NEW
Font size
WorksheetsĐỀ tn TIN 4 CUỐI KÌ
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Phần cứng là gì?
A. Là những thiết bịcủa máy tính ở bên trong và bên ngoài thân máy.
B. Là các ứng dụng chạy bên trong máy tính, chúng ta không thể cầm, sờ nó được
C. Là những thiết bị bên trong máy tính
D. Là những thiết bị bên ngoài máy tính
Câu 2: Em hãy chỉ ra đâu là phần cứng trong các phương án sau?
A. Màn hình máy tính xách tay.
B. Ổ đĩa cứng nằm trong thân máy.
C. Ứng dụng luyện gõ bàn phím.
D. A và B đúng
Câu 3: Đâu không phải là thiết bị ngoại vi
A. Loa
B. Chuột
C. Word
D. Bàn phím
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trò chơi trên máy tính là phần mềm
B. Thân máy của máy tính là phần cứng.
C. Chương trình luyện tập gõ bàn phím là phần cứng.
D. Ứng dụng xem video trên máy tính là phần mềm.
Câu 5: Mối quan hệ giữa phần cứng và phần mềm là gì?
A. Nếu không có phần cứng thì phần mềm không hoạt động được vì phần mềm được lưu trữ trong phần cứng.
B. Không có phần cứng thì không có môi trường để phần mềm hoạt động.
C. Phần cứng và phần mềm không có mối quan hệ gì cả.
D. Phần mềm máy tính hướng dẫn phần cứng hoạt động. Phần cứng giúp phần mềm thực hiện được chức năng của mình.
Câu 6: Khi dử dụng máy tính, thao tác không đúng cách sẽ gây ra điều gì?
A. Hỏng máy tính.
B. Lỗi phần mềm.
C. Máy tính bị treo.
D. Lỗi phần mềm và hư hại phần cứng.
Câu 7: Khi gõ các phím trên hàng phím số em cần đặt đúng vị trí các ngón tay ở hàng phím nào?
A. Hàng phím cơ sở B. Hàng phím số
C. Hàng phím dưới D. Hàng phím trên
A. Hàng phím cơ sở
B. Hàng phím số
C. Hàng phím dưới
D. Hàng phím trên
Câu 8: Trên trang web có các loại thông tin nào?
A. Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.
B. Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.
C. Chỉ có thông tin là video.
D. Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết
Câu 9: Sau đây là hình ảnh khi con trỏ chuột di chuyển đến một vị trí trên trang web mà bạn An đang xem. Em hãy cho biết những vị trí nào có chứa siêu liên kết?
A. B.
C. D.
A. Tết trung thu
B. Tết thiếu nhi
C. Nhà cao tầng
D. Tìm kiếm chủ đề
Câu 10: Trong khi truy cập Internet, bạn Lan vô tình vào một trang web trò chuyện không phù hợp. Em hãy quan sát hình dưới đây và cho biết Lan gặp rắc rối gì?
A. Bị lừa đảo
B. Bị mọi người phê phán, chỉ trích về ngoại hình, tính cách.
C. Không bị gì cả
D. Bị dụ dỗ
Câu 11: Đâu là những tác hại có thể gặp phải khi truy cập vào những trang web không phù hợp?
A. Có những suy nghĩ tích cực và đúng đắn
B. Được giải trí rất vui
C. Tiết kiệm thời gian
D. Bị lừa đảo, dụ dỗ và bắt nạt bởi những kẻ xấu; Có những suy nghĩ tiêu cực và lệch lạc; Lãng phí thời gian
Câu 12: Máy tìm kiếm là gì?
A. Là một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B. Là một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn
C. là một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
D. là một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet
Câu 13: Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin.
1) Truy cập trang vào máy tìm kiếm.
2) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm.
3) Xác định từ khóa.
4) Nháy chuột vào một siêu liên kết để mở trang web xem thông tin chi tiết.
A. 1 – 2 – 3 – 4
B. 3 – 1 – 2 – 4
C. 4 – 3 – 2 – 1
D. 3 – 1 – 1 – 4
Câu 14: Các bạn chọn từ khóa cho chủ đề về vai trò của không khí đối với con người. Mỗi bạn lựa chọn từ khóa tìm kiếm khác nhau, theo em bạn nào sau đây chọn từ khóa phù hợp nhất?
A. Khoa: Không khí.
B. An: Không khí và con người.
C. Minh: Vai trò của không khí đối với con người.
D. Hoa: Con người cần không khí không?
Câu 15: Để tạo thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?
A. Copy
B. Paste
C. Delete
D. New folder
Câu 16: Đâu là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?
A. Bảo vệ được thông tin.
B. Chương trình máy tính chạy nhanh hơn.
C. Dễ dàng quản lí tệp và thư mục.
D. Làm mất thông tin, khó quản lí tệp và thư mục, lỗi chương trình máy tính.
Câu 17: Để đổi tên một thư mục, em dùng lệnh nào sau đây?
A. Delete.
B. Copy to.
C. Rename.
D. Move to.
Câu 18: Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?
A. Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ
B. Chỉ tồn tại ở vị trí cũ
C. Chỉ tồn tại ở vị trí mới
D. Không tồn tại ở vị trí nào
Câu 19: Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tập tin trên máy tính một cách hợp lí?
A. Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.
B. Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.
C. Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.
D. Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.
Câu 20: Những cách nào dưới đây cho phép thực hiện sao chép tệp, thư mục?
A. Sử dụng kết hợp lệnh Cut, Paste.
B. Sử dụng kết hợp lệnh Copy, Cut.
C. Sử dụng nút lệnh Move to trên dải lệnh Home của cửa sổ File Explorer.
D. Sử dụng nút lệnh Copy to trên dải lệnh Home của cửa sổ File Explorer.
Câu 21: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?
A. Các từ khoá liên quan đến thông tin cần tìm.
B. Các từ khoá liên quan đến trang web.
C. Địa chỉ của trang web.
D. Bản quyền.
Câu 22: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.
C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 23: Việc nào dưới đây bị phê phán
A. Xem tin tức trên các trang báo điện tử chính thống.
B. Phát tán những nội dung (hình ảnh, video, câu chuyện,…) đồi trụy trên các nền tảng mạng xã hội.
C. Like, comment bài viết chúc mừng sinh nhật bạn.
D. Like, share, comment các bài viết về nghị lực vượt khó, vươn lên trong cuộc sống.
Câu 24: Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:
A. Insert → Slide Layout
B. View → Slide Layout
C. Format → Slide Layout
D. File → Slide Layout
Câu 25: Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về bài trình chiếu?
A. Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu
B. Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang
C. Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí
D Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang
Câu 26: Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?
A. Home
C. Design
C. Design
D. View
Câu 27: Chức năng định dạng của nút lệnh là gì?
A. Gạch đầu dòng
B. Kiểu chữ nghiêng
C. Kiểu chữ đậm
D. Cỡ chữ
Câu 28: Chức năng định dạng của nút lệnh A là gì?
A. Màu chữ
B. Phông chữ
C. Kiểu chữ đậm
D. Cỡ chữ
Câu 29: Để cụm từ "Trường em" có kiểu đậm và nghiêng, em sử dụng nút lệnh?
A. và B. và
C. và D. Tất cả các đáp án trên đều sai
A.
B.
C.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 30: Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:
A. Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.
B. Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.
C. Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.
D. Đưa âm thanh vào bài trình chiếu
