NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐồng nghĩa trái nghĩa (P7)
Total questions: 71
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
visit = call on = drop in on
a)
cởi
b)
tình nguyện, sẵn sàng
c)
đến thăm ai
d)
chấm dứt
2.
take in = absorb
a)
giảm bớt căng thẳng, áp lực, nỗi đau
b)
sơ yếu lý lịch
c)
hấp thụ, tiếp thu
d)
có thể phân biệt được
3.
deceive sb
a)
đối lập, tương phản
b)
không hợp
c)
tôn trọng, kính trọng
d)
lừa ai
4.
go up = increase = rise
a)
tóm tắt
b)
hành động
c)
tăng lên
d)
tôn trọng, kính trọng
5.
bridge the gap
a)
bản báo cáo
b)
tập phim, truyện
c)
gặp nguy hiểm
d)
thu hẹp khoảng cách
6.
construct = build
a)
mặc vào
b)
xây dựng
c)
chỉ vào
d)
tài liệu tham khảo
7.
curriculum vitae = résumé
a)
quyến rũ ai
b)
sơ yếu lý lịch
c)
hấp thụ, tiếp thu
d)
tập phim, truyện
8.
recommendation
a)
đối lập, tương phản
b)
mệt mỏi và lười biếng
c)
sơ yếu lý lịch
d)
sự đề xuất, tiến cử
9.
reference
a)
tiếp cận, đến gần
b)
giải quyết
c)
tài liệu tham khảo
d)
thu hút sự chú ý
10.
wipe out = destroyed completely
a)
đảm nhận
b)
cởi
c)
đáng kể, nhiều, quan trọng
d)
bị phá hủy hoàn toàn
11.
place
a)
giống nhau
b)
giữ vững lập trường, từ chối thay đổi quyết định
c)
sơ yếu lý lịch
d)
địa điểm
12.
situation
a)
tình huống
b)
không hợp
c)
đáng kể, nhiều, quan trọng
d)
thô lỗ, bất lịch sự
13.
whet one's appetite
a)
kích thích sự them muốn, sự ngon miệng
b)
tài liệu tham khảo
c)
hồi phục, làm tỉnh lại
d)
tiếp cận, đến gần
14.
sharpen
a)
thảo luận về
b)
ảm đạm
c)
mặc vào
d)
mài sắc, kích thích
15.
resolve
a)
ảm đạm
b)
giải quyết
c)
nhận ra, công nhận
d)
cô đơn
16.
digest
a)
xây dựng
b)
tiêu hóa
c)
ảm đạm
d)
hồi phục, làm tỉnh lại
17.
epoch = period
a)
giai đoạn, kỷ nguyên
b)
dẫn đến
c)
biến mất
d)
bắt gặp
18.
episode
a)
do dự
b)
gặp tai nạn
c)
chấm dứt
d)
tập phim, truyện
19.
migration
a)
dẫn đến
b)
tăng lên
c)
tình huống
d)
sự di cư
20.
faint
a)
gợi nhớ, hồi tưởng lại
b)
gặp nguy hiểm
c)
mặc vào
d)
mờ nhạt, phai nhạt
21.
bring sb to = revive = bring sb round
a)
không hợp
b)
gặp tai nạn
c)
hồi phục, làm tỉnh lại
d)
thu hẹp khoảng cách
22.
relieve stress / pressure / pain
a)
thô lỗ, bất lịch sự
b)
giảm bớt căng thẳng, áp lực, nỗi đau
c)
có thể phân biệt được
d)
mài sắc, kích thích
23.
charm sb
a)
hấp thụ, tiếp thu
b)
nhận ra, công nhận
c)
quyến rũ ai
d)
do dự
24.
lead to = result in
a)
dẫn đến
b)
mờ nhạt, phai nhạt
c)
bị phá hủy hoàn toàn
d)
giảm bớt căng thẳng, áp lực, nỗi đau
25.
summary = synopsis
a)
ngăn chặn
b)
giải quyết
c)
tóm tắt
d)
mặc vào
26.
report
a)
tiêu hóa
b)
bản báo cáo
c)
mở đường cho cái gì
d)
thu hẹp khoảng cách
27.
discussion about
a)
cởi
b)
sơ yếu lý lịch
c)
thảo luận về
d)
mài sắc, kích thích
28.
stand one's ground = refused to change their decision
a)
giữ vững lập trường, từ chối thay đổi quyết định
b)
khiến cái gì dễ hiểu
c)
mài sắc, kích thích
d)
mở đường cho cái gì
29.
appropriate = suitable
a)
phù hợp
b)
tình huống
c)
kích thích sự them muốn, sự ngon miệng
d)
tóm tắt
30.
attract one's attention
a)
thu hút sự chú ý
b)
hành động
c)
không hợp
d)
xây dựng
31.
approach = coming nearer to
a)
giảm bớt căng thẳng, áp lực, nỗi đau
b)
tiếp cận, đến gần
c)
khiến cái gì dễ hiểu
d)
gợi nhớ, hồi tưởng lại
32.
look up to = respect
a)
tiếp cận, đến gần
b)
tôn trọng, kính trọng
c)
thô lỗ, bất lịch sự
d)
đồng nhất, đồng đều
33.
catch sight of
a)
tăng lên
b)
bắt gặp
c)
đồng nhất, đồng đều
d)
tài liệu tham khảo
34.
point at
a)
sự đề xuất, tiến cử
b)
đến thăm ai
c)
chỉ vào
d)
mệt mỏi và lười biếng
35.
in danger = at stake
a)
phù hợp
b)
kích thích sự them muốn, sự ngon miệng
c)
thảo luận về
d)
gặp nguy hiểm
36.
in accident
a)
gặp tai nạn
b)
quyến rũ ai
c)
phù hợp
d)
hồi phục, làm tỉnh lại
37.
at the target
a)
không hợp
b)
tôn trọng, kính trọng
c)
đáng kể, nhiều, quan trọng
d)
có mục tiêu
38.
in comfort = comfortable
a)
thoải mái
b)
dẫn đến
c)
kích thích sự them muốn, sự ngon miệng
d)
đồng nhất, đồng đều
39.
recognize
a)
phân phát
b)
nhận ra, công nhận
c)
truyền đạt
d)
hành động
40.
make one's idea understood = get sth across
a)
đáng kể, nhiều, quan trọng
b)
ngăn chặn
c)
khiến cái gì dễ hiểu
d)
hấp thụ, tiếp thu
41.
recall = remind of
a)
tình nguyện, sẵn sàng
b)
cởi
c)
gợi nhớ, hồi tưởng lại
d)
mờ nhạt, phai nhạt
42.
summarize
a)
đối lập, tương phản
b)
đáng kể, nhiều, quan trọng
c)
tài liệu tham khảo
d)
tóm tắt
43.
pave the way for
a)
giải quyết
b)
hồi phục, làm tỉnh lại
c)
mở đường cho cái gì
d)
thảo luận về
44.
initiate
a)
bắt đầu, khởi xướng, tiên phong
b)
truyền đạt
c)
ảm đạm
d)
lẩn trốn
45.
prevent
a)
xây dựng
b)
ngăn chặn
c)
hợp với môi trường xung quanh
d)
địa điểm
46.
terminate
a)
mệt mỏi và lười biếng
b)
phù hợp
c)
xây dựng
d)
chấm dứt
47.
resemble = take after
a)
sự di cư
b)
giống nhau
c)
có mục tiêu
d)
dẫn đến
48.
take off
a)
thô lỗ, bất lịch sự
b)
đáng kể, nhiều, quan trọng
c)
đến thăm ai
d)
cởi
49.
wear = put on
a)
tiếp cận, đến gần
b)
bắt đầu, khởi xướng, tiên phong
c)
nhận ra, công nhận
d)
mặc vào
50.
take on
a)
đến thăm ai
b)
tóm tắt
c)
sự di cư
d)
đảm nhận
51.
take up
a)
hấp thụ, tiếp thu
b)
mở đường cho cái gì
c)
bắt đầu 1 sở thích mới
d)
giải quyết
52.
disappear = vanish
a)
tóm tắt
b)
biến mất
c)
bắt gặp
d)
quyến rũ ai
53.
take action
a)
bắt gặp
b)
thoải mái
c)
hành động
d)
phân phát
54.
discourteous = impolite = rude
a)
mặc vào
b)
thô lỗ, bất lịch sự
c)
giai đoạn, kỷ nguyên
d)
khiến cái gì dễ hiểu
55.
intrude = interrupt
a)
giải quyết
b)
gặp nguy hiểm
c)
gián đoạn
d)
lẩn trốn
56.
make an effort = make an attempt
a)
không hợp
b)
nỗ lực, cố gắng
c)
biến mất
d)
tài liệu tham khảo
57.
flee = run away
a)
chỉ vào
b)
hành động
c)
phù hợp
d)
lẩn trốn
58.
hesitate
a)
nỗ lực, cố gắng
b)
mệt mỏi và lười biếng
c)
đối lập, tương phản
d)
do dự
59.
voluntary = willing to v
a)
tình nguyện, sẵn sàng
b)
thô lỗ, bất lịch sự
c)
tiêu hóa
d)
thảo luận về
60.
conform to = looks the same as its environment
a)
hợp với môi trường xung quanh
b)
cô đơn
c)
tôn trọng, kính trọng
d)
giữ vững lập trường, từ chối thay đổi quyết định
61.
clash with
a)
hồi phục, làm tỉnh lại
b)
tiếp cận, đến gần
c)
do dự
d)
không hợp
62.
contrast
a)
khiến cái gì dễ hiểu
b)
đối lập, tương phản
c)
có mục tiêu
d)
địa điểm
63.
lethargic = tired and lazy
a)
mệt mỏi và lười biếng
b)
gặp tai nạn
c)
ảm đạm
d)
thu hẹp khoảng cách
64.
markedly = remarkable = significant
a)
dẫn đến
b)
đáng kể, nhiều, quan trọng
c)
tiếp cận, đến gần
d)
đồng nhất, đồng đều
65.
on my own = alone
a)
sự đề xuất, tiến cử
b)
cô đơn
c)
hấp thụ, tiếp thu
d)
tóm tắt
66.
dissemination
a)
bản báo cáo
b)
truyền đạt
c)
chấm dứt
d)
mờ nhạt, phai nhạt
67.
distribution
a)
mệt mỏi và lười biếng
b)
bị phá hủy hoàn toàn
c)
phân phát
d)
sự di cư
68.
homogeneous = uniform
a)
đồng nhất, đồng đều
b)
gợi nhớ, hồi tưởng lại
c)
quyến rũ ai
d)
mờ nhạt, phai nhạt
69.
distinguishable
a)
kích thích sự them muốn, sự ngon miệng
b)
có thể phân biệt được
c)
không hợp
d)
khiến cái gì dễ hiểu
70.
dreary
a)
ảm đạm
b)
hấp thụ, tiếp thu
c)
đối lập, tương phản
d)
có mục tiêu
71.
candid = open and frank
a)
cởi mở, thật thà
b)
mở đường cho cái gì
c)
do dự
d)
tình huống
Reset
