạo nên sức ép chủ yếu nào sau đây?
a)
Khó khăn cho giải quyết việc làm, chậm nâng cao thu nhập.
b)
Kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội. cạn kiệt tài nguyên.
c)
Suy giảm tài nguyên thiên nhiên, trình độ lao động rất thấp.
d)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, đò thị hoá diễn ra tự phát.
18.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với phân bố dân cư của nước ta hiện nay?
a)
Thưa thớt ở miền núi, đông đúc ở đồng bằng.
b)
Đông ở khu vực nông thôn. ít ờ khu vực thành thị.
c)
Tỉ lệ dân cư nông thôn có xu hướng giảm.
d)
Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm.
19.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?
a)
Phân bố rất hợp lý giữa các vùng.
b)
Số dân đồng đều ở các đồng bằng.
c)
Phân bố thưa thớt ở các vùng núi.
d)
Dân nông thôn ít hơn dân đô thị.
20.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Số lượng nguồn lao động dồi dào.
b)
Có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
c)
Chất lượng đang được nâng lên.
d)
Phần lớn lao động đã qua đào tạo.
21.
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong
a)
công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
b)
nông nghiệp, lâm nghiệp.
c)
thương mại, dịch vụ tiêu dùng.
d)
ngoại thương, du lịch.
22.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Chủ yếu là đã qua đào tạo.
b)
Có chất lượng ngày càng tăng.
c)
Phân bố đều giữa các vùng.
d)
Có trình độ cao so với thế giới.
23.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Số lượng dồi dào, tính kỷ luật rất cao.
b)
Chất lượng tăng, phân bố không đều.
c)
Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo.
d)
Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.
24.
Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Phần lớn ở khu vực Nhà nước, gia tăng nhanh.
b)
Có kinh nghiệm, chủ yếu hoạt động công nghiệp.
c)
Thiếu tác phong công nghiệp, phần lớn ở đô thị.
d)
Chủ yếu chưa qua đào tạo, thất nghiệp còn nhiều.
25.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?
a)
Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo và ham học hỏi.
b)
Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
c)
Có tác phong công nghiệp, làm việc chuyên nghiệp.
d)
Chất lượng chuyên môn ngày càng được nàng cao.
26.
Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu nhờ
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
những thành tựu trong phát triển giáo dục, đào tạo, y tế.
c)
mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề.
d)
phát triển mạnh công nghiệp, dịch vụ ở các vùng nông thôn.
27.
Cơ cấu lao động nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng
a)
tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.
b)
tăng nông nghiệp, giảm nhanh dịch vụ.
c)
tăng nông thôn, giảm nhanh thành thị.
d)
tăng nhà nước, giảm ngoài nhà nước.
28.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
Tập trung nhiều nhất trong khu vực kinh tế nhà nước.
b)
Tỉ trọng nhỏ nhất là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
Ngày càng tăng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Chiếm tỉ trọng cao nhất là trong khu vực ngoài nhà nước.
29.
Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta trong thời gian qua không phải là do
a)
quá trình công nghiệp hoá được tăng cường.
b)
sự phát triển của tiến bộ khoa học kĩ thuật.
c)
đường lối chính sách đổi mới của nhà nước.
d)
chất lượng cuộc sống dân cư được cải thiện.
30.
Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hóa đã tác động đến việc sử dụng lao động nước ta hiện nay chủ yếu là
a)
lao động tập trung nhất ở ngành công nghiệp.
b)
tỉ lệ lao động khu vực ngoài nhà nước tăng.
c)
tỷ lệ lao động trong khu vực dịch vụ tăng lên.
d)
hầu hết lao động ở khu vực ngoài nhà nước.
31.
Tỷ lệ lao động nông thôn nước ta ngày càng giảm chủ yếu do
a)
thúc đẩy đô thị hoá, sản xuất hàng hoá tập trung.
b)
chuyển dịch cơ cấu kinh tế, gia tăng nhanh di cư.
c)
sản xuất hàng hóa, thúc đẩy công nghiệp chế biến.
d)
đẩy mạnh quá trình đô thị hoá, công nghiệp hoá.
32.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?
a)
Đô thị hóa phát triển, sản xuất hàng hoá.
b)
Thu hút nhiều đầu tư, phân bố lại dân cư.
c)
Đa dạng các thành phần kinh tế, tăng vốn.
d)
Sự phát triển kinh tế, đa dạng hoá sản xuất.
33.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?
a)
Đẩy mạnh đô thị hoá, đầu tư sản xuất hàng hoá.
b)
Thu hút đầu tư, phân bố hợp lí nguồn lao động.
c)
Đa dạng hóa hoạt động dịch vụ, tăng thêm vốn.
d)
Phát triển kinh tế, tăng cường đào tạo lao động.
34.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.
b)
đa dạng hoá các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề.
c)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.
d)
đào tạo lao động kỹ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp.
35.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất.
b)
phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước.
c)
tăng cường cho hợp tác quốc tế về lao động.
d)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.
36.
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch chủ yếu do
a)
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước nhanh.
b)
khoa học – công nghệ tiến bộ, đầu tư nước ngoài tăng lên.
c)
chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng.
d)
sự đa dạng hoá sản xuất, đô thị hoá ngày càng phát triển.
37.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đô thị hoá ở nước ta hiện nay?
a)
Đang diễn ra trên khắp cả nước.
b)
Không gian đô thị được mở rộng.
c)
Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.
d)
Lối sống đô thị chưa hình thành.
38.
Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đô thị nước ta hiện nay?
a)
Chủ yếu có quy mô rất lớn.
b)
Chỉ tập trung ở đồng bằng.
c)
Phân bố rộng khắp các vùng.
d)
Phần lớn là đô thị đặc biệt.
39.
Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?
a)
Có sức hút đối với đầu tư, nhiều lao động kỹ thuật.
b)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, quy mô lớn là chính.
c)
Có cơ sở vật chất hiện đại, phân bố đều ở các vùng.
d)
Chỉ sản xuất công nghiệp, tạo ra nhiều việc làm mới.
40.
Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị nước ta hiện nay?
a)
Hầu hết có quy mô dân số rất lớn.
b)
Phân bố đồng đều giữa các vùng.
c)
Là thị trường tiêu thụ hàng hoá lớn.
d)
Chỉ sử dụng lao động trình độ cao.
41.
Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị của nước ta hiện nay?
a)
Toàn bộ trực thuộc tỉnh, tạo nhiều việc làm.
b)
Chủ yếu quy mô rất lớn, mạng lưới dày đặc.
c)
Có sức hút với đầu tư, thị trường tiêu thụ lớn.
d)
Phân bố đồng đều, có cơ sở hạ tầng hiện đại.
42.
Đặc điểm nào sau đây đúng với các đô thị của nước ta hiện nay?
a)
Hầu hết có quy mô lớn, phân bố tập trung ở vùng đồi núi.
b)
Phân bố đồng đều, có khả năng tạo nhiều việc làm mới.
c)
Sử dụng nhiều lao động có trình độ, thị trường đa dạng.
d)
Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt, có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
43.
Đặc điểm nào sau đây đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ cao hơn dân nông thôn.
b)
Số lượng tăng qua các năm.
c)
Phân bố đều giữa các vùng.
d)
Quy mô lớn hơn nông thôn.
44.
Đặc điểm nào sau đây đúng về đô thị ở nước ta hiện nay?
a)
Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
b)
Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn.
c)
Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm.
d)
Tập trung nhiều lao động có kỹ thuật.
45.
Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
a)
tạo thêm nhiều cơ hội việc làm cho người lao động.
b)
thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị tới khu vực nông thôn.
d)
tạo ra thị trường có sức mua lớn và mở rộng liên tục.
46.
Tác động nào dưới đây không đúng là tác động xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?
a)
Giải quyết tốt vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
b)
Đóng góp lớn trong việc thực hiện các hoạt động an sinh xã hội.
c)
Thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
d)
Lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị văn minh, hiện đại.
47.
Cơ cấu kinh tế nước ta luôn biến đổi chủ yếu để phù hợp với
a)
yêu cầu phát triển của nền kinh tế.
b)
các tiến bộ của khoa học – công nghệ.
c)
sự chuyển dịch của cơ cấu lao động.
d)
yêu cầu của nền sản xuất hàng hoá.
48.
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
đổi mới công nghệ, sử dụng hợp lí các nguồn lực.
b)
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, phát triển bền vững.
c)
nâng cao sức cạnh tranh, thúc đẩy hội nhập quốc tế.
d)
thay đổi cơ cấu lao động, thích ứng biến đổi khí hậu.
49.
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
a)
khai thác hợp lí tài nguyên, đa dạng hoá sản xuất.
b)
tạo ra các ngành công nghệ cao, giá trị gia tăng lớn.
c)
đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
d)
thu hút nhiều đầu tư, tăng cường hội nhập quốc tế.
50.
Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành.
c)
đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
sự phát triển của nhiều hình thức sở hữu.
51.
Ý nghĩa chủ yếu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta là
a)
nâng cao năng lực sản xuất hàng hoá, thu hút nhiều đầu tư.
b)
tăng cường liên kết các ngành, tạo động lực cho xuất khẩu.
c)
tăng năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, hội nhập quốc tế.
d)
sử dụng hợp lí các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
52.
Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay?
a)
Có tốc độ chuyển dịch nhanh vượt bậc.
b)
Tỉ trọng cao nhất thuộc về nông nghiệp.
c)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá.
d)
Toàn bộ là các ngành có công nghệ cao.
53.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
hình thành vùng chuyên canh và khu chế xuất.
b)
giảm tỉ trọng kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.
c)
tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.
d)
xây dựng các vùng chuyên canh có quy mô lớn.
54.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
tăng nhanh tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
b)
hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.
c)
phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.
d)
một số hoạt động dịch vụ mới được hình thành.
55.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là
a)
hình thành các vùng kinh tế động lực.
b)
tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.
c)
cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.
d)
xây dựng thêm các vùng chuyên canh.
56.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá dựa chủ yếu vào sự phát triển của các ngành kinh tế nào sau đây?
a)
Thương mại và công nghiệp.
b)
Du lịch và công nghiệp.
c)
Công nghiệp và nông nghiệp.
d)
Công nghiệp và dịch vụ.
57.
Biểu hiện cho thấy cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng. công nghiệp hoá, hiện đại hoá là
a)
nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có tỉ trọng cao, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp.
b)
dịch vụ có xu hướng tăng nhanh tỷ trọng nhưng xu hướng chưa ổn định.
c)
công nghiệp, xây dựng và dịch vụ tăng tỷ trọng trong cơ cấu GDP.
d)
nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chiếm tỉ trọng cao nhưng ngày càng giảm.
58.
Tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP nước ta tăng lên chủ yếu do
a)
tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
b)
kết quả thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
c)
đường lối Nhà nước đa dạng hoá các thành phần kinh tế.
d)
tăng cường hội nhập với nền kinh tế của thế giới và khu vực.
59.
Trong cơ cấu ngành kinh tế, tỷ trọng các ngành nào sau đây đang tăng lên
a)
Các ngành sử dụng vốn đầu tư trong nước lớn.
b)
Các ngành thu hút và sử dụng nhiều lao động.
c)
Các ngành sử dụng nhiều tài nguyên thiên nhiên.
d)
Các ngành có hàm lượng khoa học – công nghệ cao.
60.
Cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng các ngành đem lại hiệu quả kinh tế.
b)
Giảm tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều lao động.
c)
Tăng tỉ trọng các ngành khoa học – công nghệ cao.
d)
Tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên.
61.
Biểu hiện của chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta hiện nay là
a)
đa dạng thành phần kinh tế trong công nghiệp.
b)
ưu tiên phát triển một số ngành công nghệ cao.
c)
đẩy mạnh xây dựng khu công nghiệp tập trung.
d)
mở rộng các trung tâm công nghiệp quy mô lớn.
62.
Trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta không có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Chú trọng ngành ứng dụng công nghệ cao.
b)
Tăng nhanh tỷ trọng nhóm ngành khai khoáng.
c)
Tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.
d)
Phát triển các ngành đem lại giá trị gia tăng cao.
63.
Trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
b)
Tăng tỉ trọng thuỷ sản, giảm tỉ trọng nông nghiệp.
c)
Giảm tỉ trọng thuỷ sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
d)
Giảm tỉ trọng lâm nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
64.
Ở nước ta hiện nay, trong nội bộ nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỷ trọng trồng trọt, tăng tỷ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
b)
tăng tỷ trọng trồng trọt, giảm tỷ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.
c)
tăng tỷ trọng trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỷ trọng thuỷ sản.
d)
giảm tỷ trọng trồng trọt và thuỷ sản, tăng tỷ trọng chăn nuôi.
65.
Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỷ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
Giảm tỷ trọng kinh tế Nhà nước, tăng tỷ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
c)
Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỷ trọng kinh tế ngoài Nhà nước.
d)
Giảm tỷ trọng kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỷ trọng kinh tế Nhà nước.
66.
Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
tăng tỷ trọng kinh tế Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước.
67.
Tỉ trọng khu vực có vốn đầu từ nước ngoài trong cơ cấu kinh tế Việt Nam hiện nay có xu hướng tăng chủ yếu do
a)
nước ta có tài nguyên thiên nhiên đa dạng, dồi dào.
b)
vị trí địa lí nước ta thuận lợi cho giao thương quốc tế.
c)
chính sách mở cửa hội nhập ngày càng sâu, rộng.
d)
nước ta có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.
68.
Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò lớn nhất trong việc mở rộng thị trường xuất khẩu hiện nay?
a)
Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
b)
Kinh tế ngoài Nhà nước.
c)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Kinh tế tư nhân.
69.
Thành phần kinh tế nào sau đây ở nước ta giữ vai trò định hướng và điều tiết phát triển kinh tế xã hội hiện nay?
a)
Kinh tế tập thể, hợp tác xã.
b)
Kinh tế ngoài Nhà nước.
c)
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Kinh tế Nhà nước.
70.
Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của kinh tế Nhà nước thể hiện qua việc thành phần này
a)
chiếm tỉ trọng cao nhất và ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
b)
thu hút được nhiều lao động và tạo ra nguồn vốn đầu tư lớn.
c)
ổn định kinh tế vĩ mô và nắm giữ các ngành kinh tế then chốt.
d)
tạo động lực phát triển kinh tế và giải quyết nhiều việc làm.
71.
Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là
a)
sự phát triển của quá trình công nghiệp hoá.
b)
sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành.
c)
đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
chính sách ưu tiên các ngành công nghệ cao.
72.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
a)
tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.
b)
tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.
c)
phát triển các vùng chuyên canh.
d)
một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.
73.
Đặc điểm nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta?
a)
Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
b)
Nhà nước quản lý các lĩnh vực then chốt.
c)
Tỷ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng.
d)
Một số hoạt động dịch vụ mới được ra đời.
74.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là
a)
đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung.
b)
tiếp tục phát triển các ngành công nghiệp nền tảng.
c)
ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nghệ cao.
d)
gia tăng tỷ trọng công nghiệp, xây dựng trong GDP.
75.
Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay là
a)
đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
b)
hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
c)
cho phép đa dạng các hình thức sở hữu.
d)
ưu tiên phát triển công nghiệp hiện đại.
76.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không biểu hiện ở việc
a)
hình thành các vùng kinh tế trọng điểm, các khu kinh tế ven biển.
b)
phát triển khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
c)
chú trọng phát triển những ngành kinh tế ứng dụng công nghệ cao.
d)
mở rộng vùng chuyên canh, các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung.