wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1 lớp 11

Total questions: 121

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng mấy chiều (ghi đáp án bằng số)

(a)  

2.

Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn

a)

sai

b)

đúng

3.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

4.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

5.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

6.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

7.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

8.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

9.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

10.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

11.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

12.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

13.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

14.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

15.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

16.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

17.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid trong nước?

a)

KOH

b)

KCl

c)

CO32-

d)

NH4+

18.

Theo thuyết Bronsted – Lowry ion nào sau đây là acid?

a)

SO32-

b)

SO42-

c)

Na+

d)

Fe3+

19.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base trong nước?

a)

CO32-

b)

Cl-

c)

NO3-

d)

Al3+

20.

Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

Nước ép bưởi

pH =3.0

b)

Dịch vị có pH = 1,0 

c)

Bột giặt pH = 10,5

d)

Nước biển có

pH =8,5

21.

pH của dung dịch HCl 0,0001 M là bao nhiêu?

      

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây có lưỡng tính trong nước?

a)

Ba2+

b)

Cl-

c)

HCO3-

d)

CO32-

23.

 Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M)  bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein.

Tên của các dụng cụ thí nghiệm trong phương pháp chuẩn độ acid – base ở các vị trí (1), (2), (3) và (4) tương ứng trong hình sau đây lần lượt là

a)

Bộ giá đỡ burette, pipette, khóa burette và bình tam giác.                                                 

b)

Bộ giá đỡ burette, burette , khóa burette và bình tam giác.        

c)

Bộ giá đỡ burette, ống hút nhỏ giọt, khóa burette và bình tam giác.     

d)

10Khóa burette, burette, bộ giá đỡ burette và bình tam giác.

24.

 Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M)  bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein. Chất lỏng cho vào dụng cụ ở vị trí (4) là

a)

Nước cất.

b)

HCl.

c)

NaOH.       

d)

Phenolphthalein và HCl

25.

Sắp xếp các chất phổ biến sau trong đời sống theo thứ tự tăng pH ?

        (1) Nước amomnia.              (2) Nước cất.                        

  (3) Dịch dạ dày.                           (4) Chất thông cống.

a)

(3) , (2) , (4) ,(1).  

b)

(4) ,(1) , (2) , (3).    

c)

(2) ,(3),(4) , (1).   

d)

(3),(2),(1),(4)           

26.

Nồng độ mol của acetic acid trong giấm bằng bao nhiêu mol/L? (làm tròn đến hàng phần mười)

a)

0,5 M

b)

0,05 M

c)

0,15 M

d)

1,0 M

27.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M

c)

Dung dịch NaCl 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,01M

28.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.                

b)

không khí.    

c)

cơ thể người

d)

mỏ khoáng.

29.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.      

b)

Sodium nitrate.      

c)

Potassium sulfate.

d)

Potassium nitrate.

30.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

14N. 

b)

13N.   

c)

15N.  

d)

12N.

31.

Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

N2.                             

b)

NO3.

c)

NO2.

d)

NH4+.

32.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2

a)

có 1 liên kết ba.

b)

có 1 liên kết đôi.

c)

Có 2 liên kết đôi.

d)

có 2 liên kết ba.

33.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.        

b)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.      

c)

-3, 0, +3, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

34.

Phát biểu nào sau đây về nguyên tố nitrogen (N) là không đúng ?

a)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s22s22p3.

b)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3 electron hoá trị.

c)

Nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần.

d)

Trong một số hợp chất, nguyên tử nitrogen có thể dùng cặp electron hoá trị riêng để tạo một liên kết cho – nhận với nguyên tử khác.

35.

Khí nitrogen tan rất ít trong nước (ở điều kiện thường, 1 lít nước hòa tan được 0,015 lít khí nitrogen). Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí nitrogen bằng cách

a)

đẩy nước.  

b)

đẩy nước và không khí.  

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí.

36.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước.

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

Nitrogen nặng hơn không khí.

37.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2

a)

N2 chỉ có tính khử. 

b)

N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.  

c)

N2 có tính acid.

d)

N2 chỉ có tính oxi hoá.

38.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid

b)

base

c)

chất oxi hóa

d)

chất khử

39.

Ammonia có tính khử vì

a)

ammonia tan trong nước tạo dung dịch có chứa ion OH

b)

ammonia là chất khí, nhẹ hơn không khí

c)

trong phân tử NH3 có nguyên tố hidrogen

d)

nguyên tử N trong phân tử NH3 có mức oxi hóa 3 (mức thấp nhất của N)

40.

Đoán xem chất gì?

Cả hai đều khí không màu

Gặp nhau tỏa một khói màu trắng phau

Một acid, một base

Hãy mau mau đoán còn chờ hỏi ai?

(a)  

41.

Ammonia có những tính chất nào trong số các tính chất sau đây?

(a) Tan tốt trong nước.

(b) Khử được hydrogen.

(c) Tác dụng với acid.

(d) Làm hồng dung dịch phenolphthalein.

(e) Nhẹ hơn không khí.

(g) Làm quỳ tím hóa đỏ.

a)

A. (a), (b), (c), (d).

b)

B. (a), (c), (e), (g).

c)

C. (a), (c), (d), (e).

d)

D. (c), (d), (e), (g).

42.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính base, tính khử.

b)

tính base, tính oxi hóa.

c)

tính acid, tính base.

d)

tính acid, tính khử.

43.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O4

44.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH > 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

45.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)
khí hydrogen và khí helium
b)
khí sulfur dioxide và oxit nitơ
c)
khí carbon monoxide và khí methane
d)
khí oxy và khí nitrogen
46.

Số oxi hóa thấp nhất của nitrogen là

a)

-3

b)

0

c)

+1

d)

+4

47.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho - nhận?

a)

NH3

b)

N2

c)

HNO3

d)

H2

48.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HBr

d)

H3PO4

49.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

50.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

NH3 và HCl đều dễ tan trong nước.

b)

HNO3 và HCl đều là acid mạnh trong nước.

c)

N2 và Cl2 đều có tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)

KNO3 và KClO3 đều bị phân hủy bởi nhiệt.

52.

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid Bronsted là?

a)
4
b)
3
c)
2
d)
0
53.

Nitơ có thể tạo ra liên kết nào sau đây trong phân tử của nó?

a)

Liên kết đôi

b)

Liên kết ba

c)

Liên kết đơn

d)

Không có liên kết

54.

Tính chất hóa học đặc trưng của nitrogen ở nhiệt độ thấp là gì?

a)

Tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính trơ

d)

Tính dẫn điện

55.

Cho các tính chất sau của ammonia.

(1) Ammonia tan tốt trong nước.

(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.

(3) Dung dịch ammonia có tính base.

Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

56.

Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber: nitrogen và hydrogen phản ứng với nhau ở nhiệt độ trên 400 °C, áp suất 200 bar với xúc tác bột sắt. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng tổng hợp ammonia trong quá trình Haber dịch chuyển theo chiều nghịch?

a)

Nhiệt độ cao. 

b)

Áp suất cao.

c)

Xúc tác bột sắt.

d)

Không có yếu tố nào trong ba yếu tố trên.

57.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
58.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)
b)
c)
d)
59.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

60.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO.

b)

NO.

c)

SO2.

d)

NO2.

61.

Người ta hóa lỏng nitrogen bằng cách nào?

a)

Hạ nhiệt độ xuống dưới 0oC

b)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC

c)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -136oC

d)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -240oC

62.

Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al.

b)

H2, O2.

c)

Li, H2, Al.

d)

O2, Ca, Mg.

63.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.   

c)

C. CaCO3.  

d)

D. NH4NO2.

64.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

A. > 5,6.

b)

B. > 14.   

c)

C. > 7.

d)

D. < 5,6.

65.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

A. NO.

b)

B. NO2.   

c)

C. N2O.

d)

D. N2O4.

66.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

67.

Tính chất hóa học đặc trưng của nitrogen là gì?

a)

Làm chất bảo quản thực phẩm

b)

Tăng sự ăn mòn kim loại

c)

Làm nhiên liệu

d)

Phân tích mẫu

68.

Tính chất nào sau đây không phải của ammonia?

a)

Tan tốt trong nước

b)

Tạo ra dung dịch có tính acid khi tan trong nước

c)

Có mùi khai đặc trưng

d)

Làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

69.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?

a)

 Oxi hóa mạnh.    

b)

Háo nước.

c)

Acid mạnh.    

d)

Khử mạnh.

70.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

               

          

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. 

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.  

d)

       Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

71.

Ứng dụng nào sau đây là không phải là ứng dụng của sulfuric acid

a)

Sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, sơn, phẩm màu,...

b)

Sử dụng để điều chế thuốc trừ sâu, giấy, chế hóa dầu mỏ

c)

Sư dụng để sản xuất phân bón như ammonium sulfate, calcium dihydrogenphosphate,...

d)

Khử trùng hồ bơi, nước sinh hoạt

72.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2,CaCO3

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

73.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra

74.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?

a)

Cu

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

75.

[NB] Ứng dụng quan trọng của muối sulfate là:

a)

A. Sản xuất phân đạm (ammonium sulfate)

b)

B. Sản xuất thạch cao (calcium sulfate)

c)

C. Sản xuất khoáng chất bổ sung cho phân bón, thức ăn gia sức (magnesium sulfate)

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

76.

[TH] Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với đường mía (C12H22O11)?

a)

A. Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

B. Đường mía bị hóa đen do tính oxi hóa mạnh của sulfuric acid đặc.

c)

C. Đường mía bị hóa đen do khả năng lấy nước từ hợp chất carbohydrate (tính háo nước) của fulfuric acid đặc

d)

D. Đường mía bị hòa tan trong dung dịch sulfuric acid đặc

77.

Có 2 dung dịch riêng biệt:  NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:

a)

quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch HCl

78.

Câu 7:  Hòa tan 16 gam Cu trong acid H2SO4 đặc, nóng dư. Thể tích khí SO2 thu được (đkc) là

a)

6,1975 (L)

b)

4,958 ( L)

c)

7,437 (L)

d)

8,96 ( L)

79.

Công thức phân tử của Sulfuric acid là:

    

a)

H2SO4

b)

H2SO3       

c)

H2S  

d)

SO3

80.

Trong H2SO4, số oxi hóa của S là:

       

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6

d)

0. 

81.

Sulfuric acid (H2SO4 )đặc khác Sulfuric acid (H2SO4) loãng ở tính chất hóa học nào

    

a)

Tính base mạnh 

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính acid mạnh   

d)

Tính khử mạnh

82.

Hãy chỉ ra câu sai về SO2

a)

A. SO2 làm mất màu dd KMnO4.

b)

B. SO2 làm mất màu dd Br2.

c)

C. SO2 là chất khí màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.

83.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là:

a)

A. CO₂

b)

B. SO2

c)

C. N₂0

d)

D. NO₂

84.

Mưa acid tàn phá nhiều rừng cây, ăn mòn nhiều công trình kiến trúc bằng đá và kim loại. Tác nhân chính tạo ra mưa acid là

a)

SO­2.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

CO

85.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

86.

Thành phần chính của quặng pyrite là:

a)

FeS2

b)

CaSO4

c)

PbS

d)

BaSO4

87.

Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)
  • vôi sống.

b)
  • cát.

c)
  • muối ăn.

d)
  • sulfur.

88.

Sulfur có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?

a)
  • -2; +4; +5; +6

b)
  • -3; +2; +4; +6.

c)
  • -2; 0; +4; +6

d)
  • +1 ; 0; +4; +6 

89.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy.

c)

Độ tan.

d)

Màu sắc.

90.

Chiết là phương pháp dùng một dung môi thích hợp hoà tan chất cần tách chuyển sang pha lỏng (gọi là dịch chiết) và chất này được tách ra khỏi hỗn hợp các chất còn lại. Tách lấy dịch chiết, giải phóng dung môi sẽ thu được

a)

chất cần tách.

b)

các chất còn lại.

c)

hỗn hợp ban đầu.

d)

hợp chất khí.

91.

Dung môi thích hợp được lựa chọn trong phương pháp kết tinh thường là dung môi trong đó độ tan của chất cần tinh chế

a)

không thay đổi khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch.

b)

tăng nhanh khi tăng nhiệt độ, tan kém ở nhiệt độ thường.

c)

giảm nhanh khi tăng nhiệt độ, tan tốt ở nhiệt độ thường.

d)

lớn ở nhiệt độ thường và nhỏ ở nhiệt độ cao.

92.

Trong phương pháp sắc kí, hỗn hợp lỏng hoặc khí của các chất cần tách là pha động. Pha động tiếp xúc liên tục với pha tĩnh là một chất rắn có diện tích bề mặt rất lớn, có khả năng hấp phụ ...(1)... với các chất trong hỗn hợp cần tách, khiến cho các chất trong hỗn hợp di chuyển với tốc độ... (2)... và tách ra khỏi nhau. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (1) và (2) lần lượt là

a)

(1) giống nhau và (2) giống nhau.

b)

(1) khác nhau và (2) khác nhau.

c)

(1) khác nhau và (2) giống nhau.

d)

(1) giống nhau và (2) khác nhau.

93.

Trong quá trình chưng cất dầu thô, người ta thu được nhiều phân đoạn dầu mỏ trong đó có xăng (thành phà̀n chính là hỗn hợp các hydrocarbon có số nguyên tử C từ 4 đến 12, nhiệt độ sôi khoảng từ 40 oC đến 200 oC) và dầu hoả (thành phần chính là hỗn hợp các hydrocarbon có số nguyên tử C từ 12 đến 16, nhiệt độ sôi khoảng từ 200 oC đến 250 oC). Sản phẩm thu được ở 150 oC đến 200 oC là

a)

xăng.

b)

dầu hoả.

c)

xăng và dầu hoả.

d)

dầu hoả và xăng.

94.

Thêm benzene vào ống nghiệm đựng dung dịch nước bromine. Sau một thời gian quan sát thấy màu đỏ nâu của bromine

a)

chủ yếu trong lớp nước.

b)

chủ yếu trong lớp benzene.

c)

phân bố đồng đều ở hai lớp.

d)

bị mất màu hoàn toàn.

95.

Xét ba yêu cầu: (a) không hoà tan tạp chất; (b) không có tương tác hoá học với chất kết tinh; (c) dễ bay hơi, dễ kiếm, rẻ tiền. Trong ba yêu cầu này, có bao nhiêu yêu cầu là cần thiết đối với dung môi được lựa chọn trong phương pháp kết tinh?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

96.

Một học sinh tiến hành chưng cất để tách CHCl3 (ts = 61 °C) ra khỏi CHCl2CHCl2 (ts = 146 °C) bằng bộ dụng cụ như ở Hình 9.1. Khi bắt đầu thu nhận CHCl3 vào bình hứng thì nhiệt độ tại vị trí nào trong hình đang là 61 °C?

a)

Vị trí X.

b)

Vị trí Y.

c)

Vị trí Z.

d)

Vị trí T.

97.

Hỗn hợp X gồm các alkane: pentane (ts = 36,1 °C), heptane (ts = 98,4 °C), octane (ts = 125,7 °C) và nonane (ts = 150,8 °C). Có thể tách riêng các chất đó một cách thuận lợi bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chưng cất.

c)

Sắc kí.

d)

Chiết.

98.

Tính chất vật lí nào sau đây được quan tâm khi tách hai chất lỏng tan vào nhau bằng phương pháp chưng cất?

a)

Nhiệt độ sôi của chất.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất.

c)

Tính tan của chất trong nước.

d)

Màu sắc của chất.

99.

Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?

a)

Phân tử khối.

b)

Nhiệt độ sôi.

c)

Khả năng hấp phụ và hoà tan.

d)

Nhiệt độ nóng chảy.

100.

Sử dụng phương pháp kết tinh lại để tinh chế chất rắn. Hợp chất cần kết tinh lại cần có tính chất nào dưới đây để việc kết tinh lại được thuận lợi?

a)

Tan trong dung môi phân cực, không tan trong dung môi không phân cực.

b)

Tan tốt trong cả dung dịch nóng và lạnh.

c)

Ít tan trong cả dung dịch nóng và lạnh.

d)

Tan tốt trong dung dịch nóng, ít tan trong dung dịch lạnh.

101.

Ngâm củ nghệ với ethanol nóng, sau đó lọc bỏ phần bã, lấy dung dịch đem cô để làm bay hơi bớt dung môi. Phần dung dịch còn lại sau khi cô được làm lạnh, để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. Từ mô tả ở trên, hãy cho biết, người ta đã sử dụng các kĩ thuật tinh chế nào để lấy được curcumin từ củ nghệ.

a)

Chiết, chưng cất và kết tinh.

b)

Chiết và kết tinh.

c)

Chưng chất và kết tinh.

d)

Chưng cất, kết tinh và sắc kí.

102.

Pent-1-ene và dipentyl ether đồng thời được sinh ra khi đun nóng pentan-1-ol với dung dịch H2SO4 đặc. Biết rằng nhiệt độ sôi của pentan-1-ol, pent-1-ene và dipentyl ether lần lượt là 137,8oC, 30,0oC và 186,8oC. Từ hỗn hợp phản ứng, các chất được tách khỏi nhau bằng phương pháp chưng cất. Các phân đoạn thu được (theo thứ tự từ trước đến sau) trong quá trình chưng cất lần lượt là

a)

pentan-1-ol, pent-1-ene và dipentyl ether.

b)

pent-1-ene, pentan-1-ol và dipentyl ether.

c)

dipentyl ether, pent-1-ene và pentan-1-ol.

d)

pent-1-ene, dipentyl ether và pentan-1-ol.

103.

Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

c)

có độ tan khác nhau.

d)

có khối lượng riêng khác nhau.

104.

Phương pháp chiết là sự tách chất dựa vào sự khác nhau

a)

về kích thước phân tử.

b)

ở mức độ nặng nhẹ về khối lượng.

c)

về khả năng bay hơi.

d)

về khả năng tan trong các dung môi khác nhau.

105.

Phương pháp kết tinh dùng để tách các chất

a)

có nhiệt độ sôi khác nhau.

b)

có nguyên tử khối khác nhau.

c)

có độ tan khác nhau.

d)

có khối lượng riêng khác nhau.

106.

Phương pháp nào không dùng để tách và tinh chế các chất hữu cơ?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Phương pháp cô cạn.

107.

Nhiệt độ sôi của rượu (thành phần chính là ethanol) là 78 °C và của nước là 100 °C. Phương pháp nào có thể tách rượu ra khỏi nước?

a)

Cô cạn.

b)

Lọc.

c)

Bay hơi.

d)

Chưng cất.

108.

Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây?

a)

Nước và dầu ăn.

b)

Bột mì và nước.

c)

Cát và nước.

d)

Nước và rượu.

109.

Cho hỗn hợp các alkane có mạch carbon thẳng sau: pentane (sôi ở 36 °C), heptane (sôi ở 98 °C), octane (sôi ở 126 °C) và nonane (sôi ở 151°C). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây?

a)

Chiết.

b)

Kết tinh.

c)

Bay hơi.

d)

Chưng cất.

110.

Để tách benzene (nhiệt độ sôi là 80 °C) và acetic acid (nhiệt độ sôi là 118 °C) ra khỏi nhau, có thể dùng phương pháp

a)

chưng cất ở áp suất thấp.

b)

chưng cất ở áp suất thường.

c)

chiết bằng dung môi hexane.

d)

chiết bằng dung môi ethanol.

111.

Phương pháp kết tinh được ứng dụng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Làm đường cát, đường phèn từ mía.

b)

Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải.

c)

Nấu rượu để uống.

d)

Ngâm rượu thuốc.

112.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ cho ta biết

a)

tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố .

113.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

114.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

115.

Kết quả phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

116.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

117.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

118.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học

a)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

b)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidro.

c)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua.

d)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi.

119.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

120.

Hợp chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

CH4

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

CO2

121.

Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon

a)

CH4

b)

CO2

c)

CaCO3

d)

C2H6O