wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1.2 BÀI TẬP YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 7, 10, 11, 19. Có bao nhiêu nguyên tố trong dãy trên thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn?

a)

Chỉ có hai nguyên tố thuộc nhóm IA

b)

Có ba nguyên tố thuộc nhóm IA

c)

Tất cả đều thuộc cùng nhóm IA

d)

Chỉ có một nguyên tố thuộc nhóm IA

e)

Có bốn nguyên tố thuộc nhóm IA

2.

Cho các nguyên tố: X (Z=2); Y (Z=9); T (Z=12); M (Z=13); A (Z=14). Có bao nhiêu nguyên tố thuộc cùng một chu kì?

a)

Ba nguyên tố cùng thuộc một chu kì

b)

Hai nguyên tố cùng thuộc một chu kì

c)

Bốn nguyên tố cùng thuộc một chu kì

d)

Năm nguyên tố cùng thuộc một chu kì

e)

Không có nguyên tố nào cùng chu kì

3.

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố hoá học X thuộc chu kì mấy?

a)

Thuộc chu kì ba của bảng tuần hoàn

b)

Thuộc chu kì bốn của bảng tuần hoàn

c)

Thuộc chu kì hai của bảng tuần hoàn

d)

Thuộc chu kì năm của bảng tuần hoàn

e)

Thuộc chu kì sáu của bảng tuần hoàn

4.

Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 73, biết trong ion M3+ có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là bao nhiêu?

a)

Z bằng mười bốn cho nguyên tố M

b)

Z bằng mười ba cho nguyên tố M

c)

Z bằng mười hai cho nguyên tố M

d)

Z bằng mười một cho nguyên tố M

e)

Z bằng mười lăm cho nguyên tố M

5.

Nicotine là một hoá chất gây nghiện có trong cây thuốc lá với công thức cấu tạo thể hiện như hình. Trong công thức của nicotine có bao nhiêu nguyên tử thuộc nguyên tố p?

a)

Có sáu nguyên tử thuộc nguyên tố p

b)

Có năm nguyên tử thuộc nguyên tố p

c)

Có bốn nguyên tử thuộc nguyên tố p

d)

Có ba nguyên tử thuộc nguyên tố p

e)

Có hai nguyên tử thuộc nguyên tố p

6.

A, B, C, D, E, F là sáu nguyên tố liên tiếp trong bảng tuần hoàn (Z_A < Z_B < Z_C < Z_D < Z_E < Z_F) có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 63. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố A có mấy electron độc thân?

a)

Có hai electron độc thân ở nguyên tố A

b)

Có ba electron độc thân ở nguyên tố A

c)

Không có electron độc thân ở nguyên tố A

d)

Có bốn electron độc thân ở nguyên tố A

e)

Chỉ có một electron độc thân ở nguyên tố A

7.

Một hợp chất có công thức XY2, trong đó X chiếm 50% về khối lượng. Trong hạt nhân của X và Y đều có số proton bằng số neutron. Tổng số proton trong phân tử XY2 là 32. Hợp chất này được sử dụng như chất trung gian để sản xuất axit sulfuric. Tổng số electron ở lớp M của X là bao nhiêu?

a)

Có bốn electron ở lớp M của X

b)

Có sáu electron ở lớp M của X

c)

Có năm electron ở lớp M của X

d)

Có ba electron ở lớp M của X

e)

Chỉ có hai electron ở lớp M của X

8.

Mn có số hiệu nguyên tử Z = 25. Phát biểu nào đúng về Mn ở trạng thái cơ bản?

a)

Thuộc nhóm VIIA, chu kì 4

b)

Thuộc nhóm VIIB, chu kì 4

c)

Thuộc nhóm VA, chu kì 3

d)

Thuộc nhóm IVB, chu kì 5

9.

Khối lượng nguyên tử trung bình gần đúng của Mn là

a)

54,938 u

b)

24,305 u

c)

32,06 u

d)

40,078 u

10.

Phát biểu sai về electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Mn ở trạng thái cơ bản là

a)

Có 2 electron lớp ngoài cùng

b)

Có 5 electron độc thân

c)

Có 7 electron lớp ngoài cùng

d)

Thuộc phân lớp 4s và 3d

11.

Trong bảng tuần hoàn, chu kì là dãy nguyên tố có

a)

Cùng số lớp electron

b)

Cùng số electron hoá trị

c)

Cùng cấu hình lớp ngoài

d)

Cùng độ âm điện tăng dần

12.

Chu kì 1 gồm các nguyên tố nào?

a)

H và He

b)

H, He, Li

c)

Li và Be

d)

H, Li

13.

Nguyên tố có Z = 15 thuộc

a)

Chu kì 3, nhóm VA

b)

Chu kì 2, nhóm IIIA

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IVA

14.

Nhóm A trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố có

a)

Cấu hình electron tương tự nhau

b)

Cùng số lớp electron

c)

Cùng số khối gần bằng nhau

d)

Cùng số proton trong hạt nhân

15.

Chọn dãy nguyên tố cùng nhóm:

a)

Be, Mg, Ca

b)

Na, Mg, Al

c)

B, C, N

d)

F, O, N

16.

Ba nguyên tố X (Z=5), Y (Z=12), Z (Z=20) thuộc

a)

Cùng nhóm IIA

b)

Cùng chu kì 3

c)

Cùng nhóm VIIA

d)

Cùng phân nhóm B

17.

Phosphorus (P) có Z = 15. Phát biểu đúng là

a)

Thuộc nhóm VA, phi kim

b)

Thuộc nhóm IIIA, kim loại

c)

Thuộc nhóm VIA, á kim

d)

Thuộc nhóm IVA, khí hiếm

18.

Cấu hình electron thu gọn của P là

a)

[Ne]3s2 3p3

b)

[Ne]3s2 3p5

c)

[Ar]4s2 3d3

d)

[He]2s2 2p3

19.

Phosphorus có số electron hoá trị bằng

a)

5

b)

3

c)

6

d)

2

20.

Nguyên tố Cr có Z = 24 thuộc nhóm

a)

VIB

b)

IVB

c)

VIIA

d)

IIA

21.

Số electron lớp ngoài cùng (ns) của Cr ở trạng thái cơ bản là

a)

2

b)

1

c)

0

d)

4

22.

Nhận định sai về Cr:

a)

Có 6 electron chưa ghép đôi

b)

Thuộc chu kì 4

c)

Lớp ngoài đã bão hoà

d)

Có cấu hình [Ar]3d5 4s1

23.

Nguyên tố Mg có Z = 12 thuộc

a)

Chu kì 3, nhóm IIA

b)

Chu kì 2, nhóm IIA

c)

Chu kì 3, nhóm IA

d)

Chu kì 4, nhóm IIA

24.

Ở trạng thái cơ bản, Mg có số electron độc thân bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Sulfur có Z = 16 thuộc

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 2, nhóm VA

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIA

26.

Tổng số electron phân lớp p của S là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

27.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIA có thể là

a)

Br

b)

Cl

c)

F

d)

I

28.

Hợp chất XY được dùng trong dược phẩm, in ấn; X ở nhóm VIIA, chu kì 4. Số electron hoá trị của X là

a)

7

b)

5

c)

6

d)

1

29.

Năm nguyên tố liên tiếp A, X, Y, Z, T có tổng số hạt mang điện bằng 100. Khẳng định đúng là

a)

A là O, T là Mg

b)

A, X, Y thuộc p-block

c)

Z, T thuộc d-block

d)

A là N, T là Al

30.

Nguyên tố phosphorus (P) có Z = 15. Phát biểu nào đúng về P?

a)

Cấu hình gọn của P là [Ne]3s2 3p3

b)

Phosphorus là nguyên tố s

c)

P ở chu kì 3, nhóm IIIA

d)

P là nguyên tố phi kim

31.

Nguyên tố Cr có Z = 24, thuộc nhóm VIB. Nhận định nào đúng?

a)

Cr là nguyên tố d chu kì 4

b)

Số e lớp ngoài cùng của Cr là 6

c)

Cr có hai phân lớp e bán bão hòa

d)

Nguyên tử Cr có 4 lớp e đã đầy

32.

Magnesium (Mg) có Z = 12. Mệnh đề nào đúng?

a)

Nguyên tử Mg có 1 e hóa trị

b)

Mg thuộc chu kì 2, nhóm IIA

c)

Mg ở trạng thái cơ bản không có e độc thân

d)

Mg là nguyên tố s

33.

Sulfur (S) là phi kim nhóm VIA, chu kì 3. Khẳng định nào đúng?

a)

S có 6 lớp electron

b)

S có 6 electron hóa trị

c)

S là nguyên tố khí hiếm

d)

Tổng số e phân lớp p của S là 4

34.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIA (halogen). Phát biểu đúng?

a)

X có 4 electron hóa trị

b)

X là nguyên tố p

c)

X ở cơ bản có 3 electron độc thân

d)

Tổng số electron phân lớp s của X là 6

35.

Năm nguyên tố A, X, Y, Z, T ở 5 ô liên tiếp trong một chu kì. Tổng điện tích hạt nhân là 100. Phát biểu nào đúng?

a)

Nguyên tố A là O, T là Mg

b)

A, X, Y cùng là nguyên tố p

c)

Z, T đều là nguyên tố d

d)

Theo tính chất hoá học Z, T là kim loại

36.

Hợp chất ion XY có tổng số electron bằng 20; anion và cation đều có 10 electron; Y đơn hoá trị. Kết luận nào đúng?

a)

Số electron của X+ và Y− đều là 10

b)

Cấu hình electron của X là 1s2 2s2 2p6

c)

Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

d)

X là kim loại, Y là phi kim

37.

Dựa vào bảng vị trí J, Q, T, X, Z trong chu kì, nhóm. Phát biểu nào đúng?

a)

Lớp ngoài cùng của X có 4 electron

b)

Số hiệu nguyên tử Z lớn hơn X 2 đơn vị

c)

Cấu hình e nguyên tử Q là 1s2 2s2 2p6

d)

J và T cùng số e lớp ngoài cùng

38.

Cấu hình e của F là 1s2 2s2 2p5; của Cl là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. Mệnh đề nào đúng?

a)

F và Cl nằm ở cùng một nhóm

b)

F và Cl có số e lớp ngoài bằng nhau

c)

Số thứ tự của Cl lớn hơn F

d)

Cl là nhóm B, F là nhóm A

39.

Hợp chất A gồm M2+ và X2−, tổng số hạt A là 84; trong hạt nhân M và X tổng số n bằng tổng số p; khối của X lớn hơn M 8 đơn vị. Kết luận đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử M là 16

b)

X thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn

c)

X và M ở cùng chu kì

d)

Tổng số khối của M và X là 84 hạt

40.

Trong họ halogen, tính chất nào tăng dần từ F đến I?

a)

Độ âm điện tăng dần

b)

Tính oxi hóa giảm dần

c)

Bán kính nguyên tử tăng dần

d)

Nhiệt độ sôi giảm dần

41.

Ion Mg2+ và O2− có điểm chung nào?

a)

Cùng số proton

b)

Cùng số electron

c)

Cùng số nơtron

d)

Cùng số lớp e

42.

Nguyên tử Cr có cấu hình [Ar]3d5 4s1. Nhận định nào đúng?

a)

Cr có 6 e hóa trị

b)

Cr có 0 e độc thân

c)

Cr là kim loại chuyển tiếp

d)

Cr thuộc nhóm VIIA

43.

Nguyên tử P khi tạo ion P3− có tổng số electron là bao nhiêu?

a)

12 electron

b)

15 electron

c)

18 electron

d)

21 electron

44.

Số oxi hóa phổ biến của S trong H2SO4 là

a)

−2

b)

0

c)

+4

d)

+6

45.

Trong một chu kì, bán kính nguyên tử thay đổi như thế nào từ trái sang phải?

a)

Tăng dần đều

b)

Giảm dần chung

c)

Không đổi nhiều

d)

Tăng rồi giảm

46.

Ion halogen X− của nguyên tố nhóm VIIA chu kì 4 có số proton bằng bao nhiêu?

a)

9

b)

17

c)

35

d)

53

47.

Nguyên tố Mg thuộc nhóm IIA. Phát biểu nào đúng về tính chất hoá học của Mg?

a)

Dễ nhận electron tạo Mg−

b)

Dễ nhường 2 electron tạo Mg2+

c)

Thường tạo hợp chất cộng hoá trị

d)

Có xu hướng tạo anion bền

48.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mọi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

49.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố

b)

số thứ tự của chu kì

c)

số thứ tự của nhóm

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

50.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố

b)

Tên nguyên tố

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số khối của hạt nhân

51.

Chu kì 2 của bảng hệ thống tuần hoàn

a)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 11

b)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18

c)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18

d)

bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10

52.

Ở tất cả các chu kì (trừ chu kì 1), nguyên tố đầu chu kì luôn là

a)

kim loại kiềm thổ

b)

kim loại kiềm

c)

halogen

d)

khí hiếm

53.

Mendeleev đã xây dựng bảng tuần hoàn bằng cách sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần

a)

số khối

b)

số hiệu nguyên tử

c)

khối lượng nguyên tử

d)

bán kính nguyên tử

54.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Mendeleev đã xây dựng bảng tuần hoàn bằng cách sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

b)

Mayer đã xây dựng bảng tuần hoàn bằng cách sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử

c)

Bảng tuần hoàn hiện đại được xây dựng bằng cách sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử các nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn của Mayer được công bố trước thời điểm Mendeleev công bố bảng tuần hoàn của ông

55.

Quan sát hình ảnh ô nguyên tố của sulfur, số electron lớp ngoài cùng của Sulfur là

a)

4e

b)

6e

c)

16e

d)

3e

56.

Hình bên là ô nguyên tố của sodium, phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Sodium có 1 electron lớp ngoài cùng

b)

Số hiệu nguyên tử của sodium là 12

c)

Nguyên tử khối trung bình của sodium là 22,9

d)

Độ âm điện của sodium là 1,54

57.

Câu nào mô tả đúng thay đổi mà Mendeleev thực hiện trong sự phát triển của bảng tuần hoàn?

a)

Ông đã sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự số hiệu nguyên tử, hoán đổi một số nguyên tố để các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất tương tự nhau và để lại khoảng trống cho các nguyên tố đã khám phá ra

b)

Ông đã sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự khối lượng nguyên tử, hoán đổi một số nguyên tố để các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất khác nhau và để lại khoảng trống cho các nguyên tố chưa được khám phá

c)

Ông sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự khối lượng nguyên tử, hoán đổi một số nguyên tố để các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất tương tự và để lại khoảng trống cho các nguyên tố chưa được khám phá

d)

Ông đã sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự số hiệu nguyên tử, hoán đổi một số nguyên tố để các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất tương tự và để lại khoảng trống cho các nguyên tố chưa được khám phá

58.

Titanium là kim loại chuyển tiếp màu trắng bạc, bền, thường dùng làm đồ trang sức. Titanium là

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

59.

Quan sát ô nguyên tố Phosphorus. Nguyên tố Phosphorus có bao nhiêu proton?

a)

31

b)

15

c)

16

d)

30

60.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, tính kim loại của các nguyên tố

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần rồi tăng

c)

giảm dần

d)

không thay đổi

61.

Nguyên tố X thuộc nhóm VIA (16), chu kì 3. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là

a)

ns2 np2

b)

ns2 np4

c)

ns2 np6

d)

ns1 np5

62.

Hai nguyên tố Y và Z cùng nhóm, Z có số hiệu nguyên tử lớn hơn Y một đơn vị. Nhận xét nào đúng?

a)

Y và Z nằm cùng chu kì

b)

Y và Z có tính chất hóa học rất khác

c)

Y và Z có cùng số electron hóa trị

d)

Y và Z có cùng cấu hình electron đầy đủ

63.

Trong bảng tuần hoàn hiện đại, số ô nguyên tố bằng

a)

số nguyên tố đã biết

b)

số đồng vị đã biết

c)

số chất đã điều chế

d)

số hợp chất đã tổng hợp

64.

Nguyên tố thuộc nhóm IIA có 4 electron lớp ngoài cùng. Phát biểu đúng là

a)

Nguyên tố này là phi kim mạnh

b)

Nguyên tố này là kim loại kiềm thổ

c)

Nguyên tố này có số oxi hóa hay gặp là −2

d)

Nguyên tố này thuộc khí hiếm

65.

Quan sát ô nguyên tố lưu huỳnh có kí hiệu S, Z = 16 và cấu hình [Ne]3s²3p⁴. Số electron hóa trị của S là bao nhiêu?

a)

Hai electron

b)

Bốn electron

c)

Sáu electron

d)

Tám electron

66.

Hình ô nguyên tố của sodium (Na) cho biết Z = 11, mật độ 0,9 g/cm³, độ âm điện 0,93 và độ âm điện ghi 1,54 là sai. Mệnh đề nào dưới đây KHÔNG đúng về Na theo ô nguyên tố?

a)

Na có 1 electron ngoài cùng

b)

Hiệu nguyên tử của Na là 12

c)

Nguyên tử khối trung bình gần 22,99

d)

Độ âm điện xấp xỉ 0,93 theo Pauling

67.

Đóng góp của Mendeleev cho sự phát triển của bảng tuần hoàn được mô tả đúng nhất là gì?

a)

Sắp xếp theo số hiệu nguyên tử tăng dần

b)

Sắp xếp theo khối lượng nguyên tử tăng dần

c)

Sắp xếp theo khối lượng, để trống vị trí dự đoán

d)

Sắp xếp theo cấu hình electron tỉ mỉ

68.

Titanium có mô tả là kim loại chuyển tiếp màu trắng bạc, Z = 22. Thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

69.

Ô nguyên tố Phosphorus hiển thị Z = 15. Số proton trong một nguyên tử P là bao nhiêu?

a)

30 proton

b)

15 proton

c)

3 proton

d)

10 proton

70.

Aluminium có Z = 13. Thuộc khối nguyên tố nào?

a)

Khối s

b)

Khối p

c)

Khối d

d)

Khối f

71.

Trong một chu kì của bảng tuần hoàn hiện đại, các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự như thế nào từ trái sang phải?

a)

Theo khối lượng nguyên tử tăng dần

b)

Theo số hiệu nguyên tử tăng dần

c)

Theo khối lượng nguyên tử giảm dần

d)

Theo bán kính nguyên tử tăng dần

72.

Các nguyên tố trong cùng một chu kì có đặc điểm chung nào?

a)

Cùng số lớp electron

b)

Cùng số electron hóa trị

c)

Tính chất hóa học giống hệt nhau

d)

Cùng diện tích hạt nhân

73.

Ô nguyên tố Potassium hiển thị Z = 19. Số electron của nguyên tử K trung hòa là bao nhiêu?

a)

19 electron

b)

20 electron

c)

39 electron

d)

40 electron

74.

Ô nguyên tố Bismuth có ghi Z = 83 và cấu hình [Xe]4f¹⁴5d¹⁰6s²6p³. Phát biểu nào đúng?

a)

Số khối của Bi là 83

b)

Bi thuộc chu kì 5 của bảng tuần hoàn

c)

Vỏ ngoài của Bi có 5 electron cùng mức

d)

Bi có electron độc thân ở phân lớp p

75.

Theo kí hiệu Ds cho Darmstadtium, Z = 110. Phát biểu nào KHÔNG đúng về Ds khi dùng bảng tuần hoàn?

a)

Ds có ô số 110 trong bảng

b)

Ds thuộc chu kì 7

c)

Số khối của Ds là 110

d)

Ds thuộc khối nguyên tố d

76.

Ô nguyên tố Lithium hiển thị ‘3’ phía trên tên. Con số 3 này đại diện cho đại lượng nào?

a)

Số neutron trung bình

b)

Số khối của một đồng vị

c)

Khối lượng nguyên tử chuẩn

d)

Số proton trong hạt nhân

77.

Giá trị 6,941 hiển thị trong ô nguyên tố Lithium đại diện cho đại lượng nào?

a)

Số neutron trung bình

b)

Nguyên tử khối trung bình

c)

Khối lượng của một proton

d)

Số proton của hạt nhân

78.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố khối d nằm ở vị trí nào?

a)

Bên trái bảng

b)

Ở giữa bảng

c)

Xen kẽ không theo quy luật

d)

Bên phải bảng

79.

Trong bảng tuần hoàn, hàng ngang được gọi là gì?

a)

Chu kì

b)

Kim loại kiềm

c)

Nhóm chính

d)

Họ halogen

80.

Dựa trên cấu hình [Ne]3s²3p⁴ của S, số electron độc thân ở mức năng lượng ngoài cùng của S là bao nhiêu?

a)

Không có electron độc thân

b)

Một electron độc thân

c)

Hai electron độc thân

d)

Ba electron độc thân

81.

Từ mô tả Na là kim loại nhóm 1, giá trị độ âm điện nhỏ, tính chất nào sau đây phù hợp nhất với Natri kim loại?

a)

Dễ nhường 1 electron

b)

Khó bị oxy hóa mạnh

c)

Thường tạo ion 2+ bền

d)

Có độ âm điện rất lớn

82.

Từ ô của Ti (Z=22), chọn cấu hình electron lớp ngoài phù hợp nhất với nguyên tố d ở chu kì 4 giai đoạn đầu.

a)

4s²4p²

b)

4s²3d²

c)

3s²3d²

d)

4s¹3d³

83.

Tổ chức IUPAC đề xuất ký hiệu Ds cho nguyên tố Darmstadtium - có số hiệu nguyên tử là 110 để vinh danh nơi phát hiện ra nguyên tố (Darmstadt, Đức). Sử dụng bảng tuần hoàn và cho biết: Phát biểu nào sau đây về Darmstadtium không đúng?

a)

Ds thuộc ô số 110 trong bảng tuần hoàn.

b)

Ds thuộc chu kì 7 của bảng tuần hoàn.

c)

Số khối của nguyên tố Ds là 110.

d)

Ds thuộc khối nguyên tố p.

84.

Ô nguyên tố của lithium được biểu diễn tại hình 2. a, Số 3 trong ô nguyên tố của Lithium đại diện cho

a)

Số hạt neutron trong một nguyên tử Lithium.

b)

Số khối của nguyên tử Lithium.

c)

Khối lượng của nguyên tử Lithium

d)

Số hạt proton có trong một nguyên tử Lithium.

85.

Ô nguyên tố của lithium được biểu diễn tại hình 2. b, Số 6,941 trong ô nguyên tố của Lithium đại diện cho?

a)

Số hạt neutron trong một nguyên tử Lithium.

b)

Nguyên tử khối trung bình của Lithium.

c)

Khối lượng của nguyên tử Lithium

d)

Số hạt proton có trong một nguyên tử Lithium.

86.

Trong bảng tuần hoàn, khối nguyên tố d nằm ở vị trí nào?

a)

Bên trái bảng tuần hoàn.

b)

Ở giữa bảng tuần hoàn.

c)

Nằm xen kẽ, không có quy luật.

d)

Bên phải bảng tuần hoàn.

87.

Hàng ngang trong Bảng tuần hoàn được gọi là gì?

a)

Chu kì.

b)

Kim loại kiềm.

c)

Kim loại.

d)

Các nhóm.

88.

Tại sao các nguyên tố Fluorine, Chlorine và Iodine lại được xếp vào cùng một nhóm của Bảng tuần hoàn?

a)

Fluorine, chlorine và iodine đều là kim loại.

b)

Fluorine, chlorine và iodine đều dễ dàng phản ứng với oxygen.

c)

Fluorine, chlorine và iodine có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng.

d)

Fluorine, chlorine và iodine có cùng số lớp electron.

89.

Nhóm nguyên tố được tô màu trong bảng tuần hoàn mô phỏng ở hình 2. có tên gọi là

a)

Kim loại kiềm.

b)

Halogen.

c)

Kim loại kiềm thổ.

d)

Kim loại.

90.

Trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố, con số trên mỗi ký hiệu hoá học biểu thị thông tin về

a)

Số thứ tự chu kì của nguyên tố.

b)

Số thứ tự nhóm của nó.

c)

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố.

d)

Số khối của nguyên tố.

91.

Hình 2. thể hiện bảng tuần hoàn mô phỏng vị trí của một số nguyên tố. Sử dụng thông tin trong hình 2. Trả lời các câu hỏi sau. 1: Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Neon.

b)

Carbon.

c)

Phosphorus.

d)

Sodium.

92.

2: Nguyên tố nào có 5 electron lớp vỏ ngoài cùng?

a)

Neon.

b)

Carbon.

c)

Phosphorus.

d)

Sodium.

93.

Nguyên tố nào dưới đây sẽ có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng với nguyên tử được biểu diễn ở hình 2.?

a)

Carbon (Z = 6).

b)

Aluminium (Z = 13).

c)

Chlorine (Z = 17).

d)

Potassium (Z = 19).

94.

Rubidium là một nguyên tố thuộc cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn với nguyên tố lithium và sodium. Khẳng định nào đúng về tính chất của Rubidium?

a)

Rubidium có nhiệt độ nóng chảy cao và phản ứng mạnh với nước.

b)

Rubidium có nhiệt độ nóng chảy thấp và phản ứng mạnh với nước.

c)

Rubidium có nhiệt độ nóng chảy thấp và phản ứng chậm với nước.

d)

Rubidium có nhiệt độ nóng chảy cao và phản ứng chậm với nước.

95.

Nguyên tố nào sau đây thuộc khối nguyên tố d?

a)

19K.

b)

20Ca.

c)

24Cr.

d)

18Ar.

96.

Trong chu kì 2 và chu kì 3, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tính kim loại và phi kim đều giảm.

b)

Tính kim loại và phi kim đều tăng.

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

97.

Nhóm màu nào ở trên đại diện cho các kim loại chuyển tiếp?

a)

Màu đỏ.

b)

Màu cam.

c)

Màu xanh lá.

d)

Màu xanh da trời.

98.

Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16, nguyên tử Sulfur có bao nhiêu electron hoá trị?

a)

4.

b)

6.

c)

16.

d)

8.

99.

Cho mô hình cấu tạo nguyên tử (hình 2.). Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử trong hình là bao nhiêu?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

8.

100.

Trong ô nguyên tố Nitrogen, số 14 biểu diễn đại lượng nào?

a)

Số khối trung bình tương đối.

b)

Số hiệu nguyên tử của N.

c)

Số lớp electron của N.

d)

Số thứ tự nhóm của N.

101.

Trong bảng tuần hoàn, halogen thuộc nhóm nào và có đặc điểm hoá học gì chung?

a)

Nhóm VIIA, dễ nhận 1 electron.

b)

Nhóm IA, dễ nhường 1 electron.

c)

Nhóm IIA, khó phản ứng hoá học.

d)

Nhóm IVA, bền với oxy.

102.

Darmstadtium (Ds) thuộc khối nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Khối s.

b)

Khối p.

c)

Khối d.

d)

Khối f.

103.

Rubidium là một nguyên tố thuộc cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn với nguyên tố lithium và sodium. Khẳng định nào đúng về tính chất của Rubidium?

a)

Rubidium có nhiệt độ nóng chảy cao và phản ứng mạnh với nước.

b)

Rubidium có nhiệt độ nóng chảy thấp và phản ứng mạnh với nước.

c)

Rubidium có nhiệt độ nóng chảy thấp và phản ứng chậm với nước.

d)

Rubidium có nhiệt độ nóng chảy cao và phản ứng chậm với nước.

104.

Nguyên tố nào sau đây thuộc khối nguyên tố d?

a)

19K.

b)

20Ca.

c)

24Cr.

d)

18Ar.

105.

Trong chu kì 2 và chu kì 3, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tính kim loại và phi kim đều giảm.

b)

Tính kim loại và phi kim đều tăng.

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

106.

Nhóm màu nào ở trên đại diện cho các kim loại chuyển tiếp?

a)

Màu đỏ.

b)

Màu cam.

c)

Màu xanh lá.

d)

Màu xanh da trời.

107.

Sulfur có số hiệu nguyên tử là 16, nguyên tử Sulfur có bao nhiêu electron hóa trị?

a)

4.

b)

6.

c)

16.

d)

8.

108.

Ô nguyên tố nào dưới đây phù hợp với thông tin trong hình 2?

a)

C.

b)

F.

c)

Mg.

d)

Na.

109.

Cho số hiệu nguyên tử của Li = 3, O = 8, Na = 11, Mg = 12, P =15, S = 16, Cl = 17, Ar = 18 , Fe = 26, Dãy chứa các nguyên tố thuộc khối nguyên tố p là?

a)

Na, Li, Mg.

b)

O, S, P.

c)

Fe, Ar, Cl.

d)

Li, O, Ar.

110.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử R ở trạng thái cơ bản là ns2 np1. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

R thuộc khối nguyên tố p.

b)

R nằm ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn.

c)

Công thức oxide cao nhất của R có dạng R2O3.

d)

Hydroxide tương ứng là HXOs3.

111.

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một …(1)…trong bảng tuần hoàn. Mỗi hàng trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(2)…Mỗi cột trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(3)…

a)

(1) nhóm, (2) chu kỳ, (3) ô.

b)

(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm.

c)

(1) ô, (2) họ, (3) nhóm.

d)

(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm chính.

112.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố do Mendeleev đề xuất, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(1)…Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện đại, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(2)…

a)

(1) số electron hóa trị, (2) khối lượng nguyên tử.

b)

(1) số hiệu nguyên tử, (2) khối lượng nguyên tử.

c)

(1) khối lượng nguyên tử, (2) số hiệu nguyên tử.

d)

(1) số electron hóa trị, (2) số hiệu nguyên tử.

113.

Cho cấu hình electron các nguyên tố sau đây: Na: [Ne]3s1, Cr: [Ar]3d54s1, Br: [Ar]3d104s24p5, F: 1s22s22p5, Cu:[Ar]3d104s1. Số nguyên tố thuộc khối s, p, d trong các nguyên tố trên lần lượt là

a)

2, 1, 2.

b)

1, 2, 2.

c)

1, 1, 3.

d)

2, 2, 1.

114.

Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

d)

X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.

115.

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIB.

d)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

116.

Cho các phát biểu về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: (1) Số thứ tự của nhóm luôn luôn bằng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử thuộc nhóm đó. (2) Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng càng lớn thì số thứ tự của nhóm càng lớn. (3) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron. (4) Nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột có cùng số electron hóa trị. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

117.

Cấu hình electron của fluorine là 1s22s22p5, của chlorine là 1s22s22p63s23p5. Cho các phát biểu sau: (a) F và Cl nằm ở cùng một nhóm. (b) F và Cl có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. (c) F và Cl có số electron lớp ngoài cùng khác nhau. (d) F và Cl nằm ở cùng một chu kỳ. (e) Số thứ tự của Cl lớn hơn F. (g) Cl là nguyên tố nhóm B, F là nguyên tố nhóm A. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.